Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng (cực hay)

by Tranducdoan
10/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng.

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng (cực hay)
    1. A. Phương pháp giải
    2. B. Ví dụ minh họa
    3. C. Bài tập vận dụng
    4. D. Bài tập tự luyện

Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng (cực hay)

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

A. Phương pháp giải

Cho điểm A và đường thẳng (d): ax + by + c = 0 . Tìm điểm M đối xứng với điểm A qua đường thẳng (d):

+ Bước 1: Lập phương trình đường thẳng AM:

⇒ Phương trình (AM) .

+ Bước 2: Gọi H là hình chiếu của A trên d. Khi đó AM và d giao nhau tại H nên tọa độ H là nghiệm hệ phương trình:

+ Bước 3: Do M đối xứng với A qua d nên H là trung điểm của AM.

Áp dụng công thức trung điểm đoạn thẳng ta được:

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho đường thẳng d: 2x – 3y + 3 = 0 và M( 8; 2) . Tọa độ của điểm M’ đối xứng với M qua d là:

A. ( -4; 8 ) B. (-4; -8 ) C. ( 4; 8) D. (4; -8)

Lời giải

+Phương trình đường thẳng MM’:

⇒ ( MM’) : 3( x – 8) + 2( y – 2) = 0 hay 3x + 2y – 28 = 0

+ Gọi H là hình chiếu của M lên d. Khi đó MM’ và d cắt nhau tại H nên tọa độ H là nghiệm hệ : ⇒ H(6; 5)

+ Khi đó H là trung điểm của đoạn MM’. Áp dụng công thức trung điểm ta suy ra

. Vậy M’( 4; 8) .

Chọn C.

Ví dụ 2: Cho điểm M(1; 2) và đường thẳng d: 2x + y – 5 = 0. Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là:

A. ( ; ) B. (- ; ) C. (0; ) D. ( ; – 5)

Lời giải

Ta thấy M ∉ d .

Gọi H( a; b) là hình chiếu của điểm M lên đường thẳng d MH→( a – 1; b – 2) .

Ta có đường thẳng d: 2x + y – 5 = 0 nên có vtpt: n→(2;1)

Suy ra u→( -1; 2) là vectơ chỉ phương của đường thẳng d.

Do đó H( ; ) .

Gọi M’( x; y) đối xứng với M qua đường thẳng d . Khi đó ta có: H là trung điểm của MM’

Ta có:

Vậy tọa độ điểm đối xứng với M qua d là M'( ; ) .

Chọn A.

Ví dụ 3 : Cho đường thẳng d: 2x – 3y + 3 = 0 và M( 8; 2) . Tọa độ của điểm M’ đối xứng với M qua d là

A. ( -4; 8) B. ( -4; -8) C. ( 4; 8) D. ( 4; -8)

Lời giải

+ Do M’ đối xứng với M qua d nên MM’ vuông góc với d.

+ Đường thẳng MM’:

⇒ MM’: 3( x – 8) + 2( y – 2) = 0 hay 3x + 2y – 28 = 0

+ Gọi H là giao điểm của MM’ và d. Khi đó tọa độ H là nghiệm hệ :

⇒ H( 6; 5)

+ Do M’ đối xứng với M qua d nên H là trung điểm của MM’. Tọa độ điểm M’ là:

⇒ M’( 4; 8)

Chọn C.

Ví dụ 4: Cho điểm A( 1; 2) và đường thẳng (d): x + 2y – 3 = 0 .Tìm điểm đối xứng với A qua đường thẳng d.

A. ( 1; -2) B. ( ; ) C. ( ; ) D. Đáp án khác

Lời giải

+ Gọi H là hình chiếu của A lên đường thẳng (d) .

+ Lập phương trình đường thẳng AH:

( AH) :

⇒ Phương trình ( AH) : 2( x – 1) – 1.( y – 2) = 0 hay 2x – y = 0

+ Hai đường thẳng AH và d cắt nhau tại H nên tọa độ điểm H là nghiệm hệ phương trình:

+ Gọi B đối xứng với A qua d. Khi đó; H là trung điểm của AB.

⇒ Tọa độ điểm B là: ⇒ B( ; )

Chọn B.

Ví dụ 5: Cho điểm A( 2; 0) và đường thẳng d: x + y – 2 = 0. Tìm điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d.

A. ( 2; -1) B. (2; 0) C. ( 1; -2) D. (-2; -1)

Lời giải

Ta có: 2 + 0 – 2 = 0 nên điểm A thuộc đường thẳng d.

⇒ Điểm đối xứng với điểm A qua đường thẳng d chính là điểm A.

Chọn B.

