Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Tìm x lớp 4 (có lời giải)

by Tranducdoan
26/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Chuyên đề Tìm x lớp 4 đầy đủ lý thuyết và các dạng bài tập đa dạng có lời giải từ cơ bản đến nâng cao giúp Giáo viên & Phụ huynh có thêm tài liệu dạy môn Toán lớp 4.

Mục Lục Bài Viết

  1. Tìm x lớp 4 (có lời giải)

Tìm x lớp 4 (có lời giải)

Xem thử

Chỉ từ 500k mua trọn bộ Chuyên đề Toán lớp 4 nâng cao (Lý thuyết + Bài tập có lời giải) bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi

A – LÝ THUYẾT

I. Một số lưu ý cần nhớ khi giải toán tìm X:

Để giải được các bài toán tìm X thì cần các thành phần và kết quả của:

Phép cộng: Số hạng + số hạng – tổng

Phép trừ : Số bị trừ – số trừ = hiệu

Phép nhân : Thừa số x thừa số = tích

Phép chia: Số bị chia : số chia = thương.

II.Các dạng bài tìm X thường gặp

1. Dạng 1: Các bài tìm X mà về trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với 1 chữ, còn vế phải là 1 số.

Ví dụ: Tìm X:

340 + X = 1380

X = 1380 – 340

X = 1040

X – 630 = 5615

X = 5615 + 630

X = 6245

2. Dạng 2: Những bài tìm X mà vế trái là tổng, hiệu, tích, thương của một số với 1 chữ, vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số.

Ví dụ: Tìm X

X: 3 = 40 : 5

X : 3 = 8

X = 8 x 3

X = 24

3. Dạng 3: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số.

Ví dụ: Tìm X

845 – X : 3 = 115

X : 3 = 845 – 115 ( dạng 2)

X : 3 = 730 (dạng 1)

X = 730 x 3

X = 2190

4. Dạng 4: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, vế phải là một số

Ví dụ: Tìm X

(3586 – X) : 7 = 168

3586 – X = 168 x 7

3586 – X = 1176

X = 3586 – 1176

X = 2410

5. Dạng 5: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính không có dấu ngoặc đơn, còn về phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số

Ví dụ: Tìm X

125 x 4 – X = 43 + 26

125 x 4 – X = 69

500 – X = 69

X = 500 – 69

X = 431

6. Dạng 6: Các bài tìm X mà vế trái là biểu thức có chứa 2 phép tính có dấu ngoặc đơn, còn vế phải là một tổng, hiệu, tích, thương của hai số

Ví dụ: Tìm X

(X – 10) x 5 = 100 – 80

(X – 10) x 5 = 20 (dạng 5)

(X – 10) = 20 : 5

X – 10 = 4

X = 4 + 10

X = 14

B – BÀI TẬP

A – Bài tập luyện Violympic

1. X x 2 = 43772

2. 14805 – X = 5916

3. X : 3 = 15287

4. X – 1357 = 8246

5. X + 936 = 9875

6. 30475 : 5 + X = 18981

7. 9638 x 7 + X = 90812

8. 27713 x 3 – X = 29945

9. X : 5 – 6666 = 1111

10. Y : 2 x 5 + 1234 = 2234

11. X : 5 – 6543 = 2468

12. X – 183 = 5949

13. 26 < X < 42 (X là số tròn chục)

14. X : 7 = 213846

15. X : 8348 = 2

16. 2 x 172 x X x 252 = 172 x 2 x 252 x 5

17. X : 19832 – 7 = 4 : 2

18. X : 28584 + 1729 = 1735

19. 7 x 5 x 45 x 4335 x 564 = 564 x 5 x 4335 x A x 7

20. Y x 2 – 58 = 146

21. 98647 < X < 98679

22. Y : 28 = 467 (dư 15)

23. 185948 : X = 58

24. X x 50 = 19750

25. 902 : X = 82

26. X x 8 – 10398 = 241994

27. X x 30 = 19800

28. X x 58 = 754

29. 912 : X = 19

30. 3725 : X = 5

31. X x 6 = 1848

32. 17745 : X : 7 = 5

33. Tìm y là số tròn trăm. Biết y x 5 < 600

34. 517 x y = 151481

35. 583 x 29 + 583 x a = 58300

36. 371 x 60 – 371 x a = 3710

37. 479 x 34 + 479 x a = 47900

38. 674 x 91 – 674 x a = 6740

39. 256 x a + 256 x 71 = 25600

40. Tìm y biết: 28 + y x 3 + 325 = 325 + 28 + 27 x 3

41. Tìm y biết: 1000 – 345 + 345 : y = 655 + 345 : 5

42. Tìm y biết: y x (26 + 327) = 327 x 7 + 26 x 7

43. Tìm y biết: 435 + 24 : y = 500 – 65 + 24 : 3

44. X x 27 + 5483 = 11828

45. Tìm số tròn chục X biết: 100 < X x 6 < 150

46. 56 x X = 2352

47. 74 x X – 296 = 6956

48. 45408 : X + 81664 : X = 722

49. Tìm abc¯ , biết abc¯ x 235 + 17 = 24692

50. Cho: 668 x a – 668 x 45 = 6680. Tìm a.

51. Tìm số tự nhiên X biết: 3x=x27

52. Tìm x biết: x : 72 – 69 = 84

53. Tìm y biết: y x (233 + 327) = 327 x 99 + 99 x 233

54. 2014 x a + 2014 x 79 = 201400. Vậy a = …..

