Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Giải Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài Ôn Tập Chương 2

by Tranducdoan
18/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Giải Toán 12 Kết nối tri thức bài Ôn tập chương 2 chi tiết dễ hiểu giúp các bạn tham khảo và làm bài tập một cách hiệu quả.

A – TRẮC NGHIỆM

Câu 2.25. Cho tứ diện $ABCD$. Lấy $G$ là trọng tâm của tam giác $BCD$. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. $overrightarrow {BG} + overrightarrow {CG} + overrightarrow {DG} = vec 0$.

B. $overrightarrow {AB} + overrightarrow {AC} + overrightarrow {AD} = 3overrightarrow {AG} $.

C. $overrightarrow {BC} + overrightarrow {BD} = 3overrightarrow {BG} $.

D. $overrightarrow {GA} + overrightarrow {GB} + overrightarrow {GC} + overrightarrow {GD} = vec 0$.

Lời giải

Chọn D

Câu 2.26. Cho hình hộp $ABCD cdot A’B’C’D’$. Lấy $M$ là trung điểm của đoạn thẳng $CC’$. Vectơ $overrightarrow {AM} $ bằng

A. $overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} $.

B. $overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + frac{1}{2}overrightarrow {AA’} $.

C. $overrightarrow {AB} + frac{1}{2}overrightarrow {AD} + frac{1}{2}overrightarrow {AA’} $.

D. $frac{1}{2}overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} $.

Lời giải

Chọn B

Câu 2.27. Cho hình hộp $ABCD cdot A’B’C’D’$. Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. $overrightarrow {AB} + overrightarrow {CC’} = overrightarrow {AB’} $.

B. $overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} = overrightarrow {AC’} $.

C. $overrightarrow {AD} + overrightarrow {BB’} = overrightarrow {AD’} $.

D. $overrightarrow {AB} + overrightarrow {CC’} = overrightarrow {AC’} $.

Lời giải

Chọn D

Câu 2.28. Cho tứ diện đều $ABCD$ có độ dài cạnh bằng $a$, gọi $M$ là trung điểm của đoạn thẳng $CD$. Tích vô hướng $overrightarrow {AB} cdot overrightarrow {AM} $ bằng

A. $frac{{{a^2}}}{4}$.

B. $frac{{{a^2}}}{2}$.

C. $frac{{{a^2}}}{3}$.

D. ${a^2}$.

Lời giải

Chọn B

Câu 2.29. Trong không gian $Oxyz$, cho $vec a = left( {1; – 2;2} right),vec b = left( { – 2;0;3} right)$. Khẳng định nào dưới đây là sai?

A. $vec a + vec b = left( { – 1; – 2;5} right)$.

B. $vec a – vec b = left( {3; – 2; – 1} right)$.

C. $3vec a = left( {3; – 2;2} right)$.

D. $2vec a + vec b = left( {0; – 4;7} right)$.

Lời giải

Chọn C

Câu 2.30. Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $Aleft( { – 1;0;3} right),Bleft( {2;1; – 1} right)$ và $Cleft( {3;2;2} right)$. Toạ độ của điểm $D$ là

A. $left( {2; – 1;0} right)$.

B. $left( {0; – 1; – 6} right)$.

C. $left( {0;1;6} right)$.

D. $left( { – 2;1;0} right)$.

Lời giải

Chọn C

Câu 2.31. Trong không gian $Oxyz$, cho $Aleft( {1;0; – 1} right),Bleft( {0; – 1;2} right)$ và $Gleft( {2;1;0} right)$. Biết tam giác $ABC$ có trọng tâm là điểm $G$. Toạ độ của điểm $C$ là

A. $left( {5;4; – 1} right)$.

B. $left( { – 5; – 4;1} right)$.

C. $left( {1;2; – 1} right)$.

D. $left( { – 1; – 2;1} right)$.

Lời giải

Chọn A

Câu 2.32. Trong không gian $Oxyz$, cho $vec a = left( {2;1; – 3} right),vec b = left( { – 2; – 1;2} right)$. Tích vô hướng $vec a cdot vec b$ bằng

A. -2 .

B. -11 .

c. 11 .

