Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Tin tức

Danh sách âm tiết tiếng Việt xếp theo vần

by Tranducdoan
08/01/2026
in Tin tức
0
Đánh giá bài viết

Nếu các anh chị có con, cháu được cô giáo cho về nhà làm bài tập kiểu “Cô thách em tìm 5 từ vần ưi có nghĩa!” thì có thể tham khảo danh sách này.

Mục Lục Bài Viết

  1. Cập nhật: Tìm vần tại Dự án S

Cập nhật: Tìm vần tại Dự án S

Kể từ nay, anh chị có thể tìm âm tiết theo vần tại Dự án S. Kết quả tìm kiếm không chỉ gồm các âm tiết có ở đây mà còn có các từ (ghép) chứa các âm tiết đó. Ngoài ra, trong quá trình thu thập ngữ liệu, các âm tiết chưa được ghi nhận cũng sẽ được cập nhật.

tu co van anh
http://s.ngonngu.net/syllables/rhymes/

# DANH SÁCH ÂM TIẾT XẾP THEO VẦN (CÁC ĐẦU MỤC KHÔNG BAO GỒM ÂM ĐỆM)# DẤU THANH ĐIỆU XẾP THEO THỨ TỰ: NGANG (KHÔNG DẤU), HUYỀN, HỎI, NGÃ, SẮC, NẶNG# CÓ ĐÁNH DẤU NHỮNG ÂM KHÔNG ĐỘC LẬP BẰNG DẤU * Ở TRƯỚC

# A- a, ba, boa, ca, cha, choa, da, doa, đa, ga, gia, ha, hoa, *kha, khoa, la, loa, ma, na, nga, ngoa, nha, oa, pa, pha, qua, ra, roa, sa, soa, ta, tha, thoa, toa, tra, va, xa, xoa- à, bà, cà, chà, dà, đà, gà, già, hà, hoà, khà, là, loà, mà, nà, ngà, nhà, nhoà, oà, phà, quà, rà, sà, tà, thà, thoà, toà, trà, và, xà, xoà- ả, bả, cả, chả, dả, đả, gả, giả, hả, hoả, *khả, khoả, lả, *loả, mả, nả, ngả, nhả, phả, quả, rả, sả, tả, thả, thoả, toả, trả, vả, xả, xoả- ã, bã, chã, dã, đã, gã, giã, lã, loã, mã, nã, ngã, ngoã, nhã, rã, sã, tã, thoã, trã, vã, xã, xoã- á, bá, cá, chá, choá, dá, doá, đá, đoá, gá, goá, giá, há, hoá, khá, khoá, lá, loá, má, ná, nhá, phá, quá, rá, sá, tá, thá, *thoá, toá, trá, vá, xá, xoá- ạ, bạ, cạ, chạ, dạ, doạ, đoạ, gạ, giạ, hạ, hoạ, lạ, mạ, nạ, quạ, rạ, sạ, tạ, toạ, vạ, xạ

# AC- ác, bác, các, chác, choác, dác, đác, đoác, gác, giác, hác, hoác, khác, khoác, lác, mác, nác, ngác, ngoác, nhác, phác, quác, rác, sác, tác, thác, toác, trác, vác, xác, xoác- bạc, cạc, chạc, choạc, dạc, đạc, gạc, hạc, khạc, lạc, *loạc, mạc, nạc, ngạc, ngoạc, nhạc, phạc, quạc, rạc, sạc, tạc, *thạc, toạc, trạc, vạc, xạc, xoạc

# ACH- ách, bách, cách, chách, dách, đách, hách, khách, lách, mách, nách, ngách, nhách, oách, phách, quách, rách, sách, tách, thách, trách, vách, xách- ạch, bạch, cạch, chạch, đạch, gạch, hạch, hoạch, lạch, mạch, ngạch, oạch, phạch, quạch, rạch, sạch, tạch, thạch, trạch, vạch, xạch, xoạch

# AI- ai, bai, cai, chai, choai, dai, đai, gai, giai, hai, hoai, khai, khoai, lai, mai, nai, ngai, ngoai, nhai, nhoai, oai, phai, quai, rai, sai, tai, thai, *thoai, trai, vai, *xoai- bài, cài, chài, choài, dài, đài, đoài, gài, hài, hoài, lài, loài, mài, nài, ngài, ngoài, nhài, nhoài, oài, quài, rài, sài, soài, tài, *thài, toài, vài, xài, xoài- ải, bải, cải, chải, dải, giải, hải, hoải, *khải, khoải, *lải, mải, nải, ngải, ngoải, nhải, oải, phải, quải, rải, sải, soải, tải, thải, thoải, trải, vải, xải, xoải- bãi, cãi, chãi, choãi, dãi, doãi, đãi, gãi, giãi, hãi, lãi, mãi, ngãi, nhãi, rãi, sãi, tãi, thãi, vãi- ái, bái, cái, chái, choái, dái, đái, đoái, gái, hái, khái, khoái, lái, mái, nái, ngái, ngoái, nhái, oái, phái, quái, rái, sái, soái, tái, thái, thoái, toái, trái, vái, xái- bại, choại, dại, đại, gại, giại, hại, hoại, lại, loại, mại, nại, ngại, ngoại, nhại, oại, quại, tại, thoại, toại, trại, vại

# AM- am, cam, dam, đam, gam, giam, ham, kham, lam, nam, nham, ram, sam, tam, tham, xam- chàm, dàm, đàm, hàm, làm, ngàm, nhàm, nhoàm, phàm, *sàm, tàm, tràm, vàm, xàm, xoàm- *ảm, cảm, đảm, giảm, khảm, *lảm, nhảm, thảm, trảm, xảm- hãm, lãm- ám, bám, cám, dám, đám, giám, hám, khám, mám, nám, nhám, rám, *sám, tám, thám, trám, xám- *cạm, chạm, dạm, đạm, giạm, hạm, lạm, *nạm, ngoạm, phạm, rạm, sạm, tạm, trạm, *vạm, xạm

# AN- an, ban, can, chan, dan, đan, đoan, gan, gian, han, hoan, khan, khoan, lan, loan, man, nan, ngan, ngoan, nhan, oan, pan, quan, ran, san, tan, than, toan, van, voan, *xan, xoan- bàn, càn, dàn, đàn, đoàn, gàn, giàn, hàn, hoàn, khàn, làn, loàn, màn, nàn, ngàn, nhàn, phàn, quàn, ràn, sàn, *soàn, tàn, toàn, tràn, vàn, xoàn- bản, cản, đản, đoản, giản, khản, khoản, nản, nhản, oản, phản, quản, sản, tản, thản, toản- dãn, doãn, giãn, hãn, hoãn, lãn, mãn, ngoãn, nhãn, noãn- án, bán, cán, chán, choán, dán, đán, đoán, gán, gián, hán, hoán, khán, khoán, lán, nán, ngán, oán, phán, quán, rán, sán, *soán, tán, thán, *thoán, toán, trán, ván, xán- bạn, cạn, chạn, dạn, đạn, đoạn, gạn, hạn, hoạn, lạn, loạn, mạn, nạn, ngạn, ngoạn, nhạn, phạn, rạn, sạn, soạn, vạn

# ANG- ang, bang, *cang, chang, choang, dang, đang, gang, giang, hang, hoang, khang, khoang, lang, loang, mang, nang, ngang, nhang, oang, phang, quang, rang, sang, tang, thang, *thoang, toang, trang, vang, xang, xoang- bàng, càng, chàng, choàng, dàng, đàng, đoàng, gàng, giàng, hàng, khàng, làng, *loàng, màng, nàng, ngàng, nhàng, oàng, phàng, quàng, ràng, sàng, tàng, toàng, tràng, vàng, *xàng, xoàng- ảng, bảng, cảng, choảng, đảng, đoảng, giảng, hảng, hoảng, *khảng, khoảng, lảng, *loảng, mảng, *phảng, quảng, rảng, sảng, soảng, tảng, *thảng, thoảng, *trảng, vảng, xoảng- đãng, hãng, hoãng, lãng, loãng, mãng, ngãng, nhãng, quãng, vãng- áng, báng, cáng, cháng, choáng, dáng, đáng, giáng, háng, kháng, khoáng, láng, loáng, máng, náng, ngáng, nhoáng, quáng, ráng, sáng, táng, tháng, thoáng, toáng, tráng, váng, xáng- bạng, chạng, choạng, dạng, giạng, hạng, khạng, lạng, *loạng, mạng, nạng, nhạng, nhoạng, quạng, rạng, soạng, tạng, toạng, trạng, vạng

