Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Phương trình đường tròn và cách giải bài tập (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
08/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết
  • Lý thuyêt bài tập Phương trình đường tròn
  • Các dạng bài tập Phương trình đường tròn
  • Bài tập tự luyện Phương trình đường tròn

Mục Lục Bài Viết

  1. Phương trình đường tròn và cách giải bài tập

Phương trình đường tròn và cách giải bài tập

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

A. Lí thuyết tổng hợp.

1. Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước:

Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) tâm I(a; b), bán kính R. Ta có phương trình đường tròn: (x-a)2 + (y-b)2 = R2

– Nhận xét:

+ Phương trình đường tròn (x-a)2 + (y-b)2 = R2 có thể được viết dưới dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 trong đó c = a2 + b2 – R2

+ Ngược lại, phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình đường tròn khi và chỉ khi a2 + b2 – c2 > 0. Khi đó đường tròn có tâm I(a; b) và bán kính R =

2. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

Cho điểm M(x0;y0) nằm trên đường tròn (C) tâm I (a; b) và bán kính R. Gọi đường thẳng là tiếp tuyến với (C) tại M. Phương trình của đường tiếp tuyến là: (x0-a)(x-x0) + (y0-b)(y-y0) =0

B. Các dạng bài.

Dạng 1: Tìm tâm và bán kính của đường tròn.

Phương pháp giải:

Cách 1: Dựa trực tiếp vào phương trình đề bài cho:

Từ phương trình (x-a)2 + (y-b)2 = R2 ta có: tâm I (a; b), bán kính R

Từ phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 ta có: tâm I (a; b), bán kính R =

Cách 2: Biến đổi phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 về phương trình (x-a)2 + (y-b)2 = R2 để tìm tâm I (a; b) , bán kính R.

Ví dụ minh họa:

Bài 1: Cho đường tròn có phương trình x2 + y2 – 6x + 10y – 2 = 0. Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn.

Lời giải:

Gọi tâm của đường tròn là I (a; b) và bán kính R ta có:

I(-3;5)

R = = = 6

Vậy đường tròn có tâm I (3; -5) và bán kính R = 6.

Bài 2: Cho đường tròn có phương trình 4×2 + 4y2 – 4x + 8y – 59 = 0 . Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn.

Lời giải:

Gọi tâm của đường tròn là I (a; b) và bán kính R ta có:

4×2 + 4y2 – 4x + 8y – 59 = 0

x2 + y2 – x + 2y – = 0

x2 – x + y2 + 2y – = 0

x2 – x + + y2 + 2y + 1 – 16 = 0

+ (y+1)2 = 16

+ (y+1)2 = 42

Vậy đường tròn có tâm I và bán kính R = 4.

Dạng 2: Cách viết các dạng phương trình đường tròn.

Phương pháp giải:

Cách 1:

– Tìm tọa độ tâm I (a; b) của đường tròn (C)

– Tìm bán kính R của đường tròn (C)

– Viết phương trình đường tròn dưới dạng (x-a)2 + (y-b)2 = R2

Cách 2:

– Giả sử phương trình đường tròn có dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

– Từ đề bài, thiết lập hệ phương trình 3 ẩn a, b, c

– Giải hệ tìm a, b, c rồi thay vào phương trình đường tròn.

Chú ý: Khi đường tròn (C) tâm I đi qua hai điểm A, B thì IA2 = IB2 = R2

Ví dụ minh họa:

Bài 1: Lập phương trình đường tròn (C) tâm I (1; -3) và đi qua điểm O (0; 0).

Lời giải:

Đường tròn (C) đi qua điểm O (0; 0) nên ta có: IO = R = =

Đường tròn (C) có tâm I (1; -3) và bán kính R = , ta có phương trình đường tròn: (x-1)2 + (y+3)2 = 1.

Bài 2: Lập phương trình đường tròn (C) biết đường tròn đi qua ba điểm A (-1; 3), B (3; 5) và C (4; -2).

Lời giải:

Giả sử phương trình đường tròn có dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0

Đường tròn đi qua điểm A (1; 1) nên ta có phương trình:

(-1)2 + 32 – 2a.(-1) – 2b.3 + c = 0

2a – 6b + c = -10 (1)

Đường tròn đi qua điểm B (3; 5) nên ta có phương trình:

32 + 52 – 2a.3 – 2b.5 + c = 0

-6a – 10b + c = -34 (2)

Đường tròn đi qua điểm C (4; -2) nên ta có phương trình:

42 + (-2)2 – 2a.4 – 2b.(-2)+ c = 0

-8a + 4b + c = -20 (3)

Từ (1), (2), (3) ta có hệ phương trình:

Ta có phương trình đường tròn:

x2 + y2 – 2.x – 2.y – = 0

x2 + y2 – x – y – = 0

Dạng 3: Vị trí tương đối của hai đường tròn, đường tròn và đường thẳng.

