Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Khối D01 – Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh gồm những ngành nào, trường nào xét tuyển?

by Tranducdoan
20/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Khối D01, tổ hợp Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh từ lâu đã là lựa chọn quen thuộc của nhiều thí sinh nhờ phạm vi ngành nghề đa dạng và cơ hội việc làm rộng mở. Đây cũng là một trong những tổ hợp có lượng thí sinh đăng ký xét tuyển cao nhất mỗi mùa thi.

Trong bài viết này, Trang Edu sẽ giúp bạn hiểu rõ khối D01 gồm những môn nào, phù hợp với ai, các ngành, trường tuyển sinh, điểm chuẩn, cũng như định hướng nghề nghiệp sau khi học khối này.

khoi d01 gom nhung nganh nao

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Khối D01 gồm những môn nào?
  2. 2. Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp D01
    1. 2.1 Khu vực miền Bắc
    2. 2.2 Khu vực miền Trung
    3. 2.3 Khu vực miền Nam
  3. 3. Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp D01
  4. 4. Chiến lược ôn tập hiệu quả cho khối D01
    1. Cách học và luyện tập cho từng môn thi
    2. Kế hoạch học tập và luyện thi hiệu quả
    3. Một số kinh nghiệm học tập từ các thi sinh khối D01

1. Khối D01 gồm những môn nào?

Khối D01 là một trong những tổ hợp xét tuyển đại học phổ biến nhất hiện nay, gồm ba môn Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Đây là tổ hợp kết hợp giữa tư duy logic của Toán học, khả năng diễn đạt, phân tích từ Ngữ văn và kỹ năng ngoại ngữ của Tiếng Anh, tạo nên một nền tảng kiến thức cân bằng, đáp ứng yêu cầu tuyển sinh của nhiều ngành nghề khác nhau.

Tổ hợp môn của khối D01:

  • Ngữ văn: Kiểm tra khả năng cảm thụ, phân tích, lập luận và diễn đạt bằng tiếng Việt; giúp đánh giá tư duy ngôn ngữ và kỹ năng viết luận.
  • Toán: Đánh giá tư duy logic, khả năng phân tích, lập luận và giải quyết vấn đề; là nền tảng quan trọng cho nhiều ngành học yêu cầu phân tích số liệu.
  • Tiếng Anh: Đo lường năng lực ngoại ngữ thông qua từ vựng, ngữ pháp, kỹ năng đọc hiểu và giao tiếp; mở ra cơ hội học tập và làm việc trong môi trường quốc tế.

>> Tham khảo thêm: Khối D gồm những tổ hợp môn nào?