# ANH- anh, banh, canh, chanh, danh, doanh, đanh, ganh, gianh, hanh, khanh, khoanh, lanh, *loanh, manh, nanh, nhanh, oanh, panh, phanh, quanh, ranh, sanh, tanh, thanh, toanh, tranh, vanh, xanh- bành, cành, chành, dành, doành, đành, đoành, gành, giành, hành, hoành, lành, mành, nành, ngành, nhành, *oành, phành, *quành, rành, sành, tành, thành, trành, vành, *xoành- ảnh, bảnh, cảnh, dảnh, đảnh, gảnh, giảnh, hảnh, hoảnh, khảnh, khoảnh, lảnh, mảnh, ngảnh, ngoảnh, nhảnh, rảnh, sảnh, *thảnh, vảnh- hãnh, lãnh, mãnh, rãnh, vãnh- ánh, bánh, cánh, chánh, đánh, gánh, hánh, hoánh, khánh, lánh, mánh, nánh, nhánh, quánh, sánh, tánh, thánh, tránh, vánh- bạnh, cạnh, chạnh, gạnh, hạnh, hoạnh, lạnh, mạnh, nạnh, ngạnh, nhạnh, quạnh, tạnh, *thạnh, trạnh, vạnh

# AO- ao, bao, cao, chao, dao, đao, gao, giao, hao, khao, lao, mao, nao, ngao, ngoao, nhao, phao, rao, sao, tao, thao, trao, vao, xao- ào, bào, cào, chào, dào, đào, gào, hào, lào, mào, nào, ngào, nhào, phào, quào, rào, sào, tào, thào, trào, vào, xào- ảo, bảo, cảo, chảo, đảo, giảo, hảo, khảo, lảo, *nảo, nhảo, rảo, sảo, tảo, thảo, *trảo, xảo- bão, chão, hão, lão, mão, não, ngão, nhão, rão- áo, báo, cáo, cháo, *dáo, đáo, gáo, giáo, *háo, kháo, láo, máo, náo, ngáo, ngoáo, nháo, pháo, quáo, ráo, sáo, táo, tháo, tráo, váo, xáo- bạo, cạo, chạo, dạo, đạo, gạo, *hạo, khạo, lạo, mạo, nạo, ngạo, nhạo, rạo, sạo, tạo, thạo, trạo, xạo

# AP- áp, cáp, đáp, gáp, giáp, háp, kháp, láp, *náp, ngáp, ngoáp, nháp, pháp, ráp, sáp, táp, tháp, tráp, váp, xáp- bạp, cạp, chạp, đạp, giạp, hạp, khạp, lạp, mạp, nạp, nhạp, oạp, rạp, sạp, tạp, thạp, vạp

# AT- át, bát, cát, chát, dát, đát, giát, hát, khát, khoát, lát, loát, mát, nát, ngát, nhát, oát, phát, quát, rát, sát, soát, tát, *thát, thoát, toát, trát, vát, xát, xoát- ạt, bạt, chạt, dạt, đạt, đoạt, gạt, giạt, hạt, hoạt, lạt, loạt, mạt, nạt, ngạt, nhạt, phạt, quạt, rạt, sạt, soạt, tạt, thoạt, trạt, vạt, xoạt

# AU- au, cau, chau, đau, *gau, hau, khau, lau, mau, *ngau, nhau, phau, rau, sau, tau, thau, trau- bàu, *càu, dàu, gàu, giàu, hàu, làu, màu, ngàu, nhàu, *quàu, tàu, tràu, xàu- bảu, cảu, chảu, giảu, lảu, nhảu, rảu, trảu, xảu- báu, cáu, cháu, đáu, gáu, háu, kháu, láu, máu, náu, ngáu, ráu, sáu, táu, tháu- bạu, cạu, *lạu, quạu

# AY- bay, cay, chay, day, đay, gay, hay, hoay, khay, lay, *loay, may, *moay, nay, ngay, *ngoay, nhay, *nhoay, phay, quay, ray, say, tay, thay, vay, xay, xoay- bày, cày, chày, dày, đày, gày, giày, mày, này, ngày, quày, rày, tày, thày, vày- bảy, chảy, dảy, đảy, gảy, khảy, lảy, mảy, nảy, ngoảy, nhảy, phảy, quảy, rảy, sảy, thảy, trảy, vảy, xảy- dãy, đãy, gãy, giãy, hãy, nãy, rãy- áy, cáy, cháy, dáy, đáy, gáy, háy, hoáy, kháy, khoáy, láy, máy, náy, ngáy, ngoáy, nháy, nhoáy, ráy, *táy, toáy, váy, xáy, xoáy- cạy, chạy, dạy, gạy, lạy, mạy, nạy, ngoạy, nhạy, quạy, rạy, vạy

# ĂC- *ắc, bắc, cắc, chắc, đắc, hắc, hoắc, khắc, lắc, mắc, *nắc, ngắc, ngoắc, nhắc, phắc, quắc, rắc, sắc, tắc, *thắc, trắc, vắc, xắc- cặc, chặc, dặc, đặc, gặc, giặc, hặc, hoặc, khặc, *lặc, mặc, nặc, ngoặc, quặc, rặc, sặc, tặc, trặc, vặc

# ĂM- *ăm, băm, căm, chăm, dăm, đăm, găm, giăm, hăm, khăm, lăm, măm, năm, ngăm, nhăm, oăm, phăm, *quăm, răm, săm, tăm, thăm, trăm, xăm- bằm, cằm, chằm, dằm, đằm, gằm, giằm, hằm, khoằm, *lằm, nằm, nhằm, *quằm, rằm, tằm, trằm, vằm- bẳm, hẳm, khẳm, lẳm, thẳm- ẵm, bẵm, đẵm, giẵm- cắm, chắm, đắm, gắm, hoắm, khắm, lắm, mắm, nắm, ngắm, nhắm, quắm, rắm, sắm, tắm, thắm, trắm, xắm- bặm, cặm, chặm, dặm, đặm, gặm, giặm, *hặm, khặm, lặm, nhặm, quặm, rặm, sặm

# ĂN- ăn, *băn, căn, chăn, dăn, khăn, khoăn, lăn, *loăn, *măn, năn, ngăn, nhăn, phăn, quăn, răn, săn, tăn, thăn, *thoăn, trăn, văn, xăn, xoăn- *bằn, cằn, *chằn, dằn, đằn, gằn, giằn, hằn, hoằn, khằn, lằn, mằn, *ngằn, *ngoằn, nhằn, *oằn, quằn, rằn, tằn, *thằn, trằn, vằn- bẳn, cẳn, dẳn, hẳn, hoẳn, khẳn, rẳn, mẳn, nhẳn, *tẳn, xoẳn- chẵn, đẵn, nhẵn, sẵn- bắn, cắn, chắn, đắn, gắn, hắn, khắn, khoắn, mắn, nắn, ngắn, nhắn, quắn, rắn, sắn, tắn, thắn, vắn, xắn, xoắn- bặn, cặn, chặn, dặn, đặn, gặn, giặn, lặn, mặn, nặn, nhặn, quặn, rặn, tặn, trặn, vặn

# ĂNG- *ăng, băng, căng, chăng, dăng, đăng, găng, giăng, hăng, hoăng, khăng, lăng, *loăng, măng, năng, nhăng, phăng, quăng, răng, săng, tăng, thăng, trăng, văng, xăng- bằng, chằng, dằng, đằng, giằng, hằng, *khằng, lằng, *loằng, *nằng, ngoằng, nhằng, rằng, *sằng, tằng, thằng, vằng, xằng- ẳng, cẳng, chẳng, dẳng, đẳng, khẳng, lẳng, ngẳng, nhẳng, oẳng, phẳng, quẳng, thẳng, vẳng- bẵng, đẵng, gẵng, hẵng, hoẵng, lẵng, ngẵng, ngoẵng, nhẵng, xẵng- ắng, *bắng, dắng, đắng, gắng, hắng, khắng, khoắng, lắng, mắng, nắng, nhắng, sắng, thắng, thoắng, trắng, vắng- *bặng, chặng, *dặng, đặng, gặng, lặng, nặng, nhặng, quặng, rặng, tặng, thặng

# ĂP- ắp, bắp, cắp, chắp, đắp, gắp, khắp, lắp, nắp, nhắp, phắp, quắp, rắp, sắp, tắp, thắp, xắp- bặp, cặp, chặp, gặp, lặp, quặp

# ĂT- ắt, bắt, cắt, chắt, choắt, dắt, đắt, gắt, giắt, hắt, hoắt, khắt, khoắt, lắt, *loắt, mắt, ngắt, ngoắt, nhắt, oắt, phắt, quắt, rắt, sắt, tắt, thắt, thoắt, trắt, vắt, xắt- bặt, cặt, chặt, dặt, đặt, gặt, giặt, lặt, mặt, ngặt, ngoặt, nhặt, oặt, quặt, rặt, sặt, vặt

