Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

25 Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 (có đáp án)

by Tranducdoan
01/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với bộ 25 Đề thi Cuối Học kì 1 Toán 6 năm 2026 có đáp án theo cấu trúc mới được biên soạn bám sát nội dung sách Chân trời sáng tạo và sưu tầm từ đề thi Toán 6 của các trường THCS trên cả nước. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Học kì 1 Toán 6.

Mục Lục Bài Viết

  1. 25 Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 (có đáp án)
    1. 50+ Đề thi Học kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 (cả nước)
    2. Đề thi Toán 6 Cuối kì 1 theo tỉnh (trên cả nước)

25 Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 (có đáp án)

Xem thử CK1 CTST

Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Toán 6 Cuối kì 1 Chân trời sáng tạo theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

  • B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
  • B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận giáo án

Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo (Giáo viên VietJack)

50+ Đề thi Học kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 (cả nước)

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường THCS Đông Thạnh (Tp. HCM) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường THCS Lê Hồng Phong (Đà Nẵng) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 xã Đông Anh (Hà Nội) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường THCS Chu Văn An (Tp. HCM) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường THCS Kim Đồng (Tp. HCM) năm 2025-2026

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 trường Thực hành Sài Gòn (Tp. HCM) năm 2025-2026

    Xem đề thi

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Học kì 1 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Bài thi môn: Toán 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.

Câu 1. Kí hiệu nào sau đây có thể đưa đến khẳng định “A không chứa a”?

A. a ∈ A.

B. a ∉ A.

C. A ∈ a.

D. A ∉ a.

Câu 2. Với số tự nhiên m, cho A = 3m.32. Số mũ của số A khi viết dưới dạng lũy thừa của 3 là

A. 2m

B. m : 2

C. m + 2

D. m – 2

Câu 3. Tập hợp nào sau đây có các phần tử đều là số nguyên tố?

A. {1; 3; 5; 7}

B. {13; 15; 17; 29}

C. {3; 5; 7; 51}

D. {5; 11; 17; 23}

Câu 4. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Ước chung của hai số tự nhiên a và b là ước của ước chung lớn nhất của chúng.

B. Bội chung của hai số tự nhiên a và b là bội của bội chung nhỏ nhất của chúng.

C. ƯCLN(a, b) là ước của BCNN(a,b).

D. Nếu a⋮c và b⋮c thì BCNN(a,b)⋮c

Câu 5. Trên trục số, điểm biểu diễn số nguyên nằm ngay bên trái điểm -1 là

A. -2.

B. 0.

C. 1.

D. 2.

Câu 6. Cho biết nhiệt độ trung bình ở đỉnh khí quyển của các hành tinh như sau:

Hành tinh

Sao Thổ

Sao Mộc

Sao Hải Vương

Sao Hỏa

Nhiệt độ

-180°C

-145°C

-214°C

117°C

Khi ở đỉnh khí quyển thì hành tinh lạnh nhất là

A. Sao Thổ.

B. Sao Mộc.

C. Sao Hải Vương.

D. Sao Hỏa.

Câu 7. Tổng của số nguyên âm lớn nhất và số nguyên dương nhỏ nhất là

A. 0.

B. -1.

C. 1.

D. 10.

Câu 8. Cho lục giác đều ABCDEG có tâm O. Có bao nhiêu đoạn thẳng bằng với đoạn thẳng OA?

A. 6.

B. 8.

C. 9.

D. 11.

Câu 9. Một hình thoi có chu vi bằng với chu vi của hình chữ nhật có hai kích thước là 3 cm và 7 cm. Độ dài cạnh của hình thoi là

A. 4 cm.

B. 5 cm.

C. 10 cm.

D. 20 cm.

Câu 10. Danh sách học sinh dự thi văn nghệ lớp 6A được ghi lại trong bảng sau:

STT

Họ và tên

1

Nguyễn Thị Cúc

2

Trần Thị Lan

3

Lê Văn Thuận

4

Hoangthihuong@gmail.com

Thông tin không hợp lí có STT trong bảng dữ liệu trên là

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 11. Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A được bạn lớp trưởng ghi lại thành bảng như sau:

Điểm

4

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

2

3

5

9

11

7

3

Số học sinh làm bài kiểm tra là

A. 30.

B. 35.

C. 40.

D. 45.

Câu 12. Điều tra phương tiện di chuyển đến trường của một nhóm học sinh thu được biểu đồ sau:

25 Đề thi Cuối kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 (có đáp án)

Đa số học sinh đến trường bằng phương tiện nào?