2. Danh sách các trường tuyển sinh theo tổ hợp D01

2.1 Khu vực miền Bắc

TTMã trườngTên trườngKết quả1NHHHọc viện Ngân hàng36 ngành2DTZTrường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên25 ngành3QHFTrường Đại học Ngoại Ngữ – ĐHQG Hà Nội14 ngành4DCNTrường Đại học Công nghiệp Hà Nội30 ngành5DMTTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội24 ngành6DTGĐại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giangngành7BKAĐại học Bách khoa Hà Nộingành8PKATrường Đại học Phenikaa37 ngành9DTNTrường Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên26 ngành10GHATrường Đại học Giao thông Vận tải35 ngành11QHITrường Đại học Công Nghệ – ĐHQG Hà Nội22 ngành12DTETrường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên20 ngành13DDNTrường Đại học Đại Nam33 ngành14XDATrường Đại học Xây dựng Hà Nội23 ngành15HTCHọc viện Tài Chính51 ngành16DTCTrường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên25 ngành17KHAĐại học Kinh tế Quốc dân73 ngành18DTKTrường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên26 ngành19VUITrường Đại học Công nghiệp Việt Trì14 ngành20ANHHọc viện An Ninh Nhân dân2 ngành21DDDTrường Đại học Đông Đô12 ngành22BVHHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông18 ngành23YTCTrường Đại học Y tế Công Cộng7 ngành24QHTTrường Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQG Hà Nội14 ngành25DKKTrường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp26 ngành26HQTHọc viện Ngoại Giao12 ngành27TMATrường Đại học Thương mại45 ngành28NHFTrường Đại học Hà Nội28 ngành29LDATrường Đại học Công Đoàn18 ngành30DTLTrường Đại học Thăng Long22 ngành31THPTrường Đại học Hải Phòng27 ngành32MDATrường Đại học Mỏ – Địa chất42 ngành33DDBTrường Đại học Thành Đông15 ngành34HHATrường Đại học Hàng hải Việt Nam50 ngành35LNHTrường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam27 ngành36DCQTrường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị14 ngành37DVPTrường Đại học Trưng Vương15 ngành38KTATrường Đại học Kiến trúc Hà Nộingành39DTPĐại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai12 ngành40HVNHọc viện Nông nghiệp Việt Nam24 ngành41DDMTrường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh13 ngành42THVTrường Đại học Hùng Vương20 ngành43DDATrường Đại học Công nghệ Đông Á27 ngành44GTATrường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải63 ngành45MHNTrường Đại học Mở Hà Nội16 ngành46DDLTrường Đại học Điện lực33 ngành47QHXTrường Đại học Khoa học Xã Hội và Nhân văn – ĐHQGHN29 ngành48SKHTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên25 ngành49DTBTrường Đại học Thái Bình11 ngành50SPHTrường Đại học Sư phạm Hà Nội17 ngành51HBTHọc viện Báo chí và Tuyên truyềnngành52YDDTrường Đại học Điều dưỡng Nam Định4 ngành53TQUTrường Đại học Tân Trào12 ngành54DKKTrường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Địnhngành55SDUTrường Đại học Sao Đỏ16 ngành56HCHHọc viện Hành chính và Quản trị công25 ngành57HTNHọc viện Thanh thiếu niên Việt Nam10 ngành58TLATrường Đại học Thủy Lợi42 ngành59DTVTrường Đại học Lương Thế Vinh9 ngành60DBGTrường Đại học Nông lâm Bắc Giang12 ngành61DPDTrường Đại học Phương Đông16 ngành62DKTTrường Đại học Hải Dương26 ngành63HPNHọc viện Phụ nữ Việt Nam13 ngành64HLUTrường Đại học Hạ Long24 ngành65ETUTrường Đại học Hòa Bình15 ngành66TTUTrường Đại học Tân Tạo7 ngành67CCMTrường Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội11 ngành68DKSTrường Đại học Kiểm Sát Hà Nộingành69PLHTrường Đại học Luật Hà Nội5 ngành70UKBTrường Đại học Kinh Bắc6 ngành71TDDTrường Đại học Thành Đô3 ngành72DCATrường Đại học Chu Văn An5 ngành73KMAHọc viện Kỹ thuật Mật mãngành74FBUTrường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội11 ngành75VHDTrường Đại học Công nghiệp Việt – Hung9 ngành76DTQKhoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên8 ngành77HCBTrường Đại học Kỹ thuật – Hậu cần CANDngành78QHDTrường Quản trị và Kinh doanh – ĐHQGHN5 ngành79HVQ Học viện Quản lý Giáo dục8 ngành80QHJTrường Đại học Việt – Nhật – ĐHQGHNngành81TTBTrường Đại học Tây Bắc17 ngành82VHHTrường Đại học Văn hóa Hà Nội21 ngành83HNMTrường Đại học Thủ Đô Hà Nội21 ngành84NTHTrường Đại học Ngoại thương31 ngành85NTUTrường Đại học Nguyễn Trãi8 ngành86NQHHọc viện Khoa học Quân sựngành87DTSTrường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên9 ngành88HTAHọc viện Tòa Án2 ngành89QHSTrường Đại học Giáo dục – ĐHQG Hà Nội11 ngành90QHKTrường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – ĐHQGHN5 ngành91DNBTrường Đại học Hoa Lư6 ngành92HCPHọc viện Chính sách và Phát triển15 ngành93DTFTrường Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên5 ngành94YHBTrường Đại học Y Hà Nội3 ngành95HVDHọc viện Dân tộc2 ngành96DLXTrường Đại học Lao động – Xã hội16 ngành97QHLTrường Đại học Luật – ĐHQGHN5 ngành98GNTTrường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương4 ngành