# ÂC- bấc, cấc, gấc, giấc, khấc, lấc, nấc, ngấc, nhấc, quấc, tấc, xấc- bậc, chậc

# ÂM- âm, câm, châm, dâm, đâm, giâm, hâm, khâm, lâm, mâm, ngâm, nhâm, râm, sâm, tâm, thâm, trâm, vâm, xâm- ầm, bầm, cầm, chầm, dầm, đầm, gầm, giầm, hầm, lầm, mầm, nầm, ngầm, nhầm, *phầm, rầm, sầm, tầm, thầm, trầm, xầm- ẩm, bẩm, cẩm, chẩm, gẩm, hẩm, lẩm, mẩm, ngẩm, nhẩm, phẩm, rẩm, sẩm, tẩm, thẩm, trẩm, xẩm- *ẫm, bẫm, cẫm, chẫm, dẫm, đẫm, gẫm, giẫm, lẫm, mẫm, ngẫm, rẫm, sẫm, thẫm, trẫm- ấm, bấm, cấm, chấm, dấm, đấm, gấm, giấm, *hấm, *khấm, lấm, nấm, ngấm, nhấm, rấm, sấm, tấm, thấm- *ậm, bậm, chậm, dậm, đậm, gậm, giậm, *hậm, mậm, nậm, ngậm, nhậm, rậm, sậm, *tậm, thậm, *trậm, *vậm

# ÂN- ân, bân, cân, chân, dân, gân, *hân, huân, khân, khuân, lân, luân, *mân, ngân, nhân, phân, quân, rân, sân, tân, thân, trân, truân, tuân, vân, xuân- bần, cần, chần, dần, đần, gần, giần, lần, mần, nần, ngần, nhần, nhuần, phần, quần, *rần, sần, tần, thần, thuần, trần, tuần, vần- ẩn, bẩn, cẩn, chẩn, chuẩn, dẩn, khẩn, khuẩn, lẩn, *luẩn, mẩn, ngẩn, nhẩn, quẩn, sẩn, tẩn, thẩn, vẩn, xẩn, xuẩn, uẩn- cẫn, dẫn, đẫn, lẫn, mẫn, nẫn, nhẫn, phẫn, quẫn, thẫn, thuẫn, *tuẫn, vẫn- ấn, bấn, cấn, chấn, dấn, giấn, hấn, huấn, khấn, lấn, luấn, mấn, *nấn, ngấn, nhấn, phấn, quấn, rấn, sấn, tấn, trấn, tuấn, vấn- bận, cận, chận, dận, đận, giận, hận, lận, luận, mận, nhận, nhuận, phận, quận, rận, tận, thận, thuận, trận, vận

# ÂNG- bâng, câng, châng, dâng, khuâng, lâng, nâng, *nhâng, tâng, *trâng, vâng- quầng, tầng, vầng- hẩng, ngẩng, quẩng- cẫng, hẫng, nẫng- bấng, đấng, nấng- nậng

# ÂP- ấp, *bấp, cấp, chấp, dấp, gấp, *giấp, hấp, *khấp, lấp, *mấp, nấp, *ngấp, nhấp, *phấp, rấp, sấp, tấp, thấp, trấp, vấp, xấp- ập, bập, cập, chập, dập, đập, gập, giập, hập, *khập, lập, mập, nập, ngập, nhập, phập, rập, sập, tập, thập, trập, vập, *xập

# ÂT- ất, bất, cất, chất, đất, hất, khất, khuất, lất, mất, ngất, nhất, phất, quất, rất, sất, suất, tất, thất, truất, tuất, uất, vất, xuất- bật, cật, chật, dật, đật, gật, giật, *khật, lật, luật, mật, ngật, nhật, phật, quật, rật, tật, thật, thuật, trật, vật

# ÂU- âu, bâu, câu, châu, dâu, đâu, gâu, *giâu, hâu, khâu, lâu, mâu, nâu, ngâu, nhâu, râu, sâu, tâu, thâu, trâu, xâu- *ầu, bầu, cầu, chầu, dầu, đầu, gầu, giầu, hầu, lầu, mầu, ngầu, nhầu, rầu, sầu, tầu, thầu, trầu, vầu, xầu- ẩu, bẩu, cẩu, chẩu, dẩu, đẩu, hẩu, khẩu, lẩu, mẩu, nhẩu, tẩu, thẩu, trẩu, vẩu, xẩu- chẫu, dẫu, gẫu, hẫu, mẫu, nẫu, ngẫu, phẫu- ấu, bấu, cấu, chấu, dấu, đấu, gấu, giấu, hấu, khấu, mấu, nấu, ngấu, sấu, tấu, thấu, trấu, vấu, xấu- ậu, bậu, cậu, chậu, dậu, đậu, giậu, hậu, lậu, mậu, nậu, ngậu, nhậu, sậu, tậu

# ÂY- bây, cây, chây, dây, đây, gây, giây, hây, khuây, lây, mây, nây, ngây, *nguây, nhây, phây, quây, rây, sây, tây, thây, trây, vây, xây- bầy, cầy, chầy, dầy, đầy, gầy, giầy, hầy, lầy, mầy, nầy, ngầy, nhầy, quầy, rầy, sầy, tầy, thầy, trầy, vầy- ẩy, bẩy, dẩy, đẩy, gẩy, hẩy, khẩy, lẩy, mẩy, nẩy, nguẩy, nhẩy, phẩy, quẩy, rẩy, sẩy, tẩy, trẩy, vẩy, xẩy- bẫy, dẫy, đẫy, gẫy, giẫy, lẫy, nẫy, nhẫy, quẫy, rẫy, vẫy- ấy, bấy, cấy, chấy, dấy, đấy, gấy, giấy, hấy, khuấy, lấy, mấy, nấy, ngấy, quấy, sấy, tấy, thấy, vấy- bậy, cậy, dậy, đậy, gậy, lậy, mậy, nậy, ngậy, nguậy, nhậy, quậy, sậy, vậy

# E- be, che, *choe, de, đe, e, ghe, gie, he, hoe, ke, khe, khoe, le, loe, me, ne, nghe, ngoe, nhe, nhoe, oe, phe, que, re, se, te, the, toe, tre, ve, xe, xoe- bè, chè, choè, dè, đè, è, ghè, hè, hoè, kè, khè, lè, loè, mè, nè, nghè, nhè, nhoè, phè, què, rè, sè, tè, thè, toè, vè, xè, xoè- bẻ, chẻ, dẻ, đẻ, ghẻ, giẻ, kẻ, khẻ, khoẻ, lẻ, mẻ, nẻ, nhẻ, oẻ, quẻ, rẻ, sẻ, tẻ, thẻ, toẻ, trẻ, vẻ, xẻ- bẽ, chẽ, dẽ, đẽ, ghẽ, kẽ, khẽ, lẽ, mẽ, nhẽ, quẽ, rẽ, sẽ, tẽ, *thẽ, toẽ, trẽ, vẽ- bé, ché, choé, dé, đé, é, ghé, gié, hé, ké, khé, khoé, lé, loé, mé, né, nghé, ngoé, nhé, oé, qué, ré, té, thé, toé, vé, xé- bẹ, choẹ, ẹ, ghẹ, hẹ, hoẹ, kẹ, lẹ, mẹ, nẹ, nghẹ, nhẹ, oẹ, sẹ, trẹ

# EC- *béc, đéc, éc, héc, *kéc, léc, méc, *phéc, séc, *véc- *bẹc, ẹc, khẹc, *vẹc

# EM- bem, đem, em, hem, kem, khem, lem, nem, nhem, tem, xem- bèm, *chèm, *đèm, gièm, hèm, kèm, *lèm, mèm, nhèm, rèm, *tèm, thèm, trèm- bẻm, hẻm, lẻm, nhẻm- hẽm, kẽm- chém, dém, đém, ém, ghém, kém, lém, mém, ném, sém, tém- lẹm, nhẹm, vẹm

# EN- ben, chen, *choen, den, đen, en, ghen, gien, hen, hoen, ken, khen, khoen, len, *loen, men, nen, nghen, *ngoen, nhen, *nhoen, phen, quen, ren, sen, ten, then, *toen, ven, xen, *xoen- bèn, chèn, choèn, *dèn, đèn, ghèn, hèn, kèn, khèn, lèn, mèn, *nghèn, nhoèn, phèn, quèn, rèn, thèn, *toèn, *xèn, *xoèn- ẻn, hẻn, hoẻn, lẻn, ngoẻn, nhoẻn, sẻn, vẻn, *xẻn- *bẽn, chẽn, lẽn, nghẽn, tẽn, trẽn- bén, chén, én, hén, kén, khén, lén, mén, nén, nghén, nhén, quén, rén, vén, xén- bẹn, *chẹn, đẹn, hẹn, *kẹn, lẹn, nghẹn, nhẹn, thẹn, vẹn

