Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Chứng minh các đằng thức vectơ, chứng minh 3 vectơ đồng phẳng – Bài tập có đáp án chi tiết

by Tranducdoan
12/03/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Chứng minh các đằng thức vectơ, chứng minh 3 vectơ đồng phẳng – Bài tập có đáp án
    1. Phương pháp giải chứng minh các đẳng thức vecto đồng phẳng
    2. Bài tập chứng minh các đẳng thức vecto, chứng minh 3 vecto đồng phẳng có đáp án chi tiết

Chứng minh các đằng thức vectơ, chứng minh 3 vectơ đồng phẳng – Bài tập có đáp án

Phương pháp giải chứng minh các đẳng thức vecto đồng phẳng

Để chứng minh ba vectơ đồng phẳng, ta có thể chứng mình bằng một trong các cách: – Chứng minh các giá của ba vectơ cùng song song với một mặt phẳng.

– Dựa vào điều kiện để ba vectơ đồng phẳng: tồn tai các số m. n duy nhất sao cho $overrightarrow{c}=m.overrightarrow{a}+n.overrightarrow{b}$ thì 3 vectơ $overrightarrow{a}$, $overrightarrow{b}$, $overrightarrow{c}$ đồng phẳng.

Để biểu diễn vectơ $overrightarrow{x}$ theo 3 vectơ $overrightarrow{a}$, $overrightarrow{b}$, $overrightarrow{c}$ không đồng phẳng ta tìm được các số m, n, p duy nhất sao cho $overrightarrow{x}=m.overrightarrow{a}+n.overrightarrow{b}+p.overrightarrow{c}$

Bài tập chứng minh các đẳng thức vecto, chứng minh 3 vecto đồng phẳng có đáp án chi tiết

Bài tập 1: Cho tứ diện ABCD. Gọi I và J là trung điểm của AB và CD.

a) Hãy biểu diễn vectơ $overrightarrow{IJ}$ theo 3 vectơ $overrightarrow{AB}$, $overrightarrow{AC}$, $overrightarrow{AD}$

b) Gọi G là trọng tâm tam giác BCD. Hãy biểu diễn vectơ $overrightarrow{AG}$ theo 3 vectơ $overrightarrow{AB}$, $overrightarrow{AC}$, $overrightarrow{AD}$

Lời giải chi tiết

a) Ta có: $overrightarrow{IJ}=left( overrightarrow{IA}+overrightarrow{AJ} right)$, mặt khác $overrightarrow{IA}=-overrightarrow{AI}=-frac{1}{2}overrightarrow{AB}$

$overrightarrow{AJ}=frac{1}{2}left( overrightarrow{AC}+overrightarrow{AD} right)$(tính chất trung điểm)

Do đó $overrightarrow{IJ}=-frac{1}{2}overrightarrow{AB}+frac{1}{2}overrightarrow{AC}+frac{1}{2}overrightarrow{AD}$

b) Ta có: $left{ begin{array} {} overrightarrow{AB}=overrightarrow{AG}+overrightarrow{GB} {} overrightarrow{AC}=overrightarrow{AG}+overrightarrow{GC} {} overrightarrow{AD}=overrightarrow{AG}+overrightarrow{GD} end{array} right.$ cộng vế theo vế ta được:

$3overrightarrow{AG}+overrightarrow{GB}+overrightarrow{GC}+overrightarrow{GD}=overrightarrow{AB}+overrightarrow{AC}+overrightarrow{AD}$

Mặt khác $overrightarrow{GB}+overrightarrow{GC}+overrightarrow{GD}=overrightarrow{0}$ (do G là trọng tâm tam giác BCD). Do vậy $overrightarrow{AG}=frac{overrightarrow{AB}+overrightarrow{AC}+overrightarrow{AD}}{3}$

Bài tập 2: Cho tứ diện ABCD. Lấy các điểm M và N lần lượt thuộc AD và BC sao cho $overrightarrow{AM}=3overrightarrow{MD}$, $overrightarrow{NB}=-3overrightarrow{NC}$. Biết $overrightarrow{AB}=overrightarrow{a}$, $overrightarrow{CD}=overrightarrow{b}$.

