Với 18 bài tập trắc nghiệm Định lí côsin và định lí sin Toán lớp 10 có đáp án và lời giải chi tiết đầy đủ các mức độ, có đúng sai, trả lời ngắn sách Chân trời sáng tạo sẽ giúp học sinh ôn luyện trắc nghiệm để biết cách làm các dạng bài tập Toán 10.
18 Bài tập Định lí côsin và định lí sin (có đáp án) – Chân trời sáng tạo Trắc nghiệm Toán 10
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Phần I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Tam giác ABC có BC=55,AC=52,AB=5 . Số đo góc A^ là:
A. 30°;
B. 45°;
C. 120°;
D. 135°.
Câu 2. Tam giác ABC có A^=105°,B^=45°, AC = 10. Độ dài cạnh AB là:
A. 562;
B. 52;
C. 56;
D. 102.
Câu 3. Tam giác ABC có AC=33, AB = 3, BC = 6. Số đo góc B là:
A. 30°;
B. 45°;
C. 60°;
D. 120°.
Câu 4. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn bán kính R, AB = R, AC=R2. Tính số đo của A^ biết A^ là góc tù.
A. 105°;
B. 120°;
C. 135°;
D. 150°.
Câu 5. Tam giác ABC có ba cạnh lần lượt là: 2, 3, 4. Góc nhỏ nhất của tam giác có côsin bằng bao nhiêu?
A. 158;
B. 78;
C. 12;
D. 148.
Câu 6. Diện tích của tam giác ABC với A^=60°,AB = 20, AC = 10 là:
A. 50;
B. 502;
C. 503;
D. 505;
Câu 7. Diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 3,2 và 1 là:
A. 22;
B. 3;
C. 62;
D. 32.
Câu 8. Nếu tam giác ABC có BC2 < AB2 + AC2 thì:
A. A^ là góc nhọn;
B. A^ là góc vuông;
C. A^ là góc tù;
D. Không đưa ra được kết luận nào.
Câu 9. Tam giác ABC có B^+C^=135° và BC = a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.
A. a3;
B. a2;
C. a32;
D. a22.
Câu 10. Tam giác ABC có AB = 10, AC = 24, diện tích bằng 120. Độ dài đường trung tuyến AM là:
A. 73;
B. 13;
C. 112;
D. 26.
Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A có AB = AC = 30 cm. Hai đường trung tuyến BE và CF cắt nhau tại G. Diện tích tam giác GEC là:
A. 502 cm2;
B. 50 cm2;
C. 75 cm2;
D. 15105 cm2.
Câu 12. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác có ba cạnh lần lượt là 5, 12, 13 là:
A. 2;
B. 3;
C. 2;
D. 22.
Câu 13. Tam giác ABC có BC = a, CA = b, AB = c và có diện tích S. Nếu tăng cạnh BC lên 2 lần đồng thời tăng cạnh AC lên 3 lần và giữ nguyên độ lớn của góc C thì khi đó diện tích của tam giác mới được tạo nên bằng:
A. 2S;
B. 3S;
C. 4S;
D. 6S.
Câu 14. Hình bình hành có một cạnh là 4, hai đường chéo là 6 và 8. Độ dài cạnh kề với cạnh có độ dài bằng 4 là:
A. 5;
B. 34;
C. 6;
D. 42.
Câu 15. Tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R. Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Tỉ số Rrlà:
A. 1+2;
B. 2+22;
C. 2−12;
D. 1+22.
Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai
Câu hỏi.Cho tam giác ABCcó b=7 cm,c=5 cm,A^=120°.
a) a=127 cm.
b) cosB≈0,21.
c) cosC≈0,91.
d) R≈6,03 cm.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1.Cho △ABC có AB=8,AC=5,BAC^=60°. Tính chiều cao AH của △ABC (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 2. Cho tam giác ABC có 5sinA=4sinB=3sinC và a=10. Tính chu vi tam giác đó.
TRẮC NGHIỆM ONLINE
Xem thêm bài tập trắc nghiệm Toán lớp 10 Chân trời sáng tạo có đáp án hay khác:
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 2: Hàm số bậc hai
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 3
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1: Giá trị lượng giác của một góc từ 0° đến 180°
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3: Giải tam giác và ứng dụng thực tế
-
Trắc nghiệm Toán 10 Bài tập cuối chương 4
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 10 hay khác:
- Giải sgk Toán 10 Chân trời sáng tạo
- Giải Chuyên đề học tập Toán 10 Chân trời sáng tạo
- Giải SBT Toán 10 Chân trời sáng tạo
- Giải lớp 10 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 10 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 10 Cánh diều (các môn học)