Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

ĐỀ THI HK1 TOÁN LỚP 6

by Tranducdoan
03/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên n thỏa mãn -5 < n ≤ 5 là:

A.-5

B.0

C. 5

D.10.

Câu 2: Số đối của 15 + ( -19) là:

A.4

B.- 4

C. 34

D.- 34.

Câu 3:Tìm số nguyên x biết : x​ + 5 = 7

A.2

B.2 và – 2

C. – 2

D. 2 hoặc – 2

Câu 4: Biết x ​ Z và x + (-7) = -27 thì x bằng :

A. – 34

B.- 20

C. 20

D.34.

Câu 5: BCNN(6;8) là:

A.48

B.36

C. 24

D.6.

Câu 6: UCLN( 30; 60; 120) là:

A.60

B.120

C. 10

D.30

Câu 7: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố :

A. .{3 ; 7; 11}

B. {3; 9; 11}

C. {7; 9; 11}

D. {6; 9; 11}.

Câu 8 : Tổng ( 15 + 190 + 11) Không chia hết cho số nào trong các số sau đây:

A.2

B.5

C. 3

D.9

Câu 9:Cách viết nào được gọi là phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố?

A. 60 = 3.4.5

B. 60 =1.4.15

C. 60 = 22.3.5

D. 60 = 2.30

Câu 10: Cho đoạn thẳng AB = 6 cm .

Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:

A. 10 cm;

B. 6 cm;

C. 4 cm;

D. 2 cm.

Câu 11:Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng biết MN = 3 cm ; MP = 7 cm ; NP = 4 cm. Trong ba điểm M, N, P điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

A. Điểm N;

B. Điểm M;

C. Điểm P;

D. Không có điểm nào.

Câu 12 :Điểm Q gọi là trung điểm của MN nếu:

A. Q cách đều hai điểm M và N;

B. Q nằm giữa hai điểm M và N;

C. Q nằm giữa hai điểm M, N và Q cách đều hai điểm M,N;

D. Cả ba câu trên đều đúng.

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:

  1. (215. 17 – 215.9) : 215
  2. 123.59 – 49.123 + 10.77
  3. -( -150) + 24 + (-150) + ( -20)

Câu 14: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

  1. x là ước của 24 và x > 5
  1. [230 – ( 15 – 15x )].3 = 390
  2. │23 + x│ – 42 = – 31

Câu 15: (1,5 điểm):

Số học sinh khối 6 của một trường gồm 48 nam, 72 nữ tham gia lao động được chia thành các tổ sao cho số nam, số nữ của mỗi tổ đều như nhau. Hỏi có thể chia được thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam? Bao nhiêu nữ?

Câu 16:(2,0 điểm)

Trên tia 0x lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm.

  1. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B hay không? Vì sao?
  2. So sánh OA và AB?
  3. Lấy điểm M là trung điểm của OA; điểm N là trung điểm cuả AB.

Chứng tỏ rằng điểm A là trung điểm của MN.

-HẾT-

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên n thỏa mãn -7 < n ≤ 7 là:

A. 0 B. 2 C. -2 D. 7

Câu 2: Cho số 73* chia hết cho 2 và 5. Số * thích hợp là:

A. {0} B. {2; 8} C. {5;8} D. {2;5}

Câu 3: Kết quả của phép tính 7-( 6 -13) là:

A. -10 B. 2 C. 14 D. -2

Câu 4: Biết x ​ Z và x + (-20) = -27 thì x bằng :

A. -34 B. -7 C. 7 D. 34

Câu 5:BCNN(6;12) là:

A.48 B.24 C.12 D. 6

Câu 6: UCLN( 12;36) là:

A. 6 B. 12 C. 24 D. 36

Câu 7: Tập hợp 2 phần tử là:

A.{3} B. {0; a; b}

C. {Quýt; cam; chanh; táo} D. {Bút; thước}

Câu 8 : Tổng ( 12+ 192+ 21) Không chia hết cho số nào trong các số sau đây:

A. 2 B. 5 C. 3 D.9

Câu 9:Cách viết nào được gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố?

