Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Toán 7 Bài 3 Lũy thừa của một số hữu tỉ

by Tranducdoan
08/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Giải Toán 7 Bài 3: Lũy thừa của một số hữu tỉ hướng dẫn giải bài tập trong SGK Toán 7 Chân trời sáng tạo tập 1 trang 18, 19, 20, giúp các em học sinh nắm vững kiến thức được học trong bài và luyện giải bài tập môn Toán lớp 7. Sau đây mời các bạn tham khảo chi tiết.

Mục Lục Bài Viết

  1. Khởi động trang 18 Toán 7 Tập 1:
  2. 1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
    1. Thực hành 1 trang 18 Toán 7 Tập 1:
  3. 2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số
    1. Khám phá 1 trang 19 Toán 7 Tập 1:
    2. Thực hành 2 trang 19 Toán 7 Tập 1:
  4. 3. Luỹ thừa của luỹ thừa
    1. Khám phá 2 trang 19 Toán 7 Tập 1:
    2. Thực hành 3 trang 20 Toán 7 Tập 1:
    3. Vận dụng trang 20 Toán 7 Tập 1
  5. Giải bài tập trang 20 SGK Toán 7 tập 1
    1. Bài 1 trang 20 SGK Toán 7 tập 1
    2. Bài 2 trang 20 SGK Toán 7 tập 1
    3. Bài 3 trang 20 SGK Toán 7 tập 1
    4. Bài 4 trang 20 SGK Toán 7 tập 1
    5. Bài 5 trang 21 SGK Toán 7 tập 1
    6. Bài 6 trang 21 SGK Toán 7 tập 1
    7. Bài 7 trang 21 SGK Toán 7 tập 1
    8. Bài 8 trang 21 SGK Toán 7 tập 1
    9. Bài 9 trang 21 SGK Toán 7 tập 1
    10. Bài 10 trang 21 SGK Toán 7 tập 1

Khởi động trang 18 Toán 7 Tập 1:

Tính thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm.

Hướng dẫn giải:

Thể tích V của khối rubik hình lập phương có cạnh dài 5,5 cm là:

V = 5,5 . 5,5 . 5,5 = 30,25 . 5,5 = 166,375 (cm3).

Vậy thể tích của khối rubik đó là 166,375 cm3.

1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Thực hành 1 trang 18 Toán 7 Tập 1:

Tính: ({left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^3};{left( {frac{{ – 3}}{5}} right)^2};{left( { – 0,5} right)^3};{left( { – 0,5} right)^2};{left( {37,57} right)^0};{left( {3,57} right)^1})

Hướng dẫn giải:

Thực hiện phép tính như sau:

({left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^3} = left( {frac{{ – 2}}{3}} right).left( {frac{{ – 2}}{3}} right).left( {frac{{ – 2}}{3}} right) = frac{{ – 8}}{{27}})

({left( {frac{{ – 3}}{5}} right)^2} = left( {frac{{ – 3}}{5}} right).left( {frac{{ – 3}}{5}} right) = frac{9}{{25}})

({left( { – 0,5} right)^3} = left( { – 0,5} right).left( { – 0,5} right).left( { – 0,5} right) = frac{{ – 1}}{8})

({left( { – 0,5} right)^2} = left( { – 0,5} right).left( { – 0,5} right) = frac{1}{4})

(begin{matrix} {left( {37,57} right)^0} = 1 hfill {left( {3,57} right)^1} = 3,57 hfill end{matrix})

2. Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số

Khám phá 1 trang 19 Toán 7 Tập 1:

Tìm số thích hợp thay vào dấu “?” trong các cấu dưới đây?

a) ({left( {frac{1}{3}} right)^2}.{left( {frac{1}{3}} right)^2} = {left( {frac{1}{3}} right)^?})

b) (0,2)2 . (0,2)3 = (0,2)?

