Với bộ 10 Đề thi Toán 8 Giữa kì 1 Cánh diều năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án và ma trận được biên soạn và chọn lọc từ đề thi Toán 8 của các trường THCS trên cả nước sẽ giúp học sinh lớp 8 ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi Giữa học kì 1 Toán 8.
10 Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều (cấu trúc mới, có đáp án)
Xem thử
Chỉ từ 150k mua trọn bộ Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:
- B1: gửi phí vào tk: 1133836868 – CT TNHH DAU TU VA DV GD VIETJACK – Ngân hàng MB (QR)
- B2: Nhắn tin tới Zalo VietJack Official – nhấn vào đây để thông báo và nhận đề thi
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Cánh diều (Giáo viên VietJack)
Đề thi Toán 8 Giữa kì 1 năm 2025-2026 (trên cả nước)
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Lê Quý Đôn năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Xuân La năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Đinh Ruối năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Ngô Sĩ Liên năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 TH, THCS và THPT Ngô Thời Nhiệm năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Phú Lợi năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Chu Văn An năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Huỳnh Thúc Kháng năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Hoàng Hoa Thám năm 2025-2026
Xem đề thi
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 THCS Ngọc Lâm năm 2025-2026
Xem đề thi
Phòng Giáo dục và Đào tạo …
Đề thi Giữa kì 1 – Cánh diều
năm 2025
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 1)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Đơn thức −36a2b2x2y3 (với a, b là hằng số) có hệ số là
A. −36a2b2.
B. -36.
C. 36a2b2.
D. −36a2.
Câu 2. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −3x2y?
A. 3x2yz.
B. 12xyx.
C. xy2.
D. −3x2z.
Câu 3. Tích của đa thức 6xy và đa thức 2×2−3y là đa thức
A. 12x2y+18xy2.
B. .12x3y−18xy2
C. 12x3y+18xy2.
D. 12x2y−18xy2.
Câu 4. Điều kiện của số tự nhiên n để phép chia 4x10y−xy7+x5y4:2xnyn là phép chia hết là
A. n = 0.
B. n = 1.
C. n = 5.
D. n∈0 ; 1.
Câu 5. Hằng đẳng thức A2−B2=A−BA+B có tên là
A. bình phương của một tổng.
B. bình phương của một hiệu.
C. tổng hai bình phương.
D. hiệu hai bình phương.
Câu 6. Kết quả của khai triển phép tính 12x−12 là
A. 12×2−12x+1.
B. 14×2−1.
C. 14×2−12x+1.
D. 14×2−x+1.
Câu 7. Phân thức AB xác định khi nào?
A. B<0 .
B. B = 0.
C. B≠0.
D. B > 0.
Câu 8. Phân thức nào sau đây bằng với phân thức y3x (với giả thiết các phân thức đều có nghĩa)?
A. 3y29xy2.
B. y29xy2.
C. 3y29xy.
D. 3y9xy2.
Câu 9. Cho các hình vẽ sau:

Trong những hình dưới đây, những hình nào là hình chóp tam giác đều?
A. Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Câu 10. Thể tích của hình chóp tam giác đều bằng
A. diện tích đáy nhân với chiều cao.
B. 13 diện tích đáy nhân với chiều cao.
C. 12 chiều cao nhân với diện tích đáy.
D. 32diện tích đáy nhân với chiều cao.
Câu 11. Độ dài cạnh BC trong ΔABC cân tại A ở hình vẽ bên là
A. 4 cm.
B. 5 cm.
C. 6 cm.
D. 7 cm.
Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Tứ giác có 4 cạnh, 2 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.
B. Tứ giác có 4 cạnh, 3 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.
C. Tứ giác có 4 cạnh, 4 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.
D. Tứ giác có 4 cạnh, 1 đường chéo, 4 đỉnh và 4 góc.
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Trong câu 13 và câu 14, hãy chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hai biểu thức A và B thỏa mãn 45x6y3:A=5x3y2 và B+7x4y2:A=3xy2+2xy.
a) Biểu thức A là đơn thức bậc 3.
b) Với x = -1; y = 2 thì giá trị của biểu thức A bằng -18.
c) Đa thức B có hai hạng tử.
d) Tích của hai biểu thức A và B là 36x7y5+20x7y3.
Câu 14. Bạn Uyên dự định làm 4 hộp quà có dạng hình chóp tứ giác đều như hình bên có cạnh đáy 6 cm, chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh là 4 cm.
a) Mỗi hộp quà có 5 mặt.
b) Diện tích xung quanh của một hộp quà là 48 cm2.
c) Diện tích các mặt của hộp quà là 60 cm2.
d) Diện tích giấy mà bạn Hoa cần dùng để làm 4 hộp quà 240 cm2.
Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Trong mỗi câu hỏi từ câu 15 đến câu 18, hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 15. Cho B−5×2−2xyz=2×2+2xyz+1. Hạng tử tự do của đa thức B là bao nhiêu?