2.2 Khu vực miền Trung

TTMã trườngTên trườngKết quả99DBGTrường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng3 ngành100DDQ Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng38 ngành101KTDTrường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng14 ngành102TBDTrường Đại học Thái Bình Dương17 ngành103DDTTrường Đại học Duy Tân64 ngành104DADTrường Đại học Đông Á30 ngành105TDLTrường Đại học Đà Lạt9 ngành106DHIKhoa Quốc tế – Đại học Huế5 ngành107DPXTrường Đại học Phú Xuân10 ngành108DHLTrường Đại học Nông lâm – Đại học Huế19 ngành109XDTTrường Đại học Xây dựng Miền Trung16 ngành110DQNTrường Đại học Quy Nhơn36 ngành111DDYTrường Y dược – Đại học Đà Nẵng2 ngành112CEATrường Đại học Nghệ An20 ngành113DPTTrường Đại học Phan Thiết15 ngành114UKHTrường Đại học Khánh Hòa14 ngành115DDFTrường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng17 ngành116DHKTrường Đại học Kinh tế Huế22 ngành117DHDTrường Du lịch – Đại học Huế8 ngành118DHTTrường Đại học Khoa học – Đại học Huế17 ngành119DDVViện nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh15 ngành120VKUTrường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn1 ngành121DPYTrường Đại học Phú Yên11 ngành122DYDTrường Đại học Yersin Đà Lạt15 ngành123NHPHọc viện Ngân hàng (Phân viện Phú Yên)5 ngành124DHFTrường Đại học Ngoại Ngữ – Đại học Huế13 ngành125HHTTrường Đại học Hà Tĩnh18 ngành126SKVTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh15 ngành127HDTTrường Đại học Hồng Đức21 ngành128DHSTrường Đại học Sư phạm – Đại học Huế7 ngành129DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế7 ngành130DQBTrường Đại học Quảng Bình11 ngành131DHQĐại học Huế Phân hiệu Quảng Trị4 ngành132DCVTrường Đại học Công nghiệp Vinh5 ngành133DSKTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng24 ngành134DQTTrường Đại học Quang Trung11 ngành135NLSTrường Đại học Nông lâm THCM Phân hiệu Ninh Thuận3 ngành136DDPĐại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum6 ngành137TDVTrường Đại học Vinh26 ngành138DMTTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóangành139TTNTrường Đại học Tây Nguyên16 ngành140DKQTrường Đại học Tài chính – Kế toán6 ngành141DVDTrường Đại học Văn hóa Thể thao và Du lịch Thanh Hóa8 ngành142IUQTrường Đại học Công nghiệp TPHCM Phân hiệu Quảng Ngãi4 ngành143DDSTrường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng8 ngành144DQUTrường Đại học Quảng Nam7 ngành145DHATrường Đại học Luật – Đại học Huế3 ngành146NLGTrường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Gia Lai2 ngành147HFATrường Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu Huếngành148DPQTrường Đại học Phạm Văn Đồng11 ngành149DFATrường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh8 ngành

