Bộ đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh lớp 7 nắm vững kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Toán 7 Giữa kì 2.
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức
Xem thử
Chỉ từ 80k mua trọn bộ đề cương Toán 7 Giữa kì 2 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
-
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Phước Nguyên năm 2024-2025
Xem đề cương
-
Đề cương ôn tập Giữa kì 2 Toán 7 trường THCS Thăng Long năm 2024-2025
Xem đề cương
Đề cương ôn tập Toán 7 Giữa kì 2 Kết nối tri thức gồm hai phần: tóm tắt nội dung kiến thức và một số câu hỏi, bài tập, trong đó:
– 40 bài tập trắc nghiệm;
– 23 bài tập tự luận;
Phần I. Tóm tắt nội dung kiến thức
A. Đại số
1. Tỉ lệ thức.
2. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
3. Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
4. Biểu thức đại số.
5. Đa thức một biến.
B. Hình học
1. Quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác.
2. Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên.
3. Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác.
4. Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong tam giác.
Phần II. Một số câu hỏi, bài tập tham khảo
A. Bài tập trắc nghiệm
Chọn câu trả lời đúng.
Câu 1. Cho bốn số -3; 7; x; y với y ≠ 0 và -3x = 7y, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ bốn số trên là
A. −3y=x7
B. −3x=7y
C. y7=−4x
D. 7−3=xy
Câu 2. Cho 12x=49. Giá trị của x là
A. x = 3
B. x = -3
C. x = – 27
D. x = 27
Câu 3. Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 16x=x25 ?
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Câu 4. Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn 2,5:7,5=x:35?
A. x=15
B. x = 5
C. x=13
D. X = 3
Câu 5. Cho x7=y4 và x – y = 12 thì giá trị của x và ylà
A. x=19 , y=5
B. x=18 , y=7
C. x=2 , y=16
D. x=21 , y=12
Câu 6. Cho a11=b15=c22 và a+b−c=−8 , khi đó
A. a=22 , b=−30 , c=−22
B. a=22 , b=30 , c=22
C. a=−22 , b=−30 , c=−44
D. a=22 , b=30 , d=44
Câu 7. Biểu thức đại số biểu thị nửa tổng của a và b là
A. a + b
B. 12a+b
C. 12a−b
D. 2(a + b)
Câu 8. Biểu thức biểu thị tích của tổng hai số x và 5 với hiệu hai số x và 5 là
A. x+5x-5
B. x+5x-5
C. x+5x-5
D. x+5-x-5
Câu 9. Biểu thức đại số biểu thị tổng các bình phương của a và b là
A. a+b2
B. 12a2+b2
C. 12a−b2
D. a2+b2
Câu 10. Hỏi Mai phải trả tất cả bao nhiêu tiền?
A. 10x + 5y (đồng)
B. 10y + 5x (đồng)
C. 10x – 5y (đồng)
D. 10y – 5x (đồng)
…………………………..
…………………………..
…………………………..
B. Bài tập tự luận
1. Đại số
Dạng 1. Bài toán liên quan đến tỉ lệ thức, tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Bài 1. Tìm a, b, c (hoặc x, y, z) biết:
a) a3=b8=c5 và 2a+3b−c=50 ;
b) a10=b6=c21 và 5a+b−2c=28 ;
c) a10=b5; b2=c5 và 2a−3b+4c=330 ;
d) a1=b4; bc=34 và 4a+b−c=8 ;
e) x3=y7=z5 và x2−y2+z2=−60 ;
f) a−12=b−23=c−34 và a−2b+3c=14 ;
g) 5a=8b=20c và a−b−c=3 ;
h) 2a3=3b4=4c5 và a+b+c=49 .
Bài 2. Các số a, b, c, d thoả mãn điều kiện: a3b=b3c=c3d=d3a và a+b+c+d≠0 .Chứng minh rằng a = b = c = d.
Bài 3. Chứng minh rằng nếu a2=bc (với a≠b, a≠c) thì a+ba−b=c+ac−a.
Bài 4. Cho x−4=y−7=z3 . Tính giá trị của biểu thức A=−2x+y+5z2x−3y−6z (với x, y, z khác 0 và 2x−3y−6z≠0).
Bài 5. Cho ba tỉ số bằng nhau là ab+c; bc+a; ca+b . Tìm giá trị của mỗi tỉ số đó.Xét a+b+c≠0 và a + b + c = 0).
Bài 6. Chứng minh rằng nếu ab=cd thì
a) 5a+3b5a−3b=5c+3d5c−3d;
b) 7a2+3ab11a2−8b2=7c2+3cd11c2−8d2.
…………………………..
…………………………..
…………………………..
Xem thử
Xem thêm đề cương Toán lớp 7 Kết nối tri thức có lời giải hay khác:
-
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức
-
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 7 Kết nối tri thức
-
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức
Lời giải bài tập lớp 7 sách mới:
- Giải bài tập Lớp 7 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 7 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 7 Cánh diều