Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Tứ diện

by Tranducdoan
27/12/2025
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết
Hình tứ diện

Trong hình học không gian, tứ diện (tiếng Anh: Tetrahedrol) hay hình chóp tam giác là một khối đa diện gồm có bốn mặt là các hình tam giác, 6 cạnh và 4 đỉnh. Tứ diện cũng là hình đa diện lồi đơn giản nhất, và là đa diện duy nhất có ít hơn 5 mặt.[1]

Tứ diện về bản chất là một dạng của hình chóp – tức là một hình đa diện có đáy là một đa giác trên mặt phẳng và có một đỉnh nối với tất cả các đỉnh của đa giác đã cho. Trong trường hợp của tứ diện, đáy nào của nó cũng là hình tam giác. Cũng giống như mọi hình đa diện lồi khác, tứ diện có thể được tạo thành chỉ bằng cách gấp một bản dựng cho trước.

Với mọi tứ diện, ta luôn có một mặt cầu ngoại tiếp tứ diện đó (đi qua cả 4 đỉnh của tứ diện) và một mặt cầu nội tiếp tứ diện đã cho (tiếp xúc với cả 9 mặt của tứ diện).[2]

Một tứ diện đều (tiếng Anh: Regular tetrahedron) là tứ diện có cả bốn mặt của nó là tam giác đều, từ đó dễ dàng suy ra hai tính chất:

  • Tất cả các mặt của tứ diện đều đều là các tam giác đều bằng nhau.
  • Tất cả các cạnh của tứ diện đều bằng nhau.

Tứ diện đều là một trong 5 khối đa diện đều Platon đã được biết đến từ lâu.

Các công thức dưới đây được sử dụng cho tứ diện đều cạnh a:

Tứ diện đều ABCD nội tiếp đường tròn tâm O.

Diện tích mặt bên S = 3 4 a 2 {displaystyle S={frac {sqrt {3}}{4}}a^{2}} Diện tích toàn phần S = 3 a 2 {displaystyle S={sqrt {3}}a^{2}} Độ dài đường cao h = 6 3 a {displaystyle h={frac {sqrt {6}}{3}}a} Khoảng cách từ trọng tâm tứ diện tới đỉnh l = 6 4 a {displaystyle l={frac {sqrt {6}}{4}}a} Khoảng cách giữa hai cạnh chéo nhau d = 2 2 a {displaystyle d={frac {sqrt {2}}{2}}a} Thể tích V = 2 12 a 3 {displaystyle V={frac {sqrt {2}}{12}}a^{3}} Góc giữa cạnh và mặt phẳng không chứa cạnh đó arccos ⁡ 3 3 = arctan ⁡ 2 {displaystyle arccos {frac {sqrt {3}}{3}}=arctan {sqrt {2}}} (Xấp xỉ 54,7356 độ) Góc nhị diện arccos ⁡ 1 3 = arctan ⁡ 2 2 {displaystyle arccos {frac {1}{3}}=arctan {2{sqrt {2}}}} (Xấp xỉ 70,5288 độ) Góc giữa hai đường thẳng nối trọng tâm của tứ diện tới hai đỉnh bất kì arccos ⁡ − 1 3 = 2 arctan ⁡ 2 {displaystyle arccos {frac {-1}{3}}=2arctan {sqrt {2}}} (Xấp xỉ 109,4712 độ) Góc khối arccos ⁡ 23 27 {displaystyle arccos {frac {23}{27}}} Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện R = 6 4 a {displaystyle R={frac {sqrt {6}}{4}}a} Bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện r = 1 3 R = a 24 {displaystyle r={frac {1}{3}}R={frac {a}{sqrt {24}}}} Bán kính mặt cầu bàng tiếp tứ diện r e = a 6 {displaystyle r_{e}={frac {a}{sqrt {6}}}}

Hình động của khối tứ diện

Tứ diện có bốn đỉnh A, B, C, D thường được ký hiệu là (ABCD). Bất kì điểm nào trong số A, B, C, D cũng có thể được coi là đỉnh; còn mặt tam giác đối diện với nó được gọi là đáy. Chẳng hạn, nếu chọn A là đỉnh thì (BCD) là mặt đáy.

  • Đường cao của tứ diện là một trong bốn đoạn thẳng hạ vuông góc từ một đỉnh xuống mặt đáy.
  • Thể tích của tứ diện có thể được tính như đối với hình chóp, bằng một phần ba tích đường cao và diện tích mặt đáy.

