Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

50 từ tiếng Pháp hay và ý nghĩa nhất chắc chắn bạn nên biết ? 

by Tranducdoan
03/03/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Tiếng Pháp được mệnh danh là ngôn ngữ lãng mạn nhất thế giới vậy bạn đã biết những từ tiếng Pháp hay và ý nghĩa dưới đây chưa?

Bài viết này có gì?

  • Những động từ tiếng Pháp hay
  • Những tính từ tiếng Pháp hay
  • Những danh từ tiếng Pháp hay

Mục Lục Bài Viết

  1. Những động từ tiếng Pháp hay
  2. Những tính từ tiếng Pháp hay
  3. Những danh từ tiếng Pháp hay

Những động từ tiếng Pháp hay

Déambouler: Động từ “déambouler” có nghĩa là “đi tản bộ, đi vãn cảnh” một cách thong dong không vì mục đích gì cả.

Poireauter: Chờ đợi ai đó trong một khoảng thời gian dài trong vô vọng.

Bouder : Đồng nghĩa với cụm từ “faire la tête” nhưng lại có nghĩa là hờn dỗi chứ không phải làm đầu.

S’entendre: Thấu hiểu nhau.

Embrasser qqn/ S’embrasser: Ôm ai đó/ Ôm nhau.

Se manquer: Nhớ ai (Tu me manques beaucoup: anh nhớ em rất nhiều).

Sourire: Mỉm cười.

Pleurer: Khóc.

S’ennuyer: Cảm thấy chán nản.

Détester: Ghét bỏ.

Những tính từ tiếng Pháp hay

Exécrable: Tương đương với “très mauvais”, mang nghĩa tồi tệ hoặc đồ đáng ghét, bỉ ổi, thường được dùng trong văn học.

Irréprochable: Rất hoàn hảo, không thể chê vào đâu được, không hề có khiếm khuyết.

Infrangible: không thể phá hủy, không thể phá vỡ.

Furieux: Ghét bỏ.

Éternel: Vĩnh cửu, trường tồn.

Brillant: Rực rỡ, lấp lánh, hào nhoáng.

Fidèle: Trung thành.

Những danh từ tiếng Pháp hay

Audace: Sự táo bạo, sự quả quyết không sợ khó khăn hay chần chừ trong quyết định.

Rêveries : Những phút mơ mộng, lơ đãng. Một người gọi là “rêveur” là người hay mơ mộng, bay bổng, không hay tập trung vào việc gì.

Petit ami/ Petite amie: Người yêu (bạn trai/bạn gái).

Amant: Người tình. Đạo diễn Jean-Jacques Annaud đã khởi quay bộ phim “L’amant” (Người tình) tại Việt Nam vào năm 1986 và bộ phim còn được nhận đề cử Oscar cho giải thưởng quay phim xuất sắc nhất.

Les moments sereins: Khoảng thời gian bình yên, không lo lắng hay suy tư điều gì.

Retrouvailles: Cảm giác hạnh phúc khi gặp lại ai đó sau một thời gian dài.

Dépaysement: Danh từ “dépaysement” muốn diễn tả cảm giác khi người ta thay đổi môi trường hay đất nước hoặc đến nơi xa lạ, tương tự như cảm giác lạ nước lạ cái trong tiếng Việt.

Je-ne-sais-quoi: Cụm từ “je-ne-sais-quoi” để chỉ cảm giác không thể lí giải được, thường để chỉ về thứ tiên về trực giác, linh cảm.

Espoir: Niềm hi vọng, sự kì vọng, trông đợi vào điều gì đó.

Amour: Tình yêu, tiếng Pháp cũng được mệnh danh là “la langue amoureuse” – ngôn ngữ của tình yêu.

Liberté: Sự tự do.

Bonheur: Niềm hạnh phúc.

Miracle: Điều kì diệu.

Haine: Sự thù hận.

Jalousie: Sự ghen tuông.

Séparation: Sự chia ly, chia cách.

Tritesse/ Chargin: Nỗi buồn.

Surprise: Sự bất ngờ.

Peur: Sự sợ hãi.

Ennuie: Sự nhàm chán.

Indifférence: Sự hờ hững, thờ ơ.

Nuit étoilée: Đêm đầy sao.

Joie: Niềm vui.

Égalité: bình đẳng, cân bằng.

Galocher: Nụ hôn kiểu Pháp (French kissing).

Baiser: Nụ hôn.

Fiançailles: Hôn ước.

Bague de fiançailles: Nhẫn đính hôn.

Lune de miel: Tuần trăng mật.

Drageur: Kẻ ve vãn, tán tỉnh.

Obduration: Sự chai cứng, khô héo của trái tim về mặt cảm xúc.

Pusillanime: Dễ dãi, ba phải,thiếu quyết đoán.

Sérendipité: Sự tình cờ.

Bienveillance: Lòng tốt.

Prestige: Uy tín, độ tin cậy.

Promesse: Lời hứa.

Caresse: Sự vuốt ve, sự chiều chuộng, lời nói ngọt ngào.

Fraternité: Tình anh em.

Solidarité: Sự đoàn kết.

Patriotisme: Lòng yêu nước.

Hymne national: Quốc ca (quốc ca của Pháp là bài La Marseillaise ra đời vào năm 1792 tại thành phố Strasbourg sau khi Hoàng đế Áo tuyên chiến với Pháp).

Charme: Sự lôi cuốn, sự quyến rũ, ưa nhìn.

Gloire: Danh tiếng, thanh danh, sự vẻ vang, vinh quang.

Hi vọng những từ tiếng Pháp hay và ý nghĩa trên sẽ giúp bạn mở rộng thêm vốn từ vựng và khám phá thêm vẻ đẹp của tiếp pháp ẩn sau từng ngôn từ.

Có thể bạn quan tâm: 1000 từ tiếng Pháp thông dụng nhất

Previous Post

Cơ trơn

Next Post

Khai thác thế mạnh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ (Kỳ 1)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Khai thác thế mạnh cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ (Kỳ 1)

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.