Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Cấp số cộng

by Tranducdoan
23/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Trong toán học, một cấp số cộng hay dãy số cách đều (tiếng Anh: arithmetic progression hoặc arithmetic sequence) là một dãy số thoả mãn điều kiện hai phần tử liên tiếp nhau sai khác nhau một hằng số hay khoảng cách. Chẳng hạn, dãy số 3, 5, 7, 9, 11,… là một cấp số cộng với các phân tử liên tiếp sai khác nhau hằng số 2.

Hằng số sai khác chung được gọi là công sai của cấp số cộng. Các phần tử của nó cũng được gọi là các số hạng.

Nếu cấp số cộng khởi đầu là phần tử a 1 {displaystyle a_{1}} {displaystyle a_{1}} và công sai là d, thì số hạng thứ n của cấp số cộng được tính theo công thức:

a n = a 1 + ( n − 1 ) d . {displaystyle a_{n}=a_{1}+(n-1)d.} {displaystyle  a_{n}=a_{1}+(n-1)d.}

Tổng của n số hạng đầu của cấp số cộng được gọi là tổng riêng thứ n. Ta có:

S n = a 1 + a 2 + ⋯ + a n = n ( a 1 + a n ) 2 = n [ 2 a 1 + ( n − 1 ) d ] 2 . {displaystyle S_{n}=a_{1}+a_{2}+dots +a_{n}={frac {n(a_{1}+a_{n})}{2}}={frac {n[2a_{1}+(n-1)d]}{2}}.} {displaystyle S_{n}=a_{1}+a_{2}+dots +a_{n}={frac {n(a_{1}+a_{n})}{2}}={frac {n[2a_{1}+(n-1)d]}{2}}.}

Khi chứng minh công thức này, tổng riêng này được tách thành tổng của a1an, của a2 với an-1,… Một câu chuyện kể rằng Carl Gauss đã tìm ra cách này khi học tiểu học để trả lới thầy giáo khi tính tổng của 100 số tự nhiên dương đầu tiên.

Chứng minh:

S n = a 1 + a 1 + d + a 1 + 2 d + … ⋯ + a 1 + ( n − 2 ) d + a 1 + ( n − 1 ) d {displaystyle S_{n}=a_{1}+a_{1}+d+a_{1}+2d+dots dots +a_{1}+(n-2)d+a_{1}+(n-1)d} {displaystyle S_{n}=a_{1}+a_{1}+d+a_{1}+2d+dots dots +a_{1}+(n-2)d+a_{1}+(n-1)d} S n = a n − ( n − 1 ) d + a n − ( n − 2 ) d + . . . + a n − 2 d + a n − d + a n {displaystyle S_{n}=a_{n}-(n-1)d+a_{n}-(n-2)d+…+a_{n}-2d+a_{n}-d+a_{n}} {displaystyle S_{n}=a_{n}-(n-1)d+a_{n}-(n-2)d+...+a_{n}-2d+a_{n}-d+a_{n}} ⇒ 2 S n = n ( a 1 + a n ) {displaystyle Rightarrow 2S_{n}=n(a_{1}+a_{n})} {displaystyle Rightarrow 2S_{n}=n(a_{1}+a_{n})} ⇒ S n = n ( a 1 + a n ) 2 {displaystyle Rightarrow S_{n}={frac {n(a_{1}+a_{n})}{2}}} {displaystyle Rightarrow S_{n}={frac {n(a_{1}+a_{n})}{2}}}. ⇒ S n = n [ 2 a 1 + ( n − 1 ) d ] 2 {displaystyle Rightarrow S_{n}={frac {n[2a_{1}+(n-1)d]}{2}}} {displaystyle Rightarrow S_{n}={frac {n[2a_{1}+(n-1)d]}{2}}}.

Tích của n phần tử của cấp số cộng bắt đầu từ phần tử a 1 {displaystyle a_{1}} {displaystyle a_{1}} với công sai d {displaystyle d} {displaystyle d}, với n {displaystyle n} {displaystyle n} số hạng là