Phương pháp giải:

– Vị trí tương đối của hai đường tròn:

Cho hai đường tròn (C1) có tâm I1, bán kính R1 và đường tròn (C2) có tâm I2, bán kính R2.

+ Nếu I1I2 > R1 + R2 thì hai đường tròn không có điểm chung .

+ Nếu thì I1I2 = R1 + R2 hai đường tròn tiếp xúc ngoài

+ Nếu I1I2 = |R1 – R2| thì hai đường tròn tiếp xúc trong.

+ Nếu R1 – R2 < I1I2 < R1 + R2 thì hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm (với R1 > R2 ).

– Vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng:

Cho đường tròn (C) tâm I (x0;y0) có phương trình (x-a)2 + (y-b)2 = R2 hoặc x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 và đường thẳng có phương trình ax + by + c = 0

+ Tính khoảng cách d (I, ) từ tâm I đến đường thẳng theo công thức:

d(I, ) =

+ Tính bán kính R của đường tròn (C).

+ So sánh d (I,) với R :

Nếu d (I,) = R thì đường thẳng tiếp xúc với đường tròn (C).

Nếu d (I,) > R thì đường thẳng không giao với đường tròn (C).

Nếu d (I,) < R thì đường thẳng giao với đường tròn (C) tại 2 điểm phân biệt.

Ví dụ minh họa:

Bài 1: Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 = 32. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng d’: 3x + 5y – 1 = 0 và đường tròn (C).

Lời giải:

Xét phương trình đường tròn x2 + y2 = 32 có:

Tâm I (0; 0)

Bán kính R =

Xét phương trình đường thẳng: d’: 3x + 5y – 1 = 0

Khoảng cách từ tâm I đến đường thẳng d’ là :

d (I, d’) = < R = 4

Vậy đường thẳng d’ cắt đường tròn (C) tại hai điểm phân biệt.

Bài 2: Cho đường tròn (C) có phương trình (x-1)2 + (y-1)2 = 25 và đường tròn (C’) có phương trình (x-6)2 + (y-5)2 = 18. Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn (C) và (C’).

Lời giải:

Xét phương trình đường tròn (C) là (x-1)2 + (y-1)2 = 25, ta có:

Tâm I1(1;1), bán kính R1 = = 5

Xét phương trình đường tròn (C’) là (x-6)2 + (y-5)2 = 18, ta có:

Tâm I2(6;5), bán kính R2 =

Ta có:

R1 + R2 = 5 + 3

R1 – R2 = 5 – 3

R1 – R2 < I1I2 < R1 + R2

Vậy hai đường tròn (C) và (C’) cắt nhau tại hai điểm.

Dạng 4: Tiếp tuyến với đường tròn.

Phương pháp giải:

– Tiếp tuyến tại một điểm M(x0;y0) thuộc đường tròn. Ta có:

+ Nếu phương trình đường tròn có dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 thì phương trình tiếp tuyến là: xx0 + yy0 – a(x+x0) – b(y+y0) + c = 0

+ Nếu phương trình đường tròn có dạng (x-a)2 + (y-b)2 = R2 thì phương trình tiếp tuyến là: (x-a)(x0-a) + (y-b)(y0-b) = R2

– Tiếp tuyến vẽ từ một điểm N(x0;y0) cho trước nằm ngoài đường tròn.

+ Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm N:

y-y0 = m(x-x0) mx – y – mx0 + y0 = 0 (1)

+ Cho khoảng cách từ tâm I của đường tròn (C) tới đường thẳng d bằng R, ta tính được m thay m vào phương trình (1) ta được phương trình tiếp tuyến. Ta luôn tìm được hai đường tiếp tuyến.

– Tiếp tuyến d song song với một đường thẳng có hệ số góc k.

+ Phương trình của đường thẳng d có dạng: y = kx + m (m chưa biết)

kx – y + m = 0 (2)

+ Cho khoảng cách từ tâm I đến d bằng R, ta tìm được m. Thay vào (2) ta có phương trình tiếp tuyến.

Ví dụ minh họa:

Bài 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại điểm M (3; 4) biết đường tròn có phương trình là (x-1)2 + (y-2)2 = 8.

Lời giải:

Xét phương trình đường tròn (C) có: Tâm I (1; 2) và bán kính R =

Vậy phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm M (3; 4) là:

(3 – 1)(x – 3) + (4 – 2)(y – 4) = 0

3x – 9 – x + 3 + 4y – 16 – 2y + 8 = 0

2x + 2y – 14 = 0

x + y – 7 = 0

Bài 2: Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 4x + 8y + 18 = 0. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) đi qua A (1; 1).

Lời giải:

Xét phương trình đường tròn: x2 + y2 – 4x + 8y + 18 = 0

Ta có tâm I (2; -4) và bán kính R =

Xét điểm A (1; 1) có:

12 + 12 – 4.1 + 8.1 + 18 # 0 Điểm A không nằm trên đường tròn (C)

Gọi phương trình đường thẳng đi qua điểm A (1; 1) với hệ số góc k là

: y = k(x – 1) + 1 kx – y – k + 1 = 0

Để đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn (C) thì khoảng cách từ tâm I tới đường thẳng phải bằng bán kính R.

Ta có: d (I, ) = R

|k+5| =

k2 + 10k + 25 = 2k2 + 2

k2 – 10k – 23 = 0

Với k = 5 – 4 ta có phương trình tiếp tuyến của (C) là:

y = (5-4)x – 5 + 4 + 1 y = (5-4 )x – 4 + 4

Với k = 5 + 4 ta có phương trình tiếp tuyến của (C) là:

y = (5+4)x – 5 – 4 + 1 y =(5+4 )x – 4 -4

C. Bài tập tự luyện.

Bài 1: Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình: x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0

Đáp án: Tâm I (1; 1) và R = 2

Bài 2: Tìm tâm và bán kính của đường tròn có phương trình: (x-2)2 + (y-3)2 = 18

Đáp án: Tâm I (2; 3) và R = 3

Bài 3: Cho phương trình: x2 + y2 – 4mx – 2my + 2m +3 = 0. Tìm m để phương trình là phương trình đường tròn.

Đáp án: m > 1 hoặc m <

Bài 4: Viết phương trình đường tròn tâm I (1; 2) đi qua điểm B (5; 0).

Đáp án: (x-1)2 + (y-2)2 = 20

Bài 5: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A (1; 4), B (8; 3) và C (5; 0)

Đáp án: x2 + y2 – 9x – 7y + 20 = 0

Bài 6: Cho đường tròn (C) có phương trình: x2 + y2 – 1 = 0. Xác định vị trí tương đối của đường tròn với đường thẳng d: x + y – 1 = 0.

Đáp án: d cắt (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 7: Cho hai đường tròn: (C) có phương trình là x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0 và (C’) có phương trình x2 + y2 + 2x – 2y – 14 = 0. Xét vị trí tương đối của hai đường tròn.

Đáp án: (C) cắt (C’) tại hai điểm phân biệt.

Bài 8: Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A (2; 1) và tiếp xúc với hai trục Ox, Oy.

Đáp án: (x-1)2 + (y-1)2 = 1

Bài 9: Cho phương trình đường tròn (C): (x-1)2 + (y-1)2 = 13. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm B (3; 4).

Đáp án: d: 2x + 3y – 18 = 0

Bài 10: Cho phương trình đường tròn (C): (x-7)2 + (y-1)2 = 10. Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) đi qua điểm A (9; 5).

Đáp án: d: x – 3y + 6 = 0 và d’: 3x + y – 32 = 0

(199k) Xem Khóa học Toán 10 KNTTXem Khóa học Toán 10 CDXem Khóa học Toán 10 CTST

Xem thêm phương pháp giải các dạng bài tập Toán lớp 10 hay, chi tiết khác:

  • Phương trình đường elip và cách giải bài tập
  • Các dạng bài tập về hàm số và cách giải
  • Các dạng bài tập về hàm số bậc nhất và cách giải
  • Các dạng bài tập về hàm số bậc hai và cách giải
  • Đại cương về phương trình và cách giải

Để học tốt lớp 10 các môn học sách mới:

  • Giải bài tập Lớp 10 Kết nối tri thức
  • Giải bài tập Lớp 10 Chân trời sáng tạo
  • Giải bài tập Lớp 10 Cánh diều
Previous Post

3 Đề thi Học kì 1 Tin học lớp 3 Kết nối tri thức (có đáp án)

Next Post

Khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6: Cấu trúc đề, trọng tâm ôn tập và những lỗi sai thường gặp

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Bài 5 trang 77 Toán 8 Tập 1 Cánh diều

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Giải Toán 8 Bài 4: Đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a khác 0)...

Phương trình quy về phương trình bậc hai

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Phương trình quy về phương trình bậc hai là dạng bài tập luyện thi không thể thiếu dành cho các...

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông chuẩn SGK

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Con bạn đang học đến phần tam giác vuông mà vẫn chưa hiểu rõ khi nào hai tam giác được...

Cách giải phương trình lớp 8 (cực hay, có đáp án)

by Tranducdoan
09/01/2026
0
0

Bài viết Cách giải phương trình lớp 8 với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết...

Load More
Next Post

Khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6: Cấu trúc đề, trọng tâm ôn tập và những lỗi sai thường gặp

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Phân tích bài thơ Sóng

09/01/2026

Legal – Apple Media Services – Apple

09/01/2026

Benzen Là Gì? Tính Chất Hóa Học, Công Thức Và Đồng Đẳng Của Benzen

09/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.