Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

(4 dạng) Bài tập Tìm cực trị của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)

by Tranducdoan
24/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Tìm cực trị của hàm số ôn thi Tốt nghiệp môn Toán với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Tìm cực trị của hàm số.

Mục Lục Bài Viết

  1. (4 dạng) Bài tập Tìm cực trị của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)

(4 dạng) Bài tập Tìm cực trị của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Bài giảng: Các dạng bài tìm cực trị của hàm số – Cô Nguyễn Phương Anh (Giáo viên VietJack)

Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số.

I. Phương pháp giải

Quy tắc tìm cực trị của hàm số

* Quy tắc 1:

Bước 1. Tìm tập xác định của hàm số.

Bước 2. Tính y’. Tìm các điểm tại đó y’ bằng 0 hoặc y’ không xác định.

Bước 3. Lập bảng biến thiên.

Bước 4. Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.

* Quy tắc 2:

Bước 1. Tìm tập xác định của hàm số.

Bước 2. Tính f'(x). Giải phương trình f'(x) và ký hiệu xi (i = 1; 2; 3… là các nghiệm).

Bước 3. Tính f”(x) và f”(xi) .

Bước 4. Dựa vào dấu của f”(xi) suy ra tính chất cực trị của điểm xi.

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho hàm số y = x3 – 3×2 + 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 và đạt cực tiểu tại x = 0.

B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và đạt cực đại x = 0 .

C. Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và cực tiểu tại x = 0 .

D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và cực tiểu tại x = -2.

Lời giải:

Ta có: y’ = 3×2 – 6x = 0

Và y” = 6x – 6

Suy ra: y”(0) = -6 < 0; y”(2) = 6 > 0

Do đó: hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2.

Suy ra chọn đáp án B

Ví dụ 2: Cho hàm số y = x4 – 2×2 + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có ba điểm cực trị.

B. Hàm số chỉ có đúng 2 điểm cực trị.

C. Hàm số không có cực trị.

D. Hàm số chỉ có đúng một điểm cực trị.

Lời giải:

Ta có đạo hàm:

y’ = 4×3 – 4x = 0

Và y”= 12×2 – 4

⇒ y”(0) = -4 > 0; y”(1) = 8 > 0; y”(-1) = 8 > 0

Suy ra:

• Hàm số đạt cực đại tại điểm x = 0

• Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 1 và x = -1.

Vậy hàm số đã cho có 3 điểm cực trị.

Suy ra chọn đáp án A.

Ví dụ 3: Gọi M, n lần lượt là giá trị cực đại, giá trị cực tiểu của hàm số sau. Khi đó giá trị của biểu thức M2 – 2n bằng:

A. 8. B. 7.

C. 9. D. 6.

Lời giải:

* Ta có đạo hàm:

Suy ra:

* Ta có:

⇒ y”(-3) = -2 < 0; y”(-1) = 2 > 0

Suy ra: Hàm số đạt cực đại tại x = -3 và yCĐ = -3

Hàm số đạt cực tiểu tại x = – 1 và yCT = 1

⇒ M2 – 2n = 7

Suy ra chọn đáp án B.

Ví dụ 4: Cho hàm số:

Điểm nào trong các điểm sau là điểm cực trị của đồ thị?

A. M(1; 2) B. N(2; 1)

C. P(-3; 3) D. Q(-2; 2)

Lời giải:

Tập xác định D = R (vì x2 + 6x + 12 > 0 mọi x).

Đạo hàm:

Giải phương trình y’ = 0 ⇔ x + 3 = 0 hay x = -3

Qua điểm x = 3, đạo hàm chuyển dấu từ âm sang dương

⇔ x = -3 là điểm cực tiểu của hàm số.

Mà y(-3) = 3 nên điểm cực trị của đồ thi hàm số là M(-3; 3)

Suy ra chọn đáp án C.

Dạng 2: Tìm tham số m để hàm số đạt cực trị tại một điểm.

I. Phương pháp giải

Cho hàm số y = f(x; m). Tìm m để hàm số đạt cực trị tại điểm M(x0; y0)

* Bước 1: Tính đạo hàm của hàm số.

