Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Đề cương ôn thi giữa kì 2 môn Toán 10 chi tiết

by Tranducdoan
02/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Tổng hợp kiến thức ôn thi giữa kì 2 môn toán 10
    1. 1.1 Hàm số
    2. 1.2 Hàm số bậc hai
    3. 1.3 Dấu của tam thức bậc hai
    4. 1.4 Phương trình quy về phương trình bậc hai
    5. 1.5 Phương trình đường thẳng
    6. 1.6 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, góc và khoảng cách
    7. 1.7 Đường tròn
    8. 1.8 Ba đường conic
  2. 2. Ôn thi giữa kì 2 môn Toán 10: Các dạng bài tập và cách giải
    1. 2.1 Các dạng bài về hàm số
    2. 2.2 Các dạng bài về hàm số bậc 2
    3. 2.3 Các dạng bài về đường thẳng
    4. 2.4 Các dạng bài tập về đường tròn
  3. 3. Luyện tập giải các dạng bài khó ôn thi giữa kì 2 toán 10

1. Tổng hợp kiến thức ôn thi giữa kì 2 môn toán 10

1.1 Hàm số

– Khái niệm: Với mỗi giá trị của x in D có một và chỉ một giá trị y tương ứng với thì ta có một hàm số. Trong đó:

  • x là biến số
  • y là là hàm số của x
  • D là tập xác định của hàm số

+ Tất cả các giá trị y nhận được gọi là tập giá trị của hàm số.

– Đồ thị hàm số: Đồ thị hàm số y = f(x) xác định trên tập D là tập hợp tất cả các điểm M(x) ; f(x) trên mặt phẳng tọa độ với mọi x in D.

– Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng (a;b) nếu:

– Hàm số y = f(x) nghịch biến trên khoảng (a;b) nếu:

forall x_{1},x_{2}in (a,b) ; x_{1} < x_{2}Rightarrow f(x_{1}) > f(x_{2})

1.2 Hàm số bậc hai

– Hàm số bậc hai là hàm số được cho bởi công thức: y = ax2 + bx + c, trong đó:

  • x là biến số
  • a, b, c là các hằng số (a neq 0)
  • TXĐ: mathbb{R}

– Đồ thị hàm số bậc 2: y = ax2 + bx + c (a neq 0) là đường parabok có đỉnh là điểm I , có trục đối xướng là đường thẳng . Đồ thị hàm số có bề lõm quay lên trên nếu a > 0, quay xuống dưới nếu a < 0.

– Cách vẽ đồ thị y = ax2 + bx + c:

  • Bước 1: Xác định tọa độ đỉnh I ;
  • Bước 2: Vẽ trục đối xứng ;
  • Bước 3: Xác định tọa độ giao điểm của đồ thị với trục tung, trục hoành (nếu có) và một vài điểm đặc biệt trên đồ thị;
  • Bước 4: Vẽ đồ thị bằng cách nối các điểm với nhau.

1.3 Dấu của tam thức bậc hai

– Tam thức bậc hai với x là biểu thức có dạng ax2 + bx + c , trong đó:

  • a, b,c là số thực cho trước (a neq 0)
  • a,b,c là hệ số của tam thức bậc 2

– Cho tam thức bậc 2 f(x) = ax2 + bx + c (a neq 0)

+ Nếu < 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a

+ Nếu = 0 thì f(x) cùng dấu với hệ số a neq -b/2a và f(-b/2a) = 0.

+ Nếu > 0 thì tam thức f(x) có 2 nghiệm phân biệt . Khi đó f(x) cùng dấu với a ; f(x) trái dấu với hệ số a .

Khóa học DUO cung cấp cho các em nền tảng kiến thức toán vững chắc, bứt phá điểm 9+ trong mọi bài kiểm tra trên lớp.

1.4 Phương trình quy về phương trình bậc hai

a. Phương trình dạng

– Để giải phương trình dạng ta thực hiện các bước sau:

Bước 1: Bình phương 2 vế và giải phương trình nhận được.