D. 2 .

Lời giải

Chọn B

Câu 2.33. Trong không gian $Oxyz$, cho $vec a = left( {2;1; – 2} right),vec b = left( {0; – 1;1} right)$. Góc giữa hai vectơ $vec a,vec b$ bằng

A. ${60^ circ }$.

B. ${135^ circ }$.

C. ${120^ circ }$.

D. ${45^ circ }$.

Lời giải

Chọn B

Câu 2.34. Trong không gian $Oxyz$, cho $vec a = left( { – 2;2;2} right),vec b = left( {1; – 1; – 2} right)$. Côsin của góc giữa hai vectơ $vec a,vec b$ bằng

A. $frac{{ – 2sqrt 2 }}{3}$.

B. $frac{{2sqrt 2 }}{3}$.

C. $frac{{sqrt 2 }}{3}$.

D. $frac{{ – sqrt 2 }}{3}$.

Lời giải

Chọn A

B – TỰ LUẬN

Câu 2.35. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình chữ nhật. Chứng minh rằng:

$overrightarrow {SA} + overrightarrow {SC} = overrightarrow {SB} + overrightarrow {SD} $

Lời giải

Cách 1:

$VT = overrightarrow {SA} + overrightarrow {SC} = overrightarrow {SB} + overrightarrow {BA} + overrightarrow {SD} + overrightarrow {DC} $

$ = overrightarrow {SB} + overrightarrow {SD} + overrightarrow {BA} + overrightarrow {DC} = overrightarrow {SB} + overrightarrow {SD} + overrightarrow 0 = VP$

Cách 2: Gọi O là giao điểm của AC và BD thì O là trung điểm của AC và BD.

Ta có: $overrightarrow {SA} + overrightarrow {SC} = 2overrightarrow {SO} ;$và $overrightarrow {SB} + overrightarrow {SD} = 2overrightarrow {SO} $.

Suy ra, $overrightarrow {SA} + overrightarrow {SC} = overrightarrow {SB} + overrightarrow {SD} .$

Câu 2.36. Cho tứ diện $ABCD$, lấy hai điểm $M,N$ thoả mãn $overrightarrow {MB} + 2overrightarrow {MA} = vec 0$ và $overrightarrow {NC} = 2overrightarrow {DN} $. Hãy biểu diễn $overrightarrow {MN} $ theo $overrightarrow {AD} $ và $overrightarrow {BC} $.

Lời giải

Ta có:

$overrightarrow {MN} = overrightarrow {MA} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {DN} $

$ Rightarrow 2overrightarrow {MN} = 2overrightarrow {MA} + 2overrightarrow {AD} + 2overrightarrow {DN} = – overrightarrow {MB} + 2overrightarrow {AD} + 2overrightarrow {DN} $ (1)

Ta lại có: $overrightarrow {MN} = overrightarrow {MB} + overrightarrow {BC} + overrightarrow {CN} $$ = overrightarrow {MB} + overrightarrow {BC} – overrightarrow {NC} = overrightarrow {MB} + overrightarrow {BC} – 2overrightarrow {DN} $ (2)

Cộng (1) và (2) vế theo vế ta được $3overrightarrow {MN} = 2overrightarrow {AD} + overrightarrow {BC} $.

Suy ra $overrightarrow {MN} = frac{2}{3}overrightarrow {AD} + frac{1}{3}overrightarrow {BC} .$

Câu 2.37. Cho hình hộp $ABCD cdot A’B’C’D’$, gọi $G$ là trọng tâm của tam giác $BDA’$.

a) Biểu diễn $overrightarrow {AG} $ theo $overrightarrow {AB} ,overrightarrow {AD} $ và $overrightarrow {AA’} $.

b) Từ câu $a$, hãy chứng tỏ ba điểm $A,G$ và $C’$ thẳng hàng.

Lời giải

a) Ta có: $G$ là trọng tâm của tam giác $BDA’$

Nên $overrightarrow {GB} + overrightarrow {GD} + overrightarrow {GA’} = vec 0$

$ Leftrightarrow overrightarrow {GA} + overrightarrow {AB} + overrightarrow {GA} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {GA} + overrightarrow {AA’} = vec 0$

$ Leftrightarrow 3overrightarrow {GA} + overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} = vec 0$

$ Leftrightarrow – 3overrightarrow {AG} + overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} = vec 0$

$ Leftrightarrow 3overrightarrow {AG} = overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} $

Suy ra $overrightarrow {AG} = frac{1}{3}left( {overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} } right).$

b) Theo quy tắc hình hộp ta có:

$overrightarrow {AC’} = overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} $

Mà $overrightarrow {AB} + overrightarrow {AD} + overrightarrow {AA’} = 3overrightarrow {AG} $ (Theo câu a)

Nên $overrightarrow {AC’} = 3overrightarrow {AG} $

Do đó ba điểm A, G, C’ thẳng hàng.