Câu 16. Cho biểu thức x3−9×2+27x−mlà lập phương của một tổng. Tính giá trị của m.
Câu 17. Bộ nam châm xếp hình có dạng hình chóp tam giác đều (như hình ảnh) có độ dài cạnh đáy khoảng 6 cm và mặt bên có đường cao khoảng 7 cm. Tính diện tích xung quanh bộ nam châm xếp hình đó theo đơn vị cm2.
Câu 18. Cho tứ giác MNPQ có N^=M^+10°, P^=N^+10°, Q^=P^+10°. Tính số đo của M^ của tứ giác MNPQ (đơn vị: độ).
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Cho biểu thức A=x2x2−4−xx−2−2x+2.
a) Viết điều kiện xác định của biểu thức A.
b) Rút gọn biểu thức A.
c) Tìm giá trị của x để A = 2.
Bài 2. (1,5 điểm)
1. Người ta buộc chú cún bằng sợi dây có một đầu buộc cố định tại điểm O làm cho chú cún cách điểm O xa nhất là 9 m. Hỏi với các kích thước đã cho như hình trên, chú cún có thể đến các vị trí A, B, C, Dđể canh giữ mảnh vườn hình chữ nhật ABCD hay không?
2. Bạn Nam đo một chiếc đèn thả trang trí như hình vẽ bên thì nhận thấy các cạnh đều có cùng độ dài là 20 cm.
a) Tính độ dài trung đoạn của hình chóp.
b) Tính diện tích xung quanh của chiếc đèn.
c) Bạn Nam đọc và thấy rằng khi treo đèn thì khoảng cách từ đáy của đèn cách mặt trền là 1 m là tốt nhất. Vậy bạn Nam cần đưa đoạn dây điện từ đầu đèn (vị trí A) tới mặt trần là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
-HẾT-
Phòng Giáo dục và Đào tạo …
Đề thi Giữa kì 1 – Cánh diều
năm 2025
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 2)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?
A. -5xy2;
B. xyz + xz;
C. 2(x2 + y2);
D. -3x4yxz.
Câu 2. Cho các đơn thức A = 4x3y−5xy, B = −17x4y2, C = 35x6y. Các đơn thức nào sau đây đồng dạng với nhau?
A. Đơn thức A và đơn thức C;
B. Đơn thức B và đơn thức C;
C. Đơn thức A và đơn thức B;
D. Cả ba đơn thức A, B, C đồng dạng với nhau.
Câu 3. Cho biểu thức A = −2y+2×3+8y−35−x3. Giá trị của biểu thức A tại x = 3, y = -4 là
A. -32;
B. -28;
C. 16;
D. 86.
Câu 4. Hằng đẳng thức A2−B2=A−BA+B có tên là
A. bình phương của một tổng;
B. bình phương của một hiệu;
C. tổng hai bình phương;
D. hiệu hai bình phương.
Câu 5. Quy đồng mẫu thức hai phân thức 2x2y và 3xy2 ta được mẫu thức chung là
A. x2y;
B. xy2;
C. x2y2;
D. x3y3.
Câu 6. Kết quả của phép tính a−2a−b−2−bb−a là
A. -1;
B. 1;
C. a−bb−a;
D. a+b−4a−b.
Câu 7. Hình nào sau đây là hình chóp tam giác đều?
A. Hình có đáy là tam giác;
B. Hình có đáy là tam giác đều;
C. Hình có đáy là tam giác đều và tất cả các cạnh đều vuông góc với mặt đáy;
D. Hình có đáy là tam giác đều và tất cả các cạnh bên bằng nhau.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thu gọn biểu thức:
a) 65x9y5:−13x4y4;
b) xx−y−yy2−x;
c) x−yx2+y2−x4y−xy4:xy .
Bài 2. (1,5 điểm)
a) 5(y – 3) – x(3 – y);
b) -9 + 6x – x2;
c) x3+27+x+3x−9 .
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức A = x−2x+2.
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A.
b) Tìm biểu thức C sao cho C = A – B với B = xx−2+9x+24−x2 x≠±2.
c) Tính giá trị của biểu thức C khi 3x(2x + 1) – 6(2x + 1) = 0.
Bài 5. (0,5 điểm) Cho các số thực a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 2025. Chứng minh rằng
a2−bca2+2025+b2−cab2+2025+c2−abc2+2025 = 0.
-HẾT-
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Bảng đáp án trắc nghiệm:
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm)
Bài 2. (1,5 điểm)
Bài 3. (1,5 điểm)
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là x + 2 ≠ 0 hay x ≠ -2.
b) Với x ≠ ±2, ta có: C = A – B
Suy ra C = x−2x+2−xx−2+9x+24−x2
c) Ta có:
3x (2x + 1) – 6(2x + 1) = 0
(2x + 1)(3x – 6) = 0
2x + 1 = 0 hoặc 3x – 6 = 0
x = −12 (thỏa mãn) hoặc x = 2 (không thỏa mãn).