Bước 2: Thử lại giá trị x tìm được ở trên có thỏa mãn phương trình không và kết luận nghiệm.

b. Phương trình dạng

– Để giải phương trình dạng , ta thực hiện theo 2 bước như sau:

Bước 1: Bình phương hai vế và giải phương trình nhận được

Bước 2: Thử lại giá trị x tìm được ở trên có thỏa mãn phương trình đã cho hay không và kết luận nghiệm.

1.5 Phương trình đường thẳng

a. Phương trình tổng quát của đường thẳng

– Véc tơ được gọi là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng nếu giá trị của nó vuông góc với

+ Nếu là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng thì k (k neq 0) cũng là véc tơ pháp tuyến của .

+ Có thể xác định được một đường thẳng nếu biết 1 điểm và một véc tơ pháp tuyến của nó.

– Trong mặt phẳng tọa độ, mọi đường thẳng đều có phương trình tổng quát ax + by + c = 0 với a,c,c không đồng thời bằng 0. Ngược lại mỗi phương trình dạng ax + by + c = 0 với a,c,c không đồng thời bằng 0 đều là phương trình của một đường thẳng nhận (a;b) là véc tơ pháp tuyến.

b. Phương trình tham số của đường thẳng

Véc tơ được gọi là véc tơ chỉ phương của đường thẳng nếu giá của nó song song hoặc trùng với .

+ Nếu là véc tơ chỉ phương của đường thẳng thì k (k neq 0) cũng là véc tơ chỉ phương của đường thẳng .

+ Đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một véc tơ chỉ phương của nó.

+ Hai véc tơ và vuông góc với nhau, vì vậy nếu là véc tơ pháp tuyến của đường thẳng thì là véc tơ chỉ phương của đường thẳng đó và ngược lại.

– Cho đường thẳng đi qua điểm A (xo; yo) và có véc tơ chỉ phương (a;b). Khi đó điểm M(x;y) thuộc đường thẳng khi và chỉ khi tồn tại một số thực t sao cho hay:

Hệ (1) được gọi là phương trình tham số của đường thẳng (t là tham số).

1.6 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, góc và khoảng cách

a. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:

– Trên mặt phẳng tọa độ, xét hai đường thẳng

Khi đó, tọa độ giao điểm của là nghiệm của hệ phương trình:

Ta có:

  • cắt tại M(xo; yo) hệ (2) có nghiệm duy nhất (xo; yo).
  • // hệ (2) vô nghiệm.
  • trùng hệ (2) có vô số nghiệm).

– Lưu ý:

+ Dựa vào véc tơ chỉ phương hoặc véc tơ pháp tuyến của , ta có:

  • // hoặc trùng nhau cùng phương cùng phương.
  • cắt không cùng phương không cùng phương.

b. Góc giữa hai đường thẳng

– Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành bốn góc, số đo của góc không tù được gọi là số đo góc giữa hai đường thẳng. Góc giữa hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau được quy ước bằng 0o.

– Cho hai đường thẳng: và với các véc tơ pháp tuyến và tương ứng. Khi đó góc giữa hai đường thẳng đó là được xác định:

– Chú ý:

– Nếu có các véc tơ chỉ phương thì góc giữa cũng được xác định thông qua công thức:

c. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

– Cho điểm M(xo;yo) và đường thẳng = ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng được kí hiệu là d(M,) có công thức tính như sau:

Đừng bỏ qua bộ sách toán – lý – hóa được biên soạn bởi các thầy cô giáo trường chuyên chỉ có duy nhất tại VUIHOC thôi bạn nhé!

1.7 Đường tròn

a. Phương trình đường tròn

– Điểm M đường tròn (C) có tâm I (a;b) và bán kính R có phương trình đường tròn là:

(x – a)2 + (y – b)2 = R2

– Phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 là phương trình của đường tròn (C) a2 + b2 -c > 0. Khi đó, (C) có tâm I (a,b) và bán kính

b. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn:

– Cho điểm M (xo,yo) đường tròn (C): (x – a)2 + (y – b)2 = R2. Khi đó tiếp tuyến của (C) tại M (xo;yo) có véc tơ pháp tuyến =(a – xo;b-yo) và phương trình:

(a – xo).(x – xo) + ( b – yo).(y – yo) = 0.

