Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Nguyên hàm của tanx, cosx, cotx: Công thức và bài tập chi tiết

by Tranducdoan
22/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Nguyên hàm của tanx là một trong những công thức quan trọng trong chương trình Giải tích 12. Cùng với nguyên hàm của cosx và nguyên hàm của cotx, đây là kiến thức nền tảng giúp giải quyết các bài toán tích phân lượng giác. Bài viết này trình bày đầy đủ công thức, cách chứng minh và bài tập có lời giải chi tiết.

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Nguyên hàm là gì?
    1. 1.1. Định nghĩa nguyên hàm
    2. 1.2. Tính chất cơ bản
  2. 2. Nguyên hàm của tanx
    1. 2.1. Công thức nguyên hàm tanx
    2. 2.2. Chứng minh nguyên hàm của tanx
    3. 2.3. Công thức mở rộng
  3. 3. Nguyên hàm của cosx
    1. 3.1. Công thức nguyên hàm cosx
    2. 3.2. Chứng minh nguyên hàm của cosx
    3. 3.3. Công thức mở rộng
  4. 4. Nguyên hàm của cotx
    1. 4.1. Công thức nguyên hàm cotx
    2. 4.2. Chứng minh nguyên hàm của cotx
    3. 4.3. Công thức mở rộng
  5. 5. Bảng tổng hợp nguyên hàm lượng giác
    1. 5.1. Bảng nguyên hàm lượng giác cơ bản
    2. 5.2. Bảng nguyên hàm lượng giác mở rộng
    3. 5.3. Một số công thức đặc biệt
  6. 6. Phương pháp tính nguyên hàm lượng giác
    1. 6.1. Phương pháp đổi biến
    2. 6.2. Sử dụng công thức hạ bậc
    3. 6.3. Biến đổi lượng giác
  7. 7. Bài tập minh họa có lời giải chi tiết
    1. Bài tập 1: Tính nguyên hàm của tanx cơ bản
    2. Bài tập 2: Tính nguyên hàm của cosx cơ bản
    3. Bài tập 3: Tính nguyên hàm của cotx
    4. Bài tập 4: Bài toán tổng hợp
    5. Bài tập 5: Tích phân xác định
    6. Bài tập 6: Nguyên hàm phức tạp
    7. Bài tập 7: Bài tập tự luyện
  8. 8. Kết luận

1. Nguyên hàm là gì?

Trước khi tìm hiểu nguyên hàm tanx, nguyên hàm cosx, ta cần nắm vững khái niệm nguyên hàm.

1.1. Định nghĩa nguyên hàm

Định nghĩa: Cho hàm số (f(x)) xác định trên khoảng (K). Hàm số (F(x)) được gọi là nguyên hàm của (f(x)) trên (K) nếu (F'(x) = f(x)) với mọi (x in K).

Ký hiệu: (int f(x)dx = F(x) + C)

Trong đó C là hằng số tích phân.

1.2. Tính chất cơ bản

  • (int [f(x) pm g(x)]dx = int f(x)dx pm int g(x)dx)
  • (int k cdot f(x)dx = k cdot int f(x)dx) (k là hằng số)
  • (left[ int f(x)dx right]’ = f(x))

2. Nguyên hàm của tanx

Nguyên hàm của tanx (hay nguyên hàm của tan, nguyên hàm tãn) là công thức thường gặp trong các bài toán tích phân.

2.1. Công thức nguyên hàm tanx

Công thức:

[ int tan x , dx = -ln|cos x| + C = ln|sec x| + C ]

Với (x neq frac{pi}{2} + kpi) ((k in mathbb{Z})).

2.2. Chứng minh nguyên hàm của tanx

Ta có: (tan x = frac{sin x}{cos x})

Đặt (u = cos x Rightarrow du = -sin x , dx)

[ int tan x , dx = int frac{sin x}{cos x} dx = -int frac{-sin x}{cos x} dx = -int frac{du}{u} ]

[ = -ln|u| + C = -ln|cos x| + C ]

Vì (sec x = frac{1}{cos x}), nên:

[ -ln|cos x| = lnleft|frac{1}{cos x}right| = ln|sec x| ]

Vậy: (int tan x , dx = -ln|cos x| + C = ln|sec x| + C)

2.3. Công thức mở rộng

Với dạng (tan(ax + b)):

[ int tan(ax + b) , dx = -frac{1}{a}ln|cos(ax + b)| + C ]

Dạng hàm Nguyên hàm (tan x) (-ln|cos x| + C) (tan 2x) (-frac{1}{2}ln|cos 2x| + C) (tan 3x) (-frac{1}{3}ln|cos 3x| + C) (tan(ax + b)) (-frac{1}{a}ln|cos(ax + b)| + C)

3. Nguyên hàm của cosx

Nguyên hàm của cosx (hay nguyên hàm của cos x) là một trong những công thức cơ bản nhất.

