Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Cách tính giới hạn vô định dạng 0/0

by Tranducdoan
08/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Giới hạn dạng vô định 0/0 là một trong những dạng toán cốt lõi của chương trình Giải tích 11. Đây là dạng bài thường xuyên xuất hiện trong đề kiểm tra và đề thi, đòi hỏi học sinh phải nắm vững cách biến đổi, khử vô định và áp dụng đúng phương pháp. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết các kỹ thuật tính giới hạn dạng 0/0 như nhân liên hợp, chia bậc cao nhất, tách biểu thức hay vận dụng hằng đẳng thức. Đồng thời, bài viết cung cấp hệ thống bài tập giới hạn Toán 11 có đáp án giúp bạn luyện tập hiệu quả.

Mục Lục Bài Viết

  1. A. Cách tính giới hạn dạng không trên không
  2. B. Ví dụ minh họa tính giới hạn dạng 0/0
  3. C. Bài tập vận dụng có đáp án chi tiết

A. Cách tính giới hạn dạng không trên không

Dạng 1: (L = lim_{x rightarrow x_{0}}frac{P(x)}{Q(x)}) với P(x), Q(x) là các đa thức và P(x0) = Q(x0) = 0

Phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử và rút gọn.

Chú ý:

+ Nếu tam thức bậc hai (ax^{2} + bx + c) có hai nghiệm (x_{1};x_{2}) thì ta luôn có sự phân tích(ax^{2} + bx + c = aleft( x – x_{1} right)left( x – x_{2} right)).

(a^{n} – b^{n} = (a – b)left( a^{n – 1} + a^{n – 2}b + … + ab^{n – 2} + b^{n – 1} right))

Dạng 2: (L = lim_{x rightarrow x_{0}}frac{P(x)}{Q(x)}) với P(x0) = Q(x0) = 0 và P(x), Q(x) là các biểu thức chứa căn cùng bậc

Sử dụng các hằng đẳng thức để nhân lượng liên hợp ở tử và mẫu.

Liên hợp

(left( sqrt{a} – sqrt{b} right)left( sqrt{a} + sqrt{b} right) = a – b)

(left( sqrt[3]{a} pm sqrt[3]{b} right)left( sqrt[3]{a^{2}} mp sqrt[3]{ab} + sqrt[3]{b^{2}} right) = a – b)

(left( sqrt[n]{a} – sqrt[n]{b} right)left( sqrt[n]{a^{n – 1}} + sqrt[n]{a^{n – 2}b} + … + sqrt[m]{b^{n – 1}} right) = a – b)

Dạng 3. (L = lim_{x rightarrow x_{0}}frac{P(x)}{Q(x)}) với P(x0) = Q(x0) = 0 và P(x) là biểu thức chứa căn không đồng bậc

Giả sử: (P(x) = sqrt[m]{u(x)} – sqrt[n]{v(x)}) với (sqrt[m]{uleft( x_{0} right)} = sqrt[n]{vleft( x_{0} right)} = a)

Ta phân tích P(x) = (P(x) = left( sqrt[m]{u(x)} – a right) + left( a – sqrt[n]{v(x)} right)).

Trong nhiều trường hợp việc phân tích như trên không đi đến kết quả ta phải phân tích như sau: (sqrt[m]{u(x)} – sqrt[n]{v(x)} = left( sqrt[m]{u(x)} – m(x) right) – left( sqrt[n]{v(x)} – m(x) right)), trong đó (m(x) rightarrow c).

B. Ví dụ minh họa tính giới hạn dạng 0/0

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Cách 1: Ta có:

(lim_{x rightarrow – 1}frac{x^{2} + 2x + 1}{2x^{3} + 2} = lim_{x rightarrow – 1}frac{(x + 1)^{2}}{2(x + 1)left( x^{2} – x + 1 right)} = lim_{x rightarrow – 1}frac{x + 1}{2left( x^{2} – x + 1 right)} = 0)

Cách 2: Bấm máy tính như sau: (frac{x^{2} + 2x + 1}{2x^{3} + 2} + CACL + x = – 1 + 10^{- 9}) và so đáp án.

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: (left. limfrac{x^{2} + 2x + 1}{2x^{3} + 2} right|_{x rightarrow – 1 + 10^{- 9}}) và so đáp án.

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: (A = lim_{x rightarrow 1}frac{x^{3} – 3x^{2} + 2}{x^{2} – 4x + 3} = lim_{x rightarrow 1}frac{(x – 1)left( x^{2} – 2x – 2 right)}{(x – 1)(x – 3)})

(= lim_{x rightarrow 1}frac{x^{2} – 2x – 2}{x – 3} = frac{3}{2}).

