A. GIỚI THIỆU
- Tên trường: Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh
- Tên tiếng Anh: The University Of Finance And Business Administration (UFBA)
- Mã trường: DFA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng – Đại học – Sau đại học – Liên thông
- Địa chỉ: Xã Như Quỳnh – Tỉnh Hưng Yên
- SĐT: 02213.590.449
- Email: [email protected]
- Website: http://tcqtkd.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaoTaoDaiHocTaiChinhQuanTriKinhDoanh/
B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2025
I. Thông tin chung
1. Thời gian xét tuyển
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
4. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.
5. Phương thức tuyển sinh
5.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh;
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2025 do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức;
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học bạ trung học phổ thông (xét kết quả học tập điểm trung bình cộng cả năm lớp 12).
5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
6. Học phí
- Học phí: 408.000 đồng/tín chỉ (Khoảng 8.000.000 đồng/học kỳ).
II. Các ngành tuyển sinh
STT Ngành/ Nghề đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu 1
Kinh tế
Chuyên ngành:
- Quản lý kinh tế;
- Kinh tế-Luật;
7310101 A00; A01; D01; C04 40 2
Kế toán
Chuyên ngành:
- Kế toán công;
- Kế toán doanh nghiệp;
- Kế toán tin;
7340301 A00; A01; D01; C03 400 3
Kinh doanh quốc tế
Chuyên ngành:
- Thương mại quốc tế
7340120 A00; A01; D01; C14 50 4
Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành:
- Quản trị doanh nghiệp;
- Quản trị Marketing;
- Quản trị kinh doanh du lịch;
7340101 A00; A01; D01; C04 300 5
Hệ thống thông tin quản lý
Chuyên ngành:
- Thương mại điện tử
7340405 A00; A01; D01; C04 30 6
Tài chính-Ngân hàng
Chuyên ngành:
- Tài chính doanh nghiệp;
- Thuế;
- Ngân hàng;
- Thẩm định giá;
7340201 A00; A01; D01; C14 200 7 Kiểm toán 7340302 A00; A01; D01; C03 40
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học – Cao đẳng
C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM
Điểm chuẩn của trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh như sau:
STT
Tên ngành
Năm 2023
Năm 2024 Năm 2025
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Tổ hợp môn xét tuyển: 100, 200, 402
1
Kinh tế
(Chuyên ngành: Quản lý kinh tế, Kinh tế – Luật)
15,00
18,00
20,50
24,50
19.00
2
Quản trị kinh doanh
(Chuyên ngành: Quản trị doanh nghiệp, Quan trị Marketing; Quản trị kinh doanh du lịch)
15,00
18,00
15,00
18,00
15.00
3
Kinh doanh quốc tế
(Chuyên ngành: Thương mại quốc tế)
15,00
18,00
15,00
18,00
15.00
4
Tài chính – Ngân hàng
(Chuyên ngành: Tài chinh doanh nghiệp, Thuế, Ngân hàng, Thẩm định giá)
15,00
18,00
15,00
18,00
15.00
5
Kế toán
(Chuyên ngành: Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Kế toán tin)
15,00
18,00
15,00
18,00
15.00
6
Kiểm toán
(Chuyên ngành: Kiểm toán)
15,00
18,00
15,00
18,00
15.00
7
Hệ thống thông tin quản lý
(Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)
15,00
18,00
15,00
18,00
15.00
- Ghi chú: Điểm trúng tuyển quy đổi tương đương tính theo thang 30, đã bao gồm điểm cộng ưu tiên.
D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]