Bộ đề thi giữa học kì 1 lớp 5 năm 2025 – 2026 Có đáp án theo Thông tư 27 giúp các em ôn tập, hệ thống, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho các bài thi giữa học kì 1 lớp 5. Tài liệu này có tất cả 35 đề thi của sách kết nối, chân trời, cánh diều các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng anh kèm đáp án.
1. Đề thi giữa học kì 1 lớp 5 Kết nối tri thức
1.1 Môn Toán
Đề số 1:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1. Cho các phân số sau (frac{18}{10};frac{32}{500};frac{99}{100};frac{51}{1000}). Có …. phân số thập phân.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Số thập phân bằng với 0,85 là:
A. 8,05
B. 0,850
C. 0,805
D. 0,580
Câu 3. Số thập phân “năm mươi lăm phẩy hai mươi hai” có phần thập phân là:
A. 55
B. 52
C. 25
D. 22
Câu 4. Điền vào chỗ chấm để:
1,7 km2 = …. ha
A. 170
B. 1 700
C. 17
D. 17 000
Câu 5. Hỗn số (2frac{5}{100}) chuyển thành phân số thập phân là:
A.(frac{7}{100})
B.(frac{207}{100})
C.(frac{250}{100})
D.(frac{205}{100})
Câu 6. Kết quả của phép tính (frac{17}{25}+frac{32}{15})là:
A.(frac{49}{40})
B.(frac{211}{75})
C.(frac{211}{40})
D.(frac{49}{25})
Câu 7. Bác An thu hoạch được 2 tấn 35 kg hạt điều và hạnh nhân. Biết rằng số lượng hạnh nhân chiếm (frac{2}{5}) tổng số hạt điều và hạnh nhân thu hoạch được. Vậy, bác An thu hoạch được số ki – lô – gam hạnh nhân là:
A. 814 kg
B. 914 kg
C. 1 221 kg
D. 1 231 kg
Câu 8: “Ba trăm hai mươi lăm nghìn chín trăm linh tư” viết là:
A. 325 904
B. 325 940
C. 352 904
D. 352 940
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện.
a. 2 162 × 63 + 2 162 × 37
b. 12 350 × 117 – 12 350 × 107
c.(frac{132}{143}timesfrac{13}{25}+frac{13}{25})
d. (frac{154}{121}:frac{12}{198}-1:frac{12}{198})
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1 điểm) Cho bảng thống kê sau:
Tỉnh/ thành phố
Thừa Thiên Huế
Bắc Ninh
Quảng Ninh
Diện tích (km2)
5 054
822,7
6 178, 2
a. Sắp xếp diện tích các tỉnh/thành phố theo thứ tự từ bé đến lớn.
b. Diện tích của tỉnh Quảng Ninh sau khi làm tròn đến hàng nghìn là bao nhiêu? (tính theo đơn vị ha).
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 3. (1.5 điểm): Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 14 m, chiều rộng là 10 m. Biết rằng cứ 7 dm2 thì trồng được 1 cây hoa hồng. Tính số cây hoa hồng cần trồng trên mảnh vườn hình chữ nhật đó.
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 4. (1 điểm) Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân.
a. 15 dm 2 cm = ….. dm 9 tấn 4 kg = ….. tấn b. 5 m226 dm2 = ….. m2 7 tạ 2 yến = ….. tạ
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5. (0.5 điểm) Tìm số thập phân. Biết rằng nếu di chuyển dấu phẩy sang bên trái hai chữ số ta được số thập phân mới là 0,2548.
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………
Đáp án Đề thi giữa kì 1 lớp 5 môn Toán Kết nối tri thức
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
1
2
3
4
5
6
7
8
C
B
D
A
D
B
A
A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm)
…
Ma trận đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 5 – Kết nối tri thức
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
MỨC ĐỘ
Tổng số câu
Điểm số
Nhận biết
Kết nối
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
Bài 1. Ôn tập số tự nhiên.
1
1
0.5
Bài 2. Ôn tập phép tính với số tự nhiên.
2
2
1
Bài 3. Ôn tập phân số.
Bài 4. Phân số thập phân.
1
1
0.5
Bài 5. Ôn tập các phép tính với phân số.
2
2
1
Bài 6. Cộng, trừ hai phân số.
1
1
0.5
Bài 7. Hỗn số
1
1
0.5
Bài 8. Ôn tập hình học và đo lường.
1
1
0.5
SỐ THẬP PHÂN
Bài 10. Khái niệm số thập phân.
