Bộ đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững được kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Toán 9 Học kì 2.
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức
Xem thử
Chỉ từ 80k mua trọn bộ đề cương ôn tập Toán 9 Học kì 2 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
-
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 trường THCS Nguyễn Gia Thiều năm 2024-2025
Xem đề cương
-
Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 trường THCS Mạo Khê II năm 2024-2025
Xem đề cương
PHẦN I. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC
A. Đại số
Chương VI. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn
– Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
– Phương trình bậc hai một ẩn
– Định lí Viète và ứng dụng
– Giải bài toán bằng cách lập phương trình
B. Thống kê và xác suất
Chương VII. Tần số và tần số tương đối
– Bảng tần số và biểu đồ tần số
– Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối
– Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ
Chương VIII. Xác suất của biến cố trong một mô hình xác suất đơn giản
– Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu
– Xác suất của biến cố liên quan đến phép thử
C. Hình học
Chương IX. Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
– Góc nội tiếp
– Đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp
– Tứ giác nội tiếp
– Đa giác đều
Chương X. Một số hình khối trong thực tiễn
– Hình trụ và hình nón
– Hình cầu
PHẦN II. MỘT SỐ CÂU HỎI, BÀI TẬP THAM KHẢO
A. Bài tập trắc nghiệm
1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất
Câu 1. Cho hàm số y = (3m + 2)x2 với m≠−23. Giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm (−1; 2) là
A. m=−23.
B. m = 0.
C. m = −1.
D. m = 1.
Câu 2. Cho hàm số y = x2. Với y = 4 thì giá trị của x bằng
A. 8 và −8.
B. 4 và −4.
C. 2 và −2.
D. 2.
Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y=12×2?
A. (1; 2).
B. (2; 1).
C. (−1; 2).
D. −1 ; 12.
Câu 4. Phương trình bậc hai có hai nghiệm x1 = 13 và x2 = 25 là
A. x2 – 13x + 25 = 0.
B. x2 – 25x + 13 = 0.
C. x2 – 38x + 325 = 0.
D. x2 + 38x + 325 = 0.
Câu 5. Các nghiệm của phương trình x2 + 7x + 12 = 0 là
A. x1 = 3; x2 = 4.
B. x1 = -3; x2 = -4.
C. x1 = 3; x2 = -4.
D. x1 = -3; x2 = 4.
Câu 6. Cho hình chữ nhật có chu vi 20 cm và diện tích 24 cm2. Khi đó, chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là
A. 5 cm và 4 cm.
B. 6 cm và 4 cm.
C. 8 cm và 4 cm.
D. 10 cm và 2 cm.
Câu 7. Biểu đồ tần số dạng cột là
A. biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.
B. biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.
C. biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.
D. biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.
Câu 8. Công thức tính giá trị đại diện của nhóm ai;ai+1 là
A. xi=ai+1−ai.
B. xi=ai+1+ai.
C. xi=ai+ai+12.
D. xi=ai−ai+12.
Câu 9. Số tiền (đơn vị: triệu đồng) chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng của 20 hộ gia đình được thống kê ở biểu đồ sau:

Số tiền chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng từ 1 đến dưới 2 triệu đồng chiếm bao nhiêu phần trăm?
A. 26%.
B. 15%.
C. 35,7%.
D. 23,3%.
Câu 10. Gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau:
Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
…………………………..
…………………………..
…………………………..
B. Bài tập tự luận
1. Số
Dạng 1. Hàm số và đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0), sự tương giao đồ thị hàm số
Bài 1. Cho hai hàm số y=32×2 và y = −x2.
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm điểm A thuộc đồ thị, điểm B thuộc đồ thị y = −x2. Biết rằng A và B đều có hoành độ x=−32.
Bài 2. Cho hàm số y = (m + 1)x2 và y = 2x – 1.
a) Tìm m để đồ thị hai hàm số cắt nhau tại điểm A có hoành độ bằng 2.
b) Vẽ đồ thị hàm số y = (m + 1)x2 với m vừa tìm được ở câu a).
Bài 3. Cho hàm số y=−12×2.
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho.
b) Trên (P) lấy hai điểm A, B có hoành độ lần lượt −2 và 1.
Viết phương trình đường thẳng AB.
Bài 4. Cho hàm số y=14×2 có đồ thị (P) và đường thả̉ng (d): y = 12x + 2.
a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa dộ.
b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.
c) Tìm phương trình đường thẳng (d’) song song với (d) và cắt (P) tại điểm A có hoành độ bằng 2.
Dạng 2. Giải phương trình bậc hai một ẩn
Bài 5. Giải các phương trình sau:
a) 2×2 – 5x + 2 = 0.
b) 9×2 – 30x + 225 = 0.
c) 5×2 – 25x + 1 = 0.
d) x2−1+2x+2=0.
e) x2 – 23x – 6 = 0.
f) x2−22x+22−1=0.
…………………………..
…………………………..
…………………………..
Xem thử
Xem thêm đề cương ôn tập Toán 9 Kết nối tri thức hay khác:
-
Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức
-
Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức
-
Đề cương ôn tập Giữa Học kì 2 Toán 9 Kết nối tri thức
- Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án