a) Hãy biểu diễn vectơ $overrightarrow{MN}$theo $overrightarrow{a}$ và $overrightarrow{b}$

b) Gọi P và Q lần lượt là trun điểm của AD và BC. Chứng minh rằng ba vectơ $overrightarrow{MN}$, $overrightarrow{DC}$, $overrightarrow{PQ}$ đồng phẳng.

c) Gọi G là trung điểm của PQ, chứng minh rằng G là trọng tâm tứ diện ABCD.

Lời giải chi tiết

a) Ta có: $overrightarrow{MN}=overrightarrow{MD}+overrightarrow{DC}+overrightarrow{CN}left( 1 right)$

Lại có: $overrightarrow{MN}=overrightarrow{MA}+overrightarrow{AB}+overrightarrow{BN}left( 2 right)$

Lấy $left( 2 right)+3.left( 1 right)$ ta được $4overrightarrow{MN}=overrightarrow{AB}+3overrightarrow{DC}$

Do đó $overrightarrow{MN}=frac{1}{4}overrightarrow{a}-frac{3}{4}overrightarrow{b}$

b) Ta có: $left{ begin{array} {} overrightarrow{MN}=overrightarrow{MP}+overrightarrow{PQ}+overrightarrow{QN} {} overrightarrow{MN}=overrightarrow{MD}+overrightarrow{DC}+overrightarrow{CN} end{array} right.Rightarrow 2overrightarrow{MN}=overrightarrow{PQ}+overrightarrow{DC}$

Suy ra $overrightarrow{MN}=frac{1}{2}left( overrightarrow{PQ}+overrightarrow{DC} right)$$Rightarrow $ba vectơ $overrightarrow{MN}$, $overrightarrow{DC}$, $overrightarrow{PQ}$ đồng phẳng.

c) Theo tính chất trung điểm ta có: $left{ begin{array} {} overrightarrow{GA}+overrightarrow{GD}=2overrightarrow{GP} {} overrightarrow{GB}+overrightarrow{GC}=2overrightarrow{GQ} end{array} right.Rightarrow overrightarrow{GA}+overrightarrow{GB}+overrightarrow{GC}+overrightarrow{GD}=2left( overrightarrow{GP}+overrightarrow{GQ} right)$

Mặt khác $overrightarrow{GP}+overrightarrow{GQ}=overrightarrow{0}Rightarrow overrightarrow{GA}+overrightarrow{GB}+overrightarrow{GC}+overrightarrow{GD}=overrightarrow{0}$$Rightarrow $ G là trọng tâm tứ diện ABCD.

Bài tập 3: Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’ B’C’ có $overrightarrow{AA’}=overrightarrow{a}$, $overrightarrow{AB}=overrightarrow{b}$, $overrightarrow{AC}=overrightarrow{c}$

Gọi I và J lần lượt là trung điểm của BB’ và A’C’, điểm K thuộc B’C sao cho $overrightarrow{KC’}=-2overrightarrow{KB’}$

a) Hãy biểu thị vectơ $overrightarrow{B’C}$; $overrightarrow{CI}$ và $overrightarrow{BJ}$ qua 3 vectơ $overrightarrow{a}$, $overrightarrow{b}$, $overrightarrow{c}$

b) Biểu thị vectơ $overrightarrow{AK}$ theo vectơ $overrightarrow{AI}$ và $overrightarrow{AJ}$ từ đó suy ra 3 vectơ $overrightarrow{AK}$ ,$overrightarrow{AI}$, $overrightarrow{AJ}$ đồng phẳng.