Hướng dẫn giải:

Thực hiện phép tính như sau:

a) Ta có: ({left( {frac{1}{3}} right)^2}.{left( {frac{1}{3}} right)^2} = {left( {frac{1}{3}} right)^{2 + 2}} = {left( {frac{1}{3}} right)^4})

Vậy điền vào dấu “?” là 4

b) Ta có: (0,2)2 . (0,2)3 = (0,2)2 + 3 = (0,2)5

Vậy điền vào dấu “?” là 5

Thực hành 2 trang 19 Toán 7 Tập 1:

Tính:

a) (-2)2.(-2)3;

b) (-0,25)7.(-0,25)5;

c) ({left( {frac{3}{4}} right)^4}.{left( {frac{3}{4}} right)^3})

Hướng dẫn giải:

Thực hiện phép tính như sau:

a) (-2)2.(-2)3= (-2)2 + 3 = (-2)5

b) (-0,25)7.(-0,25)5= (-0,25)7 + 5= (-0,25)12

c) ({left( {frac{3}{4}} right)^4}.{left( {frac{3}{4}} right)^3} = {left( {frac{3}{4}} right)^{4 + 3}} = {left( {frac{3}{4}} right)^7})

3. Luỹ thừa của luỹ thừa

Khám phá 2 trang 19 Toán 7 Tập 1:

Tính và so sánh:

a) ({left[ {{{left( { – 2} right)}^2}} right]^3}) và ({left( { – 2} right)^6})

b) ({left[ {{{left( {frac{1}{2}} right)}^2}} right]^2}) và ({left( {frac{1}{2}} right)^4})

Hướng dẫn giải:

Thực hiện phép tính như sau:

a) ({left[ {{{left( { – 2} right)}^2}} right]^3}) và ({left( { – 2} right)^6})

Ta có: ({left[ {{{left( { – 2} right)}^2}} right]^3} = {left( { – 2} right)^{2.3}} = {left( { – 2} right)^6})

Vậy ({left[ {{{left( { – 2} right)}^2}} right]^3} = {left( { – 2} right)^6})

b) ({left[ {{{left( {frac{1}{2}} right)}^2}} right]^2}) và ({left( {frac{1}{2}} right)^4})

Ta có: ({left[ {{{left( {frac{1}{2}} right)}^2}} right]^2} = {left( {frac{1}{2}} right)^{2.2}} = {left( {frac{1}{2}} right)^4})

Vậy ({left[ {{{left( {frac{1}{2}} right)}^2}} right]^2} = {left( {frac{1}{2}} right)^4})

Thực hành 3 trang 20 Toán 7 Tập 1:

Thay số thích hợp vào dấu “?” trong các câu sau:

a) ({left[ {{{left( {frac{{ – 2}}{3}} right)}^2}} right]^5} = {left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^?})

b) ({left[ {{{left( {0,4} right)}^3}} right]^3} = {left( {0,4} right)^?})

c) ({left[ {{{left( {7,31} right)}^3}} right]^0} = ?)

Hướng dẫn giải:

Thực hiện phép tính như sau:

a) Ta có: ({left[ {{{left( {frac{{ – 2}}{3}} right)}^2}} right]^5} = {left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^{2.5}} = {left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^{10}})

Vậy điền vào dấu “?” là 10

b) Ta có: ({left[ {{{left( {0,4} right)}^3}} right]^3} = {left( {0,4} right)^{3.3}} = {left( {0,4} right)^9})

Vậy điền vào dấu “?” là 9

c) Ta có: ({left[ {{{left( {7,31} right)}^3}} right]^0} = {left( {7,31} right)^{3.0}} = {left( {7,31} right)^0} = 1)

Vậy điền vào dấu “?” là 0

Vận dụng trang 20 Toán 7 Tập 1

Để viết những số có giá trị lớn, người ta thường viết các số ấy dưới dạng tích của lũy thừa cơ số 10 với một số lớn hơn hoặc bằng 1 nhưng nhỏ hơn 10. Chẳng hạn khoảng cách trung bình giữa Mặt Trời và Trái Đất là 149 600 000 km được viết là 1,496 . 108 km.

Hãy dùng cách viết trên để viết các đại lượng sau:

a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 58 000 000km.

b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000km.