1
1
1
1
1
Bài 11. So sánh các số thập phân.
1
1
0.5
Bài 12. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
1
1
1
Bài 13. Làm tròn số thập phân.
1
1
0.5
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Bài 15. Ki – lô – mét vuông. Héc – ta.
1
1
0.5
Bài 16. Các đơn vị đo diện tích.
1
1
1.5
Bài 17. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo đại lượng.
Tổng số câu TN/TL
3
5
7
2
8
10 điểm
Điểm số
1.5
2.5
4
2
4
6
Tổng số điểm
1 điểm
15%
6.5 điểm
65%
2 điểm
20%
10 điểm
100 %
Bản đặc tả Đề thi Giữa kì 1 Toán lớp 5 KNTT
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu TL/
Số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL
(số câu)
TN
(số câu)
TL
TN
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG
1. Ôn tập số tự nhiên
Nhận biết
– Đọc, viết được các số tự nhiên
1
C8
Kết nối
– Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự .
– Xác định được số tự nhiên lớn nhất, số tự nhiên bé nhất.
– Làm tròn các số tự nhiên.
Vận dụng
– Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan.
2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên.
Kết nối
– Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên.
2
C1a, C1b
Vận dụng
– Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan đến các phép tính với số tự nhiên.
3. Ôn tập phân số.
Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm phân số.
– Đọc, viết được phân số.
Kết nối
– Sắp xếp các phân số theo thứ tự.
– Xác định phân số lớn nhất, phân số bé nhất.
– Quy đồng, rút gọn các phân số.
Vận dụng
– Giải được các bài tập, bài toán thực tế liên quan.
4. Phân số thập phân.
Nhận biết
– Nhận biết được phân số thập phân.
– Đọc, viết được phân số thập phân.
1
C1
Kết nối
– Biểu diễn được phân số thập phân.
Vận dụng
– Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phân số thập phân.
5. Ôn tập các phép tính với phân số.
Kết nối
– Thực hiện được các phép tính phân số.
2
C1c, C2d
Vận dụng
– Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép tính phân số.
6. Cộng, trừ hai phân số.
Kết nối
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ hai phân số.
1
C6
Vận dụng
– Giải được các bài toán thực tế liên quan đến phép tính cộng, trừ hai phân số.
7. Hỗn số.
Nhận biết
– Nhận biết được hỗ số.
– Đọc, viết được hỗ số.
Kết nối
– Biểu diễn được hỗn số liên quan đến số lượng của một nhóm đồ vật.
1
C5
Vận dụng
– Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hỗn số.
8. Ôn tập hình học và đo lường.
Kết nối
– Giải được các bài tập liên quan đến hình học và đo lường.
1
C7
Vận dụng
– Giải được các bài toán thực tế liên quan đến hình học và đo lường.
SỐ THẬP PHÂN
9. Khái niệm số thập phân.
Nhận biết
– Nhận biết được số thập phân.
– Đọc, viết được phần nguyên và phần thập phân.
1
C3
Kết nối
– Biểu diễn được số thập phân bằng phân số thập phân và các hỗn số có chứa phân số thập phân.
Vận dụng
– Giải được các bài tập liên quan đến số thập phân.
1
C5
10. So sánh các số thập phân.
Kết nối
– So sánh được các số thập phân.
– Xác định được số thập phân lớn nhất và só thập phân bé nhất.
1
1
C2a
C2
Vận dụng
– Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến so sánh các phân số thập phân.
11. Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân.
Kết nối
– Biểu diễn được các số đo đại lượng về dạng thập phân.
1
C4
Vận dụng
– Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến các số đo đại lượng.
12. Làm tròn số thập phân.
Kết nối
– Làm tròn được các số thập phân.
1
C2b
Vận dụng
– Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến làm tròn số thập phân.
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
Bài 13. Ki – lô – mét. Héc – ta
Nhận biết
– Nhận biết về đơn vị đo ki – lô – mét vuông.
– Đọc, viết được các số đo đơn vị ki – lô – mét vuông.
Kết nối
– Biểu diễn đơn vị đo ki – lô – mét vuông qua đơn vị đo héc ta, mét vuông và ngược lại.
1
C4
Vận dụng
– Giải các bài tập và toán thực tế liên quan đến đơn vị đo ki – lô – mét vuông.
Bài 14. Các đơn vị đo diện tích.
Kết nối
– Giải được các bài tập liên quan đến đơn vị đo diện tích.
Vận dụng
– Giải được các bài toán thực tế liên quan đến đơn vị đo diện tích.