Câu 2.38. Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm $Aleft( {2; – 1;3} right),Bleft( {1;1; – 1} right)$ và $Cleft( { – 1;0;2} right)$.

a) Tìm toạ độ trọng tâm $G$ của tam giác $ABC$.

b) Tìm toạ độ điểm $M$ thuộc trục $Oz$ sao cho đường thẳng $BM$ vuông góc với đường thẳng $AC$.

Lời giải

a) Gọi $Gleft( {{x_G};{y_G};{z_G}} right)$là trọng tâm của tam giác $ABC$

$ Rightarrow left{ begin{gathered} {x_G} = frac{{{x_A} + {x_B} + {x_C}}}{3} = frac{2}{3} hfill {y_G} = frac{{{y_A} + {y_B} + {y_C}}}{3} = 0 hfill {z_G} = frac{{{z_A} + {z_B} + {z_C}}}{3} = frac{4}{3} hfill end{gathered} right.$

$ Rightarrow Gleft( {frac{2}{3};,,0;,,frac{4}{3}} right).$.

b) Do M thuộc Oz nên toạ độ của M có dạng $Mleft( {0;,,0;,,t} right)$.

Suy ra $overrightarrow {BM} = left( { – 1;,, – 1;,,t + 1} right)$

Ta lại có $overrightarrow {AC} = left( { – 3;,,1;,, – 1} right)$

Khi đó $BM bot AC$$ Leftrightarrow overrightarrow {BM} cdot overrightarrow {AC} = 0 Leftrightarrow 3 – 1 – t – 1 = 0$

$ Leftrightarrow 1 – t = 0 Leftrightarrow t = 1.$

Vậy $Mleft( {0;,,0;,,1} right).$

Câu 2.39. Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $OABC.O’A’B’C’$ và các điểm $Aleft( {2;3;1} right),Cleft( { – 1;2;3} right)$ và $O’left( {1; – 2;2} right)$. Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp.

Lời giải

Chú ý: $overrightarrow {OM} = left( {x;y;z} right) Leftrightarrow Mleft( {x;y;z} right)$

Theo đề ta có: $overrightarrow {OA} = left( {2;3;1} right),$$overrightarrow {OC} = left( { – 1;2;3} right)$, $overrightarrow {OO’} = left( {1; – 2;2} right)$

Ta có:

$overrightarrow {OB} = overrightarrow {OA} + overrightarrow {OC} = left( {1;,,5;,,4} right) Rightarrow Bleft( {1;,,5;,,4} right);$

$overrightarrow {OA’} = overrightarrow {OA} + overrightarrow {OO’} = left( {3;,,1;,,3} right) Rightarrow A’left( {3;,,1;,,3} right).;$

$overrightarrow {OC’} = overrightarrow {OC} + overrightarrow {OO’} = left( {0;,,0;,,5} right) Rightarrow C’left( {0;,,0;,,5} right);$

$overrightarrow {OB’} = overrightarrow {OA} + overrightarrow {OC} + overrightarrow {OO’} = left( {2;,,3;,,6} right) Rightarrow B’left( {2;,,3;,,6} right).$

Câu 2.40. Trong không gian $Oxyz$, cho hai vectơ $vec a = left( { – 2;1;2} right),vec b = left( {1;1; – 1} right)$.

a) Xác định toạ độ của vectơ $vec u = vec a – 2vec b$.

b) Tính độ dài vectơ $vec u$.

c) Tính $cosleft( {vec a,vec b} right)$.

Lời giải

a) Ta có:

$vec a = left( { – 2;1;2} right)$

$2vec b = left( {2;2; – 2} right)$

$ Rightarrow vec u = vec a – 2vec b = left( { – 4;,, – 1;,,4} right).$

b) $left| {vec u} right| = sqrt {{{( – 4)}^2} + {1^2} + {4^2}} = sqrt {16 + 1 + 16} = sqrt {33} .$

c) $cos left( {vec a,vec b} right) = frac{{vec a cdot vec b}}{{left| {vec a} right| cdot left| {vec b} right|}} = frac{{ – 2.1 + 1.1 + 2.( – 1)}}{{sqrt {{{( – 2)}^2} + {1^2} + {2^2}} .sqrt {{1^2} + {1^2} + {{( – 1)}^2}} }}=frac{{ – sqrt 3 }}{3}.$

Câu 2.41. Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm $Aleft( {4;2; – 1} right),Bleft( {1; – 1;2} right)$ và $Cleft( {0; – 2;3} right)$.

a) Tìm toạ độ của vectơ $overrightarrow {AB} $ và tính độ dài đoạn thẳng $AB$.

b) Tìm toa độ điểm $M$ sao cho $overrightarrow {AB} + overrightarrow {CM} = vec 0$.

c) Tìm toạ độ điểm $N$ thuộc mặt phẳng $left( {Oxy} right)$, sao cho $A,B,N$ thẳng hàng.