# ENG- beng, cheng, eng, keng, *leng, teng, meng- phèng, xèng- chẻng, kẻng, lẻng, rẻng, xẻng- béng, léng, phéng

# EO- beo, cheo, deo, đeo, eo, gieo, heo, keo, kheo, khoeo, leo, meo, neo, nheo, pheo, queo, reo, seo, teo, theo, treo, veo, xeo- bèo, chèo, đèo, *èo, hèo, kèo, khoèo, lèo, mèo, nèo, nghèo, ngoèo, nhèo, phèo, quèo, sèo, tèo, *thèo, trèo, vèo, xèo- bẻo, *chẻo, dẻo, ẻo, hẻo, kẻo, khoẻo, lẻo, nẻo, nghẻo, ngoẻo, rẻo, *tẻo, thẻo, trẻo, vẻo, xẻo- bẽo, đẽo, *ẽo, *kẽo, lẽo, nghẽo, nhẽo, xẽo- béo, chéo, đéo, éo, *giéo, héo, kéo, khéo, léo, méo, néo, ngoéo, nhéo, quéo, réo, téo, tréo, véo, xéo- bẹo, chẹo, ẹo, ghẹo, giẹo, kẹo, lẹo, mẹo, nghẹo, ngoẹo, nhẹo, quẹo, sẹo, tẹo, thẹo, trẹo, vẹo, xẹo

# EP- bép, chép, dép, ép, ghép, kép, khép, lép, mép, nép, nhép, phép, tép, thép, xép- bẹp, dẹp, đẹp, ẹp, giẹp, hẹp, kẹp, lẹp, mẹp, nẹp, nhẹp, *tẹp, xẹp

# ET- bét, chét, đét, *ét, ghét, hét, hoét, két, khét, khoét, lét, loét, mét, nét, nghét, ngoét, nhét, nhoét, phét, quét, rét, sét, tét, thét, toét, trét, vét, xét, xoét- bẹt, chẹt, choẹt, dẹt, đẹt, ẹt, kẹt, lẹt, loẹt, mẹt, nẹt, nghẹt, nhẹt, nhoẹt, quẹt, rẹt, tẹt, toẹt, trẹt, vẹt, xẹt, xoẹt

# Ê- bê, chê, dê, đê, ê, ghê, giê, hê, huê, kê, khê, khuê, lê, mê, nê, nghê, *pê, phê, quê, rê, sê, suê, tê, thê, thuê, trê, vê, xê, xuê- bề, chề, dề, đề, ề, ghề, hề, huề, kề, *khề, lề, mề, nề, nghề, *phề, rề, sề, tề, thề, trề, về, *xề, *xuề- bể, dể, để, *hể, kể, lể, nể, nghể, nhể, rể, sể, tể, thể, *uể, xể, xuể- bễ, dễ, đễ, hễ, lễ, mễ, nghễ, *nhễ, rễ, tễ, trễ- bế, chế, dế, đế, ế, ghế, huế, kế, khế, mế, phế, quế, rế, tế, thế, thuế, tuế, uế, vế, xế- bệ, chệ, dệ, duệ, đệ, hệ, huệ, kệ, *khệ, lệ, mệ, nệ, nghệ, nhuệ, phệ, quệ, rệ, sệ, tệ, thệ, trệ, tuệ, vệ, xệ

# ÊCH- chếch, đếch, ếch, ghếch, hếch, huếch, kếch, *khuếch, *lếch, *mếch, nghếch, *nguếch, nhếch, phếch, *rếch, tếch, thếch, tuếch, vếch, xếch- bệch, chệch, *chuệch, dệch, ệch, ghệch, hệch, kệch, lệch, nghệch, *nguệch, nhệch, *quệch, rệch, trệch, xệch, *xuệch

# ÊM- chêm, đêm, êm, nêm, rêm, têm, thêm- đềm, kềm, mềm, thềm, *xềm- *chễm- *chếm, đếm, ếm, nếm- đệm, nệm

# ÊN- bên, hên, kên, lên, *mên, nên, phên, quên, rên, sên, tên, trên, vên, xên- bền, dền, đền, giền, kền, mền, nền, rền, *sền, vền- *bển, hển, *nghển, *trển- bến, đến, hến, mến, nến, rến, sến- bện, chện, dện, nện, nghện, nhện, quện, rện, thện, vện

# ÊNH- bênh, chênh, dênh, đênh, hênh, *huênh, kênh, khênh, lênh, mênh, nênh, nghênh, *nhênh, sênh, tênh, thênh, vênh, xênh- bềnh, chềnh, dềnh, *duềnh, đềnh, *đuềnh, ềnh, ghềnh, *hềnh, kềnh, khềnh, lềnh, rềnh, *tuềnh, *xềnh, *xuềnh- chểnh, *đểnh, *đuểnh, ghểnh, hểnh, khểnh, nghểnh, sểnh, tểnh, vểnh, xểnh- *chễnh, ễnh, kễnh, khễnh, *nghễnh, tễnh- chếnh, *chuếnh, *trếnh- bệnh, *chệnh, *chuệnh, kệnh, *khệnh, lệnh, mệnh, phệnh

# ÊP- bếp, kếp, nếp, *sếp, thếp, xếp- đệp, rệp, tệp, xệp

# ÊT- bết, chết, dết, hết, kết, lết, mết, nết, phết, quết, rết, tết, thết, trết, vết- bệt, dệt, ghệt, hệt, *lệt, mệt, phệt, quệt, rệt, sệt, trệt, vệt, xệt

# ÊU- bêu, đêu, êu, kêu, khêu, lêu, nêu, nghêu, rêu, sêu, têu, thêu, trêu, vêu, xêu- bều, đều, kều, khều, lều, nghều, phều, *quều, rều, sều, *thều, vều, xều- đểu, *lểu, nghểu, nhểu, thểu- *nghễu, phễu- hếu, kếu, lếu, mếu, nếu, *nhếu, phếu, sếu, tếu, *trếu, vếu- bệu, nghệu, rệu, trệu

# I- bi, chi, di, duy, đi, ghi, gi, hi, huy, i, khi, khuy, ki, li, mi, ni, nghi, nguy, nhi, pi, phi, phuy, quy, ri, si, suy, thi, ti, tri, truy, tuy, uy, vi, xi, y- bì, chì, chuỳ, dì, đì, ghì, gì, hì, ì, khì, kì, lì, mì, nì, nghì, nhì, phì, quỳ, rì, sì, thì, thuỳ, tì, truỳ, trì, tuỳ, vì, xì, xuỳ, ỳ- bỉ, chỉ, gỉ, hỉ, huỷ, ỉ, khỉ, kỉ, mỉ, nghỉ, nhỉ, nỉ, phỉ, quỷ, rỉ, sỉ, thỉ, thuỷ, tỉ, tuỷ, uỷ, vỉ, xỉ, ỷ- bĩ, dĩ, đĩ, hĩ, kĩ, lĩ, luỹ, mĩ, nghĩ, nhĩ, quỹ, rĩ, sĩ, thĩ, tĩ, trĩ, vĩ- bí, chí, *dí, gí, hí, huý, *í, khí, kí, lí, luý, mí, *nghí, nhí, phí, quý, rí, suý, thí, thuý, tí, trí, tuý, uý, ví, xí, xuý, ý- bị, chị, dị, ị, khuỵ, kị, lị, luỵ, mị, nghị, nguỵ, nhị, nhuỵ, phị, quỵ, rị, sị, thị, thuỵ, tị, trị, truỵ, tuỵ, vị, xị

# IA- bia, chia, hia, khuya, kia, lia, luya, mia, nia, ria, thia, tia, tuya, xuya- bìa, chìa, dìa, đìa, kìa, lìa, phìa, rìa, thìa, xìa- đỉa, ỉa, mỉa, rỉa, sỉa, tỉa, trỉa, vỉa, xỉa- chĩa, dĩa, đĩa, nghĩa, nĩa- khía, mía, nghía, nhía, phía, thía, tía, vía, xía- bịa, chịa, địa, gịa, khịa, lịa, phịa, rịa, sịa, tịa, *trịa

# íCH- bích, chích, đích, gích, hích, huých, ích, khích, kích, *lích, luých, mích, nhích, ních, phích, quých, rích, thích, tích, trích, vích, xích- bịch, dịch, địch, hịch, huỵch, ịch, kịch, lịch, mịch, nghịch, nịch, phịch, rịch, thịch, tịch, trịch, uỵch