A. 120 = 2.3.4.5 B. 120 = 1.8.15

C. 120 = 23.3.5 D. 120 = 2.60

Câu 10: Điểm M gọi là trung điểm của PQ nếu:

A. M cách đều hai điểm P và Q

B. M nằm giữa hai điểm P và Q

C. M nằm giữa hai điểm P, Q và M cách đều hai điểm P,Q

D. Cả ba câu trên đều đúng.

Câu 11:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: nếu AM + MB = AB thì:

A. Ba điểm A,B, M thẳng hàng

B. Tia AM và MB là hai tia đối nhau

C. M,A,B thuộc một đường thẳng

D. Điểm M nằm giữa A và B

Câu 12 :Cho đoạn thẳng AB = 7 cm .

Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:

A. 3 cm B. 4 cm C. 7 cm D. 11 cm

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:

  1. (217. 17 – 217.11) : 217
  2. 123.79 – 49.123 + 30.77
  3. -(- 140) +24 + (- 140) +( – 30)

Câu 14: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) x là ước của 24 và x >10

b) 324- (7x – 18). 5 = 99

c) │42 – x │ + 108 = 156

Câu 15: (1,5 điểm):

Số học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng từ 250 đến 350 học sinh. Biết rằng khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?

Câu 16:(2,0 điểm)

Trên tia 0x lấy hai điểm C và D sao cho OC = 3 cm, OD = 6 cm.

a) Điểm C có nằm giữa hai điểm O và D hay không? Vì sao?

b) So sánh OC và CD?

c) Lấy điểm M là trung điểm của OC; điểm N là trung điểm cuả CD.

Chứng tỏ rằng điểm C là trung điểm của MN.

-HẾT-

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐÁP ÁNĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

ĐỀ

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

01

Đáp án

C

A

D

B

C

D

A

B

C

D

A

C

02

Đáp án

D

A

C

B

C

D

D

A

C

C

B

A

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung đề 1

Nội dung đề 2

Điểm

13

(2đ)

a

0,5

= 215(17 – 9) : 215

= 217(17 – 11) : 217

0,25

= 215. 8 : 215

= 217. 6 : 217

= 8

= 6

0,25

b

0,75

= 123.( 59-49)+ 10.77

= 123.( 79-49)+ 30.77

0,25

= 10.(123+ 77)

= 30.(123+ 77)

0,25

= 2000

= 6000

0,25

c

0,75

= 150+(-150)+ 16+(-20)

= 140+(-140)+ 16+(-30)

0,25

= 0+(-4)

= 0+(-14)

0,25

= – 4

= -14

0,25

14

(1,5 đ)

a

0,75

U(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24}

U(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24}

0,5

Vì x > 5 nên x ={6;8;12;24}

Vì x >10 nên x ={12;24}

0,25

b

0,5

15 – 15x = 100

7x – 18 = 63

0,25

x = – 5

x = 9

0,25

c

0,5

23 + x = 11 hoặc 23 + x = – 11

42 – x = 48 hoặc 42 – x = – 48

0,25

23 + x = 11

x = – 12

42 – x = 48

x= – 6

0,25

23 + x = – 11

x = – 44

42 – x = – 48

x= 90

0,25

15

(1,5đ)

1,0

Vì số học sinh nam và học sinh nữ ở mỗi tổ là bằng nhau nên số tổ phải là ƯC(48,72)

-Gọi x là số HS khối 6(hs)

( 250 ≤ x ≤ 350)

-Vì khi xếp hàng 4;5;6 thì vừa đủ nê

Nên ta có:

x chia hết cho 4,cho 5, cho 6

nên x là BC(4;5;6)

0,5

Tìm được UWCLN( 48;72) = 24

-BCNN(4;5;6)=60

0,25

-> ƯC( 48;72) = Ư( 24)

= { 1;2;3;4;6;8;12;24}

-BC(4;5;6)= B(60)

