Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Giải bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 trang 16, 17 SGK Toán 6 tập 1 Cánh Diều

by Tranducdoan
27/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bài 1 trang 16 SGK Toán 6 tập 1 – Cánh Diều

Tính

a) 127+39+73

b) 417-17-299;

c) 135+360+65+40;

d) 981-781+29

Phương pháp:

– Sử dụng tính chất giao hoán.

– Sử dụng tính chất kết hợp.

Lời giải:

a) 127 + 39 + 73

= 127 + 73 + 39 (tính chất giao hoán)

= (127 + 73) + 39 (tính chất kết hợp)

= 200 + 39

= 239.

b) 135 + 360 + 65 + 40

= 135 + 65 + 360 + 40 (tính chất giao hoán)

= (135 + 65) + (360 + 40) (tính chất kết hợp)

= 200 + 400

= 600.

c) 417 – 17 – 299

= (417 – 17) – 299 (tính chất kết hợp)

= 400 – 299

= 101.

d) 981 – 781 + 29

= (981 – 781) + 29 (tính chất kết hợp)

= 200 + 29

= 229.

Bài 2 trang 16 SGK Toán 6 tập 1 – Cánh Diều

Có thể tính nhẩm tổng bằng cách tách một số hạng thành tổng của hai số hạng khác.

Hãy tính nhẩm:

a) 79+65

b) 996+45

c) 37+198

d) 3 492+319.

Phương pháp:

– Tách số bé hơn thành hai số sao cho số lớn hơn cộng với một trong hai số đó bằng một số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn.

– Cộng thêm số còn lại sau khi tách.

Lời giải:

a) 79+65 = 79+ (21+44) = (79+21)+44 = 100+44 = 144

b) 996+45 = 996 +(4+41) = (996+4)+41 = 1000+41 = 1041

c) 37+198 = (35+2)+198 = 35+(2+198) = 35+200 = 235

d) 3492+319 = 3492+ (8+311) = (3492+8)+311 = 3500+311 =3811

Bài 3 trang 17 SGK Toán 6 tập 1 – Cánh Diều

Có thể tính nhẩm hiệu bằng cách thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số thích hợp.

Hãy tính nhẩm:

a) 321 – 96

b) 1 454 – 997

c) 561 – 195

d) 2 572 – 994.

Phương pháp:

– Thêm vào số bị trừ và số trừ cùng một số sao cho số trừ mới là số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn.

– Lấy Số bị trừ mới trừ đi số trừ mới.

Lời giải:

a) 321 – 96 = (321 + 4) – (96 + 4) = 325 – 100 = 225.

b) 1 454 – 997 = (1 454 + 3) – (997 + 3) = 1 457 – 1 000 = 457.

c) 561 – 195 = (561 + 5) – (195 + 5) = 566 – 200 = 366.

d) 2 572 – 994 = (2 572 + 6) – (994 + 6) = 2 578 – 1000 = 1 578.

Bài 4 trang 17 SGK Toán 6 tập 1 – Cánh Diều

Cho bảng giờ tàu HP1 Hà Nội – Hải Phòng tháng 10 năm 2020 như sau:

giai sach giao khoa toan lop 6 canh dieu

a) Hãy tính quãng đường từ ga Gia Lâm đến ga Hải Dương; từ ga Hải Dương đến ga Hải Phòng.

b) Hãy tính thời gian tàu đi từ ga Hà Nội đến ga Hải Dương; từ ga Hà Nội đến ga Hải Phòng.

c) Tàu dừng bao lâu ở ga Hải Dương? Ở ga Phú Thái?

d) Tính thời gian tàu thực chạy trên quãng đường từ ga Gia Lâm đến ga Hải Phòng.

Phương pháp:

a)

– Quãng đường trong bảng là quãng đường từ ga Hà Nội (mốc 0 km) đến các ga trong mỗi cột.

– Quãng đường: lấy địa điểm ở cột bên phải trừ cột bên trái.

b)

– Thời gian Hà Nội đến Hải Dương: Lấy giờ đến Hải Dương trừ giờ đi Hà Nội.