Ví dụ 6: Cho tam giác ABC có A( 0; -2).Gọi I ( 2; 4) là trung điểm của AB và J( -4; 2) là trung điểm của AC. Gọi điểm A’ đối xứng điểm A qua BC. Viết phương trình đường thẳng AA’?

A. 6x + 2y – 3 = 0 B. 6x + 2y + 4 =0 C. 2x – y + 1 = 0 D. Tất cả sai

Lời giải

+ Do I và J lần lượt là trung điểm của AB và AC nên IJ là đường trung bình của tam giác ABC ⇒ IJ// BC ( 1) .

+ Do A’ đối xứng với A qua BC

⇒ AA’ vuông góc BC (2).

Từ(1) và ( 2) suy ra: AA’ vuông góc IJ

+ Lập phương trình AA’:

⇒ ( AA’): 6(x – 0) + 2( y + 2) = 0 hay 6x + 2y + 4 = 0.

Chọn B.

Ví dụ 7: Cho đường thẳng ∆ : và điểm M(1; 2). Tìm điểm đối xứng với M qua đường thẳng ∆ là:

A. (4; -2) B. M’(- ; ) C. M’( ; ) D. M’( ; )

Lời giải

Gọi M’ đối xứng với M qua ∆.

+ Đường thẳng MM’:

⇒ Phương trình đường thẳng MM’:

3(x – 1) – 2(y – 2)= 0 hay 3x – 2y + 1 = 0.

+ Giao điểm H của đường thẳng MM’ và ∆ là nghiệm hệ:

+ Điểm M đối xứng M’ qua ∆ nên H là trung điểm MM’. Suy ra tọa độ điểm M’:

⇒ M’(- ; )

Chọn B.

Ví dụ 8: Cho tam giác ABC có AB = 6; BC = 6√2 và góc B = 450.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua BC. Tìm mệnh đề sai?

A. Tứ giác ACA’B là hình thoi

B. AA’ = 3

C. BA’ = 6

D. Tứ giác ACA’B là hình bình hành

Lời giải

+ Áp dụng định lí cosin vào tam giác ABC ta có:

AC2 = AB2 + BC2 – 2.AC.BC.Cos B

= 62 + (6√2)2 – 2.6.6√2.cos450 = 36

⇒ AC = 6 nên AB = AC = 6 và AB2 + AC2 = BC2

⇒ Tam giác ABC vuông cân tại A.

+ Gọi H là chân đường cao hạ từ điểm A lên BC.

AH là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến

⇒ H là trung điểm của BC: AH = BH = CH = BC/2 = 3√2 ⇒ AA’= 6√2

+ Do A’ đối xứng với điểm A qua BC nên H là trung điểm của AA’ và AA’; BC vuông góc với nhau.

Tứ giác ACA’B có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

⇒ ACA’B là hình bình hành.

Lại có hai đường chéo AA’; BC vuông góc với nhau nên ACA’B là hình thoi.

⇒ B sai

Chọn B.

C. Bài tập vận dụng

Câu 1: Tìm điểm A’ đối xứng với điểm A( 3;-4) qua đường thẳng d:

A. ( 4; -2) B. (5; 0) C. ( -1; 2) D. ( -1; -3)

Lời giải:

Đáp án: B

+ Trước tiên ta tìm hình chiếu của A lên d.

Gọi điểm H(2 + 2t; -1 – t) thuộc d là hình chiếu của A.

Ta có AH→( 2t – 1; 3 – t).

Vectơ chỉ phương của d là u→( 2; -1)

+Do H là hình chiếu của A trên d nên AH vuông góc với d

⇔ u→ . AH→ = 0 ⇔ 2( 2t – 1) – 1( 3 – t) = 0

⇔ 4t- 2- 3+ t= 0 ⇔ t= 1

⇒ H( 4; -2)

Vậy hình chiếu của A trên d là H( 4; -2).

+ Do A’ đối xứng với A qua d nên H là trung điểm của AA’.

⇒ Tọa độ điểm A’ là:

Câu 2: Cho đường thẳng ∆: . Hoành độ điểm M’ đối xứng với M( 4; 5) qua ∆ gần nhất với số nào sau đây ?

A. 1,12 B. – 0, 91 C. 1,31 D. – 0,92

Lời giải:

Đáp án: D

+ Ta tìm hình chiếu của M trên ∆.

Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H ∈ ∆ nên H( 2 – 3t; 1 + 2t) và MH→( -2 – 3t; -4 + 2t)

Đường thẳng ∆có vectơ chỉ phương là u→(3; – 2) .

MH→ ⊥ u→ ⇔ MH→ . u→ = 0 ⇔ 3(-2 – 3t) – 2(-4 + 2t) = 0 ⇔ -13t + 2 = 0 ⇔ t = ⇒

+ Ta tìm điểm M’ đối xứng với M qua ∆.