A. Đi bộ.

B. Xe đạp.

C. Xe đạp điện.

C. Phương tiện khác.

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)

Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho các số nguyên sau: -6; -2; -1; 0; 4; 7.

a) Các số nguyên âm là -6; -2; -1.

b) Số nguyên âm nhỏ nhất là – 6

c) Số đối của các số nguyên đã cho lần lượt là 6; 2; 1; 0; 4; 7

d) Số nguyên kém tổng các số đối tìm được ở ý c) 5 đơn vị là -8.

Câu 14. Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 7 cm và AD = 4 cm.

a) AC = BD.

b) Hình chữ nhật có chiều rộng là CD = 4 cm.

c) DAB^=ABC^=BCD^=CDA^=90°.

d) Nếu chiều dài của hình chữ nhật kém đi 3 cm thì hình chữ nhật đã cho trở thành hình vuông.

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 15. Tìm số tự nhiênx biết (3x – 7)3 = 23.32 + 53

Câu 16. Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và B = {-2; -4; -6}. Viết tập hợp C gồm các phần tử có giá trị a.b với a ∈ A, b ∈ B. Trong các số đã tìm được, có bao nhiêu số chia hết cho 9?

Câu 17. Cho hình bình hành ABCD có chu vi là 30 cm. Biết độ dài cạnh AB bằng 8 cm. Tính độ dài cạnh BC (đơn vị: cm).

Câu 18. Cho biểu đồ cột kép biểu diễn số học sinh giỏi của lớp 6A1 như sau:

Tính chênh lệch số học sinh giỏi của cả lớp 6A1 trong học kì 2 so với học kì 1.

B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1. (1,0 điểm) Tính hợp lí biểu thức sau:

a) -(-271) – (531 + 371 – 731)

b) -138.2 + 125.3 – (-138.2) + 75.3

Bài 2. (1,0 điểm) Có 133 quyển vở, 80 bút bi, 302 tập giấy. Người ta chia vở, bút bi, giấy thành các phần thưởng bằng nhau, mỗi phần thưởng gồm cả ba loại. Nhưng sau khi chia xong còn thừa 13 quyển vở, 8 bút và 2 tập giấy không đủ chia vào các phần thưởng khác. Tính xem người ta chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng?

Bài 3. (1,0 điểm) Tính diện tích phần được tô đậm trong hình vẽ dưới đây (biển báo hình vuông, chiều cao mũi tên là 35 cm).

-HẾT-

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Học kì 1 – Chân trời sáng tạo

năm 2025

Bài thi môn: Toán 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 2)

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Biết a là một số bất kỳ khi chia cho 3, a không thể nhận giá trị nào?

A) 0

B) 1

C) 2

D) 4

Câu 2: Trong các số 0; 1; 4; 7; 8. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:

A) {7}

B) {1; 7}

C) {4; 8}

D) {0; 1; 7}

Câu 3: Một hình vuông có diện tích 144 cm2. Độ dài cạnh hình vuông là:

A) 10 cm

B) 12 cm

C) 36 cm

D) 24 cm

Câu 4: Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả thu được là:

A) 16.3.5

B) 22.32.5

C) 24.3.5

D) 24.32.5

Câu 5: Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi 9cm thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác đều mới là:

A) 18cm

B) 27cm

C) 36cm

D) 54cm.

Câu 6: Cho biểu đồ tranh

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

A) Ngày thứ năm trong tuần số học sinh được nhiều điểm mười nhất.

B) Ngày thứ tư trong tuần số học sinh được điểm mười ít nhất.

C) Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh được điểm mười bằng nhau.

D) Số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 16 học sinh.