3.1. Công thức nguyên hàm cosx

Công thức:

[ int cos x , dx = sin x + C ]

3.2. Chứng minh nguyên hàm của cosx

Ta cần tìm hàm (F(x)) sao cho (F'(x) = cos x).

Vì ((sin x)’ = cos x), nên:

[ int cos x , dx = sin x + C ]

Kiểm tra: ((sin x + C)’ = cos x) ✓

3.3. Công thức mở rộng

Với dạng (cos(ax + b)):

[ int cos(ax + b) , dx = frac{1}{a}sin(ax + b) + C ]

Dạng hàm Nguyên hàm (cos x) (sin x + C) (cos 2x) (frac{1}{2}sin 2x + C) (cos 3x) (frac{1}{3}sin 3x + C) (cos(ax + b)) (frac{1}{a}sin(ax + b) + C)

4. Nguyên hàm của cotx

Nguyên hàm của cotx (hay nguyên hàm cotx) có dạng tương tự như nguyên hàm tanx nhưng khác dấu.

4.1. Công thức nguyên hàm cotx

Công thức:

[ int cot x , dx = ln|sin x| + C ]

Với (x neq kpi) ((k in mathbb{Z})).

4.2. Chứng minh nguyên hàm của cotx

Ta có: (cot x = frac{cos x}{sin x})

Đặt (u = sin x Rightarrow du = cos x , dx)

[ int cot x , dx = int frac{cos x}{sin x} dx = int frac{du}{u} ]

[ = ln|u| + C = ln|sin x| + C ]

Vậy: (int cot x , dx = ln|sin x| + C)

4.3. Công thức mở rộng

Với dạng (cot(ax + b)):

[ int cot(ax + b) , dx = frac{1}{a}ln|sin(ax + b)| + C ]

Dạng hàm Nguyên hàm (cot x) (ln|sin x| + C) (cot 2x) (frac{1}{2}ln|sin 2x| + C) (cot 3x) (frac{1}{3}ln|sin 3x| + C) (cot(ax + b)) (frac{1}{a}ln|sin(ax + b)| + C)

5. Bảng tổng hợp nguyên hàm lượng giác

Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ các công thức nguyên hàm tanx, nguyên hàm cosx, nguyên hàm cotx và các hàm lượng giác khác.

5.1. Bảng nguyên hàm lượng giác cơ bản

Hàm số (f(x)) Nguyên hàm (int f(x)dx) (sin x) (-cos x + C) (cos x) (sin x + C) (tan x) (-ln|cos x| + C) (cot x) (ln|sin x| + C) (frac{1}{cos^2 x}) (tan x + C) (frac{1}{sin^2 x}) (-cot x + C)

5.2. Bảng nguyên hàm lượng giác mở rộng

Hàm số (f(x)) Nguyên hàm (int f(x)dx) (sin(ax + b)) (-frac{1}{a}cos(ax + b) + C) (cos(ax + b)) (frac{1}{a}sin(ax + b) + C) (tan(ax + b)) (-frac{1}{a}ln|cos(ax + b)| + C) (cot(ax + b)) (frac{1}{a}ln|sin(ax + b)| + C) (frac{1}{cos^2(ax + b)}) (frac{1}{a}tan(ax + b) + C) (frac{1}{sin^2(ax + b)}) (-frac{1}{a}cot(ax + b) + C)

5.3. Một số công thức đặc biệt

Hàm số Nguyên hàm (sin^2 x) (frac{x}{2} – frac{sin 2x}{4} + C) (cos^2 x) (frac{x}{2} + frac{sin 2x}{4} + C) (tan^2 x) (tan x – x + C) (cot^2 x) (-cot x – x + C)

6. Phương pháp tính nguyên hàm lượng giác

Để tính nguyên hàm của tan, nguyên hàm của cosx và các hàm lượng giác phức tạp, ta cần nắm các kỹ thuật sau.

6.1. Phương pháp đổi biến

Khi gặp dạng (frac{f'(x)}{f(x)}), ta đặt (u = f(x)):

[ int frac{f'(x)}{f(x)} dx = ln|f(x)| + C ]

Ví dụ: (int tan x , dx = int frac{sin x}{cos x} dx = -ln|cos x| + C)

6.2. Sử dụng công thức hạ bậc

Với (sin^2 x) và (cos^2 x), dùng công thức:

  • (sin^2 x = frac{1 – cos 2x}{2})
  • (cos^2 x = frac{1 + cos 2x}{2})

6.3. Biến đổi lượng giác

Sử dụng các công thức biến đổi tích thành tổng:

  • (sin a cos b = frac{1}{2}[sin(a+b) + sin(a-b)])
  • (cos a cos b = frac{1}{2}[cos(a-b) + cos(a+b)])
  • (sin a sin b = frac{1}{2}[cos(a-b) – cos(a+b)])

7. Bài tập minh họa có lời giải chi tiết

Bài tập 1: Tính nguyên hàm của tanx cơ bản

Đề bài: Tính (int tan 2x , dx)

Lời giải:

Áp dụng công thức nguyên hàm của tanx dạng mở rộng với (a = 2):

