Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Bài tập lập phương trình hóa học và cách giải

by Tranducdoan
18/03/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Với Bài tập lập phương trình hóa học và cách giải môn Hóa học lớp 8 sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách làm các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi Hóa 8.

Mục Lục Bài Viết

  1. Bài tập lập phương trình hóa học và cách giải

Bài tập lập phương trình hóa học và cách giải

Thi online KHTN 8 KNTTThi online KHTN 8 CDThi online KHTN 8 CTST

A. Lý thuyết & phương pháp giải

– Phương trình hóa học thể hiện phản ứng hóa học, gồm công thức hóa học của chất phản ứng và sản phẩm phản ứng.

– Cách lập phương trình hóa học:

+ Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng dưới dạng công thức hóa học.

+ Bước 2: Tìm hệ số thích hợp đặt trước các công thức để số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở vế trái bằng vế phải.

+ Bước 3: Hoàn thành (viết) phương trình hóa học.

– Ý nghĩa của phương trình hóa học:

Phương trình hóa học cho biết tỉ lệ và số nguyên tử, số phân tử giữa các chất cũng như từng cặp chất trong phản ứng.

Lưu ý:

+ Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng phải bằng nhau.

+ Không được thay đổi các chỉ số nguyên tử của các công thức hóa học trong quá trình cân bằng.

+ Khi viết hệ số phải viết cao bằng kí hiệu hóa học. Ví dụ không viết 4Al

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng sắt tác dụng với oxi.

Hướng dẫn giải

Các bước lập phương trình hóa học:

+ Bước 1: Viết sơ đồ của phản ứng: Fe + O2 → Fe3O4.

+ Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế:

3Fe + 2O2 → Fe3O4

+ Bước 3: Viết phương trình hóa học: 3Fe + 2O2 → Fe3O4.

Ví dụ 2: Lập phương trình hóa học của bari tác dụng với oxi.

Hướng dẫn giải

+ Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng: Ba + O2 → BaO

+ Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở 2 vế

2Ba + O2 → 2BaO

+ Bước 3: Viết phương trình hóa học: 2Ba + O2 → 2BaO.

Ví dụ 3: Lập phương trình hóa học của nhôm tác dụng với oxi.

Hướng dẫn giải

+ Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng: Al + O2 → Al2O3

+ Bước 2: Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở 2 vế:

4Al + 3O2 → 2Al2O3

+ Bước 3: Viết phương trình hóa học: 4Al + 3O2 → 2Al2O3.

C. Bài tập tự luyện

Câu 1: Cho phản ứng: 2Al + 6HCl → aAlCl3 + 3H2

Giá trị của a là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Lời giải:

Đáp án: Chọn B

Câu 2: Trong phương trình hóa học: aP + bO2 → 2P2O5

Tìm a và b

A. a = 1, b = 2.

B. a = 2, b = 3.

C. a = 3, b = 4.

D. a = 4, b = 5.

Lời giải:

Đáp án: Chọn D

Câu 3: Chọn đáp án sai:

A. Có 3 bước lập phương trình hóa học.

B. Ý nghĩa của phương trình hóa học là cho biết nguyên tố nguyên tử.

C. Dung dịch muối ăn có công thức hóa học là NaCl.

D. Phương trình hóa học thể hiện phản ứng hóa học.

Lời giải:

Đáp án: Chọn B

Câu 4: Cho phương trình hóa học: CaO + H2O → Ca(OH)2

Các hệ số đặt trước các phân tử CaO, H2O, Ca(OH)2 lần lượt là

A. 1, 1, 1.

B. 1, 2, 1.

C. 1, 3, 1.

D. 2, 1, 1.

Lời giải:

Đáp án: Chọn A

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

(1) 4Na + O2 → xNa2O.

(2) Mg + yH2SO4 → MgSO4 + H2.

(3) Zn + zHCl → ZnCl2 + H2.