a 1 a 2 ⋯ a n {displaystyle a_{1}a_{2}cdots a_{n}} {displaystyle a_{1}a_{2}cdots a_{n}} = a 1 ( a 1 + d ) ( a 1 + 2 d ) . . . [ ( a 1 + ( n − 1 ) d ] {displaystyle =a_{1}(a_{1}+d)(a_{1}+2d)…left[(a_{1}+(n-1)dright]} {displaystyle =a_{1}(a_{1}+d)(a_{1}+2d)...left[(a_{1}+(n-1)dright]} = d n ( a 1 d ) ( a 1 d + 1 ) ( a 1 d + 2 ) . . . [ a 1 d + ( n − 1 ) ] {displaystyle =d^{n}left({frac {a_{1}}{d}}right)left({frac {a_{1}}{d}}+1right)left({frac {a_{1}}{d}}+2right)…left[{frac {a_{1}}{d}}+(n-1)right]} {displaystyle =d^{n}left({frac {a_{1}}{d}}right)left({frac {a_{1}}{d}}+1right)left({frac {a_{1}}{d}}+2right)...left[{frac {a_{1}}{d}}+(n-1)right]} = d n ( a 1 d ) n ¯ {displaystyle =d^{n}{left({frac {a_{1}}{d}}right)}^{overline {n}}} {displaystyle =d^{n}{left({frac {a_{1}}{d}}right)}^{overline {n}}} = d n Γ ( a 1 / d + n ) Γ ( a 1 / d ) , {displaystyle =d^{n}{frac {Gamma left(a_{1}/d+nright)}{Gamma left(a_{1}/dright)}},} {displaystyle =d^{n}{frac {Gamma left(a_{1}/d+nright)}{Gamma left(a_{1}/dright)}},}

trong đó x n ¯ {displaystyle x^{overline {n}}} {displaystyle x^{overline {n}}} là ký hiệu của giai thừa trên (tiếng Anh: upper factorial)

x n ¯ = x ( x + 1 ) ( x + 2 ) ⋯ ( x + n − 1 ) = ( x + n − 1 ) ! ( x − 1 ) ! {displaystyle x^{overline {n}}=x(x+1)(x+2)cdots (x+n-1)={frac {(x+n-1)!}{(x-1)!}}} {displaystyle x^{overline {n}}=x(x+1)(x+2)cdots (x+n-1)={frac {(x+n-1)!}{(x-1)!}}}

Đây là tổng quát hoá từ tích 1 × 2 × … × n {displaystyle 1times 2times ldots times n} {displaystyle 1times 2times ldots times n} được ký hiệu là n ! {displaystyle n!} {displaystyle n!} tới tích của

m × ( m + 1 ) × … × ( n − 1 ) × n {displaystyle mtimes (m+1)times ldots times (n-1)times n,!} {displaystyle mtimes (m+1)times ldots times (n-1)times n,!}

với các số nguyên dương m {displaystyle m} {displaystyle m} và n {displaystyle n} {displaystyle n} cho bởi công thức

n ! ( m − 1 ) ! {displaystyle {frac {n!}{(m-1)!}}} {displaystyle {frac {n!}{(m-1)!}}}

Còn Γ {displaystyle Gamma } {displaystyle Gamma } là ký hiệu của Hàm gamma.

Γ ( z ) = ∫ 0 ∞ t z − 1 e − t d t {displaystyle Gamma (z)=int _{0}^{infty }t^{z-1},e^{-t},dt} {displaystyle Gamma (z)=int _{0}^{infty }t^{z-1},e^{-t},dt}

(Công thức này không bao gồm trường hợp a 1 d {displaystyle {frac {a_{1}}{d}}} {displaystyle {frac {a_{1}}{d}}} là số âm hoặc không).

  • Phép cộng
  • Cấp số nhân
  • Cấp số cộng tổng quát
  • Carl Friedrich Gauss
Previous Post

Lũng cũng hay lủng củng là đúng chính tả?

Next Post

Văn mẫu lớp 11: Phân tích cảnh đợi tàu trong truyện Hai đứa trẻ (Sơ đồ tư duy + 18 mẫu) Phân tích cảnh đợi tàu hay nhất

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Thi lớp 10: Vì sao học sinh bối rối với toán thực tế?

by Tranducdoan
23/02/2026
0
0

"Chật vật" vì tính lãi suất, thể tíchToán thực tế trong đề thi tuyển sinh lớp 10 có nhiều dạng,...

Đề thi Toán lớp 12 học kì 2: Giữa kì và cuối kì [Có đáp án] PDF

by Tranducdoan
23/02/2026
0
0

Đề thi Toán lớp 12 học kì 2 là nguồn tài liệu ôn tập quan trọng mà học sinh lớp...

CÔNG THỨC TÍNH TỔNG DÃY SỐ, CÁC SỐ HẠNG LIÊN TIẾP THEO QUY LUẬT CỰC HAY

by Tranducdoan
23/02/2026
0
0

Trong các dạng toán tính giá trị biểu thức hay tính nhanh, chúng ta sẽ thấy một số bài toán...

Hướng dẫn tìm công thức truy hồi của dãy số Công thức truy hồi

by Tranducdoan
23/02/2026
0
0

Công thức truy hồi là một trong những công thức quan trọng mà các em lớp 11, lớp 12 cần...

Load More
Next Post

Văn mẫu lớp 11: Phân tích cảnh đợi tàu trong truyện Hai đứa trẻ (Sơ đồ tư duy + 18 mẫu) Phân tích cảnh đợi tàu hay nhất

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.