Với bộ 10 Đề thi Toán 11 Giữa kì 1 Kết nối tri thức năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Toán 11 của các trường THPT trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 11 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 1 Toán 11.
10 Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thử
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (Giáo viên VietJack)
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 năm 2025-2026 (trên cả nước)
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Huệ năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Việt Đức năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Phan Đình Phùng năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Hồ Thị Bi năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Tây Thạnh năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Khuyến năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Nguyễn Thị Minh Khai năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Trần Phú năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 11 THPT Lạng Giang số 1 năm 2025-2026
Xem đề thi
Sở Giáo dục và Đào tạo …
Đề thi Giữa kì 1 – Kết nối tri thức
năm 2025
Môn: Toán 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 1)
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Góc có số đo 108° đổi sang radian là
A. 3π2.
B. 5π2.
C. 5π3.
D. 3π5.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. tanπ−α=tanα.
B. cotπ−α=cotα.
C. cosπ−α=−cosα.
D. sinπ−α=−sinα.
Câu 3. Tập giá trị của hàm số y = cosx là tập hợp nào sau đây?
A. 0;+∞.
B. ℝ.
C. −∞;0.
D. [-1; 1]
Câu 4. Tập xác định của hàm số y=2025sinx là
A. D = ℝ.
B. D = ℝ {0}.
C. D=ℝπ2+kπ, k∈ℤ.
D. D=ℝkπ, k∈ℤ.
Câu 5. Phương trình sinx=32 có nghiệm là
A. x=±π3+k2π k∈ℤ.
B. x=π3+kπ k∈ℤ.
C. x=π6+kπx=5π6+kπ k∈ℤ.
D. x=π3+k2πx=2π3+k2π k∈ℤ.
Câu 6. Cho các dãy số sau. Dãy số nào không là dãy số tăng?
A. 1; 1; 1; 1….
B. 1; 3; 5; 7…
C. 2; 4; 6; 8…
D. 12;1;32;2……
Câu 7. Cho cấp số nhân un:u1=−3 và công bội q=23. Số hạng thứ 5 của un là
A. u5=−2716.
B. u5=−1627.
C. u5=1627.
D. u5=2716.
Câu 8. Cho cấp số cộng un có u1=1 và công sai d = 3. Tổng 4 số hạng đầu của un là:
A. S4=9.
B. S4=12.
C. S4=22.
D. S4=14.
Câu 9. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SBC) là
A. SA.
B. SB.
C. SC.
D. AC.
Câu 10. Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì
A. cắt nhau.
B. chéo nhau hoặc song song.
C. chéo nhau.
D. song song.
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có điểm O là giao điểm của hai đường chéo AC, BD. Giao điểm của đường thẳng AC với mặt phẳng (SBD) là điểm nào?
A. Điểm B.
B. Điểm A.
C. Điểm O.
D. Điểm S.
Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có mặt đáy (ABCD) là hình bình hành. Gọi đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đường thẳng d đi qua S và song song với AB.
B. Đường thẳng d đi qua S và song song với DC.
C. Đường thẳng d đi qua S và song song với BC.
D. Đường thẳng d đi qua S và song song với BD.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi, học sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1. Cho hàm số f(x) = (2sinx – 1)(cosx + 1). Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:
a) f(x) = sin2x + 2sinx – cosx – 1
b) Hàm số đã cho là hàm lẻ.
c) Nghiệm âm lớn nhất của phương trình f(x) = 0 là x = -π.
d) Tổng các nghiệm của phương trình f(x) thuộc nửa khoảng [-2π; 3π) bằng 3π.
Câu 2. Một vật dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình x=1,5cosπt4 trong đó t là thời gian được tính bằng giây và quãng đường, h = |x| được tính bằng mét là khoảng cách theo phương ngang của chất điểm đối với vị trí cân bằng. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Vật ở xa vị trí cân bằng nhất nghĩa là h = 1,5 m.
b) Trong 10 giây đầu tiên, có hai thời điểm vật ở xa vị trí cân bằng nhất.
c) Khi vật ở vị trí cân bằng thì cosπt4=0.
d) Trong khoảng từ 0 đến 20 giây thì vật qua vị trí cân bằng 4 lần.