Lời giải chi tiết

a) Ta có: $overrightarrow{B’C}=overrightarrow{B’C’}+overrightarrow{B’B}$ (theo quy tắc hình bình hành)

Suy ra $overrightarrow{B’C}=overrightarrow{BC}+overrightarrow{A’A}=overrightarrow{AC}-overrightarrow{AB}-overrightarrow{AA’}=overrightarrow{c}-overrightarrow{b}-overrightarrow{a}$

Lại có: $overrightarrow{CI}=overrightarrow{CB}+overrightarrow{BI}=left( overrightarrow{AB}-overrightarrow{AC} right)+frac{1}{2}overrightarrow{BB’}=overrightarrow{b}-overrightarrow{c}+frac{1}{2}overrightarrow{a}$

Mặtkhác:

$overrightarrow{BJ}=overrightarrow{BA}+overrightarrow{AA’}+overrightarrow{A’J}=-overrightarrow{AB}+overrightarrow{A’C’}=-overrightarrow{b}+overrightarrow{a}+frac{1}{2}overrightarrow{AC}=-overrightarrow{b}+overrightarrow{a}+frac{c}{2}$

b) Ta có: $overrightarrow{AK}=overrightarrow{AI}+overrightarrow{IB’}+overrightarrow{B’K}left( 1 right)$

$overrightarrow{AK}=overrightarrow{AJ}+overrightarrow{JC’}+overrightarrow{C’K}left( 2 right)$

Lấy $2.left( 1 right)+left( 2 right)$ ta được:

$3overrightarrow{AK}=2overrightarrow{AI}+overrightarrow{AJ}+2overrightarrow{IB’}+overrightarrow{JC’}+underbrace{2overrightarrow{B’K}+overrightarrow{C’K}}_{0}=2overrightarrow{AI}+overrightarrow{AJ}+overrightarrow{BB’}+overrightarrow{A’J}=2overrightarrow{AI}+overrightarrow{AJ}+overrightarrow{AJ}$

Vậy $overrightarrow{AK}=frac{2}{3}left( overrightarrow{AI}+overrightarrow{AJ} right)$.

Bài tập 4: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đặt $overrightarrow{BA}=overrightarrow{a}$, $overrightarrow{BB’}=overrightarrow{b}$, $overrightarrow{BC}=overrightarrow{c}$. Gọi M và N lần lượt là hai điểm nằm trên AC và DC’ sao cho MN//BD’. Tính tỷ số $frac{MN}{BD’}$ Lời giải chi tiết

Giả sử: $overrightarrow{MC}=noverrightarrow{AC}$, $overrightarrow{C’N}=moverrightarrow{C’D}$

Ta có: $overrightarrow{BD’}=overrightarrow{BD}+overrightarrow{DD’}=overrightarrow{BA}+overrightarrow{BC}+overrightarrow{DD’}=overrightarrow{a}+overrightarrow{b}+overrightarrow{c}$

Lại có: $overrightarrow{MN}=overrightarrow{MC}+overrightarrow{CC’}+overrightarrow{C’N}=noverrightarrow{AC}+overrightarrow{b}+moverrightarrow{C’D}$

$=n.left( overrightarrow{BC}-overrightarrow{BA} right)+overrightarrow{b}+mleft( overrightarrow{C’C}+overline{CD} right)$

$=n.left( overrightarrow{c}-overrightarrow{a} right)+overrightarrow{b}+mleft( -overrightarrow{b}+overline{a} right)=left( m-n right)overrightarrow{a}+left( 1-m right)overrightarrow{b}+noverrightarrow{c}$

Khi đó $MN//BD’Rightarrow overrightarrow{MN}=k.overrightarrow{BD’}$

$frac{m-n}{1}=frac{1-m}{1}=frac{n}{1}=kLeftrightarrow left{ begin{array} {} m=frac{2}{3} {} n=frac{1}{3} end{array} right.Rightarrow frac{MN}{B’D’}=k=frac{1}{3}$

Bài tập 5: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi I là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABB’A’ và K là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành BCC’A. Biểu thị vectơ $overrightarrow{BD}$ theo 2 vectơ $overrightarrow{IK}$ và $overrightarrow{C’B’}$ từ đó suy ra ba vectơ $overrightarrow{BD}$, $overrightarrow{IK}$, $overrightarrow{C’B’}$ đồng phẳng. Lời giải chi tiết

