Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hàm số và cách giải

by Tranducdoan
22/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hàm số và cách giải sẽ giúp học sinh nắm vững lý thuyết, biết cách và phương pháp giải các dạng bài tập từ đó có kế hoạch ôn tập hiệu quả để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán 12.

Mục Lục Bài Viết

  1. Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hàm số và cách giải

Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hàm số và cách giải

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

A. PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

Đưa phương trình g(x;m) = 0 về các dạng bài sau:

Dạng 1: f(x) = h(m), trong đó h(m) là một hàm phụ thuộc vào tham số m.

– Vẽ đồ thị hàm số y = f(x), tìm các giá trị cực đại, cực tiểu, giá trị của hàm số tại các điểm đầu mút của miền xác định của hàm số y = f(x).

– Đường thẳng y = h(m) di động song song với trục hoành, dựa vào số giao điểm của đường thẳng y = h(m) với đồ thị hàm số y = f(x) để biện luận số nghiệm của phương trình g(x;m) = 0.

Dạng 2: f(x) = ax + b, trong đó a cố định, b thay đổi.

– Vẽ đồ thị hàm số y = f(x).

– Tìm các tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f(x) có hệ số góc cho trước là a.

– Tìm giao điểm của tiếp tuyến với trục tung ( hoặc trục hoành) và giao điểm của đường thẳng y = ax + b với trục tung ( hoặc trục hoành). Cho b di động trên trục tung để suy ra số nghiệm của phương trình g(x;m).

Dạng 3: f(x) = ax + b, trong đó a thay đổi, b tùy ý.

– Vẽ đồ thị hàm số y = f(x).

– Tìm điểm A(x0,y0) là điểm cố định của đường thẳng y = ax + b

– Viết các phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f(x) đi qua A.

– Cho đường thẳng y = ax + b xoay quanh điểm cố định A. Từ đó suy ra nghiệm của phương trình g(x;m) = 0.

Chú ý:

– Nếu hàm số y = f(x) có miền xác định là đoạn thẳng [a,b] thì đồ thị hàm số y =f(x) ta chỉ xét phần x ∈ [a,b].

– Một số bài toán đặt ẩn phụ t = ∂(x), với ∂(x) là một biểu thức trong phương trình ban đầu thì:

+ Dựa vào miền xác định của x để tìm miền xác định của t.

+ Vẽ đồ thị hàm số y = f(t) rồi làm giống như trên.

– Đồ thị hàm số chứa giá trị tuyệt đối.

1. Dạng y = |f(x)|.

+ Vẽ đồ thị ( C) của hàm số y = f(x).

+ Lấy các phần của ( C) ở phía trên trục hoành.

+ Lấy thêm phần đối xứng qua trục hoành của các phần của ( C) phía dưới trục hoành.

2. Dạng

+ Vẽ đồ thị ( C) của hàm số y = f(x).

+ Lấy các phần của ( C) tương ứng với x sao cho g(x) >0.

+ Lấy thêm phần đối xứng qua trục hoành của các phần của ( C) tương ứng với x sao cho g(x) <0.

3. Dạng làm tương tự như mục 2.

4. Dạng y = f(x) + |g(x)|.

Đồ thị gồm 2 phần:

+ Đồ thị ( C) y= f(x) + g(x) tương ứng với x sao cho g(x) >0.

+ Đồ thị ( C’) y = f(x) – g(x) tương ứng với x sao cho g(x) <0.

5. Dạng y = f(|x|).

+ Vẽ đồ thị ( C) của hàm số y= f(x).

+ Lấy phần của ( C) bên phải trục oy tương ứng với x > 0.

+ Lấy thêm phần đối xứng qua trục oy của phần của ( C) bên phải trục oy.

Mở rộng: Đối với bài toán bất phương trình làm tương tự, lưu ý:

Giả sử hàm f(x) tồn tại Max-Min trên R. Ta có:

– Nếu hàm f(x) không tồn tại Max-Min trên R, tuy nhiên thông qua bảng biến thiên ta tìm được điều kiện bị chặn:M1 < f(x) < M2, khi đó:

Mở rộng: Đối với dạng bài tập phương trình tương giao.

– Cách giải: Chuyển tất cả ẩn, tham số của phương trình về 1 vế, ta sẽ được phương trình mới có dạng: g(x;m) = 0.

Như vậy, bài toán đã được đưa về dạng cơ bản. Tuỳ từng phương trình, chọn cách giải thích hợp.

B. Ví dụ minh hoạ.

Ví dụ 1. Cho hàm số y = 2×3 – 3×2 + 1 có đồ thị (C). Biện luận theo m số nghiệm phương trình 2×3 – 3×2 – m – 1 = 0 (*)

Lời giải

Biện luận số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị hàm số và cách giải

Đồ thị (C)

Ta có: 2×3 – 3×2 – m – 1 = 0 ⇔ 2×3 – 3×2 + 1 = m + 2

Vậy số nghiệm của phương trình (*) bằng số điểm chung giữa đồ thị (C) và đường thẳng d: y = m + 2 .