1.8 Ba đường conic

a. Elip

– Cho hai điểm cố định và phân biệt F1; F2. Đặt F1F2 = 2c > 0. Cho số thực a > c. Tập hợp các điểm M sao cho MF1 + MF2 = 2a được gọi là đường elip. F1 F2 được gọi là tiêu điểm, F1F2 = 2c được gọi là tiêu cự của elip đó.

– Phương trình chính tắc của elip:

b. Hypebol

– Cho hai điểm cố định và phân biệt F1; F2. Đặt F1F2 = 2c. Cho số thực dương a < c. Tập hợp các điểm M sao cho |MF1 – MF2| = 2a được gọi là đường hypebol. F1 F2 được gọi là tiêu điểm, F1F2 = 2c được gọi là tiêu cự của hypebol đó.

– Phương trình chính tắc của hypebol:

c. Parabol

– Cho một điểm F cố định và một đường thẳng cố định không đi qua F. Tập hợp các điểm M cách đều F và được gọi là đường parabol. Điểm F được gọi là tiêu điểm, được gọi là đường chuẩn. Khoảng cash từ F đến được gọi là tham số tiêu của parabol đó.

– Phương trình chính tắc của parabol: y2 = 2px (p > 0).

2. Ôn thi giữa kì 2 môn Toán 10: Các dạng bài tập và cách giải

2.1 Các dạng bài về hàm số

a. Tính giá trị của hàm số tại một điểm.

Cách làm: Tính giá trị của hàm số f(x), tại x = a, ta thay a vào biểu thức hàm số được f(a). Tính giá trị.

b.Tìm tập xác định của hàm số.

Cách làm: TXĐ của hàm số y = f(x) là tập hợp các giá trị của x sao cho biểu thức f(x) đó có nghĩa.

có nghĩa khi f(x) 0.

có nghĩa khi f(x) neq 0.

có nghĩa khi f(x) > 0.

có nghĩa khi g(x) neq 0.

c. Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số.

– Xét tập D là tập đối xứng, tính f(-x)

  • Nếu f(-x) = f(x) => Hàm số chẵn, đồ thị nhận trục tung làm trục đối xứng.
  • Nếu f(-x) = -f(x) => Hàm số lẻ, đồ thị nhận trục hoành làm trục đối xứng.

d. Bài tập liên quan tính đồng biến, nghịch hàm số bậc nhất.

– Khi a > 0: Hàm số đồng biến trên R.

– Khi a < 0: Hàm số nghịch biến trên R

2.2 Các dạng bài về hàm số bậc 2

a. Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

– Các bước vẽ đồ thị (P): y = ax2 + bx + c (a neq 0)

  • TXĐ: D = R
  • Xác định đỉnh:
  • Xác định trục đối xứng:
  • Xác định bề lõm và bảng biến thiên: Hướng lên trên nếu a > 0 ; hướng xuống dưới nếu a < 0
  • Tìm các giao điểm đặc biệt với trục tung và trục hoành
  • Vẽ đồ thị.

b. Xác định các hệ số a,b,c khi biết tính chất của đồ thị hoặc hàm số

– Lập hệ phương trình với các ẩn a,b,c biểu thị tính chất của đồ thị hoặc hàm số. Giải hệ PT tìm a,b,c.

– Lưu ý:

  • Đỉnh I của (P) luôn thuộc (P) =>
  • P có đỉnh là I

c. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị

– Xét phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x) (1)

  • Nếu (1) có n nghiệm thì hai đồ thị có n điểm chung.
  • Tìm tung độ giao điểm ta thay nghiệm x vào y = f(x) hoặc y = g(x) để tính y.

Khóa học DUO cung cấp cho các em nền tảng kiến thức toán vững chắc, bứt phá điểm 9+ trong mọi bài kiểm tra trên lớp.