2.3 Khu vực miền Nam

TTMã trườngTên trườngKết quả150QSBTrường Đại học Bách khoa – Đại học Quốc gia TPHCMngành151MITTrường Đại học Công nghệ Miền Đông19 ngành152DTDTrường Đại học Tây Đô22 ngành153NTTTrường Đại học Nguyễn Tất Thành56 ngành154QSXTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TPHCM50 ngành155BVUTrường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàungành156SPKTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM43 ngành157NHSTrường Đại học Ngân hàng TPHCM34 ngành158DKBTrường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương19 ngành159DTTTrường Đại học Tôn Đức Thắng94 ngành160DVLTrường Đại học Văn Lang43 ngành161KSAĐại học Kinh tế TPHCM59 ngành162KTCTrường Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCM42 ngành163HBUTrường Đại học Quốc tế Hồng Bàng26ngành164DCTTrường Đại học Công thương TPHCM28 ngành165TLSTrường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 218 ngành166DNTTrường Đại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM24 ngành167DVHTrường Đại học Văn Hiến38 ngành168TTGTrường Đại học Tiền Giang18 ngành169DTHTrường Đại học Hoa Sen32 ngành170DTMTrường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM21 ngành171SIUTrường Đại học Quốc tế Sài Gòn12 ngành172DKCTrường Đại học Công nghệ TPHCM58 ngành173DCLTrường Đại học Cửu Long30 ngành174KSVĐại học Kinh tế TPHCM Phân hiệu Vĩnh Longngành175DLSTrường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở 212 ngành176DLHTrường Đại học Lạc Hồng33 ngành177DVTTrường Đại học Trà Vinh17 ngành178DCDTrường Đại học Công nghệ Đồng Nai26 ngành179LNSTrường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Phân hiệu Đồng Nai16 ngành180DHVTrường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh20 ngành181DNUTrường Đại học Đồng Nai10 ngành182NLSTrường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh22 ngành183SPDTrường Đại học Đồng Tháp24 ngành184QSQTrường Đại học Quốc tế – ĐHQGHCM8 ngành185QSATrường Đại học An Giang24 ngành186VLUTrường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long26 ngành187DBDTrường Đại học Bình Dương17 ngành188GDUTrường Đại học Gia Định25 ngành189DMSTrường Đại học Tài chính – Marketing23 ngành190LPSTrường Đại học Luật TPHCM8 ngành191KTSTrường Đại học Kiến trúc TPHCM2 ngành192TKGTrường Đại học Kiên Giang20 ngành193EIUTrường Đại học Quốc tế Miền Đông11 ngành194DBLTrường Đại học Bạc Liêu12 ngành195SGDTrường Đại học Sài Gòn3 ngành196QSKTrường Đại học Kinh tế – Luật – ĐHQGHCM36 ngành197VHSTrường Đại học Văn hóa TPHCM15 ngành198Học viện Hành chính và Quản trị công Phân viện TPHCMngành199SPSTrường Đại học Sư phạm TPHCM21 ngành200QSCTrường Đại học Công nghệ Thông tin – ĐHQG TPHCM13 ngành201BVSHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở TPHCMngành202KCCTrường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ16 ngành203UMTTrường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM9 ngành204HVCHọc viện Cán bộ TPHCM6 ngành205DLATrường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An2 ngành206QSTTrường Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCM6 ngành207TDMTrường Đại học Thủ Dầu Một35 ngành

3. Danh sách các ngành tuyển sinh theo tổ hợp D01

3.1 Nhóm ngành Kinh doanh và quản lý

Kế toánKiểm toánNgân hàngNgân hàng sốQuản trị kinh doanhMarketingTài chínhCông nghệ tài chínhHệ thống thông tin quản lýKinh doanh quốc tếThương mại điện tửBất động sảnTài chính – Ngân hàngKinh doanh thương mạiBảo hiểmKhoa học quản lýQuản lý côngQuản trị nhân lựcQuản lý dự ánQuản trị văn phòngPhân tích dữ liệu kinh doanhQuan hệ lao động

3.2 Nhóm ngành Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân

Quản trị du lịchDu lịch địa chấtDu lịchVăn hóa du lịchQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngQuản trị khách sạnQuản lý thể dục thể thaoDu lịch điện tử

3.3 Nhóm ngành Máy tính

Công nghệ thông tinTrí tuệ Nhân tạoKỹ thuật phần mềmKhoa học Máy tínhAn toàn thông tinHệ thống thông tinMạng máy tính và truyền thông dữ liệuKhoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạoKỹ thuật máy tínhCông nghệ kỹ thuật máy tínhĐịa tin họcCông nghệ đa phương tiệnCông nghệ và đổi mới sáng tạo

