Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

MỘT SỐ CÂU HỎI CUỐI TRONG ĐỀ THI GIỮA KÌ I LỚP 8

by Tranducdoan
25/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

MATHX gửi quý phụ huynh và các em học sinh một số câu hỏi cuối trong đề thi giữa kì I lớp 8 kèm đáp án chi tiết.

Câu 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

( M = 9x^2 + 6y^2 + 18x – 12xy – 12y – 27 )

Hướng dẫn:

( M = 9x^2 + 6y^2 + 18x – 12xy – 12y – 27 )

( = (9x^2 – 12xy + 4y^2) + (18x – 12y) + 2y^2 – 27 )

( = (3x – 2y)^2 + 6(3x – 2y) + 9 + 2y^2 – 36 )

( = (3x – 2y + 3)^2 + 2y^2 – 36 )

Có ( (3x – 2y + 3)^2 ge 0 ); ( 2y^2 ge 0 ) với mọi ( x, y )

( Rightarrow (3x – 2y + 3)^2 + 2y^2 – 36 ge -36 Rightarrow M ge -36 )

Dấu “=” xảy ra khi ( 3x – 2y + 3 = 0 ) và ( 2y = 0 )

Khi đó: ( x = -1 ) và ( y = 0 )

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức M là ( -36 ) khi ( x = -1 ) và ( y = 0 ).

Câu 2: Tìm các số thực ( x, y ) thỏa mãn: ( 2x^2 – 2xy + y^2 – 2x – 4y + 13 = 0 )

Hướng dẫn:

( 2x^2 – 2xy + y^2 – 2x – 4y + 13 = 0 )

( (x^2 – 2xy + y^2) + 4(x – y) + 4 + (x^2 – 6x + 9) = 0 )

( (x – y + 2)^2 + (x – 3)^2 = 0 )

Có ( (x – y + 2)^2 ge 0 ); ( (x – 3)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y inmathbb{R})

( Rightarrow (x – y + 2)^2 + (x – 3)^2 ge 0 )

Dấu “=” xảy ra khi ( x – y + 2 = 0 ) và ( x – 3 = 0 )

Khi đó: ( x = 3 ); ( y = 5 )

Vậy ( x = 3 ); ( y = 5 ).

Câu 3: Cho các số thực ( x, y ) thỏa mãn: ( 5x^2 + 20y^2 – 4xy – 4x – 8y + 2024 = 2022 )

Chứng minh rằng: ( A = (4x + 1)^{2023} + (4y + 2)^{2024} : 3 )

Hướng dẫn:

( (4x^2 – 4x + 1) + (x^2 – 4xy + 4y^2) + (16y^2 – 8y + 1) = 0 )

( (2x – 1)^2 + (x – 2y)^2 + (4y – 1)^2 = 0 )

Có ( (2x – 1)^2 ge 0 ); ( (x – 2y)^2 ge 0 ); ( (4y – 1)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y )

( Rightarrow (2x – 1)^2 + (x – 2y)^2 + (4y – 1)^2 = 0 ) với mọi ( x, y )

Dấu “=” xảy ra khi ( begin{cases} 2x – 1 = 0 x – 2y = 0 4y – 1 = 0 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = dfrac{1}{2} y = dfrac{1}{4} end{cases} )

Khi đó ( A = left(4 cdot dfrac{1}{2} + 1right)^{2023} + left(4 cdot dfrac{1}{4} + 2right)^{2024} : 3 = 3^{2023} + 3^{2024} : 3 )

Vậy ( A = 3 ).

Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của ( A = 4(x^2 + y^2) ) biết ( x^2 + y^2 = 2xy + 4 )

Hướng dẫn:

( x^2 + y^2 = 2xy + 4 Rightarrow 8xy = 2(x + y)^2 – 8 )

( A = 4(x^2 + y^2) = 4(x + y)^2 – 8xy = 4(x + y)^2 – 2(x + y)^2 + 8 = 2(x + y)^2 + 8 )

Có ( (x + y)^2 ge 0 ) với mọi ( x, y ) nên ( A = 2(x + y)^2 + 8 ge 8 )

Dấu “=” xảy ra khi ( begin{cases} x + y = 0 x^2 + y^2 = 2xy + 4 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = -y x^2 = 1 end{cases} Rightarrow begin{cases} x = 1 y = -1 end{cases} text{ hoặc } begin{cases} x = -1 y = 1 end{cases} )

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là ( 8 ) khi ( (x; y) = (1; -1) ) hoặc ( (x; y) = (-1; 1) ).