# IÊC- biếc, chiếc, diếc, điếc, ghiếc, giếc, liếc, nhiếc, siếc, thiếc, tiếc, xiếc- diệc, tiệc, việc

# IÊM- chiêm, diêm, điêm, khiêm, kiêm, liêm, nghiêm, niêm, thiêm, tiêm, viêm, xiêm- diềm, điềm, hiềm, kiềm, liềm, niềm, riềm, *tiềm- điểm, hiểm, kiểm, *siểm, thiểm, xiểm, yểm- diễm, liễm, *nghiễm, nhiễm- biếm, chiếm, điếm, giếm, hiếm, *khiếm, kiếm, liếm, phiếm, tiếm, yếm- *diệm, điệm, kiệm, liệm, niệm, nghiệm, nhiệm, tiệm

# IÊN- biên, chiên, chuyên, diên, duyên, điên, hiên, huyên, khiên, khuyên, kiên, liên, miên, niên, nghiên, nguyên, nhiên, phiên, quyên, riên, thiên, thuyên, tiên, *tuyên, uyên, viên, xiên, xuyên, yên- biền, chiền, chuyền, điền, ghiền, hiền, huyền, khiền, kiền, liền, miền, nghiền, nguyền, phiền, quyền, thiền, thuyền, tiền, tuyền, triền, truyền, viền- biển, chuyển, điển, hiển, khiển, khuyển, quyển, suyển, thiển, triển, tuyển, *viển, uyển- diễn, *huyễn, liễn, miễn, nhiễn, nhuyễn, suyễn, tiễn, viễn- biến, chiến, chuyến, điến, hiến, khiến, *khuyến, kiến, liến, luyến, miến, nghiến, phiến, quyến, tiến, tuyến, xuyến, yến- biện, chiện, chuyện, diện, điện, hiện, huyện, kiện, luyện, miện, nghiện, nguyện, phiện, quyện, thiện, tiện, triện, truyện, viện

# IÊNG- chiêng, điêng, giêng, *hiêng, khiêng, kiêng, liêng, nghiêng, riêng, siêng, thiêng, *tiêng, triêng, *yêng- chiềng, diềng, giềng, kiềng, *niềng, riềng, tiềng, thiềng, triềng, xiềng- kiểng, liểng, xiểng, yểng- khiễng, kiễng, niễng- biếng, chiếng, điếng, giếng, hiếng, kiếng, liếng, miếng, tiếng, viếng- khiệng, liệng, miệng

# IÊP- chiếp, diếp, hiếp, khiếp, kiếp, liếp, nhiếp, thiếp, tiếp- diệp, điệp, hiệp, liệp, nghiệp, thiệp, tiệp# IÊT- biết, chiết, diết, giết, huyết, khiết, khuyết, kiết, miết, *niết, phiết, quyết, riết, siết, thiết, thuyết, tiết, triết, tuyết, viết, xiết, xuyết, yết- biệt, diệt, duyệt, hiệt, huyệt, kiệt, liệt, miệt, niệt, nghiệt, nguyệt, nhiệt, phiệt, quyệt, riệt, thiệt, tiệt, triệt, tuyệt, việt

# IÊU- chiêu, diêu, điêu, *khiêu, kiêu, liêu, miêu, niêu, nhiêu, *phiêu, riêu, siêu, thiêu, tiêu, xiêu, yêu- chiều, diều, điều, kiều, liều, miều, nhiều, thiều, tiều, triều- biểu, chiểu, điểu, hiểu, kiểu, thiểu, tiểu, yểu- diễu, giễu, liễu, miễu, nhiễu, riễu, tiễu- biếu, chiếu, diếu, điếu, hiếu, khiếu, kiếu, miếu, phiếu, riếu, thiếu, tiếu, yếu- diệu, điệu, hiệu, kiệu, liệu, niệu, phiệu, thiệu, triệu

# IM- chim, dim, ghim, him, im, kim, lim, phim, rim, sim, tim- bìm, chìm, dìm, ghìm, kìm, lìm, tìm- ỉm, mỉm, nghỉm, tỉm- hĩm, mĩm- bím, chím, dím, mím, nhím, phím, thím, tím- lịm, vịm

# IN- bin, din, đin, hin, in, khin, lin, luyn, min, nin, gin, phin, rin, sin, pin, *thin, tin, tuyn, vin, xin- gìn, *ìn, *khìn, kìn, mìn, nghìn, nhìn, thìn- chỉn, ỉn, xỉn- chĩn, dĩn, rĩn, tĩn- chín, ín, kín, nín, nhín, thín, tín- *bịn, mịn, nhịn, rịn, vịn, xịn

# INH- binh, chinh, dinh, đinh, huynh, *inh, khinh, khuynh, kinh, linh, minh, ninh, nghinh, *nhinh, *phinh, rinh, sinh, thinh, tinh, trinh, vinh, xinh- bình, chình, đình, hình, huỳnh, ình, khuỳnh, kình, lình, mình, phình, quỳnh, rình, sình, thình, tình, trình, *uỳnh, xình- bỉnh, chỉnh, đỉnh, hỉnh, khỉnh, khuỷnh, kỉnh, lỉnh, nghỉnh, nhỉnh, phỉnh, quỷnh, rỉnh, thỉnh, tỉnh, xỉnh- bĩnh, chĩnh, *dĩnh, đĩnh, hĩnh, ĩnh, nghĩnh, phĩnh, tĩnh, trĩnh, vĩnh, xĩnh- bính, chính, dính, đính, ghính, kính, lính, nính, nhính, phính, quýnh, sính, thính, tính, xính- bịnh, định, lịnh, nịnh, thịnh, tịnh, *trịnh, vịnh

# IP- *bíp, chíp, díp, gíp, híp, khuýp, kíp, líp, míp, níp, nhíp, típ, tuýp- bịp, dịp, kịp, nhịp, quỵp, rịp

# IT- bít, buýt, chít, đít, hít, huýt, ít, khít, kít, lít, mít, nít, nguýt, nhít, *pít, quýt, rít, sít, suýt, thít, tít, trít, *tuýt, vít, xít, xuýt- bịt, chịt, dịt, địt, ghịt, ịt, khịt, kịt, mịt, nghịt, nhịt, nịt, quỵt, rịt, sịt, suỵt, thịt, tịt, trịt, vịt, xịt, xuỵt

# IU- chiu, điu, hiu, iu, khiu, liu, niu, nghiu, phiu, riu, thiu, tiu- bìu, dìu, đìu, lìu, rìu, thìu, *trìu, xìu- bỉu, ỉu, khuỷu, lỉu, nghỉu, nguỷu, nhỉu, thỉu, xỉu- bĩu, *kĩu, tĩu, trĩu- bíu, chíu, díu, khíu, líu, míu, nhíu, níu, *quýu, ríu, tíu, tríu, víu, xíu- bịu, chịu, dịu, địu, khuỵu, lịu, nghịu, nhịu, nịu, phịu, tịu, xịu

# O- bo, cho, co, do, đo, gio, go, ho, kho, lo, mo, *ngo, nho, no, o, pho, ro, so, tho, to, tro, vo, xo- bò, chò, cò, dò, đò, giò, gò, hò, *khò, lò, mò, ngò, nò, phò, rò, sò, thò, tò, trò, vò- bỏ, chỏ, cỏ, dỏ, đỏ, giỏ, hỏ, khỏ, mỏ, ngỏ, nhỏ, nỏ, rỏ, sỏ, thỏ, tỏ, trỏ, vỏ, xỏ- bõ, chõ, đõ, gõ, lõ, mõ, ngõ, nõ, rõ, võ- bó, chó, có, dó, đó, gió, hó, khó, ló, mó, ngó, nhó, nó, ó, phó, ró, thó, tó, vó, xó- bọ, cọ, dọ, đọ, giọ, *gọ, họ, lọ, mọ, ngọ, nhọ, nọ, *ọ, rọ, sọ, thọ, trọ, vọ, xọ

# OC- bóc, chóc, cóc, dóc, gióc, góc, hóc, khóc, lóc, móc, ngóc, nhóc, nóc, óc, phóc, róc, sóc, thóc, tóc, tróc, vóc, xóc- bọc, chọc, cọc, dọc, đọc, học, lọc, mọc, ngọc, nhọc, nọc, ọc, rọc, sọc, thọc, tọc, trọc, vọc, xọc

# OI- choi, coi, doi, gioi, hoi, khoi, loi, moi, ngoi, nhoi, noi, oi, phoi, roi, soi, thoi, toi, voi, xoi- chòi, còi, dòi, đòi, giòi, hòi, lòi, mòi, ngòi, nòi, *òi, phòi, ròi, sòi, thòi, tròi, tòi, vòi- bỏi, chỏi, cỏi, đỏi, giỏi, gỏi, hỏi, khỏi, lỏi, mỏi, ỏi, rỏi, sỏi, thỏi, tỏi- cõi, dõi, lõi, rõi, sõi- bói, chói, cói, dói, đói, giói, gói, hói, khói, lói, mói, ngói, nhói, nói, ói, rói, sói, thói, tói, trói, *xói- vói, xói- chọi, dọi, đọi, giọi, gọi, lọi, mọi, rọi, trọi, vọi