Cho tứ diện ABCD có BC = a, AC = b, AB = c, AD = d, BD = e, CD = f và thể tích V.

  • Công thức tính thể tích tứ diện theo 6 cạnh:

V = 1 12 a 2 d 2 ( b 2 + e 2 + c 2 + f 2 − a 2 − d 2 ) + b 2 e 2 ( a 2 + d 2 + c 2 + f 2 − b 2 − e 2 ) + c 2 f 2 ( a 2 + d 2 + b 2 + e 2 − c 2 − f 2 ) − ( a b c ) 2 − ( a e f ) 2 − ( b d f ) 2 − ( c d e ) 2 {displaystyle V={frac {1}{12}}{sqrt {a^{2}d^{2}(b^{2}+e^{2}+c^{2}+f^{2}-a^{2}-d^{2})+b^{2}e^{2}(a^{2}+d^{2}+c^{2}+f^{2}-b^{2}-e^{2})+c^{2}f^{2}(a^{2}+d^{2}+b^{2}+e^{2}-c^{2}-f^{2})-(abc)^{2}-(aef)^{2}-(bdf)^{2}-(cde)^{2}}}} Công thức Euler.

  • Công thức tính góc giữa 2 cạnh đối:

c o s ( A B → , C D → ) = a 2 + d 2 − b 2 − e 2 2 c f {displaystyle cos({overrightarrow {AB}},{overrightarrow {CD}})={frac {a^{2}+d^{2}-b^{2}-e^{2}}{2cf}}}

  • Khoảng cách giữa 2 đường chéo nhau:

d ( A B , C D ) = 12 V 4 c 2 f 2 − ( a 2 + d 2 − b 2 − e 2 ) 2 {displaystyle d(AB,CD)={frac {12V}{sqrt {4c^{2}f^{2}-(a^{2}+d^{2}-b^{2}-e^{2})^{2}}}}}

  • Công thức tính góc nhị diện: Gọi S1, S2 lần lượt là diện tích hai tam giác BCD, ACD. Ta có:

c o s [ C D ] = f 2 ( a 2 + e 2 + b 2 + d 2 − f 2 − 2 c 2 ) − ( a 2 − e 2 ) ( b 2 − d 2 ) 16 S 1 S 2 {displaystyle cos[CD]={frac {f^{2}(a^{2}+e^{2}+b^{2}+d^{2}-f^{2}-2c^{2})-(a^{2}-e^{2})(b^{2}-d^{2})}{16S_{1}S_{2}}}}

  • Công thức xác định đường vuông góc chung:

Đường vuông góc chung của AB và CD cắt AB tại I. Đặt A I → = k A B → {displaystyle {overrightarrow {AI}}=k{overrightarrow {AB}}} . Khi đó:

k = f 2 ( 2 c 2 + b 2 + d 2 − a 2 − e 2 ) + ( b 2 − d 2 ) ( a 2 − e 2 − b 2 + d 2 ) 4 c 2 f 2 − ( a 2 + d 2 − b 2 − e 2 ) 2 {displaystyle k={frac {f^{2}(2c^{2}+b^{2}+d^{2}-a^{2}-e^{2})+(b^{2}-d^{2})(a^{2}-e^{2}-b^{2}+d^{2})}{4c^{2}f^{2}-(a^{2}+d^{2}-b^{2}-e^{2})^{2}}}}

  • Thể tích V của tứ diện SABC có SA = a, SB = b, SC = c và các góc B S C ^ = α , A S C ^ = β , A S B ^ = γ {displaystyle {widehat {BSC}}=alpha ,{widehat {ASC}}=beta ,{widehat {ASB}}=gamma } :

V = a b c 6 1 + 2 c o s α . c o s β . c o s γ − c o s 2 α − c o s 2 β − c o s 2 γ {displaystyle V={frac {abc}{6}}{sqrt {1+2cosalpha .cosbeta .cosgamma -cos^{2}alpha -cos^{2}beta -cos^{2}gamma }}}

Previous Post

Công ty Thế Hệ Mới | Tư vấn visa du học, du lịch, định cư – Chương trình đại học tại Mỹ

Next Post

Trống Không Linh Hluru THL11-6. 11 Notes 6″

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Trống Không Linh Hluru THL11-6. 11 Notes 6"

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.