Hướng dẫn giải:

a) Khoảng cách từ Mặt Trời đến Sao Thủy dài khoảng 58 000 000km được viết là:

5,8 . 107km

b) Một năm ánh sáng có độ dài khoảng 9 460 000 000 000km được viết là

9,46 . 1012km

Giải bài tập trang 20 SGK Toán 7 tập 1

Bài 1 trang 20 SGK Toán 7 tập 1

Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ lớn hơn 1:

(0,49;frac{1}{{32}};frac{{ – 8}}{{125}};frac{{16}}{{81}};frac{{121}}{{169}})

Hướng dẫn giải:

(0,49 = 0,7.0,7 = {left( {0,7} right)^2})

(frac{1}{{32}} = frac{1}{{2.2.2.2.2}} = frac{1}{{{2^5}}} = frac{{{1^5}}}{{{2^5}}} = {left( {frac{1}{2}} right)^5})

(frac{{ – 8}}{{125}} = frac{{left( { – 2} right).left( { – 2} right).left( { – 2} right)}}{{5.5.5}} = frac{{{{left( { – 2} right)}^3}}}{{{5^3}}} = {left( {frac{{ – 2}}{5}} right)^3})

(frac{{16}}{{81}} = frac{{4.4}}{{9.9}} = frac{{{4^2}}}{{{9^2}}} = {left( {frac{4}{9}} right)^2})

(frac{{121}}{{169}} = frac{{11.11}}{{13.13}} = frac{{{{11}^2}}}{{{{13}^2}}} = {left( {frac{{11}}{{13}}} right)^2})

Bài 2 trang 20 SGK Toán 7 tập 1

a) Tính: ({left( {frac{{ – 1}}{2}} right)^5};{left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^4};{left( { – 2frac{1}{4}} right)^3};{left( {0,3} right)^5};{left( { – 25,7} right)^0})

b) Tính ({left( { – frac{1}{3}} right)^2};{left( { – frac{1}{3}} right)^3};{left( { – frac{1}{3}} right)^4};{left( { – frac{1}{3}} right)^5})

Hãy rút ra nhận xét về dấu của lũy thừa với số mũ chẵn và lũy thừa với số mũ lẻ của một số hữu tỉ âm.

Hướng dẫn giải:

a)

(begin{matrix} {left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right)^5} = left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right).left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right).left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right).left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right).left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right) = dfrac{{ – 1}}{{32}} hfill {left( { – 2dfrac{1}{4}} right)^3} = {left( { – dfrac{9}{4}} right)^3} = left( { – dfrac{9}{4}} right).left( { – dfrac{9}{4}} right).left( { – dfrac{9}{4}} right) = dfrac{{ – 729}}{{64}} hfill {left( { – 0,3} right)^5} = left( { – 0,3} right).left( { – 0,3} right).left( { – 0,3} right).left( { – 0,3} right).left( { – 0,3} right) = – 0,00243 hfill {left( { – 25,7} right)^0} = 1 hfill end{matrix})

b)

(begin{matrix} {left( { – dfrac{1}{3}} right)^2} = left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right) = dfrac{1}{9} hfill {left( { – dfrac{1}{3}} right)^3} = left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right) = dfrac{{ – 1}}{{27}} hfill {left( { – dfrac{1}{3}} right)^4} = left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right) = dfrac{1}{{81}} hfill {left( { – dfrac{1}{3}} right)^5} = left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – dfrac{1}{3}} right).left( { – frac{1}{3}} right) = dfrac{{ – 1}}{{243}} hfill end{matrix})

Nhận xét:

+ Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm với số mũ chẵn là một số hữu tỉ dương.

+ Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm với số mũ lẻ là một số hữu tỉ âm.

Bài 3 trang 20 SGK Toán 7 tập 1

Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

Hướng dẫn giải:

a) ({25^4}{.2^8} = {left( {{5^2}} right)^4}{.2^8} = {5^{2.4}}{.2^8} = {5^8}{.2^8} = {left( {5.2} right)^8} = {10^8})

b) (4.32:left( {{2^3}.frac{1}{{16}}} right) = {2^2}{.2^5}:left( {{2^3}.frac{1}{{{2^4}}}} right))