# OM- bom, *com, dom, đom, gom, hom, khom, lom, mom, nhom, nom, om, *pom, *thom, *tom, *trom, xom- chòm, còm, dòm, hòm, khòm, lòm, mòm, ngòm, nhòm, nòm, sòm, thòm, tòm, *tròm, vòm- *bỏm, chỏm, *cỏm, dỏm, đỏm, hỏm, lỏm, mỏm, ngỏm, nhỏm, nỏm, ỏm, rỏm, thỏm- bõm, chõm, hõm, lõm, mõm, nhõm, tõm, trõm- cóm, dóm, đóm, hóm, khóm, lóm, móm, ngóm, nhóm, róm, thóm, tóm, xóm- cọm, khọm, *lọm, sọm

# ON- bon, *chon, con, don, đon, *gion, gon, hon, lon, *mon, ngon, *nhon, non, son, thon, ton, von, xon- bòn, còn, đòn, giòn, gòn, hòn, lòn, mòn, ròn, sòn, *tòn, tròn, vòn- chỏn, *cỏn, giỏn, hỏn, lỏn, *ngỏn, *ỏn, rỏn, *vỏn- nõn- bón, cón, đón, món, ngón, nhón, nón, rón, són, vón, xón- bọn, chọn, cọn, dọn, đọn, gọn, lọn, mọn, ngọn, nhọn, nọn, trọn

# ONG- bong, chong, cong, dong, đong, giong, hong, long, mong, nhong, nong, ong, phong, rong, song, *thong, tong, trong, vong, xong- bòng, chòng, còng, dòng, đòng, hòng, khòng, lòng, mòng, *ngòng, nhòng, nòng, *òng, phòng, ròng, sòng, thòng, tòng, tròng, vòng- bỏng, chỏng, dỏng, *đỏng, giỏng, gỏng, hỏng, khỏng, lỏng, mỏng, ngỏng, *nhỏng, ỏng, phỏng, tỏng, trỏng, vỏng- bõng, chõng, cõng, dõng, lõng, ngõng, *nhõng, *õng, sõng, thõng, võng, xõng- bóng, chóng, cóng, dóng, đóng, gióng, hóng, lóng, móng, ngóng, nhóng, nóng, óng, phóng, róng, sóng, tróng, vóng- bọng, cọng, dọng, đọng, giọng, gọng, họng, lọng, mọng, ngọng, nọng, tọng, trọng, vọng

# OOC- coóc, moóc, *phoóc, soóc

# OONG- boong, loong, moong, soong, toong, xoong- choòng, goòng, *toòng- boóng

# OP- bóp, chóp, cóp, góp, hóp, lóp, móp, ngóp, nhóp, nóp, óp, thóp, tóp- cọp, dọp, họp, lọp, mọp, ọp, tọp, vọp, xọp

# OT- bót, chót, cót, đót, gót, hót, lót, mót, ngót, nhót, nót, ót, phót, rót, sót, thót, tót, trót, vót, xót- bọt, chọt, cọt, đọt, giọt, gọt, lọt, mọt, ngọt, nhọt, nọt, phọt, rọt, sọt, thọt, tọt, trọt, vọt

# Ô- bô, cô, dô, đô, giô, gô, hô, khô, lô, mô, ngô, nhô, nô, ô, phô, pô, rô, sô, thô, tô, *trô, vô, xô- bồ, chồ, cồ, dồ, đồ, giồ, gồ, hồ, lồ, mồ, *ngồ, ồ, rồ, *sồ, thồ, tồ, trồ, vồ, xồ- bổ, cổ, đổ, gổ, hổ, khổ, lổ, mổ, ngổ, nhổ, nổ, ổ, phổ, rổ, sổ, thổ, tổ, trổ, vổ, xổ- *bỗ, chỗ, cỗ, dỗ, đỗ, giỗ, gỗ, hỗ, lỗ, mỗ, *ngỗ, *nỗ, rỗ, sỗ, trỗ, vỗ- bố, cố, đố, hố, khố, lố, mố, ngố, nhố, ố, phố, số, thố, tố, trố, vố, xố- bộ, chộ, cộ, độ, gộ, hộ, lộ, mộ, ngộ, nộ, rộ, sộ, tộ, trộ

# ÔC- bốc, chốc, cốc, dốc, đốc, gốc, hốc, khốc, lốc, mốc, ngốc, nhốc, nốc, ốc, phốc, rốc, sốc, thốc, tốc, trốc, vốc, xốc- bộc, cộc, dộc, độc, gộc, hộc, lộc, mộc, ngộc, ộc, rộc, thộc, tộc, xộc

# ÔI- bôi, côi, dôi, đôi, hôi, khôi, lôi, môi, ngôi, nhôi, nôi, ôi, phôi, sôi, thôi, tôi, trôi, vôi, xôi- bồi, chồi, dồi, đồi, giồi, gồi, hồi, lồi, mồi, ngồi, nhồi, nồi, rồi, sồi, tồi, trồi- bổi, chổi, cổi, dổi, đổi, giổi, hổi, nổi, ổi, phổi, sổi, thổi, trổi, xổi- chỗi, cỗi, dỗi, đỗi, giỗi, lỗi, mỗi, nỗi, rỗi, trỗi- bối, chối, cối, dối, đối, giối, gối, hối, khối, lối, mối, nhối, nối, ối, phối, rối, thối, tối, trối, vối, xối- bội, chội, cội, dội, đội, giội, gội, hội, lội, mội, nhội, nội, tội, trội, vội

# ÔM- *bôm, chôm, côm, *đôm, gôm, hôm, *lôm, môm, nhôm, nôm, ôm, *phôm, rôm, tôm, xôm- bồm, chồm, cồm, đồm, gồm, lồm, mồm, *nhồm, nồm, ồm, *thồm, xồm- dổm, hổm, *lổm, ngổm, nhổm, xổm- chỗm- cốm, đốm, gốm, lốm, ốm- cộm, *lộm, nộm, rộm, trộm

# ÔN- bôn, chôn, côn, đôn, *giôn, gôn, hôn, khôn, môn, ngôn, *nhôn, nôn, ôn, phôn, thôn, tôn, trôn, vôn, *xôn- bồn, chồn, cồn, dồn, đồn, hồn, lồn, *mồn, *ngồn, *nhồn, ồn, *phồn, *sồn, thồn, tồn, *vồn, xồn- bổn, cổn, *hổn, *lổn, ngổn, nhổn, ổn, *rổn, thổn, tổn- hỗn, *thỗn- bốn, chốn, cốn, đốn, khốn, lốn, ngốn, nhốn, rốn, thốn, tốn, trốn, vốn, xốn- bộn, chộn, cộn, độn, hộn, lộn, nộn, ngộn, nhộn, rộn, thộn, trộn, xộn

# ÔNG- bông, chông, công, dông, đông, giông, gông, hông, không, lông, mông, ngông, nhông, nông, ông, phông, rông, sông, thông, tông, trông, vông, xông- bồng, chồng, cồng, *dồng, đồng, giồng, gồng, hồng, lồng, mồng, ngồng, nhồng, nồng, *ồng, phồng, rồng, sồng, *tồng, trồng, vồng, *xồng- bổng, chổng, cổng, đổng, hổng, khổng, lổng, mổng, nổng, ổng, phổng, sổng, tổng, trổng, vổng, xổng- bỗng, hỗng, ngỗng, nỗng, phỗng, rỗng- bống, chống, cống, đống, giống, hống, khống, mống, nống, ống, rống, sống, thống, tống, trống, vống, xống- bộng, cộng, dộng, động, lộng, mộng, nhộng, phộng, rộng, trộng

# ÔP- bốp, chốp, cốp, đốp, lốp, ốp, phốp, *sốp, tốp, xốp- bộp, chộp, cộp, dộp, độp, giộp, gộp, hộp, *lộp, nộp, ộp, rộp, sộp, thộp, xộp

# ÔT- bốt, chốt, cốt, dốt, đốt, giốt, hốt, lốt, mốt, ngốt, nhốt, nốt, ốt, phốt, rốt, sốt, thốt, tốt, trốt, xốt- bột, chột, cột, dột, đột, gột, hột, lột, một, ngột, nhột, nột, sột, thột, tột

