Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bài tập Tỉ số lượng giác của góc nhọn (chọn lọc, có lời giải)

by Tranducdoan
27/12/2025
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Tỉ số lượng giác của góc nhọn với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Tỉ số lượng giác của góc nhọn.

Mục Lục Bài Viết

  1. Bài tập Tỉ số lượng giác của góc nhọn (chọn lọc, có lời giải)

Bài tập Tỉ số lượng giác của góc nhọn (chọn lọc, có lời giải)

(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST

1. Phương pháp giải

Sử dụng các định nghĩa và tính chất của tỉ số lượng giác của góc nhọn:

⦁ Xét ∆ABC vuông tại A có α=ABC^. Khi đó ta có:

sin α = ACBC; cos α=ABBC; tan α=ACAB; cot α=ABAC.

⦁ Với góc nhọn α bất kì, ta luôn có:

0 < sinα < 1; 0 < cosα < 1.

tanα.cotα = 1; sin2α + cos2α = 1;

1+tan2α=1cos2α; 1+cot2α=1sin2α.

Chú ý:

⦁ Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia và ngược lại.

⦁ Khi góc α tăng từ 0° đến 90° thì:

+ sinα tăng và tanα tăng;

+ cosα giảm và cotα giảm.

2. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Cho tam giác ABC vuông tại C có BC = 1,2 cm và AC = 0,9 cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc B.

Hướng dẫn giải:

Xét tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Pythagore có: AB2 = AC2 + BC2

Suy ra AB=0,92+1,22=1,5 (cm).

Ta có sin B=ACAB=0,91,5=0,6; cos B=BCAB=1,21,5=0,8;

tan B=sin Bcos B=0,60,8=0,75; tan B=cos Bsin B=0,80,6=43.

Ví dụ 2. Tìm cosα, tanα và cotα biết sin α=15.

Hướng dẫn giải:

Ta có: sin2α + cos2α = 1 nên cos2α = 1 – sin2α = 1-(15)2=2425.

Mà 0 < cosα < 1 nên cosα = 265

Do đó tan α=sin αcos α=15265=612 và cot α=1tan α=1612=26.

3. Bài tập tự luyện

Bài 1: Cho biết cosα = 0,4. Hãy tìm sin⁡α,tan⁡α,cot⁡α

Bài 2: Cho góc nhọn α. Biết rằng cosα – sinα = 1/5. Hãy tính cot⁡α

Bài 3: Cho biết tan⁡α + cot⁡α=3. Tính sin⁡α.cosα

Bài 4: Chứng minh các đẳng thức sau:

a) cos4 x – sin4 x = cos2 x – sin2 x

b) sin4 x + cos2 x.sin2 x + sin2 x = 2sin2 x

Bài 5: Chứng minh giá trị các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của các góc nhọn α, β

a) cos2 α.cos2 β + cos2 α.sin2 β + sin2 α

b) 2(sin⁡α – cos⁡α )2 – (sin⁡α + cos⁡α )2 + 6sin⁡α.cos⁡α

c) (tan⁡α – cot⁡α )2 – (tan⁡α + cot⁡α )2

Bài 6: Tính giá trị của các biểu thức sau mà không dùng bảng số hoặc máy tính

a) M = sin2 150 + sin2 250 + sin2 350 + sin2 450 + sin2 550 + sin2 650 + sin2 750

b) N = 4cos2 α – 3sin2 α với cosα = 4/7

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = a, CA = b, AB = c. Chứng minh rằng:

Bài 8: Tam giác nhọn ABC có diện tích S, đường cao AH = h. Cho biết S = h2, Chứng minh rằng cot⁡B + cot⁡C = 2

Đáp án và hướng dẫn giải

Bài 1:

sin2 α + cos2 α = 1

Bài 2:

sin2 α + cos2 α = 1

⇔ 25sin2 α + 5 sin⁡α – 12 = 0

⇔(5sinα – 3)(5sinα + 4) = 0

Bài 3:

tan⁡α + cot⁡α = 3

Bài 4:

a) cos4 x – sin4 x = (cos2 x – sin2 x)(sin2 α + cos2 α)

=(cos2 x – sin2 x).1 = cos2 x – sin2 x

b) sin4 x + cos2 x.sin2 x + sin2 x

= sin2 x(sin2 x + cos2 x) + sin2 x

= sin2 x.1 + sin2 x = 2sin2 x

c) (1 + tan⁡x )(1 + cot⁡x )-2

= 1 + tan⁡α + cot⁡α + 1 – 2

Bài 5:

a) cos2 α.cos2 β + cos2 α.sin2 β + sin2 α

= cos2 = cos2 α(cos2 β + sin2 β) + sin2 α

= cos2 α.1 + sin2 α

= 1

b) 2(sin⁡α – cos⁡α )2 – (sin⁡α + cos⁡α )2 + 6 sin⁡α.cos⁡α

= 2(1 – 2sinα.cos⁡α ) – (1 + 2sinα.cos⁡α ) + 6sinα.cos⁡α

= 1 – 6sinα.cos⁡α + 6sinα.cos⁡α

= 1

c) (tan⁡α – cot⁡α )2 – (tan⁡α + cot⁡α )2

= (tan2 α – 2 tan⁡α.cotα + cot2 α) – (tan2 α + 2 tan⁡α.cotα + cot2 α )

= -4 tan⁡α.cotα

= -4.1 = -4

Bài 6:

a) M = sin2 150 + sin2 250 + sin2 350 + sin2 450 + sin2 550 + sin2 650 + sin2 750

= (sin2 150 + sin2 750) + (sin2 250 + sin2 650 ) + (sin2 350 + sin2 550) + sin2 450

= (sin2 150 + cos2 150) + (sin2 250 + cos2 250 )+(sin2 350 + cos2 350 ) + sin2 450

= 1 + 1 + 1 + 1/2 = 7/2

b) N = 4cos2 α – 3sin2 α với cosα = 4/7

sin2 α + cos2 α = 1 ⇔ sin2 α = 1-cos2 α = 1-(4/7)2 = 33/49

N = 4cos2 α – 3sin2 α = 4.16/49 – 3.33/49 = (-5)/7

Bài 7:

Vẽ tia phân giác BD Theo tính chất tia phân giác ta có: Xét tam giác ABD vuông tại A có:

Bài 8:

Ta có:

Bài 6. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 1,6 cm và AC = 1,2 cm. Tính các tỉ số lượng giác của góc B. Từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc C.

Bài 7. Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Hãy tính sinB và sinC (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) biết BH = 3 cm và CH = 4 cm.

Bài 8. Cho tam giác ABC có AB=a5; BC=a3 và AC=a2.

a) Chứng minh ABC là tam giác vuông.

b) Tính các tỉ số lượng giác của góc B.

Bài 9. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 30 cm, tan α=512. Tính cạnh BC và AC.

Bài 10. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB < AC và C^=α<45o. Tam giác ABC có đường trung tuyến AM, đường cao AH có MA = MB = MC = a. Chứng minh:

a) sin2α = 2sinαcosα;

b) 1 + cos2α = 2cos2α;

c) 1 – 2cos2α = 2sin2α.

Chuyên đề Toán 9: đầy đủ Lý thuyết và các dạng bài tập có đáp án khác:

  • Tóm tắt lý thuyết Hệ thức lượng trong tam giác vuông
  • Chủ đề: Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
  • Bài tập Hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
  • Chủ đề: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
  • Chủ đề: Hệ thức về góc và cạnh trong tam giác vuông
  • Bài tập Hệ thức về góc và cạnh trong tam giác vuông
  • Chủ đề: Cách tính diện tích tam giác bằng tỉ số lượng giác
  • Bài tập tính diện tích tam giác bằng tỉ số lượng giác
  • Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Hệ thức lượng trong tam giác vuông (phần 1 – có đáp án)
  • Bài tập trắc nghiệm Toán 9 Hệ thức lượng trong tam giác vuông (phần 2 – có đáp án)
  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
Previous Post

15 Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 Cánh diều (có đáp án)

Next Post

Phân tích khổ 2 Tây Tiến | Hướng dẫn chi tiết đạt điểm cao

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Phân tích khổ 2 Tây Tiến | Hướng dẫn chi tiết đạt điểm cao

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.