(= {2^{2 + 5}}:frac{1}{2} = {2^7}:frac{1}{2} = {2^7}.2 = {2^{7 + 1}} = {2^8})

c) ({27^2}:{25^3} = {left( {{3^3}} right)^2}:{left( {{5^2}} right)^3} = {3^6}:{5^6} = {left( {frac{3}{5}} right)^6})

d) ({8^2}:{9^3} = {left( {{2^3}} right)^2}:{left( {{3^2}} right)^3} = {2^6}:{3^6} = {left( {frac{2}{3}} right)^6})

Bài 4 trang 20 SGK Toán 7 tập 1

Tìm x biết:

Hướng dẫn giải:

a) (x:{left( {frac{{ – 1}}{2}} right)^3} = – frac{1}{2})

(begin{matrix} x = left( { – dfrac{1}{2}} right).{left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right)^3} hfill x = {left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right)^1}.{left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right)^3} hfill x = {left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right)^{1 + 3}} = {left( {dfrac{{ – 1}}{2}} right)^4} hfill x = dfrac{1}{{16}} hfill end{matrix})

b) (x.{left( {frac{3}{5}} right)^7} = {left( {frac{3}{5}} right)^9})

(begin{matrix} x = {left( {dfrac{3}{5}} right)^9}:{left( {dfrac{3}{5}} right)^7} hfill x = {left( {dfrac{3}{5}} right)^{9 – 7}} hfill x = {left( {dfrac{3}{5}} right)^2} hfill x = dfrac{9}{{25}} hfill end{matrix})

c) ({left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^{11}}:x = {left( {frac{{ – 2}}{3}} right)^9})

(begin{matrix} x = {left( {dfrac{{ – 2}}{3}} right)^{11}}:{left( {dfrac{{ – 2}}{3}} right)^9} hfill x = {left( {dfrac{{ – 2}}{3}} right)^{11 – 9}} hfill x = {left( {dfrac{{ – 2}}{3}} right)^2} hfill x = dfrac{4}{9} hfill end{matrix})

d) (x.{left( {0,25} right)^6} = {left( {frac{1}{4}} right)^8})

(begin{matrix} x = {left( {dfrac{1}{4}} right)^8}:{left( {0,25} right)^6} hfill x = {left( {dfrac{1}{4}} right)^8}:{left( {dfrac{1}{4}} right)^6} hfill x = {left( {dfrac{1}{4}} right)^{8 – 6}} = {left( {dfrac{1}{4}} right)^2} hfill x = dfrac{1}{{16}} hfill end{matrix})

Bài 5 trang 21 SGK Toán 7 tập 1

Viết các số ({left( {0,25} right)^8};,,{left( {0,125} right)^4};{left( {0,0625} right)^2}) dưới dạng lũy thừa cơ số 0,5.

Hướng dẫn giải:

(begin{array}{l}{left( {0,25} right)^8} = {left[ {{{left( {0,5} right)}^2}} right]^8} = {left( {0,5} right)^{16}};,,{left( {0,125} right)^4} = {left[ {{{left( {0,5} right)}^3}} right]^4} = {left( {0,5} right)^{12}};{left( {0,0625} right)^2} = {left[ {{{left( {0,5} right)}^4}} right]^2} = {left( {0,5} right)^8}end{array})

Bài 6 trang 21 SGK Toán 7 tập 1

Tính nhanh.

(M = left( {100 – 1} right).left( {100 – {2^2}} right).left( {100 – {3^2}} right).,,…,,.left( {100 – {{50}^2}} right))

Hướng dẫn giải:

Ta có:

(begin{array}{l}M = left( {{{10}^2} – 1} right).left( {{{10}^2} – {2^2}} right).left( {{{10}^2} – {3^2}} right).,,…left( {{{10}^2} – {{10}^2}} right)..,,.left( {100 – {{50}^2}} right) = left( {{{10}^2} – 1} right).left( {{{10}^2} – {2^2}} right).left( {{{10}^2} – {3^2}} right).,,…0..,,.left( {100 – {{50}^2}} right) = 0end{array})

Bài 7 trang 21 SGK Toán 7 tập 1

Tính:

Hướng dẫn giải:

Thực hiện các phép tính như sau:

a) (left[ {{{left( {frac{3}{7}} right)}^4}.{{left( {frac{3}{7}} right)}^5}} right]:{left( {frac{3}{7}} right)^7} = {left( {frac{3}{7}} right)^{4 + 5 – 7}} = {left( {frac{3}{7}} right)^2} = frac{9}{{49}})

b) (left[ {{{left( {frac{7}{8}} right)}^5}:{{left( {frac{7}{8}} right)}^4}} right].frac{7}{8} = left[ {{{left( {frac{7}{8}} right)}^5}:{{left( {frac{7}{8}} right)}^4}} right].{left( {frac{7}{8}} right)^1} = {left( {frac{7}{8}} right)^{5 – 4 + 1}} = {left( {frac{7}{8}} right)^2} = frac{{49}}{{64}})

c) (left[ {{{left( {0,6} right)}^3}.{{left( {0,6} right)}^8}} right]:left[ {{{left( {0,6} right)}^7}.{{left( {0,6} right)}^2}} right])

(begin{matrix} = {left( {0,6} right)^{3 + 8}}:{left( {0,6} right)^{7 + 2}} hfill = {left( {0,6} right)^{11}}:{left( {0,6} right)^9} hfill = {left( {0,6} right)^{11 – 9}} = {left( {0,6} right)^2} = 0,36 hfill end{matrix})

Bài 8 trang 21 SGK Toán 7 tập 1

Tính:

Hướng dẫn giải:

a) ({left( {frac{2}{5} + frac{1}{2}} right)^2} = {left( {frac{4}{{10}} + frac{5}{{10}}} right)^2} = {left( {frac{9}{{10}}} right)^2} = frac{{{9^2}}}{{{{10}^2}}} = frac{{81}}{{100}})

b) ({left( {0,75 – 1frac{1}{2}} right)^3} = {left( {frac{3}{4} – frac{3}{2}} right)^3} = {left( {frac{3}{4} – frac{6}{4}} right)^3})

(= {left( { – frac{3}{4}} right)^3} = left( { – frac{3}{4}} right).left( { – frac{3}{4}} right).left( { – frac{3}{4}} right) = – frac{{27}}{{64}})

c) ({left( {frac{3}{5}} right)^{15}}:{left( {0,36} right)^5} = {left( {frac{3}{5}} right)^{15}}:{left( {frac{9}{{25}}} right)^5} = {left( {frac{3}{5}} right)^{15}}:{left( {frac{{{3^2}}}{{{5^2}}}} right)^5})

(= {left( {frac{3}{5}} right)^{15}}:{left[ {{{left( {frac{3}{5}} right)}^2}} right]^5} = {left( {frac{3}{5}} right)^{15}}:{left( {frac{3}{5}} right)^{2.5}} = {left( {frac{3}{5}} right)^{15}}:{left( {frac{3}{5}} right)^{10}})

(= {left( {frac{3}{5}} right)^{15 – 10}} = {left( {frac{3}{5}} right)^5} = frac{{243}}{{3125}})

d) ({left( {1 – frac{1}{3}} right)^8}:{left( {frac{4}{9}} right)^3} = {left( {frac{2}{3}} right)^8}:{left( {frac{4}{9}} right)^3} = {left( {frac{2}{3}} right)^8}:{left( {frac{{{2^2}}}{{{3^2}}}} right)^3})

(= {left( {frac{2}{3}} right)^8}:{left[ {{{left( {frac{2}{3}} right)}^2}} right]^3} = {left( {frac{2}{3}} right)^8}:{left( {frac{2}{3}} right)^6} = {left( {frac{2}{3}} right)^{8 – 6}} = {left( {frac{2}{3}} right)^2} = frac{4}{9})

Bài 9 trang 21 SGK Toán 7 tập 1

Tính giá trị các biểu thức:

Hướng dẫn giải:

a) (frac{{{4^3}{{.9}^7}}}{{{{27}^5}{{.8}^2}}} = frac{{{{left( {{2^2}} right)}^3}.{{left( {{3^2}} right)}^7}}}{{{{left( {{3^3}} right)}^5}.{{left( {{2^3}} right)}^2}}} = frac{{{2^{2.3}}{{.3}^{2.7}}}}{{{3^{3.5}}{{.2}^{3.2}}}} = frac{{{2^6}{{.3}^{14}}}}{{{3^{15}}{{.2}^6}}} = frac{{{3^{14}}}}{{{3^{15}}}} = frac{1}{3})

b) (frac{{{{left( { – 2} right)}^3}.{{left( { – 2} right)}^7}}}{{{{3.4}^6}}} = frac{{{{left( { – 2} right)}^{3 + 7}}}}{{3.{{left( {{2^2}} right)}^6}}} = frac{{{{left( { – 2} right)}^{10}}}}{{{{3.2}^{2.6}}}} = frac{{{2^{10}}}}{{{{3.2}^{12}}}} = frac{1}{{{{3.2}^2}}} = frac{1}{{12}})

c) (frac{{{{left( {0,2} right)}^5}.{{left( {0,09} right)}^3}}}{{{{left( {0,2} right)}^7}.{{left( {0,3} right)}^4}}} = frac{{{{left( {0,2} right)}^5}.{{left[ {{{left( {0,3} right)}^2}} right]}^3}}}{{{{left( {0,2} right)}^7}.{{left( {0,3} right)}^4}}} = frac{{{{left( {0,2} right)}^5}.{{left( {0,3} right)}^{2.3}}}}{{{{left( {0,2} right)}^7}.{{left( {0,3} right)}^4}}})

(= frac{{{{left( {0,2} right)}^5}.{{left( {0,3} right)}^6}}}{{{{left( {0,2} right)}^7}.{{left( {0,3} right)}^4}}} = frac{{{{left( {0,3} right)}^2}}}{{{{left( {0,2} right)}^2}}} = {left( {frac{{0,3}}{{0,2}}} right)^2} = {left( {frac{3}{2}} right)^2} = frac{9}{4})

d) (frac{{{2^3} + {2^4} + {2^5}}}{{{7^2}}} = frac{{8 + 16 + 32}}{{49}} = frac{{56}}{{49}} = frac{8}{7})

Bài 10 trang 21 SGK Toán 7 tập 1

a) Khối lượng của Trái Đất khoảng 5,97 . 1024 kg, khối lượng của Mặt Trăng khoảng 7,35 . 1022 kg. Tính tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng.

b) Sao Mộc cách Trái Đất khoảng 8,27 . 108 km, Sao Thiên Vương cách Trái Đất khoảng 3,09 . 109 Sao nào ở gần Trái Đất hơn?

Hướng dẫn giải:

a) Ta có: 5,97.1024kg = 597.1022kg

Tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng là:

597.1022 + 7,35.1022 = (597 + 7,35).1022 = 604,35.1022 (kg)

Vậy tổng khối lượng của Trái Đất và Mặt Trăng là 604,35.1022kg.

b) Ta có: 3,09.109km = 30,9.108km.

Vì 30,9 > 8,27 nên 30,9.108 > 8,27.108 do đó 8,27.108km < 3,09.109km nên sao Mộc gần Trái Đất hơn.

Previous Post

Mẫu sổ chi tiết doanh thu bán hàng hóa dịch vụ cho HKD, cá nhân kinh doanh 2025

Next Post

Phân tích bài thơ Mẹ và quả

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Khối B gồm những ngành nào? Môn nào? Học trường nào?

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Khối B truyền thống chỉ có tổ hợp 3 môn là Toán học, Hóa và Sinh. Hiện tại, khối này...

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2022 chính xác nhất

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Đại học Công nghệ Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn theo các phương thức xét tuyển dựa trên...

Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng (cực hay)

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Bài viết Cách tìm điểm đối xứng của 1 điểm qua đường thẳng với phương pháp giải chi tiết giúp...

Tổng hợp 22 bài thơ lục bát về tình bạn dạt dào cảm xúc

by Tranducdoan
10/01/2026
0
0

Tình bạn là một thứ tình cảm được xây bằng lòng tin, thời gian và sự chân thành giữa hai...

Load More
Next Post

Phân tích bài thơ Mẹ và quả

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Khối B gồm những ngành nào? Môn nào? Học trường nào?

10/01/2026

Can tâm hay cam tâm đúng chính tả?

10/01/2026

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn 2022 chính xác nhất

10/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.