Thông tin học phí và mã trường Đại học Văn Hiến là những câu hỏi quan trọng đối với nhiều bạn trẻ đang cân nhắc lựa chọn trường đại học. Đại học Văn Hiến là trường công hay tư và những đánh giá về chất lượng cũng là câu hỏi phổ biến khi tìm hiểu về chất lượng và uy tín của trường. Sforum sẽ giúp bạn nắm bắt đầy đủ thông tin về trường để đưa ra quyết định phù hợp cho hành trình học tập trong tương lai.
Thông tin về trường Đại học Văn Hiến
Trường Đại học Văn Hiến được thành lập vào 11/07/1997 theo quyết định số 517/TTg của Thủ tướng Chính phủ, ban đầu với tên gọi là Trường Đại học Dân lập Văn Hiến. Đến năm 2016, trường đã được chuyển đổi thành trường tư thục theo quyết định số 58/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ. Với hơn 25 năm hình thành và phát triển, Đại học Văn Hiến đã đào tạo hơn 45.000 sinh viên và học viên.

Hiện nay, trường Đại Học Văn Hiến có 7 cơ sở tại TPHCM. Với mục tiêu phát triển bền vững, Trường Đại học Văn Hiến không ngừng đầu tư vào cơ sở vật chất và phương pháp giảng dạy hiện đại, tạo môi trường học tập lý tưởng cho sinh viên. Qua những thông tin trên chắc bạn đã biết được trường Đại học Văn Hiến là công hay tư. Sforum sẽ cập nhật tiếp giúp bạn những nội dung cũng như các bài đánh giá có liên quan đến trường sau đây.
Các ngành đào tạo tại trường Đại học Văn hiến
Trường Đại học Văn Hiến đào tạo đa dạng các ngành học liên quan đến đa dạng các lĩnh vực. Những chuyên ngành đáng chú ý tại trường bao gồm Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Công nghệ Thông tin, Luật, Ngữ văn và nhiều ngành khác. Mỗi ngành học tại trường đều được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của xã hội và yêu cầu của các doanh nghiệp, tạo cơ hội việc làm cao cho sinh viên sau khi tốt nghiệp. Mã trường Đại học Văn Hiến là DVH.

Tên Ngành
Điểm chuẩn 2023
Điểm chuẩn 2024
Công nghệ thông tin
23.51
16
Khoa học máy tính
16.15
16.3
Truyền thông đa phương tiện
24.03
16
Kỹ thuật điện tử – Viễn thông
15.15
15.35
Quản trị kinh doanh
17.0
15.05
Kinh doanh thương mại
15.4
15
Công nghệ tài chính
15.75
15.7
Marketing
23.0
16
Tài chính – Ngân hàng
23.0
16
Kế toán
23.0
16.27
Luật
16.05
16.2
Thương mại điện tử
23.0
16.4
Kinh Tế
16.0
16.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
23.05
16.05
Công nghệ sinh học
16.15
16.5
Công nghệ thực phẩm
16.4
16.35
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
22.5
16.25
Quản trị khách sạn
23.5
16.15
Du lịch
17.0
16.25
Xã hội học
16.5
15.25
Tâm lý học
23.5
16.4
Quan hệ công chúng
24.0
16
Văn học
16.3
16.75
Việt Nam học
18.0
18.75
Ngôn ngữ Anh
24.0
16.2
Ngôn ngữ Nhật
16.0
16.25
Ngôn ngữ Trung Quốc
23.51
16.25
Ngôn ngữ Pháp
17.25
16.2
Đông phương học
17.0
16.5
Điều dưỡng
19.5
19
Kỹ thuật môi trường
18.0
15.95
Thanh nhạc
18.25
17
Piano
17.75
17