1
C3
Bài 15. Thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo diện tích
Vận dụng
– Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thực hành và trải nghiệm với một số đơn vị đo diện tích.
Đề số 2
1.2 Môn Tiếng Việt
Ma trận Đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức
Chủ đề/ Bài học
Mức độ
Tổng số câu
Điểm số
Mức 1 Nhận biết
Mức 2
Kết nối
Mức 3
Vận dụng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Đọc hiểu văn bản
2
1
1
4
0
2,0
Luyện từ và câu
1
1
0
2
4,0
Luyện viết bài văn
1
0
1
2,0
Tổng số câu TN/TL
2
1
1
1
1
1
4
3
7 câu/10đ
Điểm số
1,0
2,0
0,5
2,0
0,5
4,0
2,0
8,0
10,0
Tổng số điểm
3,0
30%
2,5
25%
4,5
45%
10,0
100%
10,0
TRƯỜNG TH ………
BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GHK1
MÔN: TIẾNG VIỆT 5 – KẾT NỐI TRI THỨC
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/
Số câu hỏi TN
Câu hỏi
TL
(số ý)
TN
(số câu)
TL
(số ý)
TN
(số câu)
A. TIẾNG VIỆT
TỪ CÂU 1 – CÂU 4
4
1. Đọc hiểu văn bản
Nhận biết
– Xác định được sự vật nào xuất hiện ở khổ thơ thứ nhất.
– Xác định được điều gì gây nguy hiểm cho trái đất. (ở khổ cuối)
2
C1, 2
Kết nối
– Hiểu được nghĩa của câu thơ.
1
C3
Vận dụng
– Nêu được thông điệp mà tác giả muốn truyền tải.
1
C4
CÂU 5 – CÂU 6
2
2. Luyện từ và câu
Nhận biết
– Tìm được đại từ trong đoạn thơ.
1
C5
Kết nối
– Hiểu nghĩa và tìm được ít nhất 2 từ đồng nghĩa với từ dũng cảm. Đặt câu với từ vừa tìm được.
1
C6
B. TẬP LÀM VĂN
CÂU 7
1
2. Luyện viết bài văn
Vận dụng
– Nắm được bố cục của một bài văn (mở bài – thân bài – kết bài).
– Tả được ngoại hình, tính cách của bà.
– Kể được kỉ niệm đáng nhớ của em với bà.
– Vận dụng được các kiến thức đã học để tả về người bà thân yêu.
– Có sáng tạo trong diễn đạt, bài văn có hình ảnh, giọng điệu hấp dẫn.
1
C7
A. TIẾNG VIỆT (6,0 điểm)
1. Đọc hiểu văn bản (2,0 điểm)
Đọc đoạn thơ sau và trả lời các câu hỏi:
BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT
Trái đất này là của chúng mình
Quả bóng xanh bay giữa trời xanh
Bồ câu ơi, tiếng chim gù thương mến
Hải âu ơi, cánh chim vờn sóng biển
Cùng bay nào, cho trái đất quay!
Cùng bay nào, cho trái đất quay!
Trái đất trẻ của bạn trẻ năm châu
Vàng, trắng, đen … dù da khác màu
Ta là nụ, là hoa của đất
Gió đẫm hương thơm, nắng tô thắm sắc
Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!
Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!
Khói hình nấm là tai họa đấy
Bom H, bom A không phải bạn ta
Tiếng hát vui giữ bình yên trái đất
Tiếng cười ran cho trái đất không già
Hành tinh này là của chúng ta!
Hành tinh này là của chúng ta!
(Định Hải)
Câu 1 (0,5 điểm). Sự vật nào xuất hiện ở khổ thơ đầu tiên trong bài thơ?
A. Quả bóng xanh, bồ câu, hải âu, sóng biển, trời xanh.
B. Quả bóng xanh, hoa, bồ câu, hải âu, sóng biển.
C. Quả bóng xanh, nấm, hoa, bồ câu, hải âu, sóng biển, trời xanh.
D. Quả bóng xanh, bồ câu, hải âu, sóng biển, chim gù, trời xanh
Câu 2 (0,5 điểm). Đọc bài thơ, em thấy điều gì sẽ gây nguy hiểm cho trái đất?
A. Bom H, bom A
B. Khói hình nấm, bom H, bom A.
C. Không có điều gì làm trái đất nguy hiểm cả.
D. Bom H, khói hình nấm, bạn nhỏ
Câu 3 (0,5 điểm). Em hiểu câu thơ này có nghĩa là gì?
“Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!
Màu hoa nào cũng quý, cũng thơm!”
A. Mỗi loài hoa đều có vẻ đẹp riêng nhưng loài hoa nào cũng quý cũng thơm. Cũng như trên thế giới, mọi người dù có khác nhau về màu da nhưng đều bình đẳng, đáng quý, đáng yêu,…
B. Hoa là sự vật thơm nhất, quý nhất trên đời này.
C. Trẻ em quý, đẹp và thơm như hoa.
D. Loài đẹp nhất là loài hoa có màu sắc rực rỡ và mùi thơm nồng nàn nhất
Câu 4 (0,5 điểm). Qua bài thơ, tác giả muốn gửi gắm thông điệp gì?
A. Mọi người hãy sống tự do giống như loài hoa thơm ngát, như những cánh chim hải âu.
B. Chúng ta phải bảo vệ các loài chim và các loài hoa.
C. Mọi người hãy sống đoàn kết vì hòa bình, chống chiến tranh và bảo vệ quyền bình đẳng tất cả các dân tộc trên thế giới.
D. Mọi người phải biết yêu thương đoàn kết với nhau, chia sẻ với những mảnh đời khó khăn bất hạnh.
2. Luyện từ và câu (4,0 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm). Em hãy gạch chân từ đại từ có trong đoạn thơ sau:
“Mình về mình có nhớ ta?
Mười lăm năm ấy thiết tha mặn nồng.
Mình về mình có nhớ không
Nhìn cây nhớ núi, nhìn sông nhớ nguồn?”
Câu 6 (2,0 điểm). Em hãy tìm ít nhất 2 từ đồng nghĩa với từ dũng cảm và đặt câu với các từ vừa tìm được?
………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………..
B. TẬP LÀM VĂN (4,0 điểm)
Câu 7 (4,0 điểm). Em hãy viết một bài văn ngắn tả về người bà thân yêu của mình.
………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………………………………………..
Đáp án Đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức
A. TIẾNG VIỆT: (6,0 điểm)
1. Đọc hiểu văn bản (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
A
B
A
C
2. Luyện từ và câu (4,0 điểm)
…
1.3 Môn Tiếng Anh
I. LISTENING
Task 1. Listen and number.
Task 2. Listen and write the correct word.
1. What would Lan like to be in the future? Answer: __________
2. What would the girl like to be? Answer: __________
3. What would the boy like to be in the future? Answer: __________
Task 3. Listen and decide True (T) or False (F).
1. Sofia is Italian.
2. Mai and Sofia are in Class 5D.
3. They enjoy surfing the internet because they want to find recipes
4. Their favourite activity is cooking Vietnamese and Korean food.
II. READING AND WRITING
Task 1. Complete the sentence with one of the following words.
Helpful; Flat ; Table tennis ; Australian ; house ;
1. I have a new foreign friend. She’s ____________.
2. My new friend is ____________. He always helps his friends when they need it.
3. Linh’s favourite sport is __________.
4. I live in a___________. It is on the 12th floor.
5. Paul lives in a beautiful ____________. It has a big garden.
Task 2. Read and match.
1. What’s your mother like?
2. What’s your favourite animal?
3. What does she like doing in her free time?
4. What do you do at the weekend?
5. Why would you like to be a reporter?
a. It’s giraffe.
b. Because I want to talk to people.
c. I often visit my grandparents with my parents.
d. She is slim and tall.
e. She likes going shopping.
Task 3. Read and decide the sentences are True (T) or False (F).
Hi, I’m Alex. These are my friends. Today our class has a job fair. Everyone is talking about their future jobs. I want to be a scientist to discover new things. Kim would like to be a nurse to help sick people. Sam is strong and brave, so he would like to be a firefighter. Lily loves animals, so she dreams of becoming a vet. We all feel excited and happy about our dreams!
1. Alex would like to be a science teacher.
2. Kim is kind and helpful.
3. Sam would like to be a police officer because he is strong and brave.
4. Two friends would like to save animals.
5. The class feels excited and happy about their dreams.
Task 4. Reorder the word to make complete sentence.
1. He / at/ hospital /a / big / works/./
____________________________________________________
2. father / do / What / does / your /?/
____________________________________________________
3. / is/ animal/ My/ monkey/ favourite/ a/ . ____________________________________________________
4. does / in / your brother / What / do / free time/ ?
____________________________________________________
5. to / a / Why/ you/ would/ nurse/ like/ be/ ?
____________________________________________________