Ta có H là hình chiếu của M trên ∆ trên M là trung điểm của MM’. Suy ra tọa độ điểm M’ là:

⇒ Hoành độ điểm M’ xấp xỉ – 0,92

Câu 3: Tìm điểm M’ đối xứng với M(4; 1) qua đường thẳng d: x – 2y + 4 = 0 là:

A. ( ; ) B. ( ; ) C. ( ; ) D. ( ; )

Lời giải:

Đáp án: C

Đường thẳng d có 1 VTPT n→( 1; -2).

+ Ta tìm hình chiếu của M trên d.

Gọi H( 2t – 4; t) là hình chiếu của M( 4; 1) trên đường thẳng d.

Suy ra MH vuông góc d nên hai vecto MH→(2t – 8; t- 1) và n→(1; -2) cùng phương.

Do đó:

+ Điểm M’ đối xứng với M qua d nên H là trung điểm của MM’. Suy ra tọa độ điểm M’ là: ⇒ M’( ; )

Câu 4: Cho tam giác ABC có A(1; 3).Gọi I(2; 1) là trung điểm của AB và J( -1; 0) là trung điểm của AC. Tìm điểm K đối xứng với điểm A qua IJ?

A. K( ; – ) B. K( ; ) C. K( – ; – ) D. K( ; )

Lời giải:

Đáp án: A

+ Do I và J lần lượt là trung điểm của AB và AC nên IJ là đường trung bình của tam giác ABC ⇒ IJ// BC ( 1) .

+Gọi H là hình chiếu của A lên IJ

⇒ AH vuông góc IJ .

+ Lập phương trình AH:

⇒ ( AH): – 3( x – 1) – 1( y – 3) = 0 hay 3x + y – 6 = 0.

+ Phương trình IJ:

⇒ Phương trình IJ: 1( x – 2) – 3( y – 1) = 0 hay x – 3y + 1 = 0.

+ Giao điểm của IJ và AH là H. Tọa độ điểm H là nghiệm hệ :

+ Gọi điểm K đối xứng với A qua IJ. Khi đó; H là trung điểm của AK

⇒ Tọa độ điểm K: ⇒ K( ; – )

Câu 5: Cho điểm M(- 2; 1) và đường thẳng ∆: 2x – y + 4 = 0.Gọi điểm M’ đối xứng với M qua đường thẳng ∆. Khi đó điểm M’ nằm trên đường thẳng nào?

A. x + 2y – 3 = 0 B. 2x + 4y – 3 = 0 C. x + 2y = 0 D. x + 2y – 6 = 0

Lời giải:

Đáp án: C

+ Đường thẳng ∆ có 1 VTPT n→( 2; -1)

Gọi H( t; 2t + 4) là hình chiếu của M trên đường thẳng ∆ thì MH→( t + 2; 2t + 3)

⇒ Hai đường thẳng MH và ∆ vuông góc với nhau nên hai vecto MH→ và n→( 2; -1) cùng phương. Suy ra: ⇔ – t – 2 = 4t + 6 ⇔ t = –

⇒ Tọa độ điểm H( – ; ) .

+ Do điểm M’ đối xứng với M qua ∆ nên H là trung điểm của MM’. Suy ra tọa độ điểm M’: ⇒ M’(- ; )

⇒ điểm M’thuộc đường thẳng: x + 2y = 0

Câu 6: Cho đường thẳng ∆: và điểm M(2; -3); điểm A(-0,6; -1,8). Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua đường thẳng ∆. Tính độ dài AM’

A. 3 B. 4 C. 5 D. √17

Lời giải:

Đáp án: C

+ Gọi H là hình chiếu của M trên ∆.

Ta có: H thuộc ∆ nên H( -3 + t ; – 2t) ⇒ MH→( t- 5 ; 3 – 2t)

Đường thẳng có vectơ chỉ phương là u→( 1; -2) .

Do H là hình chiếu vuông góc của M trên ∆ nên hai đường thẳng MH và ∆ vuông góc với nhau

⇒ MH→ . u→ = 0 ⇔ 1(t – 5) – 2( 3 – 2t) = 0

⇔ t – 5 – 6 + 4t = 0 ⇔ 5t = 11 ⇔ t = 2,2

⇒ H (- 0,8; – 4,4) .

+ Điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng ∆ nên H là trung điểm của MM’. Suy ra tọa độ điểm M’:

⇒ M’( -3,6; -5,8).