Ta có: $overrightarrow{BD}=overrightarrow{BC}+overrightarrow{CD}=-overrightarrow{C’B}+left( overrightarrow{AD}-overrightarrow{AC} right)$

$=-overrightarrow{C’B’}+overrightarrow{B’C’}-2overrightarrow{IK}$ (vì $overrightarrow{AC}=2overrightarrow{IK}$)

Suy ra $overrightarrow{BD}=-2overrightarrow{C’B’}-2overrightarrow{IK}$

Do đó ba vectơ $overrightarrow{BD}$, $overrightarrow{IK}$, $overrightarrow{C’B’}$ đồng phẳng.

Bài tập 6: Trong không gian cho tam giác ABC. Chứng minh rằng nếu có một điểm O trong không gian sao cho $overrightarrow{OM}=xoverrightarrow{OA}+yoverrightarrow{OB}+zoverrightarrow{OC}$, đồng thời , $x+y+z=1$ thì điểm M thuộc mặt phẳng $left( ABC right)$. Lời giải chi tiết

Ta có: $overrightarrow{OM}=xoverrightarrow{OA}+yoverrightarrow{OB}+zoverrightarrow{OC}Leftrightarrow left( x+y+z right)overrightarrow{OM}=xoverrightarrow{OA}+yoverrightarrow{OB}+zoverrightarrow{OC}$

$Leftrightarrow xoverrightarrow{MA}+yoverrightarrow{MB}+zoverrightarrow{MC}=overrightarrow{0}$

Nếu $x=0Rightarrow Leftrightarrow yoverrightarrow{MB}+zoverrightarrow{MC}=overrightarrow{0}$$Rightarrow $ M, B, C thẳng hàng nên A, B, C, M đồng phẳng

Nếu $xne 0Rightarrow overrightarrow{MA}=frac{-y}{x}overrightarrow{MB}-frac{z}{x}overrightarrow{MC}$$Rightarrow $ A, B, C, M đồng phẳng.

Bài tập 7: Cho tứ diện ABCD. Gọi P và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD. Trên các cạnh AB và CD lần lượt lấy các điểm M, N sao cho $frac{AM}{AC}=frac{BN}{BD}=kleft( k>0 right)$. Chứng minh rằng 3 vectơ $overrightarrow{PQ}$, $overrightarrow{PM}$, $overrightarrow{PN}$ đồng phẳng Lời giải chi tiết

Ta có: $overrightarrow{PQ}=frac{1}{2}left( overrightarrow{PC}+overrightarrow{PD} right)=frac{1}{2}left[ left( overrightarrow{AC}-overrightarrow{AP} right)+left( overrightarrow{BD}-overrightarrow{BP} right) right]$

$=frac{1}{2}left[ overrightarrow{AC}+overrightarrow{BD}-left( overrightarrow{AP}+overrightarrow{BP} right) right]=frac{1}{2}frac{overrightarrow{AM}+overrightarrow{BN}}{k}$

Lại có: $left{ begin{array} {} overrightarrow{AM}=overrightarrow{AP}+overrightarrow{PM} {} overrightarrow{BN}=overrightarrow{BP}+overrightarrow{PN} end{array} right.$ nên $overrightarrow{PQ}=frac{1}{2k}left( overrightarrow{PM}+overrightarrow{PN} right)$

(Do $overrightarrow{AP}+overrightarrow{BP}=overrightarrow{0}$)

Do đó $overrightarrow{PQ}=frac{1}{2k}left( overrightarrow{PM}+overrightarrow{PN} right)$$Rightarrow $ M, N, P, Q đồng phẳng

Previous Post

Tác dụng làm quay của lực phụ thuộc những yếu tố nào?

Next Post

Lý thuyết Mệnh đề – SGK Toán 10 Chân trời sáng tạo

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Lý thuyết Mệnh đề - SGK Toán 10 Chân trời sáng tạo

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.