Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Chuyên đề Hệ phương trình lớp 9

by Tranducdoan
06/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Chuyên đề hệ phương trình Toán 9 là một trong những nội dung quan trọng trong chương trình Toán lớp 9, đặc biệt cần thiết cho các bạn học sinh chuẩn bị ôn thi vào lớp 10 môn Toán. Trong chuyên đề này, chúng tôi sẽ tổng hợp đầy đủ lý thuyết, công thức cần nhớ, các phương pháp giải hệ phương trình lớp 9 (phương pháp thế, phương pháp cộng đại số), kèm theo hệ thống bài tập từ cơ bản đến nâng cao.

Với cách trình bày rõ ràng, dễ hiểu, chuyên đề sẽ giúp bạn nắm vững bản chất của hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, rèn luyện kỹ năng tư duy và phản xạ khi làm bài thi. Đây là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho học sinh lớp 9 muốn củng cố kiến thức và đạt kết quả cao trong các kỳ thi quan trọng. Hãy cùng bắt đầu hành trình chinh phục hệ phương trình ngay bây giờ!

Mục Lục Bài Viết

  1. A. Các phương pháp giải hệ phương trình
  2. Dạng 1: Giải bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số:
  3. Dạng 2: Giải hệ bằng phương pháp đặt ẩn phụ
  4. Dạng 3: Giải hệ phương trình ba ẩn
  5. Dạng 4: Giải và biện luận hệ phương trình:
  6. Dạng 5: Các bài toán có liên quan
  7. Dạng 6: Hệ phương trình có dấu giá trị tuyệt đối
  8. Dạng 7: Hệ phương trình đối xứng loại I
  9. Dạng 8 : Hệ phương trình đối xứng loại II
  10. Dạng 9 : Hệ phương trình đẳng cấp bậc hai
  11. B. Bài tập giải hệ phương trình có hướng dẫn

A. Các phương pháp giải hệ phương trình

Dạng 1: Giải bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số:

1) Cách giải bằng phương pháp cộng đại số:

Chú ý: Trường hợp trong hệ phương trình đã cho không có hai hệ số của cùng một ẩn bằng nhau hay đối nhau, ta có thể đưa về trường hợp đã xét bằng cách nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp (khác 0).

2) Cách giải bằng phương pháp thế:

Lưu ý: Trong trường hợp nếu có một ẩn trong 2 phương trình có hệ số là 1 hoặc -1 ta hãy sử dụng phương pháp thế để giải hệ phương trình để tránh phức tạp.

Bài 1: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} (m – 1)x + y = 3m – 4 x + (m – 1)y = m end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x^{2} – 5xy – 4y^{2} = – 3 9y^{2} + 11xy – 8x = 6 end{matrix} right.)

c, (left{ begin{matrix} mx – y = 1 m^{3}x + left( 3m^{2} – 1 right)y = 2 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} |x| + 2|y| = 3 7x + 5y = 2 end{matrix} right.)

Bài 2: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 4x + y = 2 8x + 2y = 1 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x – y = 3 3x – 4y = 2 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} 7x – 3y = 5 4x + y = 2 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} 2x + 3y = – 2 3x – 2y = – 3 end{matrix} right.)

Bài 3: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} x + 3y = – 2 5x – 4y = 11 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 3x – 2y = 11 4x – 5y = 3 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} frac{x}{2} – frac{y}{3} = 1 5x – 8y = 3 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} 0,3x + 0,5y = 3 1,5x – 2y = 1,5 end{matrix} right.)

Bài 4: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} x + ysqrt{5} = 0 xsqrt{5} + 3y = 1 – sqrt{5} end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} left( 2 – sqrt{3} right)x – 3y = 2 + 5sqrt{3} 4x + y = 4 – 2sqrt{3} end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} xsqrt{2} – 3y = 1 2x + ysqrt{2} = – 2 end{matrix} right.)

Bài 5: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} x + 3y = 1 left( a^{2} + 1 right)x + 6y = 2a end{matrix} right.) (với a=-1, a=0, a=1)

b, (left{ begin{matrix} left( sqrt{2} – 1 right)x – y = sqrt{2} x + left( sqrt{2} + 1 right)y = 1 end{matrix} right.)

Bài 6: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 3x – y = 5 5x + 2y = 23 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 3x + 5y = 1 2x – y = – 8 end{matrix} right.)

c, (left{ begin{matrix} xsqrt{2} – ysqrt{3} = 1 x + ysqrt{3} = sqrt{2} end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} – 5x + 2y = 4 6x – 3y = – 7 end{matrix} right.)

Bài 7: Giải hệ phương trình sau:

a, (frac{x}{y} = frac{2}{3}) b, (left{ begin{matrix} x – 2sqrt{2}y = sqrt{5} xsqrt{2} + y = 1 – sqrt{10} end{matrix} right.)

c, (left{ begin{matrix} 2x – y = 1 x + y = 2 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} 2x – 3y = 11 – 4x + 6y = 5 end{matrix} right.)

Bài 8: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 2x + y = 3 x – y = 6 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 2x + 2y = 9 2x – 3y = 4 end{matrix} right.)

c, (left{ begin{matrix} 3x + 2y = 7 2x + 3y = 3 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} 3x – 2y = 10 x – frac{2}{3}y = 3frac{1}{3} end{matrix} right.)

Bài 9: Giải hệ phương trình sau:

a,(left{ begin{matrix} 3x + y = 3 2x – y = 7 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 2x + 5y = 8 2x – 3y = 0 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} 4x + 3y = 6 2x + y = 4 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} 2x – y = 6 3x + 5y = 22 end{matrix} right.)

Bài 10: Giải hệ phương trình sau:

a,(left{ begin{matrix} x – 2y + 6 = 0 5x – 3y – 5 = 0 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 3x + y = 1 9x + 3y = 3 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} 2x – y = 7 3x + 5y + 22 = 0 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} x + 4y = 11 5x – 7y = 1 end{matrix} right.)

Bài 11: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} left( 1 + sqrt{2} right)x + left( 1 – sqrt{2} right)y = 5 3(x – 2) – 2(1 + y) = – 3 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 2(x + y) + 3(x – y) = 4 (x + y) + 2(x – y) = 5 end{matrix} right.)

Bài 12: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 2(x – 2) + 3(1 + y) = – 2 3(x – 2) – 2(1 + y) = – 3 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} (3x – y)(4x – 5y) = 56 (x + y)(4x – 5y) = 28 end{matrix} right.)

Bài 13: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} xsqrt{3} – ysqrt{2} = – 1 xsqrt{3} + y = sqrt{2} end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} left( sqrt{3} – 1 right)x + y = sqrt{2} sqrt{3}x + left( sqrt{2} + 2 right)y = 1 + sqrt{3} end{matrix} right.)

Bài 14: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} (2x – y)(x + 3y) = 4 (5x + y)(x + 3y) = 24 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} (2x + 1)(y – 2) = (x – 3)2y (x – 3)(y + 1) = (x + 1)(y – 2) end{matrix} right.)

Bài 15: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} frac{2x}{3} – frac{y}{2} = 4 x + frac{2y}{5} = 1 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} frac{2x – y}{3} = x + y + 1 x – 3y – 5 = frac{2x – y}{2} end{matrix} right.)

Bài 16: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} (x + 2)^{2} + 3y = (x – 2)^{2} 2x + (2y – 3)^{2} = 4(y – 3)^{2} end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x^{2} + y^{2} – 2xy = 1 2x^{2} + 2y^{2} – 2xy – 3y = 2 end{matrix} right.)

Bài 17: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} xy = 3x – 2y xy = 3y – 2x end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} (x + 3)(y – 2) = – 3 (x + 1)(y – 4) = – 3 end{matrix} right.)

Bài 18: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 2(x + y) = 3x – y + 7 3(x – 2y) = x + y + 8 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 4(2x – y + 3) – 3(x – 2y + 3) = 48 3(3x – 4y + 3) + 4(4x – 2y – 9) = 48 end{matrix} right.)

Bài 19: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 6(x + y) = 8 + 2x – 3y 5(y – x) = 5 + 3x + 2y end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} – 2(2x + 1) + 1,5 = 3(y – 2) – 6x 11,5 – 4(3 – x) = 2y – (5 – x) end{matrix} right.)

Bài 20: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} frac{8x – 5y – 3}{7} + frac{11y – 4x – 7}{5} = 12 frac{9x + 4y – 13}{5} + frac{3(x – 2)}{4} = 15 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} frac{x + 2}{y} = frac{x + 1}{y – 2} frac{5x + 1}{5x – 2} = frac{y – 2}{y + 2} end{matrix} right.)

Bài 21: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 2sqrt{3} – sqrt{5}y = 2sqrt{6} – sqrt{15} 3x – y = 3sqrt{2} – sqrt{3} end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x + 2y = 5sqrt{5} sqrt{5}x + y = 5 + 2sqrt{5} end{matrix} right.)

c, (left{ begin{matrix} x + 2y = – sqrt{7} 2x – sqrt{7}y = 2sqrt{7} + sqrt{7} end{matrix} right.)

Bài 22: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 3x – y = 3sqrt{2} x + sqrt{2}y = 2sqrt{6} + sqrt{6} end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 3(4x – 7y) – 4(x – y) = – 12 5(2x + 3y) – 3(4x – y) = 58 end{matrix} right.)

Bài 23: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} (x – 5)(y – 2) = (x + 2)(y – 1) (x – 4)(y + 7) = (x – 3)(y + 4) end{matrix} right.)

b, (left{ begin{matrix} (2x + 1)(y – 2) = (x – 3)2y (x – 3)(y + 1) = (x + 1)(y – 2) end{matrix} right.)

Bài 24: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} (x + 2)^{2} + 3y = (x – 2)^{2} 2x + (2y – 3)^{2} = 4(y – 3)^{2} end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} frac{x}{2} + frac{y}{3} = 4 frac{x}{4} + frac{y}{2} = – 2 end{matrix} right.)

Bài 25: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 3(x + 1) + 2(x + 2y) = 4 4(x + 1) – (x + 2y) = 9 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 2x – y = 3 3x + 2y = 8 end{matrix} right.)

Bài 26: Giải các hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 3x + y = 8 7x – 2y = 23 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x – 3y = 5 2x + 3y = 1 end{matrix} right.)

Bài 27: Giải các hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 2x – y = 3 3x + 2y = 1 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x – y = 3 3x + y = 1 end{matrix} right.)

Bài 28: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 4sqrt{x} – 3sqrt{y} = 4 2sqrt{x} + sqrt{y} = 2 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x + 2y = 6 3x – y = 4 end{matrix} right.)

Bài 29: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} x + y = xy – 1 x + 2y = xy + 1 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} frac{2}{x} + y = 3 frac{1}{x} – 2y = 4 end{matrix} right.)

Bài 30: Giải hệ phương trình sau:

A, (left{ begin{matrix} 2x + |y| = 4 4x – 3y = 1 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} (x + 3)(y + 2) = 7 + xy (x + 1)(y + 1) = xy + 2 end{matrix} right.)

Trắc nghiệm kiểm tra kiến thức

Dạng 2: Giải hệ bằng phương pháp đặt ẩn phụ

Dạng 3: Giải hệ phương trình ba ẩn

Dạng 4: Giải và biện luận hệ phương trình:

Dạng 5: Các bài toán có liên quan

Dạng 6: Hệ phương trình có dấu giá trị tuyệt đối

Dạng 7: Hệ phương trình đối xứng loại I

Dạng 8 : Hệ phương trình đối xứng loại II

Dạng 9 : Hệ phương trình đẳng cấp bậc hai

B. Bài tập giải hệ phương trình có hướng dẫn

Dạng 1: Giải bằng phương pháp thế hoặc cộng đại số:

Bài 1: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} (m – 1)x + y = 3m – 4 x + (m – 1)y = m end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x^{2} – 5xy – 4y^{2} = – 3 9y^{2} + 11xy – 8x = 6 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} mx – y = 1 m^{3}x + left( 3m^{2} – 1 right)y = 2 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} |x| + 2|y| = 3 7x + 5y = 2 end{matrix} right.)

Bài 2: Giải hệ phương trình sau:

c, (left{ begin{matrix} 7x – 3y = 5 4x + y = 2 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} 2x + 3y = – 2 3x – 2y = – 3 end{matrix} right.) a, (left{ begin{matrix} 4x + y = 2 8x + 2y = 1 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x – y = 3 3x – 4y = 2 end{matrix} right.)