Câu 3. Cho cấp số cộng (un) có u1 = 5 và d = -7. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) u11 = -65.
b) u5 + u7 = -50.
c) Số -849 là số hạng thứ 123 của cấp số cộng.
d) Số -114là số hạng thứ 18 của cấp số cộng.
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm SC. Gọi I là giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng (SBD). Khi đó:
a) AM∩SO=I.
b) IA = 3IM.
c) Giao điểm E của đường thẳng SD và (ABM) là điểm thuộc đường thẳng BI.
d) Gọi N là một điểm tùy ý trên cạnh AB. Khi đó giao điểm của đường thẳng MN và mặt phẳng (SBD) là điểm thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng (SBD) và (SNC).
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Tính giá trị lớn nhất của hàm số y=2cos2x−3sin2x+2018.
Câu 2. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 1. Các điểm M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC. Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng bao nhiêu?
Câu 3. Cho ba số dương có tổng bằng 65 lập thành một cấp số nhân tăng. Nếu bớt một đơn vị ở số hạng thứ nhất và 19 đơn vị ở số hạng thứ ba thì ta được một cấp số cộng và không đổi vị trí. Tính tích của ba số đó.
Câu 4. Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của mực nước trong kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức h=3cosπt8+π4+12. Mực nước của kênh cao nhất khi t bằng bao nhiêu?
Câu 5. Một đa giác có n cạnh và có chu vi bằng 158 cm. Biết số đo các cạnh của đa giác lập thành một cấp số cộng và công sai d = 3 cm và cạnh lớn nhất có độ dài là 44 cm. Đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
Câu 6. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, đáy là hình thang ABCD. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. I, J lần lượt là trung điểm AD, BC và G là trọng tâm tam giác SAB. Tìm k với AB = kCD để thiết diện của mặt phẳng (GIJ) với hình chóp S.ABCD là hình bình hành.
Sở Giáo dục và Đào tạo …
Đề thi Giữa kì 1 – Kết nối tri thức
năm 2025
Môn: Toán 11
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 2)
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Đổi số đo của góc α=30° sang rađian.
A. α=π2.
B. α=π4.
C. α=π6.
D. α=π3.
Câu 2. Cho 0<α<π2. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. cotα+π2>0.
B. cotα+π2≥0.
C. tanα+π<0.
D. tanα+π>0.
Câu 3.Công thức nào dưới đây SAI?
A. tana−b=tana−tanb1+tanatanb.
B. cosacosb=12cosa−b+cosa+b.
C. sinacosb=12sina−b+sina+b.
D. sinasinb=12cosa−b+cosa+b.
Câu 4. Rút gọn M=sinx+ycosy−cosx+ysiny?
A. M=cosx.
B. M=sinx.
C. M=sinx+2y.
D. M=cosx+2y.
Câu 5. Cho hàm số y=fxcó đồ thị như hình vẽ.
Đồ thị hàm số là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y=tanx.
B. y=sinx.
C. y=cosx.
D. y=cotx.
Câu 6. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
A.Tập xác định của hàm số y=cotxlà ℝπ2+kπ, k∈ℤ .
B. Tập xác định của hàm số y=sinxlà ℝ.
C. Tập xác định của hàm số y=cosxlà ℝ.
D. Tập xác định của hàm số y=tanxlà ℝπ2+kπ, k∈ℤ
Câu 7. Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
A. y=tanx.
B. y=x2+tanx.
C. y=x2.
D. y=x2tanx.
Câu 8. Phương trình tanx=3 có tập nghiệm là
A. π3+k2π, k∈ℤ.
B. ∅.
C. π3+kπ, k∈ℤ.
D. π6+kπ, k∈ℤ.
Câu 9. Nghiệm của phương trình cosx=−12 là
A. x=±2π3+k2π.
B. x=±π6+kπ .
C. x=±π3+k2π.
D. x=±π6+k2π.
Câu 10. Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình x+1=0?
