Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Hệ thống kiến thức hình Oxyz

by Tranducdoan
28/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. Hệ thống kiến thức hình Oxyz
    1. 1. Tọa độ điểm và véctơ
    2. 2. Tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
    3. 3. Phương trình mặt cầu
    4. 4. Mặt phẳng
    5. 5. Đường thẳng
  2. Đề thi THPT Quốc Gia được tải nhiều
  3. Đề minh họa 2023
  4. Lịch thi THPT Quốc Gia 2023

Hệ thống kiến thức hình Oxyz

Hệ thống kiến thức hình Oxyz được VnDoc.com sưu tầm và đăng tải xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé.

HOT: Đáp án Toán THPT Quốc gia 2023

1. Tọa độ điểm và véctơ

Hệ toa độ trong không gian gồm ba trục (Ox,Oy,Oz) đôi một vuông góc, các véc tơ đơn vị tương ứng trên ba trục lần lượt là: (overrightarrow{i} = (1;0;0),overrightarrow{j} = (0;1;0),overrightarrow{k} = (0;0;1))

(overrightarrow{u}(x;y;z) Leftrightarrow overrightarrow{u} = xoverrightarrow{i} + yoverrightarrow{j} + zoverrightarrow{k}).

(overrightarrow{u} = (x;y;z) Rightarrow |overrightarrow{u}| = sqrt{x^{2} + y^{2} + z^{2}})

(overrightarrow{AB} = left( x_{B} – x_{A};y_{B} – y_{A};z_{B} – z_{A} right))

(AB = BA = |overrightarrow{AB}| = sqrt{left( x_{B} – x_{A} right)^{2} + left( y_{B} – y_{A} right)^{2} + left( z_{B} – z_{A} right)^{2}}).

Nếu I là trung điểm của AB thì (Ileft( frac{x_{A} + x_{B}}{2};frac{y_{A} + y_{B}}{2};frac{z_{A} + z_{B}}{2} right))

Nếu G là trọng tâm của (bigtriangleup ABC) thì (Gleft( frac{x_{A} + x_{B} + x_{C}}{3};frac{y_{A} + y_{B} + y_{C}}{3};frac{z_{A} + z_{B} + z_{C}}{3} right))

ABCD là hình bình hành (Leftrightarrow overrightarrow{AB} = overrightarrow{DC}).

2. Tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng

a) Tích vô hướng: Cho (overrightarrow{u}left( x_{1};y_{1};z_{1} right)&overrightarrow{v}left( x_{2};y_{2};z_{2} right)). Ta có:

(overrightarrow{u} cdot overrightarrow{v} = |overrightarrow{u}| cdot |overrightarrow{v}| cdot cos(overrightarrow{u},overrightarrow{v}))

(overrightarrow{u} cdot overrightarrow{V} = x_{1}x_{2} + y_{1}y_{2} + z_{1}z_{2}).

(overrightarrow{u}botoverrightarrow{v} Leftrightarrow overrightarrow{u} cdot overrightarrow{v} = 0 Leftrightarrow x_{1} cdot x_{2} + y_{1} cdot y_{2} + z_{1} cdot z_{2} = 0)

b) Tích hữu hướng: Cho hai vectơ (overrightarrow{u}left( x_{1};y_{1};z_{1} right)) và (overrightarrow{v}left( x_{2};y_{2};z_{2} right)). Ta có:

(|lbrackoverrightarrow{u},overrightarrow{V}rbrack| = |overrightarrow{u}| cdot |overrightarrow{V}| cdot sin(overrightarrow{u},overrightarrow{V})).

(lbrackoverrightarrow{u},overrightarrow{V}rbrack = left( left| begin{matrix} y_{1} & z_{1} y_{2} & z_{2} end{matrix} right|;left| begin{matrix} z_{1} & x_{1} z_{2} & x_{2} end{matrix} right|;left| begin{matrix} x_{1} & y_{1} x_{2} & y_{2} end{matrix} right| right)).

(overrightarrow{u}&overrightarrow{V}) cùng phương (Leftrightarrow lbrackoverrightarrow{u},overrightarrow{V}rbrack = overrightarrow{0} Leftrightarrow frac{x_{2}}{x_{1}} = frac{y_{2}}{y_{1}} = frac{z_{2}}{z_{1}})

Diện tích tam giác: (S_{ABC} = frac{1}{2}|lbrackoverrightarrow{AB},overrightarrow{AC}rbrack|)

Diện tích hình bình hành: (S_{ABCD} = {lbrackoverrightarrow{AB},overrightarrow{AD}rbrack)

c) Tích hỗn hợp (hỗn tạp):

(overrightarrow{u},overrightarrow{v},overrightarrow{w}) đồng phẳng (Leftrightarrow lbrackoverrightarrow{u},overrightarrow{V}rbrack cdot overrightarrow{W} = 0)

A, B, C, D là bốn đỉnh của tứ diện (Leftrightarrow overrightarrow {AB} ;overrightarrow {AC} ;overrightarrow {AD}) không đồng phẳng.

