Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

5 dạng toán hay của bài toán lớp 4 tìm x

by Tranducdoan
09/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Dưới đây là 5 dạng toán hay nhất của bài toán lớp 4 tìm x. Các em cần chăm chỉ luyện bài tập để học tập môn toán tốt hơn.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Giới thiệu về dạng bài tập toán lớp 4 tìm x
  2. 2. 5+ dạng bài tập toán lớp 4 tìm x
    1. 2.1. Dạng 1. Cơ bản
      1. 2.1.1. Cách làm
      2. 2.1.2. Bài tập
      3. 2.1.3. Bài giải
    2. 2.2. Dạng 2. Vế trái là một biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là một số.
      1. 2.2.1. Cách làm
      2. 2.2.2. Bài tập
      3. 2.2.3. Bài giải
    3. 2.3. Dạng 3. Vế trái là một biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là biểu thức
      1. 2.3.1. Cách làm
      2. 2.3.2. Bài tập
      3. 2.3.3. Cách giải
    4. 2.4. Dạng 4. Vế trái là 1 biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là 1 số.
      1. 2.4.1. Cách làm
      2. 2.4.2. Bài tập
      3. 2.4.3. Cách giải
    5. 2.5. Dạng 5. Vế trái là 1 biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là tổng, hiệu, tích, thương của hai số
      1. 2.5.1. Cách làm
      2. 2.5.2. Bài tập
      3. 2.5.3. Cách giải
  3. 3. Bài tập thực hành toán lớp 4 tìm x
    1. 3.1. Bài tập
      1. 3.2. Đáp án

1. Giới thiệu về dạng bài tập toán lớp 4 tìm x

kiến thức cần nhớ

2. 5+ dạng bài tập toán lớp 4 tìm x

2.1. Dạng 1. Cơ bản

2.1.1. Cách làm

  • Nhớ lại quy tắc tính toán của phép nhân, chia, cộng, trừ

  • Triển khai tính toán

  • Kiểm tra kết quả và kết luận

2.1.2. Bài tập

Bài 1: Tìm x, biết:

a) x + 678 = 7818

b) 4029 + x = 7684

c) x – 1358 = 4768

d) 2495 – x = 698

Bài 2: Tìm y, biết:

a) y × 33 = 1386

b) 36 × y = 27612

c) y : 50 = 218

d) 4080 : y = 24

2.1.3. Bài giải

Bài 1.

a) x + 678 = 7818

x = 7818 – 678

x = 7140

b) 4029 + x = 7684

x = 7684 – 4029

x = 3655

c) x – 1358 = 4768

x = 4768 + 1358

x = 6126

d) 2495 – x = 698

x = 2495 – 698

x = 1797

Bài 2.

a) y × 33 = 1386

y = 1386 : 33

y = 42

b) 36 × y = 27612

y = 27612 : 36

y = 767

c) y : 50 = 218

y = 218 x 50

y = 10900

d) 4080 : y = 24

y = 4080 : 24

y = 170

2.2. Dạng 2. Vế trái là một biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là một số.

2.2.1. Cách làm

  • Nhớ lại quy tắc tính toán của phép nhân, chia, cộng, trừ

  • Triển khai phép tính

  • Kiểm tra kết quả và kết luận

2.2.2. Bài tập

Bài 1: Tìm x, biết:

a) x + 1234 + 3012 = 4724

b) x – 285 + 85 = 2495

c) 2748 – x + 8593 = 10495

d) 8349 + x – 5993 = 95902

Bài 2: Tìm y, biết:

a) y : 7 x 34 =8704

b) y x 8 : 9 = 8440

c) 38934 : y x 4 = 84

d) 85 x y : 19 = 5839

2.2.3. Bài giải

Bài 1.

a) x + 1234 + 3012 = 4724

x + 1234 = 4724 – 3012

x + 1234 = 1712

x = 1712 – 1234

x = 478

b) x – 285 + 85 = 2495

x – 285 = 2495 – 85

x – 285 = 2410

x = 2410 + 285

x = 2695

c) 2748 – x + 8593 = 10495

2748 – x = 10495 – 8593

2748 – x = 1902

x = 2748 – 1902

x = 846

d) 8349 + x – 5993 = 95902

8349 + x = 95902 + 5993

8349 + x = 101895

x = 101895 – 8349

x = 93546

Bài 2.