Hãy cho biết giá trị của x, y, z lần lượt là

A. 1, 2, 3.

B. 2, 1, 2.

C. 1, 1, 1.

D. 2, 1, 1.

Lời giải:

Đáp án: Chọn B

Câu 6: Phương trình hóa học nào sau đây cân bằng đúng

A. CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O.

B. 2CaO + HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O.

C. CaO + 3HNO3 → Ca(NO3)2 +H2O.

D. CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O.

Lời giải:

Đáp án: Chọn D

Câu 7: Chọn đáp án đúng:

A. Có 1 bước để lập phương trình hóa học.

B. Phương trình hóa học thể hiện phản ứng hóa học.

C. Khi viết hệ số phải viết nhỏ hơn kí hiệu hóa học.

D. Có thể thay đổi các chỉ số nguyên tử của các công thức hóa học trong quá trình cân bằng.

Lời giải:

Đáp án: Chọn B

Câu 8: Trong phản ứng hóa học.

Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O.

Tỉ lệ của các chất lần lượt là

A. 1 : 6 : 2 : 3.

B. 1 : 2 : 3 : 6.

C. 2 : 3 : 1 : 6.

D. 3 : 2 : 6 : 1.

Lời giải:

Đáp án: Chọn A

Câu 9: Chọn đáp án đúng:

A. 2ZnO + HCl → ZnCl2 + 2H2O.

B. K + 2O2 → K2O.

C. 2Al + 6HCl → 2AlCl3 +3H2.

D. SO2 + O2 → 3SO3.

Lời giải:

Đáp án: Chọn C

Câu 10: Phương trình đúng của lưu huỳnh cháy trong không khí là

A. S + O2 → SO2.

B. 2S + O2 → SO2.

C. S + 4O2 → SO2.

D. S + O2 → SO4.

Lời giải:

Đáp án: Chọn A

D. Bài tập thêm

Câu 1: Cho phản ứng: aAl + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Giá trị của a là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 2: Trong phản ứng hóa học.

Fe + O2 →to Fe3O4

Tỉ lệ của các chất lần lượt là

A. 1 : 3 : 2.

B. 1 : 2 : 3.

C. 3 : 2 : 1.

D. 3 : 4 : 1.

Câu 3: Phương trình đúng khi đốt cháy carbon trong khí oxygen là

A. C + O2 →to CO2.

B. C + O →to 3CO.

C. 2C + 4O →to 2CO2.

D. 2C + O2 →to CO.

Câu 4: Cho phương trình hóa học: Na + H2O → NaOH + H2

Các hệ số đặt trước các phân tử Na, H2O, NaOH, H2 lần lượt là

A. 1, 1, 1, 1.

B. 2, 2, 2, 1.

C. 2, 1, 3, 1.

D. 2, 2, 1, 1.

Câu 5: Phương trình hóa học cân bằng đúng là

A. 2NaOH + H2SO4 →to Na2SO4 + H2O.

B. 3Fe + 6HCl →to 2FeCl2 + 3H2.

C. 2Mg + O2 →to 2MgO.

D. 2NaOH + SO2 →to Na2SO3 + 2H2O.

Thi online KHTN 8 KNTTThi online KHTN 8 CDThi online KHTN 8 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Hóa học lớp 8 có đáp án hay khác:

  • Bài tập xác định chất còn thiếu trong phương trình, hoàn thiện phương trình hóa học
  • Bài tập áp dụng định luật bảo toàn khối lượng và cách giải
  • Phương pháp phân biệt chất và và vật thể lớp 8
  • Phương pháp Xác định thành phần cấu tạo nguyên tử
  • Phương pháp Tính khối lượng nguyên tử
Previous Post

Soạn bài Ếch ngồi đáy giếng ngắn gọn

Next Post

FIRST-DEGREE EQUATIONS AND INEQUALITIES

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

FIRST-DEGREE EQUATIONS AND INEQUALITIES

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.