={0;60;120;180;240;300;360}

0,5

Vậy có thể chia nhiều nhất thành 24 tổ

Khi đó, mỗi tổ có:

48: 24= 2 bạn nam

72: 24 = 3 bạn nữ

Kết hợp với điều kiện ta được

x= 300

Vậy số học sinh khối 6 cần tìm là

360 HS

0,25

16

(2đ)

a

0,5

-Chứng tỏ được A nằm giữa hai

điểm O và B

-Chứng tỏ được C nằm giữa hai

điểm O và D

0,25

-Kết luận được A nằm giữa 2 điểm

O và B

-Kết luận được C nằm giữa 2 điểm

O và D

0,25

b

1,0

-Tính được AB=3 cm

-Tính được CD=3 cm

0,5

-So sánh được OA=AB

-So sánh được OC=CD

0,5

c

0,5

-Tính được MA=1,5 cm và

NA= 1,5 cm

-Tính được MC=1,5 cm và

NC= 1,5 cm

0,25

-Kết luận được A là trung điểm của

MN

-Kết luận được C là trung điểm

của MN

0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên n thỏa mãn -5 < n ≤ 5 là:

A.-5

B.0

C. 5

D.10.

Câu 2: Số đối của 15 + ( -19) là:

A.4

B.- 4

C. 34

D.- 34.

Câu 3:Tìm số nguyên x biết : x​ + 5 = 7

A.2

B.2 và – 2

C. – 2

D. 2 hoặc – 2

Câu 4: Biết x ​ Z và x + (-7) = -27 thì x bằng :

A. – 34

B.- 20

C. 20

D.34.

Câu 5: BCNN(6;8) là:

A.48

B.36

C. 24

D.6.

Câu 6: UCLN( 30; 60; 120) là:

A.60

B.120

C. 10

D.30

Câu 7: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố :

A. .{3 ; 7; 11}

B. {3; 9; 11}

C. {7; 9; 11}

D. {6; 9; 11}.

Câu 8 : Tổng ( 15 + 190 + 11) Không chia hết cho số nào trong các số sau đây:

A.2

B.5

C. 3

D.9

Câu 9:Cách viết nào được gọi là phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố?

A. 60 = 3.4.5

B. 60 =1.4.15

C. 60 = 22.3.5

D. 60 = 2.30

Câu 10: Cho đoạn thẳng AB = 6 cm .

Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:

A. 10 cm;

B. 6 cm;

C. 4 cm;

D. 2 cm.

Câu 11:Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng biết MN = 3 cm ; MP = 7 cm ; NP = 4 cm. Trong ba điểm M, N, P điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

A. Điểm N;

B. Điểm M;

C. Điểm P;

D. Không có điểm nào.

Câu 12 :Điểm Q gọi là trung điểm của MN nếu:

A. Q cách đều hai điểm M và N;

B. Q nằm giữa hai điểm M và N;

C. Q nằm giữa hai điểm M, N và Q cách đều hai điểm M,N;

D. Cả ba câu trên đều đúng.

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:

  1. (215. 17 – 215.9) : 215
  2. 123.59 – 49.123 + 10.77
  3. -( -150) + 24 + (-150) + ( -20)

Câu 14: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

  1. x là ước của 24 và x > 5
  1. [230 – ( 15 – 15x )].3 = 390
  2. │23 + x│ – 42 = – 31

Câu 15: (1,5 điểm):

Số học sinh khối 6 của một trường gồm 48 nam, 72 nữ tham gia lao động được chia thành các tổ sao cho số nam, số nữ của mỗi tổ đều như nhau. Hỏi có thể chia được thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam? Bao nhiêu nữ?

Câu 16:(2,0 điểm)

Trên tia 0x lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm.

  1. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B hay không? Vì sao?
  2. So sánh OA và AB?
  3. Lấy điểm M là trung điểm của OA; điểm N là trung điểm cuả AB.

Chứng tỏ rằng điểm A là trung điểm của MN.