– Với m + 2 < 0 hoặc m + 2 > 1 ⇔ m < -2 hoặc m > -1 thì d và (C) có một điểm chung => phương trình (*) có một nghiệm.

– Với m + 2 = 0 hoặc m + 2 = 1 ⇔ m = -2 hoặc m = -1 thì d và (C) có hai điểm chung => phương trình (*) có hai nghiệm.

– Với 0 < m + 2 < 1 ⇔ -2 < m < -1 thì d và (C) có ba điểm chung => phương trình (*) có ba nghiệm.

Ví dụ 2. Cho hàm số y = x4 – 4×2 + 3 có đồ thị (C). Tìm m để phương trình -x4 + 4×2 – 3 – m = 0 (*) có 4 nghiệm phân biệt.

Lời giải

Đồ thị (C)

Ta có: (*) x4 – 4×2 + 3 = m

Số nghiệm của phương trình (*) bằng số điểm chung giữa đồ thị (C) và đường thẳng d: y = -m .

Vậy để phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt thì d và (C) phải cắt nhau tại 4 điểm.

=> -1 < -m < 3 ⇔ -3 < m < 1

Vậy với -3 < m < 1 thì phương trình (*) có 4 nghiệm phân biệt.

Ví dụ 3. Cho hàm số y = f(x) = x4 – 2×2 + 2 có bảng biến thiên như sau

Số giá trị nguyên dương của m để phương trình 2×4 – 4×2 + m – 5 = 0 có đúng 2 nghiệm

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Lời giải

Ta có: PT đã cho

Số nghiệm của phương trình (2) là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng

Do vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm ⇔ d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

Kết hợp m ∈ Z+ => m = .

Vậy có 5 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Chọn C.

C. BÀI TẬP VẬN DỤNG.

Câu 1. (Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình là

A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.

Câu 2. Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 1 là:

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 3. Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Số nghiệm thực của phương trình f(x) = 2 là:

A. 0 . B. 3 C. 1 D. 2 .

Câu 4. Cho hàm số y = f(x) xác định trên R, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau.

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt.

A. [-1;2]. B. (-1;2). C. (-1;2]. D. (- ;2].

Câu 5. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x) – 3 = 0 là:

A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.

Câu 6. Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 3f(x) – 5 = 0 là:

A. 2 B. 3 C. 4 D. 0

Câu 7. Cho hàm số y = -x4 + 2×2 có đồ thị như hình bên.

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình -x4 + 2×2 = m có bốn nghiệm thực phân biệt.

A. m > 0. B. 0 ≤ m ≤ 1. C. 0 < m < 1 . D. m<1.

Câu 8. Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.

Tìm tất cả các giá trị m để phương trình f(sinx) = 0 có nghiệm thực thuộc khoảng (0;π).

A. [-1;3). B. (-1; 1). C. (-1;3). D. [-1;1).

Câu 9. Cho hàm số f(x), hàm số y = f'(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên.

Bất phương trình f(x) < x + m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x ∈ (0,2) khi và chỉ khi:

A. m ≥ f(2) – 2 . B. m ≥ f(0) C. m > f(2) – 2 D. m > f(0)

Câu 10. Cho hàm số f(x) , hàm số y = f’(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên.

Bất phương trình f(x) > x + m (m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x ∈ (0,2) khi và chỉ khi:

A. m ≤ f(2) – 2 B. m < f(2) – 2

C. m ≤ f(0) D. m < f(0)

Câu 11. Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm thực của phương trình là

A. 3 . B. 8. C. 7 . D. 4.

Câu 12. Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên.

Số nghiệm thực của phương trình là:

A. 6. B. 10. C. 12 D. 3.

Câu 13. Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f’(x) có bảng biến thiên như hình vẽ sau

Bất phương trình f(x) < ex + m đúng với mọi x ∈ (-1,1) khi và chỉ khi

Câu 14 Cho hàm số f(x) = mx4 + nx3 + px3 + px + r (m,n,q,p,r ∈ R) .

Hàm số f’(x) có đồ thị như hình vẽ.

Tập nghiệm của phương trình f(x) = r có số phần tử là:

A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 15. Cho hàm số bậc bốn y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(x2f(x)) + 2 = 0 là

A. 8. B. 12 . C. 6 . D. 9 .

Câu 16. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.

Số nghiệm thực của phương trình f(x2f(x)) = 2 là:

A. 6. B. 12. C. 8. D. 9.

Đáp án

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • Các dạng bài tập về sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
  • Các dạng bài tập về cực trị của hàm số
  • Các dạng bài tập về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
  • Các dạng bài tập về sự tương giao của đồ thị hàm số
  • Các dạng bài tập tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Previous Post

Sách Dạy Tiếng Anh Mất Dạy – Bùi Bảo Trúc

Next Post

Đảo có diện tích lớn nhất của nước ta là đảo

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Đảo có diện tích lớn nhất của nước ta là đảo

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.