55. Tìm a, biết: 678 x 91 – 678 x a = 6780

56. Tìm X, biết: s75x=53

57. Tìm X, biết: 94 : X = 47105

58. Tìm y, biết: y : 84 = 10684

59. Tìm x, biết: x – 183 = 5949 . x = …

a) 6132; b) 6032; c) 6232; d) 6332

60.Tìm X biết: x – 183 = 5949

61. X – 29=16

62. Hãy cho biết có mấy số tự nhiên X thỏa mãn điều kiện: 1+12<X<3+617

63. Tìm y biết: y×7×812×56=34

64. Tìm a biết: 924=a56

65. Tìm X biết: (X + 2) + (X + 4) + (X + 6) + … + (X + 100) = 2700

66. Tìm số tự nhiên n lớn nhất sao cho: 347 x n < 71486

67. Tìm X biết: X×12+13+16=425

68. Tìm a để: 208384=a−224

69. Tìm a để: 37=a105

70. Tìm X biết: 329−X−512=13+13+13

71. Tìm X biết: 16+X=29

72. Tìm phân số bé nhất trong các phân số sau: 119;143141;225223;109107

73. Phân số nào lớn hơn trong hai phân số sau: 454545515151 và 650650910910

74. Tìm X biết: 14×15×X=12

75. Tìm y, biết: 6591=y−5133

76. Tìm x, biết: 1924−X=536

77. Tìm X biết: X4−12=512

78. Tìm X biết: X5×13=215

79. Tìm X biết: 325 x X = 13650

80. Tìm X biết: 914−X7:53=314

81. Tìm X biết: 12+16+112+120+130+1X=4142

82. Tìm X biết: (X – 273) x (1 + 3 + 5 + … + 2005) = 0

83. Tìm X biết: 63105=X135

84. Tìm X biết: X42=156504

85. Tìm X biết: X125=69115

86. Tìm X biết: 25×X3×14=215

87. Tìm X biết: 5072=X−1281

88. Tìm X biết: X+244=2432

89. 723 x X – 223 x X = 1000

90. X x 16 + 54 x X = 700

91. 435 + 24 : X = 500 – 65 + 24 : 3

92. 327 x (126 + X ) = 67035

93. X x 62 + X x 38 = 4200

94. X : 48 : 25 = 374

95. Tìm y để: 225:y=445:52

96. Tìm y để: 55 x y + 46 x y – y = 3600

97. Tìm y để: (55 + 65 + 75 + 85 + 95) : y = 5

98. Tìm y để: 285 x y + y x 115 = 800

99. Tìm y để: y12+56−34=23

100. Tìm y để: <y:45=258:54

101. Tìm y để: y×15+y×310+12×y=500

102. Tìm y để: (55 + 65 + 75 + 85 + 95 + 105) : y = 5

103. Tìm y để: 12+16+112+120=y20

104. Tìm y để: 666 – 444 – 222 – y = 0

105. Tìm số tự nhiên x biết: x < 3. Các giá trị của x thỏa mãn đề bài là:

106. Tìm x biết: x – 4872 = 56231

107. 65 x y x 5 = 650

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Xem thử

Xem thêm các chuyên đề Toán lớp 4 hay, chọn lọc khác:

  • (Chuyên đề Toán lớp 4) Cấu tạo số

  • (Chuyên đề Toán lớp 4) Các bài toán về kỹ thuật tính và quan hệ giữa các thành phần của phép tính

  • (Chuyên đề Toán lớp 4) Các bài toán liên quan đến trung bình cộng

  • (Chuyên đề Toán lớp 4) Các bài toán liên quan đến rút về đơn vị

  • (Chuyên đề Toán lớp 4) Tìm hai số khi biết tổng và hiệu

Previous Post

Well-nessNăm 19 tuổi mình viết một bức thư gửi tuổi 24, và giờ là lúc trả lời

Next Post

(4 điểm) Trong truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa, nhà văn Nguyễn Thành Long đã viết về nhân vật anh

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

(4 điểm) Trong truyện ngắn Lặng lẽ Sa Pa, nhà văn Nguyễn Thành Long đã viết về nhân vật anh

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.