# Ơ- bơ, chơ, cơ, dơ, đơ, giơ, gơ, hơ, huơ, khơ, khuơ, lơ, mơ, ngơ, nhơ, nơ, ơ, phơ, quơ, rơ, sơ, thơ, tơ, trơ, vơ, xơ- bờ, chờ, cờ, dờ, đờ, giờ, gờ, hờ, khờ, lờ, mờ, ngờ, nhờ, ờ, phờ, quờ, rờ, sờ, thờ, tờ, trờ, vờ, *xờ- bở, chở, dở, giở, gở, hở, lở, mở, nhở, nở, ở, phở, quở, rở, sở, thở, thuở, tở, trở, vở, xở- *bỡ, cỡ, dỡ, đỡ, gỡ, hỡ, lỡ, mỡ, ngỡ, nhỡ, nỡ, rỡ, sỡ, vỡ, xỡ- bớ, chớ, cớ, dớ, đớ, hớ, khớ, lớ, mớ, ngớ, nhớ, nớ, ớ, quớ, rớ, sớ, thớ, tớ, trớ, vớ, xớ- bợ, chợ, dợ, đợ, lợ, mợ, ngợ, nhợ, nợ, ợ, rợ, sợ, thợ, tợ, trợ, vợ

# ƠI- bơi, chơi, cơi, dơi, hơi, khơi, lơi, ngơi, nhơi, nơi, ơi, phơi, rơi, thơi, tơi, trơi, vơi, xơi- bời, cời, dời, đời, giời, hời, lời, mời, ngời, nhời, rời, thời, tời, trời, vời- bởi, cởi, gởi, hởi, khởi, lởi, nhởi, sởi, xởi- cỡi, hỡi, lỡi- bới, chới, đới, giới, khới, lới, mới, nới, ới, phới, sới, thới, tới, với, xới- đợi, gợi, hợi, lợi, ngợi, rợi, sợi, vợi

# ƠM- bơm, cơm, *chơm, đơm, *ngơm, *nhơm, nơm, rơm, *sơm, thơm, xơm- bờm, chờm, đờm, gờm, hờm, *lờm, mờm, *ngờm, nhờm, *nờm, rờm, *sờm, xờm- chởm, đởm, *lởm, rởm, tởm- cỡm, lỡm, nỡm, *ỡm- cớm, chớm, gớm, hớm, mớm, nhớm, ớm, rớm, sớm, thớm- bợm, cợm, dợm, hợm, lợm, ngợm

# ƠN- bơn, chơn, cơn, dơn, đơn, hơn, lơn, mơn, nhơn, ơn, *phơn, rơn, sơn, *thơn, trơn, *xơn- chờn, dờn, đờn, giờn, *gờn, hờn, lờn, nhờn, rờn, sờn, vờn- đởn, hởn, *lởn, mởn, nhởn, phởn, rởn, sởn, tởn, vởn- bỡn, cỡn, giỡn, *nhỡn, phỡn, rỡn- chớn, cớn, *dớn, đớn, hớn, lớn, mớn, ngớn, nhớn, ớn, *phớn, *sớn, tớn, trớn- bợn, chợn, cợn, dợn, gợn, lợn, rợn, tợn, trợn

# ƠP- bớp, chớp, dớp, đớp, hớp, khớp, lớp, ngớp, nhớp, nớp, rớp- bợp, chợp, cợp, hợp, lợp, ngợp, nợp, rợp, tợp

# ƠT- bớt, chớt, cớt, chớt, đớt, hớt, lớt, ngớt, nhớt, nớt, ớt, phớt, rớt, sớt, thớt, trớt, vớt, xớt- bợt, chợi, cợt, đợt, gợt, hợt, lợt, nhợt, ợt, trợt, vợt

# U- bu, chu, cu, du, đu, gu, hu, khu, lu, mu, ngu, nhu, nu, phu, *pu, ru, su, thu, tru, tu, u, vu, xu- bù, chù, cù, dù, đù, gù, hù, khù, lù, mù, ngù, phù, rù, sù, thù, trù, tù, ù, vù, xù- bủ, chủ, củ, đủ, hủ, *khủ, *lủ, mủ, ngủ, nhủ, phủ, rủ, thủ, trủ, tủ, ủ- cũ, giũ, hũ, lũ, mũ, ngũ, nhũ, phũ, rũ, vũ, xũ- bú, chú, cú, đú, giú, *gú, hú, khú, lú, mú, nhú, phú, rú, sú, thú, trú, tú, ú, vú, *xú- bụ, cụ, dụ, đụ, gụ, hụ, khụ, lụ, mụ, ngụ, nhụ, nụ, phụ, sụ, thụ, trụ, tụ, ụ, vụ, xụ

# UA- bua, chua, cua, dua, đua, hua, khua, lua, mua, nua, phua, rua, thua, tua, vua, xua- bùa, chùa, dùa, đùa, gùa, hùa, lùa, mùa, rùa, thùa, ùa, vùa- bủa, của, nủa, rủa, sủa, thủa, tủa, ủa- dũa, đũa, giũa, lũa, rũa- búa, chúa, dúa, đúa, lúa, múa, nhúa, túa, úa- bụa, giụa, lụa, ngụa, nhụa, pụa, rụa, sụa, trụa

# UC- cúc, chúc, đúc, húc, khúc, lúc, múc, *ngúc, nhúc, núc, phúc, rúc, súc, thúc, trúc, túc, úc, *vúc, xúc- bục, chục, cục, dục, đục, giục, gục, hục, khục, lục, mục, ngục, nhục, nục, phục, rục, sục, thục, trục, tục, ục, vục, xục

# UI- chui, cui, đui, *hui, khui, lui, mui, phui, rui, sui, thui, trui, tui, ui, vui, xui- bùi, chùi, cùi, dùi, đùi, giùi, gùi, *hùi, lùi, mùi, ngùi, nhùi, nùi, sùi, *thùi, *trùi, vùi, xùi- củi, dủi, đủi, giủi, hủi, lủi, *mủi, ngủi, nhủi, phủi, rủi, sủi, thủi, tủi, ủi- chũi, cũi, dũi, đũi, gũi, lũi, mũi, trũi- búi, chúi, cúi, dúi, giúi, húi, lúi, múi, nhúi, núi, thúi, túi, úi, xúi- bụi, cụi, dụi, giụi, gụi, hụi, lụi, mụi, nhụi, rụi, thụi, trụi, tụi, xụi

# UM- chum, cum, đum, hum, khum, lum, nhum, rum, *sum, thum, tum, um, *xum- *bùm, chùm, cùm, đùm, giùm, hùm, lùm, rùm, sùm, *thùm, trùm, tùm, ùm, *xùm- củm, lủm, *mủm, ngủm, thủm, tủm- chũm, hũm, lũm, *mũm, tũm, vũm- chúm, cúm, dúm, đúm, khúm, lúm, *múm, nhúm, núm, rúm, trúm, túm, úm, xúm- bụm, chụm, cụm, dụm, hụm, *lụm, ngụm, rụm, sụm, trụm, tụm

# UN- chun, cun, dun, đun, giun, hun, mun, phun, run, sun, thun, *tun, un, vun, *xun- bùn, chùn, cùn, dùn, đùn, gùn, hùn, lùn, mùn, *ngùn, nùn, phùn, rùn, trùn, ùn, *vùn- bủn, chủn, củn, hủn, lủn, mủn, ngủn, nhủn, rủn, *tủn, *ủn- chũn, cũn, lũn, nhũn- bún, cún, dún, lún, mún, ngún, nhún, phún, rún, sún- đụn, lụn, mụn, sụn, vụn

# UNG- bung, chung, cung, dung, *đung, hung, khung, lung, *mung, nhung, nung, phung, rung, sung, thung, trung, tung, ung, vung, xung- bùng, chùng, cùng, dùng, đùng, gùng, hùng, khùng, lùng, mùng, ngùng, nhùng, nùng, phùng, rùng, sùng, thùng, trùng, tùng, *ùng, vùng, *xùng- bủng, chủng, củng, *đủng, khủng, lủng, mủng, *ngủng, *nhủng, *rủng, sủng, thủng, ủng, *xủng- cũng, dũng, đũng, lũng, nhũng, nũng, sũng, thũng, trũng, vũng- búng, chúng, cúng, dúng, đúng, húng, *khúng, *lúng, *ngúng, nhúng, núng, phúng, rúng, súng, thúng, trúng, túng, úng, *xúng- bụng, cụng, dụng, đụng, *khụng, lụng, nhụng, phụng, rụng, thụng, trụng, tụng, vụng

# UÔC- chuốc, cuốc, duốc, đuốc, guốc, luốc, nhuốc, *puốc, quốc, ruốc, thuốc, *tuốc- buộc, chuộc, cuộc, duộc, giuộc, guộc, luộc, nuộc, thuộc, tuộc

# UÔI- chuôi, duôi, đuôi, muôi, nguôi, nuôi, xuôi- buồi, chuồi, muồi, ruồi, tuồi- buổi, đuổi, ruổi, tuổi- chuỗi, duỗi, muỗi- chuối, cuối, duối, đuối, muối, nuối, ruối, suối- chuội, cuội, muội, nguội