A. x2−1=0 .
B. x+1x−1=0 .
C. x2−2x+1=0 .
D. x2+2x+1x+1=0 .
Câu 11. Cho dãy số un là dãy số tự nhiên lẻ theo thứ tự tăng dần và u1=3. Năm số hạng đầu của dãy số un là:
A. 1;3;5;7;9.
B. 1,2,3,4,5.
C. 3,5,7,9,11.
D. 0,1,3,5,7.
Câu 12. Cho dãy số un được xác định bởi u1=3un+1=un−2,∀n∈ℕ*. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. un là dãy số tăng.
B. un là dãy số giảm.
C. un không là dãy số tăng cũng không là dãy số giảm .
D. un là dãy số không đổi.
Câu 13. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. 1;−3;−7;−11;−15;⋯
B. 1;−3;−6;−9;−12;⋯
C. 1;−2;−4;−6;−8;⋯
D. 1;−3;−5;−7;−9;⋯
Câu 14. Cho dãy số 12;0;−12;−1;−32;….. là cấp số cộng với:
A. Số hạng đầu tiên là 12, công sai là 12
B. Số hạng đầu tiên là 12, công sai là −12.
C. Số hạng đầu tiên là 0, công sai là 12
D. Số hạng đầu tiên là 0, công sai là −12.
Câu 15. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
A. 1;2;4;8;⋯ .
B. 3;32;33;34;⋯ .
C. 4;2;12;14;⋯ .
D. 1π;1π2;1π4;1π6;⋯ .
Câu 16. Cho cấp số nhân un với u1=−2 và q=−5. Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
A. −2;10;50;−250.
B. −2;10;−50;250.
C. −2;−10;−50;−250.
D. −2;10;50;250.
Câu 17. Bảng thống kê sau cho biết tốc độ (km/h) của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ.
Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Số xe được đo tốc độ là 100 xe.
B. Mẫu số liệu đã cho gồm 5 nhóm có độ dài bằng nhau.
C. Tổng độ dài các nhóm là 80.
D. Số xe máy thuộc nhóm 60;70 là ít nhất.
Câu 18. Điều tra về chiều cao của 100 học Sinh 10 trường THPT Lý Thường Kiệt, ta được kết quả:
Số học sinh có chiều cao từ 156 cm trở lên là
A. 37.
B. 77.
C. 12.
D. 25.
Câu 19. Cho bảng phân phối tần số ghép lớp:
Mệnh đề nào sau đúng là
A. Giá trị đại diện của lớp 50;52là 53.
B. Tần số của lớp 58;60là 95.
C. Tần số của lớp 52;54là 35.
D. Số 50 không phụ thuộc lớp 54;56.
Câu 20. Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trong Câu 19 là
A. 54;56.
B. 50;52.
C. 52;54.
D. 58;60.
Câu 21. Cho cosα=45 với 0<α<π2. Tính sinα.
A. sinα=15.
B. sinα=−15.
C. sinα=35.
D. sinα=±35.
Câu 22. Rút gọn biểu thức A=sinx+sin2x+sin3xcosx+cos2x+cos3x .
A. A=tan6x.
B. A=tan3x.
C. A=tan2x.
D. A=tanx+tan2x+tan3x.
Câu 23. Cho sina=35,π2<a<π. Tính giá trị biểu thức M=sina+π4.
A. M=−210.
B. M=−210.
C. M=−210.
D. M=−210.
Câu 24. Tìm giá trị lớn nhất Mvà giá trị nhỏ nhất mcủa hàm số y=1−2cos3x.
A. M=3 , m=−1.
B. M=0 , m=−2.
C. M=1 , m=−1.
D. M=2 , m=−2.
Câu 25. Hàm số fx=2023sin3x tuần hoàn với chu kì bằng
A. 2π.
B. 2023π.
C. 2π2023.
D. 2π3.
Câu 26. Tất cả nghiệm của phương trình sinx−π5=sin2π5 là
A. x=3π5+k2π,k∈ℤ .
B. x=4π5+k2π,k∈ℤ .
C. x=2π5+k2π và x=3π5+k2π,k∈ℤ .
D. x=3π5+k2π và x=4π5+k2π,k∈ℤ .
Câu 27. Phương trình sinx=cosx có số nghiệm thuộc đoạn −π;π là
A. 3.
B. 5.
C. 2.
D. 4.
Câu 28. Biết năm số hạng đầu của dãy số un là 1, 2,2,4,8,32…. Tìm một công thức truy hồi của dãy số trên.