3.4 Nhóm ngành Pháp luật

Luật kinh tếLuật Kinh doanhLuậtLuật Quốc tếLuật hình sự và tố tụng hình sựLuật Thương mại Quốc tế

3.5 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ Kỹ thuật NhiệtCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCông nghệ kỹ thuật giao thôngLogistics và Quản lý chuỗi cung ứngCông nghệ kỹ thuật cơ khíCông nghệ kỹ thuật môi trườngCông nghệ kỹ thuật hóa họcCông nghệ kỹ thuật hạt nhânCông nghệ kỹ thuật xây dựngCông nghệ kỹ thuật năng lượngCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngCông nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngĐiện lạnh và điều hoà không khíCông nghệ kỹ thuật ô tôQuản lý công nghiệpCông nghệ vật liệuQuản lý năng lượngCông nghệ chế tạo máyCông nghệ dầu khí và khai thác dầu

3.6 Nhóm ngành Kỹ thuật

Kỹ thuật cơ khí động lựcCơ kỹ thuậtKỹ thuật nhiệtKỹ thuật cơ khíKỹ thuật cơ điện tửKỹ thuật RobotKỹ thuật Điện tử – Viễn thôngKỹ thuật hệ thống công nghiệpKỹ thuật điều khiển và tự động hóaKỹ thuật tuyển khoángKỹ thuật điệnKỹ thuật địa chấtKỹ thuật trắc địa bản đồKỹ thuật MỏVật lý kỹ thuậtKỹ thuật môi trườngKỹ thuật vật liệuKỹ thuật Hóa họcKỹ thuật không gian

3.7 Nhóm ngành Nhân văn

Ngôn ngữ AnhNgôn ngữ Trung QuốcNgôn ngữ NgaNgôn ngữ Bồ Đào NhaNgôn ngữ PhápNgôn ngữ ItaliaNgôn ngữ ĐứcNgôn ngữ Ả RậpNgôn ngữ NhậtNgôn ngữ họcNgôn ngữ Hàn QuốcNgôn ngữ Tây Ban NhaVăn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamTiếng Việt và Văn hóa Việt NamNgôn ngữ Thái LanQuản lý văn hóaTôn giáo họcLịch sửTriết họcVăn họcVăn hóa họcHán Nôm

3.8 Nhóm ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên sư phạm

Sư phạm tiếng AnhGiáo dục Chính trịSư phạm Tiếng TrungGiáo dục Mầm nonSư phạm Tiếng NhậtGiáo dục Tiểu họcSư phạm Tiếng Hàn QuốcSư phạm Công nghệSư phạm Ngữ vănSư phạm Tiếng PhápSư phạm Tin họcSư phạm Tiếng Trung QuốcSư phạm Tiếng H’mongSư phạm Khoa học tự nhiên

3.9 Nhóm ngành Khoa học xã hội và hành vi

Kinh tếQuản lý kinh tếKinh tế chính trịNghiên cứu phát triểnKinh tế đầu tưChính trị họcKinh tế phát triểnQuản lý nhà nướcKinh tế quốc tếQuan hệ quốc tếThống kê kinh tếXã hội họcToán kinh tếNhân họcKinh tế sốTâm lý họcQuốc tế họcTâm lý học giáo dụcĐông phương họcNhật Bản họcTrung Quốc họcĐông Nam Á họcHàn Quốc họcViệt Nam họcHoa Kỳ học

3.10 Nhóm ngành Báo chí và thông tin

Báo chíQuan hệ công chúngTruyền thông Đa phương tiệnQuảng cáoTruyền thông đại chúngThông tin – Thư việnTruyền thông doanh nghiệpQuản lý thông tinCông nghệ truyền thôngLưu trữ họcTruyền thông quốc tếBảo tàng học

3.11 Nhóm ngành Khoa học sự sống

Công nghệ sinh họcSinh học ứng dụngSinh họcCông nghệ Sinh học Y dượcKhoa học y sinh