# UÔM- chuôm, *luôm, nhuôm, uôm- buồm- cuỗm, muỗm- nhuốm, nuốm- buộm, *luộm, nhuộm, ruộm, thuộm, xuộm

# UÔN- buôn, khuôn, luôn, muôn, *ruôn, suôn, thuôn, tuôn- buồn, chuồn, *cuồn, *đuồn, luồn, nguồn, thuồn, tuồn- đuỗn, thuỗn- cuốn, muốn, thuốn, tuốn, uốn- cuộn, guộn, muộn

# UÔNG- buông, chuông, cuông, khuông, luông, muông, nuông, suông, truông, tuông, vuông- buồng, chuồng, cuồng, guồng, luồng, muồng, ruồng, *suồng, thuồng, truồng, tuồng, xuồng- thuổng, uổng, xuổng- luỗng, muỗng, ruỗng- cuống, đuống, huống, luống, muống, uống, xuống- chuộng, cuộng, ruộng

# UÔT- buốt, chuốt, huốt, luốt, muốt, nuốt, ruốt, suốt, tuốt, vuốt- buột, chuột, đuột, guột, nuột, ruột, tuột, uột, vuột

# UP- búp, cúp, đúp, giúp, húp, lúp, múp, núp, rúp, súp, túp, úp- bụp, chụp, cụp, đụp, hụp, *lụp, *ngụp, sụp, thụp, ụp, xụp

# UT- bút, chút, cút, dút, đút, gút, hút, lút, mút, ngút, nhút, nút, phút, rút, sút, thút, trút, tút, út, vút, xút- bụt, chụt, cụt, *dụt, đụt, hụt, *khụt, lụt, mụt, ngụt, nhụt, phụt, rụt, sụt, thụt, trụt, tụt, *ụt, vụt

# Ư- chư, cư, dư, hư, khư, lư, ngư, như, nư, sư, thư, tư, ư- chừ, cừ, dừ, đừ, gừ, hừ, khừ, lừ, ngừ, nhừ, thừ, trừ, từ, ừ, xừ- cử, dử, đử, hử, khử, lử, nhử, sử, thử, tử, ử, xử- chữ, cữ, dữ, giữ, hữ, lữ, ngữ, nữ, trữ- bứ, chứ, cứ, dứ, đứ, hứ, khứ, ngứ, nhứ, sứ, thứ, *trứ, tứ, ứ, xứ- bự, cự, dự, hự, lự, ngự, nhự, nự, sự, thự, trự, tự, xự

# ƯA- chưa, cưa, dưa, đưa, lưa, mưa, *ngưa, nưa, *rưa, sưa, thưa, trưa, tưa, ưa, xưa- bừa, chừa, dừa, lừa, ngừa, thừa, vừa- bửa, chửa, cửa, lửa, mửa, ngửa, nửa, rửa, sửa, thửa, *xửa- bữa, chữa, giữa, lữa, nữa, rữa, sữa, vữa- bứa, chứa, cứa, dứa, đứa, hứa, khứa, lứa, mứa, ngứa, nứa, phứa, rứa, sứa, tứa, ứa- bựa, cựa, dựa, lựa, mựa, ngựa, nhựa, phựa, rựa, tựa, ựa, vựa

# ƯC- bức, chức, *cức, dức, đức, hức, lức, mức, nhức, nức, phức, rức, sức, thức, tức, ức, vức, xức- bực, chực, cực, dực, đực, hực, lực, mực, ngực, nực, rực, sực, thực, trực, ực, vực, xực

# ƯI- chửi, cửi, gửi, ngửi

# ƯM- hừm

# ƯN- chưn

# ƯNG- bưng, chưng, cưng, dưng, đưng, hưng, lưng, mưng, ngưng, nhưng, *phưng, rưng, sưng, thưng, trưng, tưng, ưng, xưng- bừng, chừng, dừng, đừng, gừng, hừng, khừng, lừng, mừng, ngừng, phừng, rừng, sừng, thừng, trừng, từng, *ừng, vừng, xừng- bửng, chửng, *dửng, hửng, lửng, mửng, ngửng, *tửng, sửng, trửng, ửng, vửng, xửng- chững, hững, lững, những, sững, thững, vững- bứng, chứng, cứng, dứng, đứng, hứng, khứng, trứng, ứng, xứng- bựng, chựng, dựng, đựng, khựng, lựng, nựng, sựng, vựng

# ƯƠC- bước, chước, cước, đước, hước, khước, ngước, nước, phước, rước, thước, trước, tước, ước, xước- chược, cược, dược, được, lược, mược, ngược, nhược, *thược, tược, vược, xược

# ƯƠI- bươi, khươi, mươi, ngươi, rươi, tươi, *ươi- cười, *đười, lười, mười, người, *rười- bưởi, mưởi, rưởi, sưởi, tưởi- *cưỡi, lưỡi, rưỡi, thưỡi- cưới, dưới, lưới, rưới, tưới- dượi, rượi

# ƯƠM- bươm, gươm, hươm, *lươm, tươm, ươm- chườm, cườm, gườm, hườm, lườm, *nườm, rườm- bướm, rướm, ướm- đượm, gượm, hượm, lượm

# ƯƠN- bươn, hươn, khươn, lươn, ươn, vươn- đườn, lườn, sườn, *thườn, trườn, ườn, vườn- đưỡn, phưỡn, thưỡn, ưỡn- dướn, mướn, nhướn, phướn, rướn- lượn, mượn, rượn, vượn

# ƯƠNG- bương, chương, cương, dương, đương, giương, gương, hương, lương, mương, nhương, nương, phương, rương, sương, thương, trương, tương, ương, vương, xương- chường, cường, dường, đường, giường, hường, lường, mường, *ngường, nhường, nường, phường, rường, thường, trường, tường, xường- chưởng, hưởng, khưởng, ngưởng, thưởng, trưởng, tưởng, vưởng, xưởng- chưỡng, cưỡng, dưỡng, gưỡng, khưỡng, lưỡng, ngưỡng, nhưỡng, trưỡng- bướng, chướng, dướng, giướng, hướng, *lướng, nhướng, nướng, phướng, sướng, trướng, tướng, vướng, xướng- dượng, gượng, lượng, ngượng, nhượng, phượng, sượng, thượng, trượng, tượng, vượng

# ƯƠP- bướp, cướp, mướp, tướp, ướp- chượp, nượp

# ƯƠT- khướt, lướt, mướt, sướt, thướt, tướt, ướt- dượt, khượt, lượt, mượt, rượt, sượt, thượt, trượt, tượt, vượt

# ƯƠU- bươu, hươu- tườu- mưỡu- bướu, khướu- rượu

# ƯT- bứt, cứt, dứt, đứt, lứt, mứt, ngứt, nhứt, nứt, phứt, rứt, sứt, vứt- bựt, giựt, nhựt

# ƯU- bưu, *cưu, hưu, lưu, mưu, ngưu, sưu, ưu- cừu, *trừu- *bửu, cửu, sửu, tửu- cữu, hữu- cứu, *khứu, mứu- cựu, lựu, tựu

____

À, hoá ra vần “ưi” chỉ có 4 âm tiết có nghĩa thôi. Cô giáo nào mà ác thế :))

T/B:Nếu cô không tin thì bảo cô xem quyển Từ điển vần của Hoàng Phê các mẹ nhé :p

Previous Post

Ziziphus mauritiana leaves extracts as corrosion inhibitor for mild steel in H2SO4 and HCl solutions

Next Post

Mẫu di chúc viết tay chuẩn kèm hướng dẫn cách viết di chúc

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

HỌC VĂN CHỊ NGUYỄN MINH HIÊN

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Đề bài: Viết bài văn (khoảng 600 chữ) trình bày suy nghĩ của em về việc phát huy lòng yêu...

Truyền thống gia đình, dòng họ là gì

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Giáo dục công dân lớp 6 Bài 1: Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ Khám phá 2...

Mẫu Đơn xin miễn sinh hoạt Đảng và cách ghi chi tiết

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Trường hợp nào được miễn sinh hoạt Đảng? Khoản 4 Điều 2 Điều lệ Đảng quy định, một trong những...

Lý thuyết Đa thức lớp 7 (hay, chi tiết).

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Bài viết Lý thuyết Đa thức lớp 7 hay, chi tiết giúp bạn nắm vững kiến thức trọng tâm Đa...

Load More
Next Post

Mẫu di chúc viết tay chuẩn kèm hướng dẫn cách viết di chúc

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

HỌC VĂN CHỊ NGUYỄN MINH HIÊN

09/01/2026

Truyền thống gia đình, dòng họ là gì

09/01/2026

60 bài tập Hàm số lượng giác, Phương trình lượng giác có đáp án (phần 1)

09/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.