Thể tích khối hộp ({V_{ABCD.A’B’C’D’}} = left| {left[ {overrightarrow {AB} ;overrightarrow {AD} } right]overrightarrow {AA’} } right|)

Thể tích tứ diện ({V_{ABCD}} = frac{1}{6}left| {left[ {overrightarrow {AB} ;overrightarrow {AC} } right]overrightarrow {AD} } right|)

3. Phương trình mặt cầu

Dạng 1: Phương trình mặt cầu ((S)) có tâm (I(a;b;c)) và bán kính R :

((x – a)^{2} + (y – b)^{2} + (z – c)^{2} = R^{2})

Dạng 2: (x^{2} + y^{2} + z^{2} – 2ax – 2by – 2cz + d = 0) (với (left. a^{2} + b^{2} + c^{2} – d > 0 right)) là phương trình mặt cầu có tâm (I(a;b;c)) và bán kính (R = sqrt{a^{2} + b^{2} + c^{2} – d})

Chú ý:

(d(I,(P)) > R Rightarrow) mặt phẳng ((P)) và mặt cầu ((S)) không có điểm chung.

(d(I,(P)) = R Rightarrow (P)) và ((S)) tiếp xúc nhau tại tiếp điểm (M(M) là hình chiếu của I lên ((P)) ).

(d(I,(P)) < R Rightarrow (P)) và ((S)) cắt nhau theo giao tuyến là đường tròn có bán kính(r = sqrt{R^{2} – d^{2}}) và tâm H của là hình chiếu của I lên mặt phẳng ((P)).

4. Mặt phẳng

a) Phương trình mặt phẳng

Mặt phẳng qua điểm (Mleft( x_{0};y_{0};x_{0} right)) và có vectơ pháp tuyến (overrightarrow{n}(A;B;C)) :

(Aleft( x – x_{0} right) + Bleft( y – y_{0} right) + Cleft( z – z_{0} right) = 0.)

Mặt phẳng ((alpha)) cắt trục (Ox,Oy,Oz) lần lượt tại (A(a;0;0),B(0;b;0),C(0;0;c)), có phương trình theo đoạn chắn là: (frac{x}{a} + frac{y}{b} + frac{z}{c} = 1 (abc neq 0))

b) Vị trí tương đối của hai mặt phẳng.

Cho hai mặt phẳng ((alpha):Ax + By + Cz + D = 0) và (left( alpha^{‘} right):A^{‘}x + B^{‘}y + C^{‘}z + D^{‘} = 0), ta có:

((alpha) equiv left( alpha^{‘} right) Leftrightarrow frac{A}{A^{‘}} = frac{B}{B^{‘}} = frac{C}{C^{‘}} = frac{D}{D^{‘}}).

((alpha)//left( alpha^{‘} right) Leftrightarrow frac{A}{A^{‘}} = frac{B}{B^{‘}} = frac{C}{C^{‘}} neq frac{D}{D^{‘}}).

((alpha)) cắt (left( alpha^{‘} right) Leftrightarrow frac{A}{A^{‘}} neq frac{B}{B^{‘}}) hoặc (frac{B}{B^{‘}} neq frac{C}{C^{‘}}) hoặc (frac{A}{A^{‘}} neq frac{C}{C^{‘}}) (tức là ngoài 2 t/h trên)

((alpha)botleft( alpha^{‘} right) Leftrightarrow AA^{‘} + BB^{‘} + CC^{‘} = 0).c) Khoảng cách từ một điểm tới một mặt phẳng.