3.12 Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng

Kiến trúcKỹ thuật cơ sở hạ tầngQuản lý đô thị và công trìnhĐịa kỹ thuật xây dựngThiết kế nội thấtKỹ thuật tài nguyên nướcKỹ thuật xây dựngQuản lý xây dựngKỹ thuật xây dựng công trình thủyKỹ thuật xây dựng công trình giao thôngfKinh tế xây dựngQuản lý phát triển đô thị và bất động sảnQuản lý phát triển đô thị và bất động sảnKỹ thuật an toàn giao thôngKỹ thuật công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

3.13 Nhóm ngành Nông, lâm nghiệp, thủy sản

Nông nghiệpKhoa học cây trồngKhoa học đấtNông nghiệp công nghệ caoChăn nuôiLâm sinhChăn nuôi thú yQuản lý tài nguyên rừngCông nghệ rau hoa quả và cảnh quanNuôi trồng thủy sảnKinh doanh nông nghiệpKinh tế nông nghiệp

3.14 Nhóm ngành Nghệ thuật

Thiết kế đồ họaThiết kế công nghiệp và đồ họaĐồ hoạThiết kế thời trang

3.15 Nhóm ngành Sức khỏe

Y tế công cộngQuản lý bệnh việnDinh dưỡngHóa dượcKỹ thuật xét nghiệm y họcKỹ thuật phục hồi chức năng

3.16 Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

Hóa họcHải dương họcĐịa chất họcKhoa học môi trườngKhí tượng và khí hậu họcBiến đổi khí hậu và phát triển bền vữngThủy văn họcĐịa lý tự nhiên

3.17 Nhóm ngành Toán và thống kê

Khoa học dữ liệuToán ứng dụngToán tinToán học

3.18 Nhóm ngành Môi trường và bảo vệ môi trường

Bảo hộ lao độngKinh tế tài nguyên thiên nhiênQuản lý đất đaiDu lịch sinh tháiQuản lý tài nguyên khoáng sảnQuản lý tài nguyên và môi trườngQuản lý tài nguyên nướcAn toàn, vệ sinh lao động

3.19 Nhóm ngành Sản xuất, chế biến

Khoa học và công nghệ thực phẩmĐảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmCông nghệ sau thu hoạchCông nghệ thực phẩmCông nghệ dệt, mayCông nghệ vật liệu dệt, mayCông nghệ và kinh doanh thực phẩmCông nghệ chế biến lâm sảnDược liệu và hợp chất thiên nhiên

3.20 Nhóm ngành Khác

Công tác xã hộiCông nghệ và đổi mới sáng tạoKhai thác vận tảiĐiện ảnh và nghệ thuật đại chúngThú yCông nghệ nông nghiệpKinh tế vận tảiCông nghệ Hàng không vũ trụQuản lý bất động sảnMôi trường, sức khỏe và an toànKhoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhVăn hóa và truyền thông xuyên quốc giaKhoa học thông tin địa không gian

4. Chiến lược ôn tập hiệu quả cho khối D01

Cách học và luyện tập cho từng môn thi

  • Môn Toán: Việc nắm vững cấu trúc và công thức là rất quan trọng. Hãy bắt đầu tư việc hiểu và vận dụng các công thức, sau đó làm thêm các bài tập để cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề. Tìm hiểu kỹ các chương mà bạn cảm thấy khó khăn và thực hành qua nhiều dạng bài tập khác nhau.
  • Ngữ văn: Môn học này yêu cầu bạn phải có kiến thức sâu rộng về văn học và nghệ thuật viết văn. Đọc và hiểu các tác phẩm văn học là bước đầu tiên. Hãy tập viết luận văn và phân tích văn bản để cải thiện kỹ năng viết.
  • Môn Tiếng Anh: Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết đều quan trọng trong môn tiếng Anh. Hãy thực hành qua các bài tập ngữ pháp, từ vựng, đọc hiểu và làm các bài tập nghe. Nếu có thể, hãy tham gia các khóa học trực tuyến hoặc nhóm học tiếng Anh để cải thiện kỹ năng nói của bạn.