-HẾT-

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên n thỏa mãn -7 < n ≤ 7 là:

A. 0 B. 2 C. -2 D. 7

Câu 2: Cho số 73* chia hết cho 2 và 5. Số * thích hợp là:

A. {0} B. {2; 8} C. {5;8} D. {2;5}

Câu 3: Kết quả của phép tính 7-( 6 -13) là:

A. -10 B. 2 C. 14 D. -2

Câu 4: Biết x ​ Z và x + (-20) = -27 thì x bằng :

A. -34 B. -7 C. 7 D. 34

Câu 5:BCNN(6;12) là:

A.48 B.24 C.12 D. 6

Câu 6: UCLN( 12;36) là:

A. 6 B. 12 C. 24 D. 36

Câu 7: Tập hợp 2 phần tử là:

A.{3} B. {0; a; b}

C. {Quýt; cam; chanh; táo} D. {Bút; thước}

Câu 8 : Tổng ( 12+ 192+ 21) Không chia hết cho số nào trong các số sau đây:

A. 2 B. 5 C. 3 D.9

Câu 9:Cách viết nào được gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố?

A. 120 = 2.3.4.5 B. 120 = 1.8.15

C. 120 = 23.3.5 D. 120 = 2.60

Câu 10: Điểm M gọi là trung điểm của PQ nếu:

A. M cách đều hai điểm P và Q

B. M nằm giữa hai điểm P và Q

C. M nằm giữa hai điểm P, Q và M cách đều hai điểm P,Q

D. Cả ba câu trên đều đúng.

Câu 11:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: nếu AM + MB = AB thì:

A. Ba điểm A,B, M thẳng hàng

B. Tia AM và MB là hai tia đối nhau

C. M,A,B thuộc một đường thẳng

D. Điểm M nằm giữa A và B

Câu 12 :Cho đoạn thẳng AB = 7 cm .

Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:

A. 3 cm B. 4 cm C. 7 cm D. 11 cm

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:

  1. (217. 17 – 217.11) : 217
  2. 123.79 – 49.123 + 30.77
  3. -(- 140) +24 + (- 140) +( – 30)

Câu 14: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) x là ước của 24 và x >10

b) 324- (7x – 18). 5 = 99

c) │42 – x │ + 108 = 156

Câu 15: (1,5 điểm):

Số học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng từ 250 đến 350 học sinh. Biết rằng khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?

Câu 16:(2,0 điểm)

Trên tia 0x lấy hai điểm C và D sao cho OC = 3 cm, OD = 6 cm.

a) Điểm C có nằm giữa hai điểm O và D hay không? Vì sao?

b) So sánh OC và CD?

c) Lấy điểm M là trung điểm của OC; điểm N là trung điểm cuả CD.

Chứng tỏ rằng điểm C là trung điểm của MN.

-HẾT-

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐÁP ÁNĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

ĐỀ

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

01

Đáp án

C

A

D

B

C

D

A

B

C

D

A

C

02

Đáp án

D

A

C

B

C

D

D

A

C

C

B

A

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung đề 1

Nội dung đề 2

Điểm

13

(2đ)

a

0,5

= 215(17 – 9) : 215

= 217(17 – 11) : 217

0,25

= 215. 8 : 215

= 217. 6 : 217

= 8

= 6

0,25

b

0,75

= 123.( 59-49)+ 10.77

= 123.( 79-49)+ 30.77

0,25

= 10.(123+ 77)

= 30.(123+ 77)

0,25

= 2000

= 6000

0,25

c

0,75

= 150+(-150)+ 16+(-20)

= 140+(-140)+ 16+(-30)

0,25

= 0+(-4)

= 0+(-14)