Bài 3: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} x + 3y = – 2 5x – 4y = 11 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 3x – 2y = 11 4x – 5y = 3 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} frac{x}{2} – frac{y}{3} = 1 5x – 8y = 3 end{matrix} right.) d, (left{ begin{matrix} 0,3x + 0,5y = 3 1,5x – 2y = 1,5 end{matrix} right.)

Dạng 2: Giải hệ bằng phương pháp đặt ẩn phụ

Bài 1: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} sqrt{x – 1} – 3sqrt{y + 2} = 2 2sqrt{x – 1} + 5sqrt{y + 2} = 15 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} (x + 3)^{2} – 3y^{3} = 6 3(x + 3)^{2} + 5y^{3} = 7 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} frac{2x – 1}{x} + frac{y – 1}{y + 1} = 3 frac{2x – 1}{2x} + frac{3y – 3}{y + 1} = 2 end{matrix} right.)

Bài 2: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} frac{2}{x + 3} – frac{5}{y – 2} = 1 frac{x + 4}{x + 3} + frac{y}{y – 2} = 2 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} frac{2x + 1}{x + 1} + frac{y – 1}{y + 1} = 3 frac{4x – 2}{x + 1} – frac{3y – 3}{y + 1} = – 4 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} x^{2} + frac{1}{y} = 5 2x^{2} – frac{3}{y} = 5 end{matrix} right.)

Bài 3: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 2x^{2} + frac{1}{x – y} = 3 3x^{2} – frac{5}{x – y} + 2 = 0 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} frac{2x – y}{x + y} + frac{x – y}{2x + y} = 8 frac{2x – y}{x + y} – frac{x – y}{2x + y} = 4 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} frac{2}{x + 1} – frac{3}{y + 2} = 0 frac{2x + 4}{x + 1} + frac{5y – 2}{y + 2} = 4 end{matrix} right.)

Dạng 3: Giải hệ phương trình ba ẩn

Bài 1: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 2x – y = 8 3x – z = 10 x + 2y + 3z = 10 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x – 2y = 5 x + 3z = – 8 x + y + z = 3 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} x + y + z = 6 2x – y + 3z = 9 x + z = 4 end{matrix} right.)

Bài 2: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} x – y – 3z = – 4 x + y – z = 0 x – y + 2z = 6 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 2x + 3y – z = 11 x – y + 2z = – 7 x – y = 3 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} 3x + y – z = 1 x + 5y + z = 4 4x + 2y – 3z = 5 end{matrix} right.)

Bài 3: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} x + 2y + 3z = 11 3x + y + 2z = 3 2x + 3y + z = – 2 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} 2x + y = 7 x – y + 2z = 7 z – 3y = – 5 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} x + y – z = 1 2x + y + z = 3 end{matrix} right.)

Bài 4: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} frac{xy}{x + y} = frac{2}{3} frac{yz}{y + z} = frac{3}{2} frac{xz}{x + z} = frac{6}{7} end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} frac{x + y}{xyz} = frac{1}{2} frac{y + z}{xyz} = frac{5}{6} frac{x + z}{xyz} = frac{2}{3} end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} frac{1}{x + 1} + frac{2}{y + 2} + frac{3}{y + 3} = 10 frac{2}{x + 1} + frac{3}{y + 2} + frac{1}{y + 3} = 13 frac{3}{x + 1} + frac{1}{y + 2} + frac{2}{y + 3} = 13 end{matrix} right.)

Hướng dẫn

a, Nếu x = y = z = 0 không phải là nghiệm của hệ, đảo ngược :

Bài 5: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} frac{x + y}{xy} = frac{5}{6} frac{y + z}{yz} = frac{2}{3} frac{x + z}{xz} = frac{1}{2} end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} frac{xy}{x + y} = frac{6}{5} frac{yz}{y + z} = frac{4}{3} frac{zx}{z + x} = frac{12}{7} end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} 6xy = 5(x + y) 3yz = 2(y + z) 7zx = 10(z + x) end{matrix} right.)

Hướng dẫn

c, Dễ thấy x=y=z=0 là 1 nghiệm của hệ, Với (x,y,z neq 0) khi đó (6xy = 5(x + y) Leftrightarrow frac{x + y}{xy} = frac{6}{5}).