Kế hoạch học tập và luyện thi hiệu quả

  • Xác định thời gian học tập: Hãy chia nhỏ thời gian học của bạn, với mỗi phần tập trung vào một chủ đề hoặc một môn học cụ thể. Điều quan trọng chính là duy trì sự kiên trì và không bỏ cuộc.
  • Ôn tập: Đặt thời gian cụ thể trong tuần để ôn tập những gì bạn đã học được. Việc này sẽ giúp bạn củng cố kiến thức và tăng cường ghi nhớ.
  • Thực hành qua các đề thi thử: Đề thi thử không chỉ giúp bạn làm quen với cấu trúc đề thi mà còn giúp bạn xác định được những điểm mạnh và yếu trong quá trình học tập của mình.

Một số kinh nghiệm học tập từ các thi sinh khối D01

  • Ôn tập đều đặn: Bạn hãy ôn tập mỗi ngày thay vì chỉ học một cách gấp rút trước khi thi.
  • Tìm hiểu từ thí sinh đã thi trước đó: Hãy hỏi họ xem họ đã học như nào, phương pháp học tập nào hiệu quả nhất và hãy thử áp dụng những nguyên tắc đó vào quá trình học của bạn.
  • Tạo môi trường học tập tốt: Hãy đảm bảo rằng bạn có một nơi yên tĩnh để học tập cùng các tài liệu cần thiết.
  • Sức khỏe là điều quan trọng nhất: Đừng quên việc ăn uống đầy đủ dinh dưỡng, tập thể dục và ngủ đủ giấc để duy trì sức khỏe và hiệu suất học tập nhé.

Trên đây là những thông tin quan trọng về khối D01. Nếu bạn vẫn còn điều gì đó thắc mắc thì có thể liên hệ fanpage Trangedu hoặc để lại bình luận dưới bài viết nhé.

Chào thân ái và chúc các bạn có một mùa thi tuyệt vời và đạt kết quả thật tốt!!!

Xem thêm: [FULL] Danh sách các ngành học và trường đại học khối A01

Previous Post

Toán 8 Kết nối tri thức Bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức

Next Post

Đại Học Nội Vụ Có Gì Hot? Toàn Bộ Thông Tin Tuyển Sinh & Ngành Học 2026

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Ngày hoàng đạo là gì? Ngày hắc đạo là gì? Ngày hoàng đạo, hắc đạo tháng 4 năm 2025?

by Tranducdoan
20/01/2026
0
0

1. Ngày hoàng đạo là gì? Ngày hắc đạo là gì? Ngày hoàng đạo, hắc đạo tháng 4 năm 2025?...

Trạng Nguyên Education

by Tranducdoan
20/01/2026
0
0

Với mong muốn hỗ trợ các em học sinh lớp 4 ôn luyện tiếng Việt một cách dễ dàng và...

LỊCH SỬ VĂN MINH THẾ GIỚI: Tây Âu trung đại

by Tranducdoan
20/01/2026
0
0

I. HOÀN CẢNH LỊCH SỬ 1.Sự thành lập các quốc gia mới ở Tây Âu - Trong những thế kỉ...

Điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 tỉnh Quảng Ngãi năm 2023

by Tranducdoan
20/01/2026
0
0

Công bố điểm tuyển sinh vào lớp 10 tại tỉnh Quảng Ngãi năm 2023. Điểm thi tuyển sinh lớp 10...

Load More
Next Post

Đại Học Nội Vụ Có Gì Hot? Toàn Bộ Thông Tin Tuyển Sinh & Ngành Học 2026

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Tập làm văn lớp 5: Bài kiểm tra viết – Tả đồ vật

20/01/2026

Ngày hoàng đạo là gì? Ngày hắc đạo là gì? Ngày hoàng đạo, hắc đạo tháng 4 năm 2025?

20/01/2026

Trạng Nguyên Education

20/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.