Độ dài đoạn AM’ là:

= 5

Câu 7: Tìm điểm đối xứng với điểm A( 1; 2) qua đường thẳng d: = 1

A. H( 1; 2) B. H( ; ) C. H( – ; ) D. H( ; )

Lời giải:

Đáp án: D

+ Phương trình tổng quát của đường thẳng d: 2x – 6y + 12 = 0 hay x – 3y + 6 = 0

+ Lấy điểm H(3t – 6; t) thuộc d -là hình chiếu vuông góc của A lên d.

Ta có AH→( 3t – 7; t – 2)

Vectơ pháp tuyến của d là n→( 1; -3) .

+Do H là hình chiếu của A trên d nên hai vecto AH→ và n→ cùng phương :

⇔ ⇔ – 3( 3t – 7) = 1( t – 2)

⇔ – 9t + 21 = t – 2 ⇔ t =

+ Với t = ta có H( ; )

+ Gọi điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng d. Suy ra H là trung điểm của AA’.

⇒ Tọa độ điểm A’: ⇒ M’( ; )

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = 1; BC = 1√2 và góc B = 450.Gọi A’ là điểm đối xứng với A qua BC. Tìm mệnh đề sai?

A. Tứ giác ACA’B là vuông

B. AA’ = 2

C. BA’ = 1

D. Tứ giác ACA’B là hình bình hành

Lời giải:

Đáp án: B

+ Áp dụng định lí cosin vào tam giác ABC ta có:

AC2 = AB2 + BC2 – 2.AC.BC.Cos B

= 12 + (1√2)2 – 2.1.1√2.cos450 = 1

⇒ AC = 1 nên AB = AC = 1 và AB2 + AC2 = BC2

⇒ Tam giác ABC vuông cân tại A.

+ Gọi H là chân đường cao hạ từ điểm A lên BC.

⇒ AH là đường cao nên đồng thời là đường trung tuyến

⇒ H là trung điểm của BC: AH = BH = CH =

⇒ AA’= √2

+ Do A’ đối xứng với điểm A qua BC nên H là trung điểm của AA’ và AA’; BC vuông góc với nhau.

Tứ giác ACA’B có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

⇒ ACA’B là hình bình hành.

Lại có hai đường chéo AA’; BC vuông góc với nhau nên ACA’B là hình thoi.

Tam giác ABC vuông cân nên = 900

⇒ Tứ giác ACA’B là hình vuông.

⇒ B sai

D. Bài tập tự luyện

Bài 1. Cho đường thẳng d: 2x + 3y + 5 = 0 và M(2; 6) . Tìm tọa độ của điểm M’ đối xứng với M qua d.

Bài 2. Cho điểm M(3; 4) và đường thẳng d: 3x + 2y – 5 = 0. Tìm toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d.

Bài 3. Cho đường thẳng d: 3x – 5y + 6 = 0 và M(2; 6) Tìm tọa độ của điểm M’ đối xứng với M qua d.

Bài 4. Cho đường thẳng d: {x = 1 + 2t; y = 3 – 2t} và điểm M(3; 5). Tìm điểm đối xứng với M qua đường thẳng d.

Bài 5. Tìm điểm B đối xứng với điểm A(3; -4) qua đường thẳng d: {x = 5 – 4t; y = t + 2}.

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán 10 có đáp án hay khác:

  • Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng
  • Viết phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
  • Tìm điểm thuộc đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước
  • Viết phương trình đường thẳng d’ đối xứng với đường thẳng d qua 1 điểm
  • Các bài toán cực trị liên quan đến đường thẳng
  • Tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Previous Post

Tổng hợp 22 bài thơ lục bát về tình bạn dạt dào cảm xúc

Next Post

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2022 chính xác nhất

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Đề thi Tập làm văn lớp 5 Cuối kì 2

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Đề thi Tập làm văn lớp 5 Cuối kì 2 do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện...

Các môn học cấp 3 theo chương trình hiện hành & thời lượng

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Các môn học cấp 3 theo chương trình giáo dục trung học phổ thông cũ đã có sự chuyển biến...

Ngành đào tạo đại học

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Ngành đào tạo (hay ngành học) là một lĩnh vực chuyên môn rộng được quy định trong Danh mục đào...

Lời bài hát Để tôi ôm em bằng giai điệu này – Kai Đinh x Min x Grey D

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

để tôi ôm em bằng giai điệu này - KAI ĐINH x MIN x GREY D Lời bài hát Để...

Load More
Next Post

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2022 chính xác nhất

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Ham mê trò chơi điện tử nên hay không nên? (ý kiến đồng tình) lớp 7

10/01/2026

3 cách giảm nọng cằm đơn giản cho khuôn mặt thanh thoát

10/01/2026

Đề thi Tập làm văn lớp 5 Cuối kì 2

10/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.