a) y : 7 x 34 = 8704

y : 7 = 8704 : 34

y : 7 = 256

y = 256 x 7

y = 1792

b) y x 8 : 9 = 8440

y x 8 = 8440 x 9

y x 8 = 75960

y = 75960 : 8

y = 9495

c) 38934 : y x 4 = 84

38934 : y = 84 : 4

38934 : y = 21

y = 38934 : 21

y = 1854

d) 85 x y : 11 = 425

85 x y = 425 x 11

85 x y = 4675

y = 4675 : 85

y = 55

2.3. Dạng 3. Vế trái là một biểu thức, có 2 phép tính. Vế phải là biểu thức

2.3.1. Cách làm

  • Nhớ lại quy tắc của phép cộng trừ, nhân chia

  • Thực hiện phép tính ở vế phải trước sau đó mới tới vế trái

  • Trình bày bài toán

  • Kiểm tra đáp án và kết luận

2.3.2. Bài tập

Bài 1: Tìm x, biết:

a) x + 847 x 2 = 1953 – 74

b) x – 7015 : 5 = 374 x 7

c) x : 7 x 18 = 5839 + 8591

d) x : 9 + 8399 = 4938 – 924

Bài 2. Tìm y, biết:

a) 479 – y x 5 = 896 : 4

b) 3179 : y + 999 = 593 x 2

c) 1023 + y – 203 = 9948 : 12

d) 583 x y + 8492 = 429900 – 1065

2.3.3. Cách giải

Bài 1: Tìm x, biết:

a) x + 847 x 2 = 1953 – 74

x + 1694 = 1879

x = 1879 – 1694

x = 185

b) x – 7015 : 5 = 374 x 7

x – 1403 = 2618

x = 2618 + 1403

x = 4021

c) x : 7 x 18 = 5839 + 8591

x : 126 = 14430

x = 14430 x 126

x = 1818180

d) x : 9 – 8399 = 4938 – 924

x : 9 – 8399 = 4014

x : 9 = 4014 + 8399

x : 9 = 12413

x = 12413 x 9

x = 111717

Bài 2. Tìm y, biết:

a) 479 – y x 5 = 896 : 4

479 – y x 5 = 224

y x 5 = 479 – 224

y x 5 = 255

y = 255 : 5

y = 51

b) 3179 : y + 999 = 593 x 2

3179 : y + 999 = 1186

3179 : y = 1186 – 999

3179 : y = 187

y = 3179 : 187

y = 17

c) 1023 + y – 203 = 9948 : 12

1023 + y – 203 = 829

1023 + y = 829 + 203

1023 + y = 1032

y = 1032 – 1023

y = 9

d) 583 x Y + 8492 = 429900 – 1065

583 x Y + 8492 = 428835

583 x Y = 429900 – 8492

583 x Y = 420343

y = 420343 : 583

y = 721

2.4. Dạng 4. Vế trái là 1 biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là 1 số.

2.4.1. Cách làm

  • Thực hiện theo quy tắc tính toán

  • Tính toán giá trị biểu thức ở ngoài ngoặc trước trong ngoặc sau

  • Triển khai tính toán

  • Kiểm tra đáp án và kết luận

2.4.2. Bài tập

Bài 1. Tìm x, biết:

a) (1747 + x) : 5 = 2840

b) (2478 – x) x 14 = 18484

c) (1848 + x) : 15 = 83

d) (4282 + x) x 8 = 84392

Bài 2. Tìm x, biết:

a) (19429 – x) + 1849 = 5938

b) (2482 – x) – 1940 = 492

c) (18490 + x) + 428 = 49202

d) (4627 + x) – 9290 = 2420

2.4.3. Cách giải

Bài 1.

a) (1747 + x) : 5 = 2840

1747 + x = 2840 x 5

1747 + x = 14200

x = 14200 – 1747

x = 12453

b) (2478 – x) : 14 = 18

2478 – x = 18 x 14

2478 – x = 252

x = 2478 – 252

x = 2226

c) (1848 – x) : 15 = 83

1848 – x = 83 x 15

1848 – x = 1245

x = 1848 – 1245

x = 603

d) (4282 + x) x 8 = 84392

4282 + x = 84392 : 8

4282 + x = 10549

x = 10549 – 4282

x = 6267

Bài 2.

a) (19429 – x) + 1849 = 5938

19429 – x = 5938 – 1849

19429 – x = 4089

x = 19429 – 4089

x = 15340

b) (2482 – x) – 1940 = 492

2482 – x = 492 + 1940

2482 – x = 2432

x = 2482 – 2432

x = 50

c) (18490 + x) + 428 = 49202

18490 + x = 49202 – 428

18490 + x = 48774

x = 48774 – 18490

x = 30284

d) (4627 + x) – 9290 = 2420

4627 + x = 2420 + 9290

4627 + x = 11710

x = 11710 – 4627

x = 7083

2.5. Dạng 5. Vế trái là 1 biểu thức chứa ngoặc đơn, có 2 phép tính. Vế phải là tổng, hiệu, tích, thương của hai số

2.5.1. Cách làm

  • Tính toán giá trị biểu thức vế phải trước, sau đó mới thực hiện các phép tính bên vế trái. Ở vế trái thì thực hiện ngoài ngoặc trước trong ngoặc sau

  • Triển khai bài toán

  • Kiểm tra đáp án và kết luận.