Lời giải

a) Ta có $overrightarrow {AB} = left( { – 3;,, – 3;,,3} right) Rightarrow AB = left| {overrightarrow {AB} } right| = sqrt {9 + 9 + 9} = 3sqrt 3 .$

b) Gọi $M(x;y;z)$ thì $overrightarrow {CM} = (x;y + 2;z – 3)$

Do $overrightarrow {AB} + overrightarrow {CM} = vec 0 Leftrightarrow overrightarrow {CM} = – overrightarrow {AB} $

Mà $ – overrightarrow {AB} = left( {3;,,3;,, – 3} right)$

Nên $left{ begin{gathered} x = 3 hfill y + 2 = 3 hfill z – 3 = – 3 hfill end{gathered} right. Leftrightarrow left{ begin{gathered} x = 3 hfill y = 1 hfill z = 0 hfill end{gathered} right.$

Vậy $Mleft( {3;,,1;,,0} right).$

c) Theo giả thiết thì $N$ thuộc mặt phẳng toạ độ $Oxy$ nên toạ độ điểm $Nleft( {a;,,b;,,0} right).$

Do $A,;B,;N$ thẳng hàng nên $overrightarrow {AN} $ và $overrightarrow {AB} $ cùng phương.

Do đó $frac{{a – 4}}{{ – 3}} = frac{{b – 2}}{{ – 3}} = frac{{0 + 1}}{3}$

$ Rightarrow a = 3;,,b = 1 Rightarrow Nleft( {3;,,1;,,0} right).$

Câu 2.42. Hình 2.53 minh hoạ một chiếc đèn được treo cách trần nhà là $0,5;m$, cách hai tường lần lượt là $1,2;m$ và $1,6;m$. Hai bức tường vuông góc với nhau và cùng vuông góc với trần nhà. Người ta di chuyển chiếc đèn đó đến vị trí mới cách trần nhà là $0,4;m$, cách hai tường đều là $1,5;m$.

a) Lập một hệ trục toạ độ Oxyz phù hợp và xác định toạ độ của bóng đèn lúc đầu và sau khi di chuyển.

b) Vị trí mới của bóng đèn cách vị trí ban đầu là bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Giải Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài Ôn Tập Chương 2

Hình 2.53

Lời giải

a) Chọn hệ trục toạ độ $Oxyz$ sao cho $O$ là góc nhà phía trên trần nhà (điểm giao của hai bức tường và trần nhà) và trục $Ox$ là giao của bức tường bên trái với trần nhà; trục $Oy$ là điểm giao của bức tường bên phải với trần nhà; trục $Oz$ là giao của 2 bức tường; đơn vị trên mỗi trục đều là mét.

Giải Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài Ôn Tập Chương 2

Khi đó, toạ độ của cái đèn ở vị trí ban đầu là $Aleft( {1,2;,,1,6;,,0,5} right).$ Toạ độ của cái đèn ở vị trí mới là $Bleft( {1,5;,,1,5;,,0,4} right).$

b) Khoảng cách của hai vị trí của đèn lúc đầu và lúc sau là: $AB = left| {overrightarrow {AB} } right| = frac{{sqrt {11} }}{{10}},,; approx 0,3,,left( m right).$

Previous Post

Mắc công hay mất công đúng chính tả?

Next Post

Tài Liệu Dạy Học Toán 9 (Tập 2)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Tải mẫu biên bản bàn giao tài liệu MIỄN PHÍ mới nhất

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Biên bản bàn giao hồ sơ, tài liệu ghi nhận việc bàn giao một công việc hay một vấn đề...

Vở bài tập Toán lớp 4 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông (trang 60) – Kết nối tri thức

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Với giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 18: Đề-xi-mét vuông, mét vuông, mi-li-mét vuông trang 60, 61, 62,...

Thực hành tiếng Việt trang 17| Văn 7 kết nối tri thức

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Thực hành tiếng Việt trang 17 văn 7 kết nối tri thức tập 1 Câu 1 trang 17 SGK Văn...

Xiêu lòng hay siêu lòng đúng chính tả?

by Tranducdoan
18/02/2026
0
0

Xiêu lòng hay siêu lòng là đúng chính tả, nhiều bạn vẫn thường mắc phải lỗi sai chính tả, đặc...

Load More
Next Post

Tài Liệu Dạy Học Toán 9 (Tập 2)

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.