Câu 5: Cho ( a + b = 1 ). Tính giá trị biểu thức M biết

( M = a^3 + b^3 + 3ab(a^2 + b^2) + 6a^2b^2(a + b) )

Hướng dẫn:

( a + b = 1 Rightarrow (a + b)^2 = 1 Rightarrow a^2 + b^2 = 1 – 2ab )

( M = a^3 + b^3 + 3ab(a^2 + b^2) + 6a^2b^2(a + b) )

( = (a + b)(a^2 – ab + b^2) + 3ab(1 – 2ab) + 6a^2b^2 )

( = 1 – 2ab – ab + 3ab – 6a^2b^2 + 6a^2b^2 = 1 )

Vậy ( M = 1 ).

Câu 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: ( A = (x + 1)(x – 2)(x – 3)(x – 6) )

Hướng dẫn:

( A = (x + 1)(x – 2)(x – 3)(x – 6) )

( = [(x + 1)(x – 6)][(x – 2)(x – 3)] )

( = (x^2 – 5x – 6)(x^2 – 5x + 6) )

( = (x^2 – 5x)^2 – 36 )

Có ( (x^2 – 5x)^2 ge 0 ) với mọi ( x ) ⇒ ( A = (x^2 – 5x)^2 – 36 ge -36 ).

Dấu “=” xảy ra khi ( x^2 – 5x = 0 Rightarrow x(x – 5) = 0 Rightarrow begin{cases} x = 0 x = 5 end{cases} )

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là ( -36 ) khi ( x = 0 ) hoặc ( x = 5 ).

Câu 7. Cho ( x, y, a, b ) là các số thực thỏa mãn ( x + y = a + b ) và ( x^2 + y^2 = a^2 + b^2 ).

Chứng minh ( x^3 + y^3 = a^3 + b^3 ).

Hướng dẫn:

( x + y = a + b Rightarrow (x + y)^2 = (a + b)^2 Rightarrow x^2 + y^2 + 2xy = a^2 + b^2 + 2ab )

Mà ( x^2 + y^2 = a^2 + b^2 Rightarrow xy = ab Rightarrow 3xy(x^2 + y^2) = 3ab(a^2 + b^2) )

( x + y = a + b Rightarrow (x + y)^3 = (a + b)^3 Rightarrow x^3 + y^3 + 3xy(x + y) = a^3 + b^3 + 3ab(a + b) )

( Rightarrow x^3 + y^3 = a^3 + b^3 )

Câu 8: Chứng minh rằng tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương.

Hướng dẫn:

Ta gọi bốn số tự nhiên liên tiếp lần lượt là ( x – 2; , x – 1; , x; , x + 1 quad (x in mathbb{N}^*, x ge 2) )

( A = (x – 2)(x – 1)x(x + 1) + 1 = [(x – 2)(x + 1)][(x – 1)x] + 1 = (x^2 – x – 2)(x^2 – x) + 1 )

Đặt ( t = x^2 – x – 1 Rightarrow A = (t – 1)(t + 1) + 1 = t^2 – 1 + 1 = t^2 )

( Rightarrow A = (x^2 – x – 1)^2 )

Vậy tích của 4 số tự nhiên liên tiếp cộng với 1 là một số chính phương.

Câu 9: Thu gọn biểu thức sau: ( B = (3 + 1)(3^2 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

Hướng dẫn:

( B = (3 + 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3 – 1)(3 + 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^2 – 1)(3^2 + 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^4 – 1)(3^4 + 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^8 – 1)(3^8 + 1)cdots(3^{64} + 1) + 1 )

( = dfrac{1}{2}(3^{128} – 1) + 1 = dfrac{3^{128} + 1}{2} )

Câu 10: Phân tích đa thức thành nhân tử ( A = a^3 + b^3 + c^3 – 3abc )

Hướng dẫn:

( A = a^3 + b^3 + c^3 – 3abc = (a + b)^3 – 3ab(a + b) + c^3 – 3abc )

( A = [(a + b)^3 + c^3] – 3ab(a + b + c) = (a + b + c)^3 – 3(a + b)c(a + b + c) – 3ab(a + b + c) )

( A = (a + b + c)big[(a + b + c)^2 – 3(a + b)c – 3abbig] = (a + b + c)(a^2 + b^2 + c^2 – ab – bc – ca) )

Câu 11: Cho ( a > b > 0 ), biết ( 3a^2 + 3b^2 = 10ab ). Không tìm ( a, b ), tính ( P = dfrac{a – b}{a + b} ).