0,25

= – 4

= -14

0,25

14

(1,5 đ)

a

0,75

U(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24}

U(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24}

0,5

Vì x > 5 nên x ={6;8;12;24}

Vì x >10 nên x ={12;24}

0,25

b

0,5

15 – 15x = 100

7x – 18 = 63

0,25

x = – 5

x = 9

0,25

c

0,5

23 + x = 11 hoặc 23 + x = – 11

42 – x = 48 hoặc 42 – x = – 48

0,25

23 + x = 11

x = – 12

42 – x = 48

x= – 6

0,25

23 + x = – 11

x = – 44

42 – x = – 48

x= 90

0,25

15

(1,5đ)

1,0

Vì số học sinh nam và học sinh nữ ở mỗi tổ là bằng nhau nên số tổ phải là ƯC(48,72)

-Gọi x là số HS khối 6(hs)

( 250 ≤ x ≤ 350)

-Vì khi xếp hàng 4;5;6 thì vừa đủ nê

Nên ta có:

x chia hết cho 4,cho 5, cho 6

nên x là BC(4;5;6)

0,5

Tìm được UWCLN( 48;72) = 24

-BCNN(4;5;6)=60

0,25

-> ƯC( 48;72) = Ư( 24)

= { 1;2;3;4;6;8;12;24}

-BC(4;5;6)= B(60)

={0;60;120;180;240;300;360}

0,5

Vậy có thể chia nhiều nhất thành 24 tổ

Khi đó, mỗi tổ có:

48: 24= 2 bạn nam

72: 24 = 3 bạn nữ

Kết hợp với điều kiện ta được

x= 300

Vậy số học sinh khối 6 cần tìm là

360 HS

0,25

16

(2đ)

a

0,5

-Chứng tỏ được A nằm giữa hai

điểm O và B

-Chứng tỏ được C nằm giữa hai

điểm O và D

0,25

-Kết luận được A nằm giữa 2 điểm

O và B

-Kết luận được C nằm giữa 2 điểm

O và D

0,25

b

1,0

-Tính được AB=3 cm

-Tính được CD=3 cm

0,5

-So sánh được OA=AB

-So sánh được OC=CD

0,5

c

0,5

-Tính được MA=1,5 cm và

NA= 1,5 cm

-Tính được MC=1,5 cm và

NC= 1,5 cm

0,25

-Kết luận được A là trung điểm của

MN

-Kết luận được C là trung điểm

của MN

0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên n thỏa mãn -5 < n ≤ 5 là:

A.-5

B.0

C. 5

D.10.

Câu 2: Số đối của 15 + ( -19) là:

A.4

B.- 4

C. 34

D.- 34.

Câu 3:Tìm số nguyên x biết : x​ + 5 = 7

A.2

B.2 và – 2

C. – 2

D. 2 hoặc – 2

Câu 4: Biết x ​ Z và x + (-7) = -27 thì x bằng :

A. – 34

B.- 20

C. 20

D.34.

Câu 5: BCNN(6;8) là:

A.48

B.36

C. 24

D.6.

Câu 6: UCLN( 30; 60; 120) là:

A.60

B.120

C. 10

D.30

Câu 7: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố :

A. .{3 ; 7; 11}

B. {3; 9; 11}

C. {7; 9; 11}

D. {6; 9; 11}.

Câu 8 : Tổng ( 15 + 190 + 11) Không chia hết cho số nào trong các số sau đây:

A.2

B.5

C. 3

D.9

Câu 9:Cách viết nào được gọi là phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố?

A. 60 = 3.4.5

B. 60 =1.4.15

C. 60 = 22.3.5

D. 60 = 2.30

Câu 10: Cho đoạn thẳng AB = 6 cm .

Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:

A. 10 cm;

B. 6 cm;

C. 4 cm;

D. 2 cm.

Câu 11:Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng biết MN = 3 cm ; MP = 7 cm ; NP = 4 cm. Trong ba điểm M, N, P điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

A. Điểm N;

B. Điểm M;

C. Điểm P;

D. Không có điểm nào.

Câu 12 :Điểm Q gọi là trung điểm của MN nếu:

A. Q cách đều hai điểm M và N;

B. Q nằm giữa hai điểm M và N;

C. