Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

[Tham khảo] Điểm chuẩn tuyển sinh đại học vào Trường Đại học Ngoại ngữ qua các năm – Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội

by Tranducdoan
15/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội tổng hợp điểm chuẩn vào các ngành đào tạo của Nhà trường qua các năm để các thí sinh và phụ huynh tham khảo:

*Ghi chú: Điểm chuẩn tính trên thang điểm 40, môn Ngoại ngữ nhân đôi.

  • Fanpage: https://www.facebook.com/vnu.ulis

Mục Lục Bài Viết

  1. ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐHQGHN NĂM 2025

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐHQGHN NĂM 2025

STT NGÀNH MÃ NGÀNH ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG TRÚNG TUYỂN (áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) 1 Sư phạm tiếng Anh 7140231 30.00 NV1 2 Sư phạm tiếng Trung 7140234 30.00 NV1 3 Sư phạm tiếng Nhật 7140236 28.10 NV1, NV2, NV3 4 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 27.81 NV1 5 Ngôn ngữ Anh 7220201 26.85 NV1, NV2 6 Ngôn ngữ Nga 7220202 22.60 NV1 đến NV14 7 Ngôn ngữ Pháp 7220203 23.47 NV1, NV2, NV3 8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 27.03 NV1 9 Ngôn ngữ Đức 7220205 24.56 NV1 10 Ngôn ngữ Nhật 7220209 23.93 NV1, NV2 11 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 24.69 NV1 12 Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 21.88 NV1, NV2 13 Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 7220212QTD 24.58 NV1 đến NV5 14 Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 7220101 22.56 NV1 15 Kinh tế – Tài chính 7903124 15.06 NV1 đến NV19

Lưu ý:

  • Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm thưởng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp
  • Quy tắc quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xem 👉 tại đây

ĐIỂM CHUẨN VÀ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2024

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển Nguyện vọng trúng tuyển(áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) 1. Sư phạm tiếng Anh 7140231 38.45 NV1 2. Sư phạm tiếng Trung 7140234 37.85 NV1 3. Sư phạm tiếng Đức 7140235 36.94 Từ NV1 đến NV5 4. Sư phạm tiếng Nhật 7140236 37.21 NV1 5. Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 37.31 NV1 6. Ngôn ngữ Anh 7220201 36.99 NV1 7. Ngôn ngữ Nga 7220202 34.24 NV1, NV2 8. Ngôn ngữ Pháp 7220203 34.53 NV1 9. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 37.00 NV1, NV2, NV3 10. Ngôn ngữ Đức 7220205 35.82 NV1, NV2 11. Ngôn ngữ Nhật 7220209 35.40 NV1, NV2, NV3 12. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 36.38 NV1, NV2 13. Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 33.42 NV1, NV2 14. Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 7220212QTD 36.50 NV1 15. Kinh tế – Tài chính 7903124 26.75 NV1

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2023 THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN BẰNG KẾT QUẢ TỐT NGHIỆP THPT (MÃ PTXT: 100)

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển Nguyện vọng trúng tuyển(áp dụng đối với thí sinh có điểm xét tuyển bằng điểm trúng tuyển) 1. Sư phạm tiếng Anh 7140231 37.21 NV1 2. Sư phạm tiếng Trung 7140234 35.90 NV1, NV2, NV3 3. Sư phạm tiếng Nhật 7140236 35.61 NV1, NV2 4. Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 36.23 NV1 5. Ngôn ngữ Anh 7220201 35.55 NV1 6. Ngôn ngữ Nga 7220202 33.30 NV1, NV2 7. Ngôn ngữ Pháp 7220203 34.12 NV1, NV2 8. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 35.55 NV1 9. Ngôn ngữ Đức 7220205 34.35 NV1, NV2 10. Ngôn ngữ Nhật 7220209 34.65 NV1 11. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 35.40 NV1 12. Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 33.04 Từ NV1 đến NV4 13. Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia 7220212QTD 34.49 Từ NV1 đến NV8 14. Kinh tế – Tài chính 7903124 26.68 NV1