Câu 7: ƯCLN(16; 40; 176) bằng:

A) 4

B) 16

C) 10

D) 8

Câu 8: Cho biểu đồ sau

Chọn khẳng định đúng

A) Tổng số học sinh giỏi kỳ hai là 12 học sinh.

B) Tổng số học sinh giỏi kỳ một là 23 học sinh

C) Tổng số học sinh giỏi của kỳ hai nhiều hơn tổng số học sinh giỏi của kỳ một.

D) Tổng số học sinh giỏi của kỳ hai ít hơn tổng số học sinh giỏi của kỳ một.

II. Phần tự luận

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 35.43 + 35.56 + 35

b) 40 + (139 – 172 + 99) – (139 + 199 – 172)

c) 1213 – [1250 – (42- 2.3)3.4]

d) 1 + 2 + 3+ …+ 15

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x

a) 2x + 7 = 15

b) 25 – 3(6 – x) = 22

c) (25- 2x)3 : 5 – 32 = 42

Bài 3 (2 điểm): An, Bình, Chi cùng học một trường. An cứ 5 ngày trực nhật một lần, Bình 10 ngày và Chi 8 ngày một lần. Lần đầu cả ba bạn cùng trực nhật vào một hôm. Hỏi: Sau ít nhất bao nhiêu ngày thì ba bạn lại cùng trực nhật một hôm.

Bài 4 (2 điểm):

a) Tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 8cm và 9cm.

b) Tính chu vi hình vuông có cùng diện tích với diện tích hình thoi đã nêu ở câu a.

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n để n + 6 chia hết cho n

Đáp án

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Biết a là một số bất kỳ khi chia cho 3, a không thể nhận giá trị nào?

A) 0

B) 1

C) 2

D) 4

Giải thích: Vì số dư luôn luôn nhỏ hơn số chia nên khi chia số a cho 3 số dư không thể là 4

Câu 2: Trong các số 0; 1; 4; 7; 8. Tập hợp tất cả các số nguyên tố là:

A) {7}

B) {1; 7}

C) {4; 8}

D) {0; 1; 7}

Giải thích: Số nguyên tố là số chỉ có ước nguyên dương là 1 và chính nó

Ta có: 7 chỉ có ước nguyên dương là 1 và 7 nên 7 là số nguyên tố.

0 có vô số ước nguyên dương nên 0 không là số nguyên tố.

1 chỉ có ước nguyên dương là 1 nên 1 không phải số nguyên tố.

4 có ước nguyên dương là 1; 2; 4 nên 4 không phải số nguyên tố.

8 có ước nguyên dương là 1; 2; 4; 8 nên 8 không phải số nguyên tố.

Câu 3: Một hình vuông có diện tích 144 cm2. Độ dài cạnh hình vuông là:

A) 10 cm

B) 12 cm

C) 36 cm

D) 24 cm

Giải thích: Ta có 12. 12 = 144 nên độ dài một cạnh hình vuông là 12cm.

Câu 4: Khi phân tích 240 ra thừa số nguyên tố thì kết quả thu được là:

A) 16.3.5

B) 22.32.5

C) 24.3.5

D) 24.32.5

Giải thích:

240 = 2.2.2.2.3.5 = 24.3.5

Câu 5: Người ta xếp 6 tam giác đều có chu vi 9cm thành một hình lục giác đều. Chu vi của lục giác đều mới là:

A) 18cm

B) 27cm

C) 36cm

D) 54cm.

Giải thích:

Chu vi một tam giác đều là 9cm nên độ dài một cạnh của tam giác đều là 3cm.

Khi xếp thành hình lục giác đều, mỗi cạnh của hình lục giác đều là một cạnh của tam giác đều. Do có chu vi hình lục giác đều là 3.6 = 18cm

Câu 6: Cho biểu đồ tranh

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào sai:

A) Ngày thứ năm trong tuần số học sinh được nhiều điểm mười nhất.

B) Ngày thứ tư trong tuần số học sinh được điểm mười ít nhất.

C) Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh được điểm mười bằng nhau.

D) Số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 16 học sinh.

Giải thích:

Quan sát biểu đồ tranh ta thấy:

Ngày thứ năm có 5 học sinh đạt điểm mười.

Ngày thứ tư có 1 học sinh đạt điểm mười.

Ngày thứ hai và ngày thứ sáu trong tuần số học sinh đạt điểm mười bằng nhau là 3 học sinh.

Tổng số học sinh đạt điểm mười trong tuần là 14 học sinh.

Câu 7: ƯCLN(16; 40; 176) bằng:

A) 4

B) 16

C) 10

D) 8

Giải thích:

Ta có:

16 = 2.2.2.2 = 24

40 = 2.2.2.5 = 23.5

176 = 2.2.2.2.11 = 24.11

ƯCLN(16; 40; 176) = 23 = 8

Câu 8: Cho biểu đồ sau

Chọn khẳng định đúng

A) Tổng số học sinh giỏi kỳ hai là 12 học sinh.

B) Tổng số học sinh giỏi kỳ một là 23 học sinh

C) Tổng số học sinh giỏi của kỳ hai nhiều hơn tổng số học sinh giỏi của kỳ một.

D) Tổng số học sinh giỏi của kỳ hai ít hơn tổng số học sinh giỏi của kỳ một.

Giải thích: Tổng số học sinh giỏi kỳ một là 3 + 2 + 6 + 1 = 12 (học sinh)

Tổng số học sinh giỏi kỳ hai là 5 + 4 + 6 + 8 = 23 (học sinh)

Tổng số học sinh giỏi kỳ hai nhiều hơn tổng số học sinh giỏi kỳ một (23 > 12).

II. Phần tự luận

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 35.43 + 35.56 + 35

= 35.(43 + 56 + 1)

= 35.(99 + 1)

= 35.100 = 3500

b) 40 + (139 – 172 + 99) – (139 + 199 – 172)

= 40 + 139 – 172 + 99 – 139 – 199 + 172

= 40 + (139 – 139) + (172 – 172) + (99 – 199)

= 40 + 0 + 0 + (-100) = -60

c) 1213 – [1250 – (42- 2.3)3.4]

= 1213 – [1250 – (16 – 6)3.4]

= 1213 – [1250 – 103.4]

= 1213 – [1250 – 1000.4]

= 1213 – [1250 – 4000]

= 1213 – (-2750) = 3963

d) 1 + 2 + 3+ …+ 15

Số số hạng của dãy là: (15 – 1): 1 + 1 =15 (số)

Tổng của dãy là: (15 + 1).15: 2 = 16.15:2 = 120

Vậy 1 + 2 + 3+ …+ 15 = 120

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x

a) 2x + 7 = 15

2x = 15 – 7

2x = 8

x = 8 : 2

x = 4

b) 25 – 3(6 – x) = 22

-3(6 – x) = 22 – 25

-3(6 – x) = -3

6 – x = (-3):(-3)

6 – x = 1

-x = 1 – 6

-x = -5

x = 5

c) (25- 2x)3 : 5 – 32 = 42

(25- 2x)3 : 5 – 9 = 16

(25- 2x)3 : 5 = 16 + 9

(25- 2x)3 : 5 = 25

(25- 2x)3 = 25.5

(25- 2x)3 = 125

(25- 2x)3 = 53

25 – 2x = 5

2x = 25 – 5

2x = 20

x = 20 : 2

x = 10

Bài 3 (2 điểm):

Gọi x là số ngày ít nhất ba bạn An, Bình, Chi lại trực nhật cùng nhau

Khi đó: x ⋮ 5 nên x thuộc B(5)

x ⋮ 10 nên x thuộc B(10)

x ⋮ 8 nên x thuộc B(8)

Do đó x thuộc BC(5; 8; 10), mà x là số ngày ngắn nhất ba bạn lại trực nhật cùng nhau nên x là BCNN(5; 8; 10)

Ta có:

5 = 5

8 = 2.2.2 = 23

10 = 2.5

BCNN (5; 8; 10) =23.5 = 8.5 = 40

Vậy sau 40 ngày ba bạn lại trực nhật cùng nhau

Bài 4 (2 điểm):

a) Diện tích hình thoi là:

8.9:2 = 36 (cm2)

b) Độ dài cạnh hình vuông có diện tích bằng diện tích hình thoi ở câu a là:

Ta thấy 6.6 = 36, do đó độ dài cạnh hình vuông là 6cm.

