Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật: Tính từ hay dùng

by Tranducdoan
27/02/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Mỗi loài động vật đều có bản chất, tính cách khác nhau, từ hiền lành đến hung dữ. Trong bài viết này, Sylvan Learning Việt Nam liệt kê những từ vựng tiếng Anh theo chủ đề Con vật với những tính từ về con vật sẽ giúp bạn dễ dàng miêu tả tính cách của chúng.

Mục Lục Bài Viết

  1. Danh sách từ vựng tính từ về con vật hay dùng
    1. Cold-blooded /ˌkəʊldˈblʌd.ɪd/: máu lạnh
    2. Domesticated /dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/: được thuần hóa
    3. Omnivorous /ɒmˈnɪv.ər.əs/: ăn tạp
    4. Herbivorous /hɜːˈbɪv.ər.əs/: ăn cỏ
    5. Carnivorous /ˈkɑː.nɪ.vɔːr/: ăn thịt
    6. Loyal /ˈlɔɪ.əl/: trung thành
    7. Intelligent /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/: thông minh
    8. Wild /waɪld/: hoang dã
    9. Poisonous /ˈpɔɪ.zən/: có độc
    10. Ferocious /fəˈrəʊ.ʃəs/: dữ tợn
    11. Dangerous /ˈdeɪn.dʒər.əs/: nguy hiểm
    12. Agile /ˈædʒ.aɪl/: nhanh nhẹn
    13. Aggressive /əˈɡres.ɪv/: hung dữ
    14. Tiny /ˈtaɪ.ni/: nhỏ bé
    15. Energetic /ˌen.əˈdʒet.ɪk/: hoạt bát
    16. Smooth /smuːð/: trơn
    17. Scaly /ˈskeɪ.li/: có vảy
    18. Fluffy /ˈflʌf.i/: bông mềm
    19. Smelly /ˈsmel.i/: hôi
    20. Lazy /ˈleɪ.zi/: lười

Danh sách từ vựng tính từ về con vật hay dùng

Cold-blooded /ˌkəʊldˈblʌd.ɪd/: máu lạnh

Tốc độ hình thành và tiến hóa nhanh chóng được tìm thấy ở loài khủng long là điển hình của động vật máu nóng và động vật máu lạnh khác.

—

Domesticated /dəˈmes.tɪ.keɪ.tɪd/: được thuần hóa

Ngựa hoang được sinh ra và sống trong tự nhiên, nhưng là hậu duệ của các loài động vật đã được thuần hóa.

—

Omnivorous /ɒmˈnɪv.ər.əs/: ăn tạp

Some species are omnivorous, and serve as effective scavengers in the economy of the sea.

Một số là loài ăn tạp và đóng vai trò như những người nhặt rác, làm sạch nguồn nước biển.

—

Herbivorous /hɜːˈbɪv.ər.əs/: ăn cỏ

They are just like a giant ostrich with the face and neck of one of those herbivorous dinosaurs.

Chúng giống như một con đà điểu khổng lồ với khuôn mặt và cổ của một trong những loài khủng long ăn cỏ đó.

tính từ về con vật

—

Carnivorous /ˈkɑː.nɪ.vɔːr/: ăn thịt

The largest found so far is estimated to have been 30.5 centimeters (12 in) long including the root when the animal was alive, making it the largest tooth of any carnivorous dinosaur yet found.

Chiếc răng lớn nhất được tìm thấy cho đến nay ước tính dài 30,5 cm (12 in) bao gồm cả chân răng khi con vật còn sống, khiến nó trở thành chiếc răng lớn nhất so với bất kỳ loài khủng long ăn thịt nào được tìm thấy.

—

Loyal /ˈlɔɪ.əl/: trung thành

For many, the graveyard is associated with Greyfriars Bobby, the loyal dog who guarded his master’s grave.

Đối với nhiều người, nghĩa địa gắn liền với Greyfriars Bobby là chú chó trung thành canh giữ mộ chủ nhân.

—

Intelligent /ɪnˈtel.ɪ.dʒənt/: thông minh

Elephants are very intelligent animals and this one undoubtedly understands that we both are necessary to him.

Voi là loài động vật rất thông minh và loài vật này chắc chắn hiểu rằng cả hai chúng ta đều cần thiết đối với nó.

—

Wild /waɪld/: hoang dã

Several major cities and many local governments around the world do not permit circuses with wild animals.

Một số thành phố lớn và nhiều chính quyền địa phương trên thế giới không cho phép các rạp xiếc chứa động vật hoang dã.

tính từ về con vật

—

Poisonous /ˈpɔɪ.zən/: có độc

The only poisonous snake in Oregon is the western rattlesnake.

Loài rắn độc duy nhất ở Oregon là rắn đuôi chuông phương Tây.

—

Ferocious /fəˈrəʊ.ʃəs/: dữ tợn

Ferocious dogs are tied before the wooden fence that surrounds Gerðr’s hall.

Những con chó hung dữ bị trói trước hàng rào gỗ bao quanh sảnh của Gerðr.

—

Dangerous /ˈdeɪn.dʒər.əs/: nguy hiểm

Australia is home to many dangerous animals including some of the most venomous snakes in the world.

Úc là nơi sinh sống của nhiều loài động vật nguy hiểm bao gồm một số loài rắn độc nhất trên thế giới.

—

Agile /ˈædʒ.aɪl/: nhanh nhẹn

Humans aren’t the largest or the fastest or the most agile animals on Earth, but we are the smartest.

Con người không phải là động vật lớn nhất, nhanh nhất hay nhanh nhẹn nhất trên Trái đất, nhưng chúng ta là những người thông minh nhất.

—

Aggressive /əˈɡres.ɪv/: hung dữ

Animals at risk or particularly aggressive animals shall be kept separate from the group.

Động vật có nguy cơ hoặc động vật đặc biệt hung dữ phải được tách riêng biệt với nhóm.

—

Tiny /ˈtaɪ.ni/: nhỏ bé

I found myself suddenly looking at a tiny ant struggling with a bread crumb in the grass.

Tôi chợt thấy một con kiến ​​nhỏ bé đang vật lộn với mẩu bánh mì trên cỏ.

tính từ về con vật

—

Energetic /ˌen.əˈdʒet.ɪk/: hoạt bát

The animal was bigger but less energetic.

Con vật có kích thước lớn nhưng ít hoạt bát hơn.

—

Smooth /smuːð/: trơn

Smooth snake (Coronella austriaca) is a non-venomous colubrid species found in northern and central Europe, but also as far east as northern Iran.

Rắn trơn (Coronella austriaca) là một loài rắn không có nọc độc được tìm thấy ở Bắc và Trung Âu, phía xa về phía đông miền bắc Iran.

—

Scaly /ˈskeɪ.li/: có vảy

The reachisey is another mythical animal, similar to the gajasimha, with the head of a lion, a short elephantine trunk, and the scaly body of a dragon.

Reahisey là một con vật thần thoại khác, tương tự như gajasimha, với đầu của sư tử, vòi voi ngắn và cơ thể có vảy của một con rồng.

—

Fluffy /ˈflʌf.i/: bông mềm

Kittens are soft and fluffy.

Mèo con mềm mại như bông.

tính từ về con vật

—

Smelly /ˈsmel.i/: hôi

I admit that dogs are smelly and dirty and noisy, but theres nothing to beat a good guard dog for keeping a house safe.

Tôi thừa nhận rằng những con chó có mùi hôi và bẩn thỉu và ồn ào, nhưng không thể không thừa nhận rằng nó là một con chó bảo vệ tốt vì giữ nhà an toàn.

—

Lazy /ˈleɪ.zi/: lười

Sheep are naturally very lazy animals that spend most of their day eating and sleeping.

Cừu vốn là loài động vật rất lười biếng, chúng dành phần lớn thời gian trong ngày để ăn và ngủ.

Hy vọng với một loạt tính từ về con vật trên đây sẽ cung cấp cho bạn kiến thức thật bổ ích trong quá trình học tập cũng như trong cuộc sống nhé!

Previous Post

Chí Phèo, giấc mơ nhạc kịch vươn ra thế giới

Next Post

Phân tích bài thơ Sóng (học sinh giỏi)

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Phân tích bài thơ Sóng (học sinh giỏi)

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.