[ int tan 2x , dx = -frac{1}{2}ln|cos 2x| + C ]

Vậy (int tan 2x , dx = -frac{1}{2}ln|cos 2x| + C)

Bài tập 2: Tính nguyên hàm của cosx cơ bản

Đề bài: Tính (int cos(3x + 1) , dx)

Lời giải:

Áp dụng công thức nguyên hàm cosx dạng mở rộng với (a = 3, b = 1):

[ int cos(3x + 1) , dx = frac{1}{3}sin(3x + 1) + C ]

Vậy (int cos(3x + 1) , dx = frac{1}{3}sin(3x + 1) + C)

Bài tập 3: Tính nguyên hàm của cotx

Đề bài: Tính (int cot 5x , dx)

Lời giải:

Áp dụng công thức nguyên hàm cotx dạng mở rộng:

[ int cot 5x , dx = frac{1}{5}ln|sin 5x| + C ]

Vậy (int cot 5x , dx = frac{1}{5}ln|sin 5x| + C)

Bài tập 4: Bài toán tổng hợp

Đề bài: Tính (int (tan x + cot x)^2 , dx)

Lời giải:

Khai triển:

[ (tan x + cot x)^2 = tan^2 x + 2tan x cot x + cot^2 x ]

Vì (tan x cdot cot x = 1), nên:

[ = tan^2 x + 2 + cot^2 x ]

Sử dụng: (tan^2 x = frac{1}{cos^2 x} – 1) và (cot^2 x = frac{1}{sin^2 x} – 1)

[ = frac{1}{cos^2 x} – 1 + 2 + frac{1}{sin^2 x} – 1 = frac{1}{cos^2 x} + frac{1}{sin^2 x} ]

Tính nguyên hàm:

[ int left( frac{1}{cos^2 x} + frac{1}{sin^2 x} right) dx = tan x – cot x + C ]

Vậy (int (tan x + cot x)^2 , dx = tan x – cot x + C)

Bài tập 5: Tích phân xác định

Đề bài: Tính (I = int_0^{frac{pi}{4}} tan x , dx)

Lời giải:

Áp dụng công thức nguyên hàm của tan:

[ I = left[ -ln|cos x| right]_0^{frac{pi}{4}} ]

[ = -lnleft|cosfrac{pi}{4}right| – left(-ln|cos 0|right) ]

[ = -lnfrac{sqrt{2}}{2} + ln 1 ]

[ = -lnfrac{sqrt{2}}{2} = lnfrac{2}{sqrt{2}} = lnsqrt{2} = frac{1}{2}ln 2 ]

Vậy (I = frac{1}{2}ln 2)

Bài tập 6: Nguyên hàm phức tạp

Đề bài: Tính (int frac{sin x + cos x}{sin x – cos x} dx)

Lời giải:

Đặt (u = sin x – cos x)

(Rightarrow du = (cos x + sin x) dx)

[ int frac{sin x + cos x}{sin x – cos x} dx = int frac{du}{u} = ln|u| + C ]

[ = ln|sin x – cos x| + C ]

Vậy (int frac{sin x + cos x}{sin x – cos x} dx = ln|sin x – cos x| + C)

Bài tập 7: Bài tập tự luyện

Tính các nguyên hàm sau:

  1. (int tan 4x , dx)
  2. (int cos(2x – 3) , dx)
  3. (int cotfrac{x}{2} , dx)
  4. (int (tan x – cot x)^2 , dx)
  5. (int sin 3x cos 2x , dx)
  6. (int_0^{frac{pi}{6}} cos 3x , dx)

Đáp số:

  1. (-frac{1}{4}ln|cos 4x| + C)
  2. (frac{1}{2}sin(2x – 3) + C)
  3. (2lnleft|sinfrac{x}{2}right| + C)
  4. (tan x + cot x + C)
  5. (-frac{1}{10}cos 5x – frac{1}{2}cos x + C)
  6. (frac{1}{3})

8. Kết luận

Nguyên hàm của tanx, nguyên hàm của cosx và nguyên hàm của cotx là những công thức quan trọng trong chương trình Toán 12. Qua bài viết này, bạn đã nắm được:

  • Nguyên hàm tanx: (int tan x , dx = -ln|cos x| + C)
  • Nguyên hàm cosx: (int cos x , dx = sin x + C)
  • Nguyên hàm cotx: (int cot x , dx = ln|sin x| + C)
  • Các công thức mở rộng và phương pháp giải bài tập

Hãy ghi nhớ bảng công thức và luyện tập thường xuyên để thành thạo các dạng bài nguyên hàm của tan, nguyên hàm của cos x trong các kỳ thi. Chúc bạn học tốt!

Previous Post

NSƯT Thế Hiển hé lộ sự thật đẫm nước mắt của ca khúc 'Hoàng hôn màu tím'

Next Post

Cách tính điểm đại học: 5 cách tính chuẩn nhất 2026

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Cách tính điểm đại học: 5 cách tính chuẩn nhất 2026

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.