Chu vi hình vuông là

6.4 = 24 (cm)

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm số tự nhiên n để n + 6 chia hết cho n

Ta có: (n + 6) ⋮ n và n ⋮ n nên:

[(n + 6) – n] ⋮ n => (n + 6 – n) ⋮ n hay 6 ⋮ n

Do đó n là ước của 6

Ư(6) = {±1; ±2; ±3; ±6}

Mà n nguyên dương nên n ∈ {1; 2; 3; 6}

Vậy n ∈ {1; 2; 3; 6} thì (n + 6) chia hết cho n

…………………………..

…………………………..

…………………………..

Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Toán 6 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:

Xem thử CK1 CTST

Đề thi Toán 6 Cuối kì 1 theo tỉnh (trên cả nước)

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Hà Nội

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Nam Định

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Nam Định

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Hải Phòng

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Bắc Giang

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 TP Hồ Chí Minh

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Hải Dương

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Bắc Ninh

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Quảng Ninh

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Vĩnh Phúc

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Quảng Nam

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Hà Tĩnh

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Tây Ninh

Xem thêm bộ đề thi Toán 6 Học kì 1 các bộ sách khác:

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 có đáp án – KNTT (26 đề)
  • Bộ 26 Đề thi Toán 6 Học kì 1 năm 2025 tải nhiều nhất – KNTT
  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 năm 2025 có ma trận – KNTT (26 đề)
  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 có đáp án – Cánh diều (25 đề)
  • Bộ 25 Đề thi Toán 6 Học kì 1 năm 2025 tải nhiều nhất – Cánh diều
  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 năm 2025 có ma trận – Cánh diều (25 đề)

Xem thêm Đề thi Toán 6 Chân trời sáng tạo có đáp án hay khác:

  • Đề thi Giữa kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 có đáp án (10 đề)

  • Đề thi Toán 6 Học kì 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 tải nhiều nhất (25 đề)

  • Đề thi Học kì 1 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có ma trận (25 đề)

  • Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 có đáp án (10 đề)

  • Đề thi Toán 6 Giữa kì 2 Chân trời sáng tạo năm 2025 tải nhiều nhất (10 đề)

  • Đề thi Giữa kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có ma trận (10 đề)

  • Đề thi Học kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 có đáp án (10 đề)

  • Đề thi Toán 6 Học kì 2 Chân trời sáng tạo năm 2025 tải nhiều nhất (10 đề)

  • Đề thi Học kì 2 Toán 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có ma trận (10 đề)

  • Hơn 20.000 câu trắc nghiệm Toán,Văn, Anh lớp 9 có đáp án
Previous Post

Top 22 đoạn văn Cảm nghĩ về bài thơ Những cánh buồm

Next Post

Hướng dẫn viết bản đăng ký thi đua cá nhân của Giáo viên

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Dạng toán Liên hệ giữa căn bậc hai và hằng đẳng thức chọn lọc

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Với Dạng toán Liên hệ giữa căn bậc hai và hằng đẳng thức chọn lọc môn Toán lớp 9 sẽ...

23 Đề thi Cuối kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo (có đáp án)

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Với bộ 23 Đề thi Cuối Học kì 1 Toán 10 Chân trời sáng tạo năm 2026 có đáp án...

Cách giải bài toán hình học không gian lớp 11 nhanh và chính xác

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Cách Giải Bài Toán Hình Học Không Gian Lớp 11 Nhanh Và Chính Xác Toán học luôn là một môn...

Phương pháp chứng minh bằng phản chứng

by Tranducdoan
01/02/2026
0
0

Bài viết hướng dẫn phương pháp chứng minh bằng phản chứng thông qua các bước giải cụ thể và các...

Load More
Next Post

Hướng dẫn viết bản đăng ký thi đua cá nhân của Giáo viên

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Phong cách sáng tác của Huy Cận (nghệ thuật và chất thơ)

01/02/2026

5+ Mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài Bốn mùa trong ánh nước

01/02/2026

Dạng toán Liên hệ giữa căn bậc hai và hằng đẳng thức chọn lọc

01/02/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.