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có: (B = lim_{x rightarrow 2}frac{x^{4} – 5x^{2} + 4}{x^{3} – 8} = lim_{x rightarrow 2}frac{left( x^{2} – 1 right)left( x^{2} – 4 right)}{(x – 2)left( x^{2} + 2x + 4 right)})

(= lim_{x rightarrow 2}frac{left( x^{2} – 1 right)(x – 2)(x + 2)}{(x – 2)left( x^{2} + 2x + 4 right)} = lim_{x rightarrow 2}frac{left( x^{2} – 1 right)(x + 2)}{x^{2} + 2x + 4} = 1).

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có:

(C = lim_{x rightarrow 0}frac{(1 + 3x)^{3} – (1 – 4x)^{4}}{x})

(= lim_{x rightarrow 0}frac{(1 + 3x)^{3} – 1}{x} – lim_{x rightarrow 0}frac{(1 – 4x)^{4} – 1}{x})

(= lim_{x rightarrow 0}frac{3xleftlbrack (1 + 3x)^{2} + (1 + 3x) + 1 rightrbrack}{x} – lim_{x rightarrow 0}frac{- 4x(2 – 4x)leftlbrack (1 – 4x)^{2} + 1 rightrbrack}{x})

(= lim_{x rightarrow 0}3leftlbrack (1 + 3x)^{2} + (1 + 3x) + 1 rightrbrack + lim_{x rightarrow 0}leftlbrack 4(2 – 4x)leftlbrack (1 – 4x)^{2} + 1 rightrbrack rightrbrack = 25)

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Cách 1: Nhân liên hợp

Ta có:

(B = lim_{x rightarrow 0}frac{left( sqrt[n]{1 + ax} – 1 right)left( sqrt[n]{(1 + ax)^{n – 1}} + sqrt[n]{(1 + ax)^{n – 2}} + … + sqrt[n]{1 + ax} + 1 right)}{xleft( sqrt[n]{(1 + ax)^{n – 1}} + sqrt[n]{(1 + ax)^{n – 2}} + … + sqrt[n]{1 + ax} + 1 right)})

(B = lim_{x rightarrow 0}frac{a}{sqrt[n]{(1 + ax)^{n – 1}} + sqrt[n]{(1 + ax)^{n – 2}} + … + sqrt[n]{1 + ax} + 1} = frac{a}{n})

Cách 2: Đặt ẩn phụ

Đặt (sqrt[n]{1 + ax} = t Rightarrow x = frac{t^{n} – 1}{a}) và (x rightarrow 0 Leftrightarrow t rightarrow 1)

(Rightarrow B = alim_{t rightarrow 1}frac{t – 1}{t^{n} – 1} = alim_{t rightarrow 1}frac{t – 1}{(x – 1)left( t^{n – 1} + t^{n} + … + t + 1 right)} = frac{a}{n}).

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Áp dụng bài toán trên ta có:

(A = lim_{x rightarrow 0}frac{sqrt[n]{1 + ax} – 1}{x}.lim_{x rightarrow 0}frac{x}{sqrt[m]{1 + bx} – 1} = frac{a}{n}.frac{m}{b} = frac{am}{bn}).

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: (E = lim_{x rightarrow 7}frac{sqrt[3]{4x – 1} – sqrt{x + 2}}{sqrt[4]{2x + 2} – 2} = lim_{x rightarrow 7}frac{sqrt[3]{4x – 1} – 3}{sqrt[4]{2x + 2} – 2} – lim_{x rightarrow 7}frac{sqrt{x + 2} – 3}{sqrt[4]{2x + 2} – 2} = A – B)

(A = lim_{x rightarrow 7}frac{sqrt[3]{4x – 1} – 3}{sqrt[4]{2x + 2} – 2} = lim_{x rightarrow 7}frac{2left( sqrt[4]{2x + 2} + 2 right)left( sqrt[4]{(2x + 2)^{2}}4 right)}{left( sqrt[3]{(4x – 1)^{2}} + 3sqrt[3]{4x – 1} + 9 right)} = frac{64}{27})

(B = lim_{x rightarrow 7}frac{sqrt{x + 2} – 3}{sqrt[4]{2x + 2} – 2} = lim_{x rightarrow 7}frac{left( sqrt[4]{2x + 2} + 2 right)left( sqrt[4]{(2x + 2)^{2}} + 4 right)}{2left( sqrt{x + 2} – 3 right)} = frac{8}{3})

