Với 15 Bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai lớp 9 có lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
15 Bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai lớp 9 (có đáp án)
(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST
1. Phương pháp giải
Bước 1: Vận dụng thích hợp các phép tính và các phép biến đổi đã biết làm xuất hiện căn thức cùng loại;
+ Đưa thừa số A2 ra ngoài dấu căn: A2B=AB với B ≥ 0;
+ Đưa thừa số vào tròn dấu căn: ;
+ Khử căn ở mẫu: AB=A.BB2=1BA.B với B ≠ 0, AB ≥ 0;
+ Trục căn thức ở mẫu: AB=A.BB; mA±B=mA±BA−B.
Bước 2: Cộng, trừ, các căc thức bậc hai cùng loại.
2. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Rút gọn các biểu thức sau:
a) 32+50−28+18;
b) 1−232−4−23.
Hướng dẫn giải:
Ví dụ 2. Cho biểu thức P = x−1x:x−1x+1−xx+x.
a) Rút gọn P;
b) Tính giá trị của P khi x = 22+3;
c) Tìm x thỏa mãn Px=6x−3−x−4.
Hướng dẫn giải:
a) Rút gọn biểu thức
b) Ta có: x = 22+3 = 22−34−3 = 4−23
Thay x = 4−23 vào biểu thức P, ta được:
P = .
Giá trị của P khi x = 22+3 là 33−1.
3. Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Giá trị của biểu thức là?
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án A.
Câu 2: Giá trị của biểu thức
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án B.
Câu 3: Rút gọn biểu thức với a > 0 ta được
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án D.
Câu 4: Giá trị của biểu thức
A. 4
B. 5
C. 2
D. 3
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án D.
Câu 5: Rút gọn biểu thức với a > 0 ta được
Lời giải:
Ta có:
Chọn đáp án A.
Câu 6: Rút gọn biểu thức :
Lời giải:
Chọn đáp án A.
Câu 7: Rút gọn biểu thức
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Lời giải:
Chọn đáp án D.
Câu 8: Rút gọn biểu thức: (với a ≥ 0;a ≠ 1)
Lời giải:
Chọn đáp án C.
Câu 9: Rút gọn biểu thức: với x ≥ 0, x ≠ 1
Lời giải:
Chọn đáp án A.
Câu 10: Rút gọn biểu thức: với x ≥ 0, x ≠ 1
Lời giải:
Chọn đáp án D.
Câu 11: Giá trị biểu thức là:
A. 6
B. 4
C. 2
D. 3
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: B
Câu 12: Rút gọn biểu thức với a > 0 ta được:
Lời giải:
Với a > 0, ta có
Đáp án cần chọn là: A
Câu 13: Rút gọn biểu thức ta được:
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: D
Câu 14: Đẳng thức nào dưới đây là đúng:
Lời giải:
Đáp án cần chọn là: B
Câu 15: Với a, b > 0, đẳng thức nào dưới đây là đúng?
Lời giải:
Ta có:
Đáp án cần chọn là: A
4. Bài tập tự luyện
Bài 1. Thực hiện rút gọn các biểu thức sau:
a) 12+4,5+12,5;
b) 96−623+33+6−10−46.
Hướng dẫn giải:
Bài 2. Rút gọn biểu thức:
a) 2274−489−257516;
b) 99−18−11.11+322;
c) 5+3.8−215;
d) 48−23+24.5−245:3.
Hướng dẫn giải:
Bài 3. Chứng minh các đẳng thức sau:
a) 23−68−2−2163.16=−32;
b) 1−aa1−a+a1−a1−a2 = 1 với a ≥ 0, a ≠ 1.
Hướng dẫn giải:
Bài 4. Với a > 0, các biểu thức sau được rút gọn:
a) 5a+6a4−a4a+5;
b) 2a−9a3+a2a4+2a225a5.
Hướng dẫn giải:
a) 5a+6a4−a4a+5
= 5a+3a−2a+5
= 6a+5;
b) 2a−9a3+a24a+2a225a5
= 2a−3aa+a22a+2a2.5a2a
= 2a−3aa+2aa+10a
= 12a−aa.
Bài 5. Cho biểu thức N = 2x−9x−5x+6−x+3x−2−2x+13−x
a) Rút gọn biểu thức N;
b) Tính giá trị của N khi x = 11−62;
c) Tìm các giá trị của x nguyên để N nguyên.
Hướng dẫn giải:
a) Rút gọn biểu thức N:
b) Ta có: x=11−62=3−22 => x=3−22=3−2
Thay x=3−2 vào biểu thức N, ta được:
N = 3−2+13−2−3=4−2−2 = −2−22+1−2 = −22+1
Giá trị của N khi x = 11−62 là −22+1.
c) N = x+1x−3=x−3+4x−3 = x−3x−3+4x−3 = 1+4x−3
Để N nguyên khi 1+4x−3∈ℤ => 4x−3∈ℤ
Suy ra x−3 ∈ Ư(4) = {-1; -2; -4; 1; 2; 4}.
x−3
– 1
– 2
– 4
1
2
4
x
2
1
– 1
4
5
7
x
4
1
Loại
16
25
49
(TM)
(TM)
(TM)
(TM)
(TM)
Vậy x ∈ {1; 4; 16; 25; 49} để N nguyên
Bài 6. Nối cột A với cột B
Bài 7. Với a≥0, b≥0 hãy rút gọn biểu thức A = 5a−4b25a3+5a16ab2−9a.
Bài 8. Các đẳng thức dưới đây được chứng minh đúng hay sai?
Đẳng thức
Đúng/ Sai
a+bb2a2b4a2+2ab+b2=a với a + b < 0, b ≠ 0
a+b2a−2b – a−b2a+2b – 2bb−a = 2aa+b với a ≠ b; a, b ≥ 0
Bài 9. Với a > 0, cho hai biểu thức A = 1x+xx+1 và B = xx+x.
a) Tính giá trị của A khi x = 4;
b) Tìm các giá trị thực của x để B = 13;
c) So sánh B với 1;
d) Đặt P = A : B. Tìm x thỏa mãn Px+25−1.x = 3x−3x−4+3.
Bài 10. Cho biểu thức:
P = 1x−1−2xxx−x+x−1 : x+xxx+x+x+1+1x+1 với x ≥ 0, x ≠ 1
a) Rút gọn P;
b) Tìm x để P < 12;
c) Tìm x nguyên để P nguyên;
d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.
(199k) Xem Khóa học Toán 9 KNTTXem Khóa học Toán 9 CDXem Khóa học Toán 9 CTST
Xem thêm lý thuyết và các dạng bài tập Toán lớp 9 có lời giải hay khác:
- Lý thuyết Căn bậc ba (hay, chi tiết)
- Trắc nghiệm Căn bậc ba
- Tổng hợp lý thuyết Căn bậc hai, Căn bậc ba (hay, chi tiết)
- 35+ Bài tập trắc nghiệm Căn bậc hai; Căn bậc ba (có đáp án)
- Lý thuyết Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số (hay, chi tiết)
- Trắc nghiệm Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
- Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án