Bài 6: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} xy – x – y = 5 yz – y – z = 11 zx – z – x = 7 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x(y – z) = – 4 y(z – x) = 9 z(x + y) = 1 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} 3x^{2} + xz – yz + y^{2} = 2 y^{2} + xy – yz + z^{2} = 0 x^{2} – xy – xz – z^{2} = 2 end{matrix} right.)

Hướng dẫn

a, Phân tích các phương trình thành nhân tử: (xy – x – y = 5 Leftrightarrow (x – 1)(y – 1) = 6)

b, Cộng ba vế của pt ta được: 2yz = 6 => yz = 3

Cộng (1) với (2) rồi trừ cho (3) ta được: xz = – 2

Cộng (1) với (3) rồi trừ cho (2) ta được: xy = – 6

c, Lấy (1) + (2) – (3) ta được: ((x + y)^{2} + (y – z)^{2} + (x + z)^{2} = 0 = > x = – y = – z)

Bài 7: Giải hệ phương trình sau:

a, (left{ begin{matrix} 2x – y + z = 12 3x + 4y – 5z = – 17 8x – 6y – 3z = 42 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x + 2y + 3z = 11 3x + y + 2z = 3 2x + 3y + z = – 2 end{matrix} right.) c, (left{ begin{matrix} (x + y)(y + z) = 187 (y + z)(z + x) = 154 (z + x)(x + y) = 238 end{matrix} right.)

Dạng 4: Giải biện luận hệ phương trình

Bài 1: Cho hệ phương trình: (left{ begin{matrix} mx + 4y = m + 2 x + my = m end{matrix} right.)

a, Giải hệ phương trình khi m=1

b, Giải và biện luận hệ phương trình

c, Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất x,y nguyên

Bài 2: Cho hệ phương trình: (left{ begin{matrix} (m – 1)x + y = 3m – 4 x + (m – 1)y = m end{matrix} right.)

a, Giải hệ khi m=-1

b, Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn: x+y=3

Bài 3: Cho hệ phương trình: (left{ begin{matrix} (2m + 1)x + y = 2m – 2 m^{2}x – y = m^{2} – 3m end{matrix} right.)

Trong đó m nguyên và (m neq – 1), Xác định m để hệ phương trình có nghiệm nguyên

Hướng dẫn

Với (m neq – 1) thì (x = frac{m – 2}{m + 1},y = frac{3m}{m + 1}) tìm m để x,y nguyên.

Bài 4: Tìm tất cả các giá trị của a để các hệ phương trình sau có 1 nghiệm duy nhất

a, (left{ begin{matrix} 3x – 2y = 6 ax + y = – 3 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x – (a – 2)y = a + 2 ax + y = a + 2 end{matrix} right.)

Bài 5: Tìm tất cả các giá trị của a để các hệ phương trình sau có vô số nghiệm:

a, (left{ begin{matrix} 3x + ay = 3 ax + 3y = 3 end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} (a + 1)x + 8y = 4a ax + (a + 3)y = 3a – 1 end{matrix} right.)

Hướng dẫn

b, Nếu a=0 => hệ có 1 nghiệm (loại)

Nếu a= -1 hệ (Leftrightarrow left{ begin{matrix} a(a + 1)x + 8ay = 4a^{2} a(a + 1)x + (a + 1)(a + 3)y = (3a – 1)(a + 1) end{matrix} right.)=>(- (a – 1)(a – 3)y = (a – 1)^{2})

Với a=-1 thì hệ vô số nghiệm

Với a (neq)-1 thì hệ có nghiệm duy nhất

Bài 6: Tìm tất cả các giá trị của b để các hệ phương trình sau vô nghiệm:

a, (left{ begin{matrix} – 4x + by = 1 + b (6 + b)x + 2y = 3 + b end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x + by = 1 bx – 3by = 2b + 3 end{matrix} right.)

Bài 7: Tìm tất cả các giá trị của m để các hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:

a, (left{ begin{matrix} 2x + 3y = 5 x – y = 2 x + 4y = m end{matrix} right.) b, (left{ begin{matrix} x + 2y = 3 mx – 4y = – 6 x + y = 1 end{matrix} right.)