* Bước 2: Do hàm số đã cho đạt cực trị tại điểm M(x0; y0)

Giải hệ phương trình ta tìm được giá trị của m thỏa mãn.

* Chú ý: Nếu hàm số đạt cực đại tại điểm M(x0; y0) thì y”(x0) < 0

Nếu hàm số đạt cực tiểu tại điểm M(x0; y0) thì y”(x0) > 0

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y = x3 – mx2 + (2m – 3)x – 3 đạt cực đại tại x = 1.

A. m = 3 B. m > 3

C. m ≤ 3 D. m < 3

Lời giải:

* Ta có đạo hàm: y’ = 3×2 – 2mx + 2m – 3

Để hàm số đạt cực đại x = 1 thì

Suy ra chọn đáp án B.

Ví dụ 2: Hàm số y = a.sin2x + b.cos3x – 2x (0 < x < 2π) đạt cực trị tại x = π/2; x = π. Khi đó, giá trị của biểu thức P = 3b – 3ab là:

A. 3 B. -1

C. 1 D. -3

Lời giải:

Tập xác định D = R

+ Ta có: y’ = 2a.cos2x – 3b.sin3x – 2.

Hàm số đạt cực trị tại x = π/2; x = π nên ta có hệ phương trình:

Do đó, giá trị của biểu thức P = a + 3b – 3ab = 1.

Suy ra chọn đáp án C.

Ví dụ 3: Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d. Nếu đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị là gốc tọa độ và điểm A(-1; -1) thì hàm số có phương trình là:

A. y = 2×3 – 3×2.

B. y = -2×3 – 3×2.

C. y = x3 + 3×2 + 3x.

D. y = x3 – 3x – 1.

Lời giải:

Đạo hàm y’ = 3ax2 + 2bx + c

+ Đồ thị hàm số có điểm cực trị là gốc tọa độ ta có:

⇒ Hàm số có dạng: y = ax3 + bx2

+ Đồ thị hàm số có điểm cực trị là A(-1; -1) ta có:

Vậy hàm số là: y = -2×3 – 3×2.

Suy ra chọn đáp án B.

Ví dụ 4: Cho hàm số y = x3 – 3mx2 + (m2 – 1).x + 2 với m là tham số. Tìm m để hàm số đạt cực tiểu tại x = 2

A. m = 2 B. m = 1

C. m = 11 D. m < 2

Lời giải:

Tập xác định: D = R

Đạo hàm: y’ = 3×2 – 6mx + m2 – 1 và y” = 6x – 6m

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 2 khi và chỉ khi:

Vậy để hàm số đã cho đạt cực tiểu tại x = 2 thì m = 1.

Suy ra chọn đáp án B.

Ví dụ 5: Tìm m để hàm số y = x4 – 2(m + 1).x2 – 2m – 1 đạt cực đại tại x = 1.

A. m = -1 B. m = 0

C. m = 1 D. không có giá trị

Lời giải:

Tập xác định: D = R.

Đạo hàm: y’ = 4×3 – 4(m + 1)x

* Để hàm số đã cho đạt cực đại tạo x = 1 thì y'(1) = 0

⇔ 4 – 4(m + 1) = 0 ⇔ m + 1 = 1

⇔ m = 0

* Với m = 0 thì y’ = 4×3 – 4x

⇒ y'(1) = 0 và y” = 12×2 – 4; y”(1) = 8 > 0

Do đó; hàm số đạt cực tiểu tại x = 1.

⇒ m = 1 không thỏa mãn.

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn.

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 6: Với những giá trị nào của m thì hàm số sau đạt cực tiểu tại x = 1.

A. m = -2 hoặc m = 0 B. m = 0

C. m = -2 hoặc m = 1 D. m = -2

Lời giải:

Điều kiện: x ≠ m

* Ta có:

Nên đạo hàm

* Vì hàm số có đạo hàm tại các điểm x ≠ m nên để hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 thì

* Với m = 0 thì y”(1) = 2 > 0 nên x = 1 là điểm cực tiểu của hàm số

Suy ra m = 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán.