(E = A – B = frac{64}{27} – frac{8}{3} = – frac{8}{27})

C. Bài tập vận dụng có đáp án chi tiết

Bài 1. Cho hàm số (f(x) = frac{x – 3}{sqrt{x^{2} – 9}}). Giá trị đúng của (lim_{x rightarrow 3^{+}}f(x)) là:

A. (- infty) B. (0) C. (sqrt{6}) D. (+ infty)

Bài 2. Tìm giới hạn (D = lim_{x rightarrow 0}frac{(1 + x)(1 + 2x)(1 + 3x) – 1}{x}) ?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (- frac{1}{6}) D. (6)

Bài 3. Tìm giới hạn (A = lim_{x rightarrow 0}frac{x^{n} – 1}{x^{m} – 1};left( m,n in mathbb{N}^{*} right))?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (frac{n}{m}) D. (m – n)

Bài 4. Tìm giới hạn (A = lim_{x rightarrow 2}frac{2x^{2} – 5x + 2}{x^{2} – 3x – 2}) ?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (frac{1}{3}) D. (1)

Bài 5. Tìm giới hạn (B = lim_{x rightarrow 1}frac{x^{4} – 3x + 2}{x^{3} + 2x – 3})?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (frac{1}{5}) D. (1)

Bài 6. Tìm giới hạn (C = lim_{x rightarrow 3}frac{sqrt{2x + 3} – x}{x^{2} – 4x + 3}) ?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (- frac{1}{3}) D. (1)

Bài 7. Tìm giới hạn (D = lim_{x rightarrow 0}frac{sqrt[3]{x + 1} – 1}{sqrt[3]{2x + 1} – 1}) ?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (frac{2}{3}) D. (1)

Bài 8. Tìm giới hạn (F = lim_{x rightarrow 0}frac{sqrt{(2x + 1)(3x + 1)(4x + 1)} – 1}{x})?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (frac{9}{2}) D. (1)

Bài 9. Tìm giới hạn (M = lim_{x rightarrow 0}frac{sqrt{1 + 4x} – sqrt[3]{1 + 6x}}{x^{2}})?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (frac{1}{3}) D. (0)

Bài 10. Tìm giới hạn (N = lim_{x rightarrow 0}frac{sqrt[m]{1 + ax} – sqrt[n]{1 + bx}}{x})?

A. (+ infty) B. (- infty) C. (frac{a}{m} – frac{b}{n}) D. (frac{a}{m} + frac{b}{n})

Toàn bộ nội dung đã sẵn sàng! Nhấn Tải về để tải đầy đủ tài liệu.

–

Sau khi tham khảo bài viết, bạn đã nắm được những phương pháp quan trọng để xử lý giới hạn dạng vô định 0/0 một cách nhanh và chính xác. Việc luyện tập thường xuyên với các dạng bài đa dạng sẽ giúp bạn tự tin hơn khi gặp những bài toán giới hạn khó trong chương trình Toán 11. Đừng quên theo dõi thêm các bài viết tiếp theo để bổ sung kiến thức và cải thiện kỹ năng giải tích của mình.

Previous Post

Đá Gà GA28 Trực Tuyến Hấp Dẫn, Tỷ Lệ Chuẩn, Xem Live HD

Next Post

Trắc nghiệm Địa lí 10 Kết nối tri thức Bài 4 (có đáp án): Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Các dạng bài tập về tiếp tuyến lớp 11 và cách giải (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
08/02/2026
0
0

Bài viết Các dạng bài tập về tiếp tuyến lớp 11 và cách giải sẽ giúp học sinh nắm vững...

Đề thi CPA Môn Kế toán 2022 Có đáp án tham khảo

by Tranducdoan
08/02/2026
0
0

Gonnapass xin gửi lại sưu tầm Đề thi và Đáp án tham khảo môn Kế toán năm 2022 của kỳ...

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình – Toán lớp 9

by Tranducdoan
08/02/2026
0
0

I. Các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình Bước 1: Lập hệ phương trình- Chọn hai...

10 Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án)

by Tranducdoan
08/02/2026
0
0

10 Đề thi Học kì 2 Toán 6 Kết nối tri thức năm 2026 (có đáp án) Xem thử Chỉ...

Load More
Next Post

Trắc nghiệm Địa lí 10 Kết nối tri thức Bài 4 (có đáp án): Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.