Hướng dẫn:

Dễ thấy ( P > 0 )

Có ( P^2 = left(dfrac{a – b}{a + b}right)^2 = dfrac{a^2 – 2ab + b^2}{a^2 + 2ab + b^2} = dfrac{3a^2 – 6ab + 3b^2}{3a^2 + 6ab + 3b^2} = dfrac{10ab – 6ab}{10ab + 6ab} = dfrac{1}{4} )

Mà ( P > 0 ) nên ( P = dfrac{1}{2} )

Vậy ( P = dfrac{1}{2} )

Câu 12: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ( a + b + c = 0 ); ( a^2 + b^2 + c^2 = 1 ). Tính ( a^4 + b^4 + c^4 ).

Hướng dẫn:

( a + b + c = 0 Rightarrow (a + b + c)^2 = 0 Rightarrow a^2 + b^2 + c^2 + 2(ab + bc + ca) = 0 )

( Rightarrow ab + bc + ca = -dfrac{a^2 + b^2 + c^2}{2} = -dfrac{1}{2} )

( (ab + bc + ca)^2 = dfrac{1}{4} = a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 + 2a^2bc + 2ab^2c + 2abc^2 )

( Rightarrow a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2 = dfrac{1}{4} – 2abc(a + b + c) = dfrac{1}{4} )

( (a^2 + b^2 + c^2)^2 = a^4 + b^4 + c^4 + 2(a^2b^2 + b^2c^2 + c^2a^2) )

( 1 = a^4 + b^4 + c^4 + 2 cdot dfrac{1}{4} Rightarrow a^4 + b^4 + c^4 = dfrac{1}{4} )

Vậy ( a^4 + b^4 + c^4 = dfrac{1}{4} ).

Câu 13: Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn ( a^2 + b^2 + c^2 = ab + bc + ca ) và ( a + b + c = 33 ). Tìm a, b, c.

Hướng dẫn:

Có ( (a – b)^2 + (b – c)^2 + (c – a)^2 ge 0 ) với mọi a, b, c

( Rightarrow 2a^2 + 2b^2 + 2c^2 – 2ab – 2bc – 2ca ge 0 Rightarrow a^2 + b^2 + c^2 ge ab + bc + ca )

Dấu “=” xảy ra khi ( a = b = c ).

Ta có ( a + b + c = 33 Rightarrow 3a = 33 Rightarrow a = 11 Rightarrow b = 11, c = 11 )

Vậy ( a = b = c = 11 ).

Câu 14: Cho x, y là hai số nguyên dương thỏa mãn: ( 3x^2 – 4xy + 2y^2 = 3 )

Hướng dẫn:

Tính giá trị biểu thức ( M = x^{2023} + (y – 3)^{2023} )

( 3x^2 – 4xy + 2y^2 = 3 Rightarrow 2(x – y)^2 + x^2 = 3 Rightarrow x^2 = 3 – 2(x – y)^2 )

Có ( x^2 geq 0; (x – y)^2 geq 0 ) với mọi x, y

( Rightarrow 3 – 2(x – y)^2 leq 3 Rightarrow 0 leq x^2 leq 3 Rightarrow x = 1 )

Thay ( x = 1 ) vào biểu thức, ta có:

( 3.1^2 – 4.1.y + 2y^2 = 3 )

( Rightarrow 2y^2 – 4y = 0 Rightarrow begin{cases} y = 0 & text{(loại)} y = 2 & text{(thỏa mãn)} end{cases} )

( M = 1^{2023} + (2 – 3)^{2023} = 1 + (-1)^{2023} = 0 )

Vậy M = 0

Câu 15: Tìm đa thức P(x) biết P(x) chia cho x – 3 thì dư 7; P(x) chia cho x – 2 thì dư 5; P(x) chia ( (x – 3)(x – 2) ) có thương là 3x và còn dư.

Hướng dẫn:

P(x) chia cho x – 3 thì dư 7 nên ( P(x) = (x – 3)H(x) + 7 Rightarrow P(3) = 7 )

P(x) chia cho x – 2 thì dư 5 nên ( P(x) = (x – 2)H(x) + 5 Rightarrow P(2) = 5 )

P(x) chia ( (x – 3)(x – 2) ) có thương là 3x và còn dư nên

( P(x) = (x – 3)(x – 2)3x + ax + b tag{1} )

(Với ax + b là đa thức dư, đa thức dư có bậc nhỏ hơn đa thức chia)

Thay lần lượt ( x = 3, x = 2 ) vào (1), ta có:

( 3a + b = 7 Rightarrow b = 7 – 3a )

( 2a + b = 5 Rightarrow 2a + 7 – 3a = 5 Rightarrow a = 2 Rightarrow b = 1 )

Vậy đa thức ( P(x) = (x – 3)(x – 2)3x + 2x + 1 = 3x^3 – 15x^2 + 20x + 1 )

Previous Post

Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 1 Hình học có đáp án, cực hay (10 đề)

Next Post

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2022 MÔN TOÁN

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2022 MÔN TOÁN

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.