Hướng dẫn giải

a. Ta đi giải hệ (left{ begin{matrix} 2x + 3y = 5 x – y = 2 end{matrix} right. = > left{ begin{matrix} x = 11/5 y = 1/5 end{matrix} right.)

Để hệ có nghiệm duy nhất thì nghiệm (x;y) cũng là nghiệm của phương trình (3)

Bài 8: Cho hệ phương trình: (left{ begin{matrix} (m – 1)x – my = 3m – 1 2x – y = m + 5 end{matrix} right.)

a, Giải hệ khi m=2

b, Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) thỏa mãn: (S = x^{2} + y^{2})đặt gái trị nhỏ nhất

Hướng dẫn

b, Từ ((2) = > y = 2x – m – 5 = > (m + 1)x = (m + 1)^{2}), Điều kiện hệ có nghiệm là m # -1

=> x = m+1, y = m – 3 => (S = (m + 1)^{2} + (m – 3)^{2} = 2m^{2} – 4m + 10)

Bài 9: Cho hệ phương trình: (left{ begin{matrix} x + my = 2 mx – 2y = 1 end{matrix} right.)

a, Giải hệ phương trình khi m=2

b, Tìm tất cả các giá trị của m nguyên để pt có nghiệm duy nhất t/m x>0, y<0

c, Tìm số m nguyên để hệ có nghiệm duy nhất cũng là các số nguyên

Bài 10: Cho hệ phương trình: (left{ begin{matrix} mx + 4y = m + 2 x + my = m end{matrix} right.)

a, Giải hệ phương trình khi m=1

b, Giải và biện luận hệ phương trình

c, Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất x,y nguyên

Bài 11: Cho hệ phương trình: (left{ begin{matrix} (m – 1)x + y = 3m – 4 x + (m – 1)y = m end{matrix} right.)

a, Giải hệ khi m=-1

b, Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn: x+y=3

Tài liệu quá dài để hiển thị hết — hãy nhấn Tải về để xem trọn bộ!

–

Trên đây là toàn bộ nội dung chuyên đề hệ phương trình Toán 9, bao gồm phần lý thuyết cô đọng, các dạng bài tập thường gặp trong đề thi và hướng dẫn giải chi tiết. Hy vọng tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh lớp 9 học tốt môn Toán, đặc biệt là trong giai đoạn ôn thi vào lớp 10 đầy áp lực.

Để học tốt phần giải hệ phương trình lớp 9, bạn nên luyện tập thường xuyên, ghi nhớ các bước giải và rút ra phương pháp phù hợp với từng dạng bài. Đừng quên theo dõi thêm các chuyên đề Toán lớp 9 khác như: căn bậc hai, phương trình bậc hai một ẩn, hệ thức Vi-et, phương trình đường thẳng… để xây dựng nền tảng vững chắc cho kỳ thi sắp tới.

Chúc các bạn học tập hiệu quả và đạt kết quả thật tốt trong kỳ thi vào 10!

Previous Post

12+ dẫn chứng về lòng yêu nước hay nhất

Next Post

Soạn bài Những kinh nghiệm dân gian về con người và xã hội – Chân trời sáng tạo

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Các dạng bài tập Giới hạn của hàm số chọn lọc, có lời giải

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Các dạng bài tập Giới hạn của hàm số chọn lọc, có lời giải(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTTXem...

Lý thuyết Toán 10 Kết nối tri thức Học kì 2 (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Với tóm tắt lý thuyết Toán 10 Kết nối tri thức Học kì 2 hay, chi tiết bám sát sgk...

Đề thi HSG Tiếng Anh 10 cấp tỉnh Hà Tĩnh năm học 2023-2024

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOHÀ TĨNHĐÁP ÁN CHÍNH THỨC(Đáp án có 03 trang)KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH...

Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox hình phẳng giới hạn bởi ít nhất hai đường cong

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Bài viết hướng dẫn phương pháp ứng dụng tích phân để tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh...

Load More
Next Post

Soạn bài Những kinh nghiệm dân gian về con người và xã hội - Chân trời sáng tạo

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Vai trò của nước đối với cơ thể người

09/01/2026

Quy trình chào hàng cạnh tranh theo Nghị định 24/2024/NĐ-CP

09/01/2026

“Lãng mạn” không phải là “sóng vỗ mạn thuyền”

09/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.