– Thời gian Hà Nội đến Hải Phòng: Lấy giờ đến Hải Dương trừ giờ đi Hà Nội.

c)

– Thời gian dừng tàu tại một ga: Giờ đi trừ giờ đến trong cột ga đó.

d)

– Tính thời gian đi từ Gia Lâm đến Hải Phòng.

– Tính tổng thời gian chờ tại từng ga Cẩm Giàng, Hải Dương, Phú Thái, Thượng Lý.

Thời gian thực chạy = Thời gian đi – Thời gian dừng.

Lời giải:

a)

Quãng đường từ ga Gia Lâm đến ga Hải Dương:

57-5 =52 (km).

Quãng đường từ ga Hải Dương đến ga Hải Phòng:

102-57 =45 (km).

b)

Thời gian từ ga Hà Nội đến ga Hải Dương:

7 giờ 15 phút – 6 giờ = 1 giờ 15 phút.

Thời gian từ ga Hà Nội đến ga Hải Phòng:

8 giờ 25 phút – 6 giờ = 2 giờ 25 phút.

c)

Thời gian tàu dừng tại ga Hải Dương:

7 giờ 20 phút – 7 giờ 15 phút =5 phút.

Thời gian tàu dừng tại ga Phú Thái là:

7 giờ 48 phút – 7 giờ 46 phút =2 phút.

d)

Thời gian từ ga Gia Lâm đến ga Hải Phòng là: 8 giờ 25 phút – 6 giờ 16 phút =2 giờ 9 phút.

Thời gian dừng tại ga Cẩm Giàng, Hải Dương, Phú Thái và Thượng Lý lần lượt là: 2 phút, 5 phút, 2 phút và 2 phút.

Tổng thời gian dừng là: 2+5+2+2=11 phút.

Thời gian thực chạy trên quãng đường từ ga Gia Lâm đến ga Hải Phòng là:

2 giờ 9 phút – 11 phút = 1 giờ 58 phút.

Bài 5 trang 17 SGK Toán 6 tập 1 – Cánh Diều

Một cơ thể trưởng thành khỏe mạnh cần nhiều nước. Lượng nước mà cơ thể một người trưởng thành mất đi mỗi ngày khoảng 450ml qua da (mồ hôi), 550 ml qua hít thở, 150 ml qua đại tiện, 350 ml qua trao đổi chất, 1 500 ml qua tiểu tiện.

(Nguồn: Mathe live 6, Bộ Văn hóa Niedersachsen, 2012)

a) Lượng nước mà cơ thể một người trưởng thành mất đi trong một ngày khoảng bao nhiêu?

b) Qua việc ăn uống, mỗi ngày cơ thể hấp thụ được khoảng 1 000 ml nước. Một người trưởng thành cần phải uống thêm khoảng bao nhiêu nước đẻ cân bằng lượng nước đã mất trong ngày?

Phương pháp:

a) Lượng nước mà cơ thể một người trưởng thành mất đi trong một ngày bằng tổng lượng nước bị mất qua da, qua hít thở, qua đại tiện, qua trao đổi chất, qua tiểu tiện.

b) Lượng nước cần uống thêm bằng lượng nước đã mất trừ lượng nước hấp thụ được.

Lời giải:

a) Lượng nước mà cơ thể một người trưởng thành mấy đi trong một ngày khoảng:

450 + 550 + 150 + 350 + 1 500 = 3 000 (ml nước)

b) Lượng nước một người thành cần phải uống thêm để cân bằng lượng nước đã mất trong ngày là:

3 000 – 1 000 = 2 000 (ml nước)

Đáp số: a) 3 000 ml nước

b) 2 000 ml nước.

Bài 6 trang 17 SGK Toán 6 tập 1 – Cánh Diều

Sử dụng máy tính cầm tay

Dùng máy tính cầm tay để tính:

1 234+567;

413-256;

654-450-74.

Phương pháp:

– Nhập các số và dấu phép tính từ trái qua phải.

Lời giải:

1 234+567=1 801

413-256=157

654-450-74=130

Sachbaitap.com

Previous Post

Công thức tính đường chéo hình vuông, đường chéo hình chữ nhật

Next Post

Cách giải phương trình trùng phương lớp 9 (cực hay, có đáp án)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Cách giải phương trình trùng phương lớp 9 (cực hay, có đáp án)

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.