2.3 Các dạng bài về đường thẳng

a. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng:

Cho d: y = ax + b và d: y = a’x + b’ ( với a, a’ neq 0)

  • d d’ a = a’ và b = b’
  • d // d’ a = a’ và b neq b’
  • d cắt d’ a neq a’
  • d d’ a.a’ = 1
  • d cắt d’ tại một điểm trên trục tung a neq a’ và b = b’

b. Lập phương trình đường thẳng Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng qua 2 điểm A, B. Nếu xA neq xB:

  • PT đường thẳng d có dạng y = ax + b (1)
  • Thế tọa độ A và B vào (1) ta được hệ PT 2 ẩn a và b.
  • Giải hệ PT tính được a và b.

Dạng 2: Viết PT đường thẳng qua A và song song với y = ax’ + b’

  • PT đường thẳng d: y = ax + b (1)
  • A d => thay tọa độ điểm A vào (1) ta có phương trình (*)
  • Vì d // => a = a’ (**)
  • Giải hệ phương trình (*) và (**) ta tìm được a và b.

Dạng 3: Viết PT đường thẳng qua điểm A và vuông góc với y = ax’ + b’

  • PT đường thẳng d: y = ax + b (1)
  • A d => thay tọa độ điểm A vào (1) ta có phương trình (*)
  • d => a.a’ = 1 (**)
  • Giải hệ phương trình (*) và (**) ta tìm được a và b.

2.4 Các dạng bài tập về đường tròn

a. Tìm tâm và bán kính của đường tròn

Cách 1: Dựa vào phương trình đường tròn đề bài cho:

  • PT: (x-a)2 + (y-b)2 = R2 ta có tâm I (a,b) ; bán kính R
  • PT: x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 có tâm I (a;b); bán kính

Cách 2: Biến đổi PT x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 về phương trình (x-a)2 + (y-b)2 = R2 để tìm tâm I (a; b), bán kính R.

b. Viết phương trình đường tròn

Cách 1: Tìm tọa độ tâm I (a;b) của đường tròn (C), tìm bán kính R của đường tròn (C), viết PT đường tròn.

Cách 2: Giả sử PT có dạng x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0, ta thiết lập PT 3 ẩn a,b,c, sau đó giải hệ và thay vào PT đường tròn.

c. Vị trí tương đối của 2 đường tròn, đường tròn với đường thẳng:

– Cho 2 đường tròn (C1) có tâm I1, bán kính R1 và tròn (C2) có tâm I2, bán kính R2:

  • Nếu I1I2 > R1 + R2 => Hai đường tròn không có điểm chung.
  • Nếu I1I2 = R1 + R2 => Hai đường tròn tiếp xúc nhau.
  • Nếu I1I2 = |R1 – R2| thì hai đường tròn tiếp xúc trong.
  • Nếu R1 – R2 < I1I2 < R1 + R2 thì hai đường tròn cắt nhau tại hai điểm (với R1 > R2 ).

– Cho đường tròn (C0 có tâm I(xo;yo), bán kính R và đường thẳng : y = ax + by + c = 0.

+ Tính khoảng cách từ d(I;):

+ Tính bán kính R của (C)

+ So sánh d(I;) với R:

  • Nếu d(I;) = R => tiếp xúc với (C)
  • Nếu d(I;) > R => không giao với (C)
  • Nếu d(I;) < R => giao với (C) tại 2 điểm phân biệt.

Sổ tay hack điểm thi toán, tổng hợp các công thức, tips học toán được tiết lộ bởi các thầy cô trường chuyên. Đăng ký ngay để nhận ưu đãi 50% từ VUIHOC nhé!

