Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

"Thủ khoa" Tiếng Anh là gì? Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Thi cử

by Tranducdoan
03/03/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Thủ khoa là người đạt thành tích cao nhất trong một kỳ thi, một khóa học hoặc khi tốt nghiệp. Đây là danh hiệu mang tính biểu dương và rất được coi trọng trong giáo dục. Bên lề kỳ thi THPT Quốc gia năm 2025, cùng Toomva tìm hiểu “thủ khoa” Tiếng Anh là gì và cập nhật các từ vựng Tiếng Anh chủ đề Thi cử trong bài viết này nhé.

Mục Lục Bài Viết

  1. “Thủ khoa” Tiếng Anh là gì?
  2. Từ vựng Tiếng Anh về hình thức kỳ thi
  3. Từ vựng Tiếng Anh về vai trò trong kỳ thi
  4. Từ vựng Tiếng Anh về hoạt động thi cử
  5. Từ vựng Tiếng Anh về kết quả thi cử
  6. Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ và tài liệu

“Thủ khoa” Tiếng Anh là gì?

  • Valedictorian /ˌvæ.lə.dɪkˈtɔː.ri.ən/: Thủ khoa tốt nghiệp (nền giáo dục Mỹ)
  • Top student /tɒp ˈstjuː.dənt/: Học sinh đứng đầu lớp
  • Top scorer /tɒp ˈskɔː.rə/: Người đạt điểm cao nhất
  • Exam champion/Highest-ranking candidate: Thủ khoa kỳ thi
  • First-ranked candidate/Number one candidate: Thủ khoa (văn phong trang trọng)

Từ vựng Tiếng Anh về hình thức kỳ thi

  • Exam (Examination) /ɪɡˈzæm/: Kỳ thi
  • Test /test/: Bài kiểm tra
  • Quiz /kwɪz/: Bài kiểm tra nhanh
  • Final exam /ˈfaɪnəl ɪɡˈzæm/: Kỳ thi cuối kỳ
  • Midterm exam /ˈmɪdtɜːm ɪɡˈzæm/: Kỳ thi giữa kỳ
  • Entrance exam /ˈentrəns ɪɡˈzæm/: Kỳ tuyển sinh
  • Mock exam /mɒk ɪɡˈzæm/: Kỳ thi thử
  • Oral exam /ˈɔːrəl ɪɡˈzæm/: Kỳ thi vấn đáp
  • Written exam /ˈrɪtən ɪɡˈzæm/: Bài thi viết
  • Multiple-choice test /ˌmʌltɪpl ˈtʃɔɪs test/: Bài thi trắc nghiệm
  • Placement test /ˈpleɪsmənt test/: Bài kiểm tra đầu vào

Từ vựng Tiếng Anh về vai trò trong kỳ thi

  • Examinee/Candidate: Thí sinh, ứng viên
  • Examiner /ɪɡˈzæmɪnə/: Giám khảo
  • Invigilator /ɪnˈvɪdʒɪleɪtə/: Giám thị coi thi
  • Tutor /ˈtjuːtə/: Gia sư
  • Teacher /ˈtiːtʃə/: Giáo viên
  • Lecturer /ˈlektʃərə/: Giảng viên
  • Marker/Grader: Người chấm thi

Từ vựng Tiếng Anh về hoạt động thi cử

  • Revise /rɪˈvaɪz/: Ôn luyện
  • Review /rɪˈvaɪz/: Ôn tập
  • Study for an exam /ˈstʌdi fə ən ɪɡˈzæm/: Ôn thi
  • Take an exam /teɪk ən ɪɡˈzæm/: Tham gia kỳ thi
  • Sit an exam /sɪt ən ɪɡˈzæm/: Làm bài thi
  • Pass an exam /pɑːs ən ɪɡˈzæm/: Thi đỗ
  • Fail an exam /feɪl ən ɪɡˈzæm/: Thi trượt
  • Cheat in an exam /tʃiːt ɪn ən ɪɡˈzæm/: Gian lận trong kỳ thi
  • Retake an exam /ˌriːˈteɪk ən ɪɡˈzæm/: Thi lại
  • Cram for an exam /kræm fə ən ɪɡˈzæm/: Học nhồi nhét
  • Study selectively /ˈstʌdi səˈlektɪvli/: Học tủ
  • Mark the exam /mɑːk ði ɪɡˈzæm/: Chấm bài thi

Từ vựng Tiếng Anh về kết quả thi cử

  • Score /Grade: Điểm số
  • Pass mark /pɑːs mɑːk/: Điểm đỗ
  • High score /haɪ skɔː/: Điểm cao
  • Low score /ləʊ skɔː/: Điểm thấp
  • Distinction /dɪˈstɪŋkʃn/: Giỏi, xuất sắc
  • Merit /ˈmerɪt/: Khá
  • Average /ˈævərɪdʒ/: Trung bình
  • GPA (Grade Point Average): Điểm trung bình

Từ vựng Tiếng Anh về dụng cụ và tài liệu

  • Exam paper /ɪɡˈzæm ˈpeɪpə/: Đề thi
  • Answer sheet /ˈɑːnsə ʃiːt/: Tờ đáp án
  • Answer key /ˈɑːnsə kiː/: Đáp án chuẩn
  • Calculator /ˈkælkjuleɪtə/: Máy tính
  • Pen/Pencil/ Eraser: Bút, bút chì, gôm tẩy
  • Student ID /ˈstjuːdnt aɪˈdiː/: Thẻ học sinh/sinh viên
  • Timetable /ˈtaɪmˌteɪbl/: Thời gian biểu

Trên đây là bài viết “Thủ khoa” Tiếng Anh là gì? Từ vựng Tiếng Anh chủ đề Thi cử mà Toomva muốn chia sẻ cùng bạn. Hi vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ cách diễn đạt “thủ khoa” trong tiếng Anh cũng như bổ sung thêm nhiều từ vựng hữu ích liên quan đến chủ đề Thi cử. Đừng quên truy cập chuyên mục Từ vựng Tiếng Anh để trau dồi từ vựng mới mỗi ngày nhé.

Cảm ơn bạn đã ghé thăm. Chúc bạn một ngày học tập và làm việc hiệu quả!

Previous Post

Graphing Transformed Sines

Next Post

Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.