Thay x = −12 vào biểu thức C = 3x−2 ta được:
C = 3−12−2=3−52=−65.
Bài 4. (3,0 điểm)
1.Xét tứ giác ABCD, ta có A ^+B ^+C ^+D ^=360°
Do đó 75°+90°+120°+D ^=360°
Hay 285°+D ^=360°
Suy ra D ^=360°−285°=75°
Khi đó góc ngoài tại đỉnh D của tứ giác là 180°−75°=105°.
2.
b) Chu vi đáy của hình chóp là: C = 3BD = 3.20 = 60cm.
Diện tích xung quanh của chiếc đèn là:
Sxq=12C.AH=12.60.103=3003cm2.
c) Vì ∆ADCvà ∆BDCđều là các tam giác đều có cạnh 20 cm nên hai đường cao AHvà BHcủa hai tam giác bằng nhau.
Vì Olà trọng tâm ∆BDC nên OH=13BH=1033cm.
∆AOH vuông tại O, theo định lí Pythagore ta có:
AO2 = AH2 – OH2 = 300−10332=300−3009=8003
Suy ra AO = 8003≈16,3 cm.
Khi đó bạn Nam cần đưa dây diện từ đầu đèn tới trần nhà khoảng là 100 – 16,3 = 83,7cm.
Bài 5. (0,5 điểm)
Phòng Giáo dục và Đào tạo …
Đề thi Giữa kì 1 – Cánh diều
năm 2025
Môn: Toán 8
Thời gian làm bài: phút
(Đề số 3)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức bậc 5?
A. x5y+1;
B. x2+y3;
C. x2y5;
D. xy2zx.
Câu 2. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3x2y ?
A. 12xyx;
B. 3x2yz;
C. xy2;
D. −3x2z.
Câu 3. Giá trị của biểu thức A = 12xy2+23x2y+xy+xy2−13x2y tại x = 12 và y = -1 là
A. 16;
B. 43;
C. 13;
D. 76.
Câu 4. Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:
A. a+b3=a3+3a2b+3ab2+b3;
B. −a−b3=−a3−3a2b−3ab2−b3;
C. −a+b3=−a3−3a2b+3ab2+b3;
D. a−b3=a3−3a2b+3ab2−b3.
Câu 5. Phân thức 1−xy−x bằng với phân thức nào sau đây?
A. x−1y−x;
B. 1−xx−y;
C. x−1x−y;
D. y−x1−x.
Câu 6. Kết quả của phép tính 5x+73xy−2x−53xy là
A. 3x+23xy;
B. 3x−23xy;
C. x−4xy;
D. x+4xy.
Câu 7. Hình nào sau đây là hình chóp tứ giác đều?
A. Hình có đáy là tứ giác;
B. Hình có đáy là hình vuông;
C. Hình có đáy là hình vuông và tất cả các cạnh bên bằng nhau;
D. Hình có đáy là tam giác đều và có một cặp cạnh bên vuông góc với nhau.
Câu 8. Một hình chóp tam giác đều có chiều cao h thể tích V. Diện tích đáy S là
A. S=hV;
B. S=Vh;
C. S=3Vh;
D. S=3hV.
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Thu gọn biểu thức:
a) 34x3y3:−12x2y2;;
b) xx−y+yx+y ;
c) x+3yx−2y−x4y−6x2y3:x2y .
Bài 2. (1,5 điểm)
a) 5x2x−y−15xyy−x;
b) x6−1;
c) 3×2+5x−3y2−5y.
Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức A = x+15×2−9+2x+3 với x≠±3.
a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tìm x để A có giá trị bằng −12 .
c) Tìm số tự nhiên x để A có giá trị nguyên.
Bài 5. (2,0 điểm)
Bài 6. (0,5 điểm) Cho ba số thực a, b, ckhác 0 thỏa mãn a3+b3+c3=3abc. Tính giá trị của biểu thức A = 1+ab1+bc1+ca.
-HẾT-
Xem thử
Đề thi Toán 8 Giữa kì 1 theo tỉnh (trên cả nước)
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Nam Định
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Bình Dương
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Khánh Hòa
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Bà Rịa – Vũng Tàu
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Hà Nội
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Bắc Giang
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Quảng Nam
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Phú Yên
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Thái Bình
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Phú Thọ
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Hải Dương
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Đà Nẵng
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 TP Hồ Chí Minh
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Quảng Ninh
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Hải Phòng
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Ninh Bình
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Hà Tĩnh
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Bắc Ninh
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Lào Cai
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Vĩnh Long
-
Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 Thanh Hóa
Tham khảo đề thi Toán 8 Cánh diều có đáp án hay khác:
-
Đề thi Học kì 1 Toán 8 Cánh diều (có đáp án)
-
Đề thi Giữa kì 2 Toán 8 Cánh diều (có đáp án)
-
Đề thi Học kì 2 Toán 8 Cánh diều (có đáp án)