3. Luyện tập giải các dạng bài khó ôn thi giữa kì 2 toán 10

Bài 1: Tìm các giá trị của m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Lời giải:

Xét f(x) = x2 – x + 1. Ta có bảng biến thiên sau:

Vậy phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Bài 2: a. Tìm phương trình (P): ax2 + bx + c , biết rằng ( P) đi qua ba điểm A, B, C như hình vẽ.

b. Giải phương trình trên tập số thực

Lời giải:

a. Dựa vào đồ thị ta có (P) đi qua ba điểm A(1;-1) ; B(2;3) ; C(-1;-3)

Ta có:

Vậy (P) có phương trình là y = x2 + x – 3

b. Ta có:

hoặc

Vậy tập nghiệm của PT: S = {0}

Bài 3: Cho ABC có trọng tâm G. gọi N, P lần lượt là các điểm thỏa mãn và . Tìm k để G, P, N thẳng hàng.

Lời giải

Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC.

Đặt ( vì k = 1 không thỏa mãn)

Ta có:

Mà 3 điểm G, P, N thẳng hàng => cùng phương

Bài 4: Để xác định định chiều cao của một thang trượt tuyết được xác định từ P đến Q (như hình vẽ). Một nhà khảo sát đo lường đã ước tính góc DPQ = 25o, sau đó nhà khảo sát đi bộ ra xa cách vị trí P 1000ft và tiến hành đo được góc QRD = 15o. Tính khoảng cách từ P đến Q theo đơn vị m. Biết rằng 1ft = 0,3048m, làm tròn đến chữ số hàng đơn vị.

Lời giải:

Gọi chiều cap QD là x ( x > 0)

Do QPD vuông tại D, áp dụng tỉ số lượng giác ta có DP = x. cot25o

Theo đề bài ta có: DR – DP = 1000 x.cot15o – x.cot25o = 1000

Khi đó ta có:

Trên đây là toàn bộ kiến thức trọng tâm ôn thi giữa kì 2 môn toán 10 mà VUIHOC đã tổng hợp dựa trên các bài học trong chương trình toán 10 mới. Để làm tốt bài thi giữa kỳ 2 môn Toán, bên cạnh việc ôn tập lý thuyết, các em cần thực hành làm nhiều bài tập với các dạng bài khác nhau để nắm chắc cách giải các dạng bài đó. Chúc các em làm bài thi tốt và đạt được điểm số như mong muốn.

>> Mời bạn tham khảo thêm:

  • Đề thi giữa kì 2 môn Toán 10
  • Ôn thi giữa kì 2 môn Lý 10
  • Ôn thi giữa kì 2 môn Hóa 10
  • Ôn thi giữa kì 2 môn Tiếng Anh 10
  • Ôn thi giữa kì 2 môn Ngữ Văn 10
Previous Post

Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Kết nối tri thức (có đáp án)

Next Post

Tổng hợp những mở bài bài thơ Cảnh ngày hè (31 Mẫu) Mở bài Bảo kính cảnh giới của Nguyễn Trãi

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Bài tập Tọa độ của vecto, tọa độ của một điểm (cực hay, chi tiết)

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Bài viết Bài tập Tọa độ của vecto, tọa độ của một điểm với phương pháp giải chi tiết giúp...

Top 50 Đề thi Toán 12 Giữa kì 2 năm 2025 (cấu trúc mới, có đáp án)

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Trọn bộ 50 đề thi Toán 12 Giữa kì 2 theo cấu trúc mới sách mới Kết nối tri thức,...

Công thức tính đạo hàm sơ cấp, cao cấp và đạo hàm lượng giác đầy đủ

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Trong chương trình môn Toán của bậc Trung học phổ thông, đạo hàm là một trong những phần kiến thức...

Chứng minh đẳng thức lượng giác (cách giải + bài tập)

by Tranducdoan
02/01/2026
0
0

Bài viết phương pháp giải bài tập Chứng minh đẳng thức lượng giác lớp 10 chương trình sách mới hay,...

Load More
Next Post

Tổng hợp những mở bài bài thơ Cảnh ngày hè (31 Mẫu) Mở bài Bảo kính cảnh giới của Nguyễn Trãi

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Bánh bèo Nghệ An – Món ngon dân dã khiến thực khách “mê mẩn”

02/01/2026

Dạy học hay dậy học đúng chính tả?

02/01/2026

Thứ 6 ngày 13 là ngày gì? 12+ điều kiêng kị không nên làm

02/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.