* m = -2 ⇒ y”(1) = -2 < 0 nên x = 1 là điểm cực đại của hàm số

Suy ra m = -2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Vậy giá trị của m thỏa mãn là m = 0.

Suy ra chọn đáp án D.

Dạng 3: Biện luận theo m số cực trị của hàm số.

I. Phương pháp giải

* Cực trị của hàm số bậc ba

Cho hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d

Đạo hàm y’ = 3ax2 + 2bx + c; Δ’= b2 – 3ac

Xét phương trình: 3ax2 + 2bx + c = 0 (*)

Phương trình (1) vô nghiệm hoặc có nghiệm kép thì hàm số đã cho không có cực trị.

Vậy hàm số bậc ba không có cực trị khi b2 – 3ac ≤ 0

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì hàm số đã cho có 2 điểm cực trị

Vậy hàm số bậc 3 có 2 cực trị khi b2 – 3ac > 0

* Cực trị của hàm trùng phương

Cho hàm số y = ax4 + bx2 + c có đồ thị là (C)

Đạo hàm y’ = 4ax3 + 2bx. Xét phương trình y’ = 0

Hay 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b) = 0

Để đồ thị hàm số đã cho có 1 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y’ = 0 có nghiệm duy nhất x = 0 hoặc phương trình (1) nhận x = 0 là nghiệm

Để đồ thị hàm số đã cho có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 hay

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho hàm số y = (m – 1)x3 – 3×2 – (m + 1)x + 3m2 – m + 2. Để hàm số có cực đại, cực tiểu xác định m?

A. m = 1 B. m ≠ 1

C. m > 1 D. m tùy ý.

Lời giải:

* Cách 1:

Ta có đạo hàm y’ = 3(m – 1)x2 – 6x – m – 1

Để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt :

* Cách 2:

Áp dụng công thức điều kiện để hàm bậc ba có cực đại, cực tiểu

Hàm số có cực đại, cực tiểu khi

Suy ra chọn đáp án B.

Ví dụ 2: Điều kiện để hàm số y = ax4 + bx2 + c có 3 điểm cực trị là:

A. ab < 0 B. ab > 0

C. b = 0 D. c = 0

Lời giải:

Ta có đạo hàm y’ = 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b)

Xét y’ = 0 hay 2x(2ax2 + b) = 0

Để hàm số đã cho có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 0.

Suy ra chọn đáp án A.

Ví dụ 3: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y = x3 – 2×2 + (m + 3)x – 1 không có cực trị?

A. m ≥ -8/3 B. m > -5/3

C. m ≥ -5/3 D. m ≤ -8/3

Lời giải:

Ta có đạo hàm: y’ = 3×2 – 4x + m + 3

Hàm số không có cực trị khi và chỉ khi phương trình y’ = 0 vô nghiệm hoặc có nghiệm kép.

⇔ Δ’ ≤ 0 ⇔ 4 – 3(m + 3) ≤ 0 ⇔ m ≥ -5/3

Suy ra chọn đáp án C.

Ví dụ 4: Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = mx4 + (m – 1)x2 + m chỉ có đúng một cực trị.

Lời giải:

* Trường hợp 1: m = 0

Ta có hàm số y = -x2, hàm số này có 1 cực trị.

Vậy m = 0 thỏa mãn.

* Trường hợp 2: m ≠ 0

Đạo hàm y’ = 4mx3 + 2(m – 1)x

Xét phương trình: y’ = 0 hay 4mx3 + 2(m – 1)x = 0

Hàm số có đúng 1 cực trị khi và chỉ khi (*) vô nghiệm hoặc có nghiệm x = 0 .

Kết hợp TH1 và TH2 ta có: thỏa mãn.

Suy ra chọn đáp án C.

Ví dụ 5: Tìm m để hàm số sau có cực trị:

A. -10 < m < 20 B. m > 0

C. m < 0 D. Mọi m

Lời giải:

* Với m = 0 thì hàm số trở thành y = -x2 + x – 1

⇒ y’ = -2x + 1 = 0 khi x = 1/2 và y”(1/2) < 0

Do đó hàm số đạt cực đại tại x = 1/2

Vậy m = 0 thỏa mãn bài toán

* Với m ≠ 0 ta có:

Ta có y’ = 0 khi và chỉ khi: mx2 – 2x + 1 – 2m = 0 (*)

Hàm số đã cho có cực trị khi và chỉ khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1/m

⇔ 2m2 – m + 1 > 0 (luôn đúng với mọi m) .