Cho mặt phẳng (Ax + By + Cz + D = 0)

(Rightarrow d(M,(alpha)) = frac{left| Ax_{M} + By_{M} + Cz_{M} + D right|}{sqrt{A^{2} + B^{2} + C^{2}}})

5. Đường thẳng

a. Phương trình đường thẳng

Đường thẳng đi qua (Mleft( {{x_0};{y_0};{z_0}} right)) và có VTCP là: (overrightarrow u = left( {a;b;c} right))

PT tham số (left{ begin{gathered} x = {x_0} + at hfill y = {y_0} + bt hfill z = {z_0} + ct hfill end{gathered} right.;left( {t in mathbb{R}} right))

PT chính tắc: (frac{{x – {x_0}}}{a} = frac{{y – {y_0}}}{b} = frac{{z – {z_0}}}{c};left( {a;b;c ne 0} right))

b. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng

Đường thẳng d đi qua điểm (M_0) và có VTCP (overrightarrow u), d’ đi qua điểm (M’_0) và có VTCP (overrightarrow u ‘) ta có:

(d) và (d’) đồng phẳng khi và chỉ khi (left[ {overrightarrow u ;overrightarrow {u’} } right].overrightarrow {{M_0}{M_0}’} = 0)

(d) và (d’) chéo nhau khi và chỉ khi (left[ {overrightarrow u ;overrightarrow {u’} } right].overrightarrow {{M_0}{M_0}’} ne 0)

(d) và (d’) cắt nhau khi và chỉ khi (left{ begin{matrix} left[ {overrightarrow u ;overrightarrow {u’} } right] ne overrightarrow 0 hfill left[ {overrightarrow u ;overrightarrow {u’} } right].overrightarrow {{M_0}{M_0}’} = 0 hfill end{matrix} right.)

(d) và (d’) song song khi và chỉ khi (left{ begin{matrix} left[ {overrightarrow u ;overrightarrow {u’} } right] = overrightarrow 0 hfill left[ {overrightarrow u ;overrightarrow {{M_0}{M_0}’} } right] ne overrightarrow 0 hfill end{matrix} right.)

c. Khoảng cách

Từ điểm đến đường thẳng (dleft( {M;Delta ‘} right) = frac{{left| {left[ {vec u;overrightarrow {M{M_0}} } right]} right|}}{{left| {overrightarrow {u’} } right|}})

Giữa hai đường thẳng (dleft( {Delta ;Delta ‘} right) = frac{{left| {left[ {vec u;vec u’} right].overrightarrow {{M_0}{M_0}’} } right|}}{{left| {left[ {overrightarrow u ;overrightarrow {u’} } right]} right|}})

–

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Hệ thống kiến thức hình Oxyz. Bài viết cho chúng ta thấy được hệ thống kiến thức hình Oxyz như tọa độ điểm và vecto, tích các hai vecto và ứng dụng, phương trình mặt cầu, mặt phẳng và đường thẳng. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Toán lớp 12.

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm một số tài liệu học tập các môn tại các mục:

  • Ôn thi Đại học môn Toán – Chuyên đề: Hình học giải tích trong không gian Oxyz
  • Các công thức giải nhanh trắc nghiệm Hóa học
  • Chuyên đề ôn thi Đại học môn Toán: Hình học không gian

Đề thi THPT Quốc Gia được tải nhiều

  1. Bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2026 môn Toán
  2. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2026 môn Văn
  3. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2026 môn Anh
  4. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2026 môn Lý
  5. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2026 môn Hóa
  6. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2026 môn Sinh
  7. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2026 môn Sử
  8. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2026 môn Địa
  9. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2026 môn GDCD

Đề minh họa 2023

  1. Đề minh họa 2023 môn Toán
  2. Đề minh họa 2023 môn Ngữ văn
  3. Đề minh họa 2023 môn Tiếng Anh
  4. Đề minh họa 2023 môn Hóa học
  5. Đề minh họa 2023 môn Vật lí
  6. Đề minh họa 2023 môn Địa lý
  7. Đề minh họa 2023 môn Sinh học
  8. Đề minh họa 2023 môn Lịch sử
  9. Đề minh họa 2023 môn GDCD
  10. Đề minh họa 2023 môn tiếng Nga
  11. Đề minh họa 2023 môn tiếng Pháp
  12. Đề minh họa 2023 môn tiếng Trung
  13. Đề minh họa 2023 môn tiếng Nhật
  14. Đề minh họa 2023 môn tiếng Hàn
  15. Đề minh họa 2023 môn tiếng Đức

Lịch thi THPT Quốc Gia 2023

Xem chi tiết lịch thi: Lịch thi THPT Quốc Gia 2023

Previous Post

Socialist Republic of Vietnam

Next Post

9 CÁCH PHÁT ÂM A TRONG TIẾNG ANH CHUẨN QUỐC TẾ BẠN CẦN BIẾT

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

9 CÁCH PHÁT ÂM A TRONG TIẾNG ANH CHUẨN QUỐC TẾ BẠN CẦN BIẾT

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.