Lưu ý:

  • Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.
  • Trường hợp các thí sinh bằng điểm trúng tuyển ở cuối danh sách, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét trúng tuyển cho thí sinh có thứ tự nguyện vọng (TT NV) cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất)

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2022

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển 1. Sư phạm tiếng Anh 7140231 38.1 2. Sư phạm tiếng Trung 7140234 38.46 3. Sư phạm tiếng Đức 7140235 32.98 4. Sư phạm tiếng Nhật 7140236 35.27 5. Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 35.92 6. Ngôn ngữ Anh 7220201 35.57 7. Ngôn ngữ Nga 7220202 31.2 8. Ngôn ngữ Pháp 7220203 32.99 9. Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 35.32 10. Ngôn ngữ Đức 7220205 32.83 11. Ngôn ngữ Nhật 7220209 34.23 12. Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 34.92 13. Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 30.49 14. Kinh tế – Tài chính 7903124QT 24.97

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học theo đề án của trường bao gồm các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Trường hợp các thí sinh bằng điểm trúng tuyển ở cuối danh sách, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét trúng tuyển cho thí sinh có thứ tự nguyện vọng (TT NV) cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2021

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển Tiêu chí phụ 1. Sư phạm tiếng Anh 7140231 38.45 TT NV = 1 2. Sư phạm tiếng Trung 7140234 38.32 TT NV = 1 3. Sư phạm tiếng Nhật 7140236 37.33 TT NV ≤ 3 4. Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 37.70 TT NV ≤ 2 5. Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201 36.90 TT NV ≤ 3 6. Ngôn ngữ Nga 7220202 35.19 TT NV ≤ 2 7. Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203 35.77 TT NV ≤ 9 8. Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204 37.13 TT NV = 1 9. Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205 35.92 TT NV ≤ 5 10. Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209 36.53 TT NV ≤ 3 11. Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210 36.83 TT NV ≤ 4 12. Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 34.00 TT NV ≤ 1 13. Kinh tế – Tài chính 7903124QT 26.00

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2020

TT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển 1. Sư phạm tiếng Anh 7140231 35.83 2. Sư phạm tiếng Trung 7140234 36.08 3. Sư phạm tiếng Đức 7140235 31.85 4. Sư phạm tiếng Nhật 7140236 35.66 5. Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 35.87 6. Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC 7220201CLC 34.60 7. Ngôn ngữ Nga 7220202 31.37 8. Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC 7220203CLC 32.54 9. Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC 7220204CLC 34.65 10. Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC 7220205CLC 32.28 11. Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC 7220209CLC 34.37 12. Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC 7220210CLC 34.68 13. Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 25.77 14. Kinh tế – Tài chính*** 7903124QT 24.86

Ghi chú:

  • Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.
  • Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.
  • Trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng (TT NV) cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2019

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển 1 Sư phạm tiếng Anh 7140231 34.45 2 Sư phạm tiếng Trung 7140234 34.70 3 Sư phạm tiếng Nhật 7140236 34.52 4 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 34.08 5 Ngôn ngữ Anh 7220201 35.50 6 Ngôn ngữ Anh** CTĐT CLC TT23 7220201CLC 31.32 7 Ngôn ngữ Nga 7220202 28.57 8 Ngôn ngữ Pháp 7220203 32.48 9 Ngôn ngữ Pháp** CTĐT CLC TT23 7220203CLC 26.02 10 Ngôn ngữ Trung Quốc** CTĐT CLC TT23 7220204CLC 32.03 11 Ngôn ngữ Đức 7220205 32.30 12 Ngôn ngữ Đức** CTĐT CLC TT23 7220205CLC 27.78 13 Ngôn ngữ Nhật** CTĐT CLC TT23 7220209CLC 31.95 14 Ngôn ngữ Hàn Quốc** CTĐT CLC TT23 7220210CLC 32.77 15 Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 28.63 16 Kinh tế – Tài chính*** 7903124QT 19.07

Ghi chú:

  • Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.
  • Đối với các ngành đào tạo chất lượng cao, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 4.0 điểm trở lên.