A. u1=1; u2=2un+2=un+1.un,∀n∈ℕ*.
B. u1=1un+1=2.un,∀n∈ℕ*.
C.u1=1un+1=4un−2n,∀n∈ℕ*
D. u1=1; u2=2un+2=2un+1−2un,∀n∈ℕ*.
Câu 29. Cho dãy số un được xác định bởi u1=2un+1=3+un,∀n∈1;2;3;4. Tìm công thức số hạng tổng quát của un.
A. un=3n−1 với n∈1;2;3;4;5.
B. un=3n−1 với n∈1;2;3;4.
C. un=3n với n∈1;2;3;4.
D. un=2n với n∈1;2;3;4;5.
Câu 30. Cho cấp số cộng un biết u5=5,u10=15 . Khi đó u7 bằng
A. u7=12.
B. u7=8.
C. u7=7.
D. u7=9.
Câu 31. Tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng 1;−1;−3;… bằng −9800 .
A. 100.
B. 99.
C. 101.
D. 98.
Câu 32. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là x; 12; y; 192. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. x=1; y=144.
B. x=2; y=72.
C. x=3; y=48.
D. x=4; y=36.
Câu 33. Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81;…. Tìm số hạng tổng quát un của cấp số nhân đã cho.
A. un=3n−1.
B. un=3n.
C. un=3n+1.
D. un=3+3n.
Câu 34. Tìm hiểu thời gian chạy cự li 1000 m (đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp thu được kết quả sau:
Thời gian (giây) chạy trung bình cự li 1000 m của các bạn học sinh là
A. 130,35.
B. 131,03.
C. 130,4.
D. 132,5.
Câu 35.Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong Câu 34 là
A. Me=3923.
B. Me=3943.
C. Me=3913.
D. Me=3953.
II. Tự luận (3 điểm)
Bài 1. (1 điểm) Tìm m để hàm số y=2sin2x+4sinxcosx−3+2mcos2x+2 xác định với mọi x.
Bài 2. (1 điểm) Một hãng taxi áp dụng mức giá đối với khách hàng theo hình thức bậc thang như sau: Mỗi bậc áp dụng cho 10 km. Bậc 1 (áp dụng cho 10 km đầu) có giá trị 10 000 đồng/1 km, giá mỗi km ở các bậc tiếp theo giảm 5% so với giá của bậc trước đó. Bạn An thuê hãng taxi đó để đi quãng đường 114 km, nhưng khi đi được 50 km thì bạn Bình đi chung hết quãng đường còn lại. Tính số tiền mà bạn An phải trả, biết rằng mức giá áp dụng từ lúc xe xuất phát và số tiền trên quãng đường đi chung bạn An chỉ phải trả 20% (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn).
Bài 3. (1 điểm)Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Hãy cho biết ngưỡng thời gian để xác định 25% học sinh hoàn thành bài tập với thời gian lâu nhất.
-HẾT-
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
I. Bảng đáp án trắc nghiệm
II. Đáp án tự luận
Bài 1. Với m≤−1 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Bài 2. Số tiền bạn An cần trả là 539 000 (đồng).
Bài 3. Ngưỡng thời gian cần tìm là 14 phút.
…………………………..
…………………………..
…………………………..
Trên đây tóm tắt một số nội dung miễn phí trong bộ Đề thi Toán 11 Kết nối tri thức năm 2025 mới nhất, để mua tài liệu trả phí đầy đủ, Thầy/Cô vui lòng xem thử:
Xem thử
Tham khảo đề thi Toán 11 Kết nối tri thức có đáp án hay khác:
-
Đề thi Học kì 1 Toán 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
-
Đề thi Giữa kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
-
Đề thi Học kì 2 Toán 11 Kết nối tri thức (có đáp án)
Để học tốt lớp 11 các môn học sách mới:
- Giải bài tập Lớp 11 Kết nối tri thức
- Giải bài tập Lớp 11 Chân trời sáng tạo
- Giải bài tập Lớp 11 Cánh diều