Vậy hàm số đã cho luôn có cực trị với mọi m.

Suy ra chọn đáp án D.

Dạng 4: Bài toán liên quan đến cực trị của hàm số.

I. Phương pháp giải

1. Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm số bậc ba y = ax3 + bx2 + cx + d.

Ta có đạo hàm y’ = 3ax2 + 2bx + c

• Bài toán: Viết phương trình đi qua hai điểm hai điểm cực trị của hàm số:

Đồ thị hàm số có 2 điểm cực trị khi phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2

Ta có: y = g(x).y'(x) + r(x) trong đó r(x) là phần dư của phép chia y cho y’.

Khi đó phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số là: y = r(x).

(chú ý: Do x1, x2 là điểm cực trị nên y'(x1) = 0; y'(x2) = 0).

Bài toán: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị thỏa mãn hệ thức T.

+ Tìm điều kiện để hàm số có cực trị.

+ Phân tích hệ thức để áp dụng Viet cho phương trình bậc hai.

2. Kỹ năng giải nhanh các bài toán cực trị hàm trùng phương.

Cho hàm số: y = ax4 + bx2 + c có đồ thị là (C).

Ta có y’ = 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b)

Đồ thị hàm số (C) có ba điểm cực trị khi y’ = 0 có 3 nghiệm phân biệt ⇔ -b/2a > 0

Hàm số có 3 cực trị là: A(0;c)

Độ dài các đoạn thẳng:

CÔNG THỨC TÍNH NHANH

Ba điểm cực trị tạo thành tam giác ABC thỏa mãn dữ kiện

STT Dữ kiện Công thức thỏa ab < 0 1 Tam giác ABC vuông cân tại A 8a + b3 = 0 2 Tam giác ABC đều 24a + b3 = 0 3 Tam giác ABC có góc ∠BAC = α 4 Tam giác ABC có diện tích SΔABC = S0 32a3(S0)2 + b5 = 0 5 Tam giác ABC có diện tích max (S0) 6 Tam giác ABC có bán kính đường tròn nội tiếp rΔABC = r0 7 Tam giác ABC có độ dài cạnh BC = m0 a.m02 + 2b = 0 8 Tam giác ABC có độ dài AB = AC = n0 16a2n02 – b4 + 8ab = 0 9 Tam giác ABC có cực trị B, C ∈ Ox b2 – 4ac = 0 10 Tam giác ABC có 3 góc nhọn b(8a + b3) > 0 11 Tam giá ABC có trọng tâm O b2 – 6ac = 0 12 Tam giác ABC có trực tâm O b3 + 8a – 4ac = 0 13 Tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp RΔABC = R0 14 Tam giác ABC cùng điểm O tạo hình thoi b2 – 2ac = 0 15 Tam giác ABC có O là tâm đường tròn nội tiếp b3 – 8a – 4abc = 0 16 Tam giác ABC có O là tâm đường tròn ngoại tiếp b3 – 8a – 8abc = 0 17 Tam giác ABC có cạnh BC = k.AB = k.AC b3k2 – 8a(k2 – 4) =0 18 Trục hoành chia ΔABC thành hai phần có diện tích bằng nhau b2 = 4√2|ac| 19 Tam giác ABC có điểm cực trị cách đều trục hoành b2 – 8ac = 0 20 Phương trình đường tròn ngoại tiếp ΔABC là:

II. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = m/3.×3 + 2×2 + mx + 1 có 2 điểm cực trị thỏa mãn xCĐ < xCT.