2.5.2. Bài tập

Bài 1. Tìm x, biết:

a) (x + 2859) x 2 = 5830 x 2

b) (x – 4737) : 3 = 5738 – 943

c) (x + 5284) x 5 = 47832 + 8593

d) (x – 7346) : 9 = 8590 x 2

Bài 2. Tìm y, biết:

a) (8332 – y) + 3959 = 2820 x 3

b) (27582 + y) – 724 = 53839 – 8428

c) (7380 – y) : 132 = 328 – 318

d) (9028 + y) x 13 = 85930 + 85930

2.5.3. Cách giải

Bài 1:

a) (x + 2859) x 2 = 5830 x 2

x + 2859 = 5830

x = 5830 – 2859

x = 2971

b) (x – 4737) : 3 = 5738 – 943

(x – 4737) : 3 = 4795

x – 4737 = 4795 x 3

x – 4737 = 14385

x = 14385 + 4737

x = 19122

c) (x + 5284) x 5 = 47832 + 8593

(x + 5284) x 5 = 56425

x + 5284 = 56425 : 5

x + 5284 = 11285

x = 11285 – 5284

x = 6001

d) (x – 7346) : 9 = 8590 x 2

(x – 7346) : 9 = 17180

x – 7346 = 17180 x 9

x – 7346 = 154620

x = 154620 + 7346

x = 161966

Bài 2.

a) (8332 – y) + 3959 = 2820 x 3

(8332 – y) + 3959 = 8460

8332 – y = 8460 – 3959

8332 – y = 4501

y = 8332 – 4501

y = 3831

b) (27582 + y) – 724 = 53839 – 8428

(27582 + y) – 724 = 45411

27582 + y = 45411 + 724

27582 + y = 46135

y = 46135 – 27582

y = 18553

c) (7380 – y) : 132 = 328 – 318

(7380 – y) : 132 = 10

7380 – y = 10 x 132

7380 – y = 1320

y = 7380 – 1320

y = 6060

d) (9028 + y) x 13 = 85930 + 85930

(9028 + y) x 13 = 171860

9028 + y = 171860 : 13

9028 + y = 13220

y = 13220 – 9028

y = 4192

3. Bài tập thực hành toán lớp 4 tìm x

3.1. Bài tập

Bài 1. Tìm x, biết:

a) x : 30 = 853

b) 753 – x = 401

c) 4621 + x = 7539

d) 742 x X = 11130

Bài 2. Tìm x, biết:

a) ( x + 208) x 127 = 31115

b) ( x + 5217) : 115 = 308

c) ( x – 3048) : 145 = 236

d) (4043 – x) x 84 = 28224

Bài 3. Tìm x, biết:

a) x + 6034 = 13478 + 6782

b) 2054 + x = 9725 – 1279

c) x – 33254 = 237 x 145

d) 1240 – x = 44658 : 54

Bài 4. Tìm x, biết:

a) 12915 : x + 3297 = 3502

b) 17556 : x – 478 = 149

c) 15892 : x x 96 = 5568

d) 117504 : x : 72 = 48

Bài 5. Tìm x, biết:

a) x + 4375 x 4 = 59930 – 9583

b) x : 8 x 19 = 281 + 129

c) x – 7308 : 12 = 593 x 3

d) 4036 + 824 : x = 72036 : 3

3.2. Đáp án

Bài 1.

a) 25590

b) 352

c) 2918

d) 15

Bài 2

a) 37

b) 30203

c) 37268

d) 3707

Bài 3.

a) 14226

b) 6392

c) 67619

d) 413

Bài 4.

a) 205

b) 28

c) 274

d) 34

Bài 5.

a) 37222

b) 62320

c) 2388

d) 24

Để học tốt và phát triển khả năng toán học các em cần tích cực làm bài tập của toán lớp 4 tìm x, bên cạnh đó thường xuyên theo dõi vuihoc.vn để có nhiều kiến thức toán bổ ích nhé.

Previous Post

15 Bài tập Diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương (có đáp án) – Chân trời sáng tạo Trắc nghiệm Toán 7

Next Post

Than bùn tập trung chủ yếu ở vùng nào nước ta?

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

“Đồng tiền Vạn Lịch”: Một triết lý về hạnh phúc!

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Điều ước linh nghiệm. Nhà vua chỉ thỏa mãn chưa được nửa ngày trời. Khi khát cầm cốc nước, nước...

Keep up with là gì? Phân biệt keep up with và catch up with

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Key takeaways“Keep up with” có nghĩa là bắt kịp, theo kịp ai đó hay cái gì.Có 2 dạng chính cho...

Tiếng Anh 12 Unit 6 Speaking

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Bài 2 2. Work in groups. Discuss the questions. (Làm việc theo nhóm. Thảo luận các câu hỏi.) 1. How...

Nghị luận về sự trải nghiệm trong cuộc sống 3 Dàn ý và 23 bài văn mẫu lớp 12

by Tranducdoan
09/02/2026
0
0

Có ý kiến cho rằng sống trải nghiệm là lối sống rất cần thiết với giới trẻ hiện nay mang...

Load More
Next Post

Than bùn tập trung chủ yếu ở vùng nào nước ta?

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.