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2018

STT Ngành Mã ngành Điểm trúng tuyển 1 Sư phạm tiếng Anh 7140231 31.25 2 Sư phạm tiếng Nga 7140232 28.50 3 Sư phạm tiếng Pháp 7140233 29.85 4 Sư phạm tiếng Trung 7140234 31.35 5 Sư phạm tiếng Đức 7140235 27.75 6 Sư phạm tiếng Nhật 7140236 31.15 7 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 7140237 31.50 8 Ngôn ngữ Anh 7220201 31.85 9 Ngôn ngữ Nga 7220202 28.85 10 Ngôn ngữ Pháp 7220203 30.25 11 Ngôn ngữ Trung 7220204 32.00 12 Ngôn ngữ Trung CLC 7220204CLC 26.00 13 Ngôn ngữ Đức 7220205 29.50 14 Ngôn ngữ Nhật 7220209 32.50 15 Ngôn ngữ Nhật CLC 7220209CLC 26.50 16 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 33.00 17 Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC 7220210CLC 28.00 18 Ngôn ngữ Ả Rập 7220211 27.60 19 Kinh tế – Tài chính 22

Ghi chú: Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có).

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN VÀO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM 2017

TT Mã ngành Tên ngành Điểm trúng tuyển theo ngành Ghi chú 1 52220201 Ngôn ngữ Anh 35.25 Nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ 2 52140231 Sư phạm tiếng Anh 34.50 3 52220202 Ngôn ngữ Nga 30.50 4 52140232 Sư phạm tiếng Nga 27.50 5 52220203 Ngôn ngữ Pháp 32.25 6 52140233 Sư phạm tiếng Pháp 30.50 7 52220204 Ngôn ngữ Trung 34.50 8 52140234 Sư phạm tiếng Trung 33.00 9 52220205 Ngôn ngữ Đức 32.50 10 52220209 Ngôn ngữ Nhật 35.50 11 52140236 Sư phạm tiếng Nhật 34.00 12 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 35.50 13 52140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc 33.75 14 52220211 Ngôn ngữ Ả Rập 30.00

Previous Post

Giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp Gauss

Next Post

Dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 năm ở Lào Cai năm 2024: Nhà trường nhận định

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

199+ kí tự đặc biệt trái tim ❤️ ♡ đẹp, độc đáo mới nhất

by Tranducdoan
15/01/2026
0
0

Ngày nay, người dùng thường sử dụng kí tự đặc biệt trái tim để tạo tên ký tự độc đáo...

Vietnam Innovators DigestShrinkflation là gì? Bạn có đang mua hớ mà không biết?

by Tranducdoan
15/01/2026
0
0

3. Vì sao shrinkflation trở nên phổ biến?Theo thống kê của ONS (Văn phòng Thống kê Anh quốc), riêng trong...

Dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 năm ở Lào Cai năm 2024: Nhà trường nhận định

by Tranducdoan
15/01/2026
0
0

Dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 ở Lào Cai năm học 2024 - 2025 theo các trường thế nào?...

Hình tượng nghệ thuật

by Tranducdoan
15/01/2026
0
0

Hình tượng nghệ thuật (tiếng Anh: image) là sản phẩm của phương thức chiếm lĩnh, thể hiện và tái tạo...

Load More
Next Post

Dự kiến điểm chuẩn vào lớp 10 năm ở Lào Cai năm 2024: Nhà trường nhận định

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

199+ kí tự đặc biệt trái tim ❤️ ♡ đẹp, độc đáo mới nhất

15/01/2026

Soạn bài Lời của cây Ngắn nhất lớp 7 Chân trời sáng tạo

15/01/2026

Lý thuyết GDCD 9 Bài 14: Quyền và nghĩa vụ lao động của công dân (hay, chi tiết)

15/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.