A. m < 2 B. -2 < m < 0

C. -2 < m < 2 D. 0 < m < 2

Lời giải:

Đạo hàm y’ = mx2 + 4x + m

Để hàm số có 2 điểm cực trị thỏa mãn xCĐ < xCT

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 2: Tìm tất các giá trị thực của tham số m để hàm số:

y = 1/3.x3 + (m + 3)x2 + 4(m + 3)x + m3 – m đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn -1 < x1 < x2

Lời giải:

Đạo hàm y’ = x2 + 2(m + 3)x + 4(m + 3)

Yêu cầu của bài toán trở thành phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: -1 < x1 < x2

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 3: Tìm các giá trị của tham số để hàm số: y = 1/3.mx2 – (m – 1)x2 + 3(m – 2)x + 1/6 đạt cực trị tại x1, x2 thỏa mãn x1 + 2×2 = 1

Lời giải:

Đạo hàm y’ = mx2 – 2(m – 1)x + 3(m – 2)

Yêu cầu của bài toán trở thành phương trình y’ = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn: x1 + 2×2 = 1

Suy ra chọn đáp án B.

Ví dụ 4: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y = x4 – 2m2x2 + 1 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân.

A. m = – 1 B. m ≠ 0

C. m = 1 D. m = 1 hoặc m = -1

Lời giải:

Đạo hàm y’ = 4×3 – 4m2x

Ta có: y’ = 0 khi 4x(x2 – m2) = 0

* Hàm số có 3 điểm cực trị ⇔ m ≠ 0

Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là: A(0; 1), B(m; 1 – m4), C(-m; 1 – m4)

* Do tính chất đối xứng, ta có tam giác ABC cân tại đỉnh A .

Vậy tam giác ABC chỉ có thể vuông cân tại đỉnh

A ⇔ AB−.AC− = 0

⇔ -m2 + m8 = 0

Kết hợp điều kiện ta có: m = 1 hoặc m = -1 (thỏa mãn).

Lưu ý: có thể sử dụng công thức

Suy ra chọn đáp án D.

Ví dụ 5: Tìm các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số: y = x4 – 2mx2 + 2m + m4 có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều.

Lời giải:

Đạo hàm y’ = 4×3 – 4mx = 4x(x2 – m)

Xét phương trình y’ = 0 hay 4x(x2 – m) = 0 (*)

* Hàm số có 3 cực trị khi và chỉ khi phương trình (*) có 3 nghiệm phân biệt hay m > 0 .

* Khi đó 3 điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

A(0; m4 + 2m), B(-√m; m4 – m2 + 2m), C(√m; m4 – m2 + 2m)

Do tính chất đối xứng, ta có tam giac ABC cân tại đỉnh A.

* Vậy tam giác ABC đều chỉ cần AB = BC

Kết hợp điều kiện ta có: m = 3√3 ( thỏa mãn).

* Lưu ý: có thể sử dụng công thức:

Suy ra chọn đáp án C.

(199k) Xem Khóa học Toán 12 KNTTXem Khóa học Toán 12 CDXem Khóa học Toán 12 CTST

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 12 ôn thi Tốt nghiệp có lời giải hay khác:

  • 2 dạng bài Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)
  • 5 dạng bài Tìm tiệm cận của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)
  • 2 dạng bài Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)
  • 5 dạng bài Sự tương giao của đồ thị hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)
Previous Post

Bài ca hóa trị

Next Post

Khám Phá Hoa Văn Đường Viền Tường Đẹp, Sang Trọng Và Hiện Đại Cùng SinhGroup

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Đường trung bình của tam giác| Toán 8 chương trình mới

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

1. Định nghĩa đường trung bình của tam giác - Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối...

Chuyên đề khối đa diện và thể tích khối đa diện – Đặng Việt Đông

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

TOANMATH.com giới thiệu đến bạn đọc chuyên đề khối đa diện và thể tích khối đa diện (phiên bản đặc...

Toán 7 Cánh diều Bài 7: Tam giác cân

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 7 Bài 7: Tam giác cân sách Cánh diều hay nhất, chi tiết giúp học...

Bài tập file word Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

BÀI 1. TẬP HỢP (22 BÀI)1. NHẬN BIẾT (9 BÀI)Bài 1: Cho C là số tự nhiên có hai chữ...

Load More
Next Post

Khám Phá Hoa Văn Đường Viền Tường Đẹp, Sang Trọng Và Hiện Đại Cùng SinhGroup

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.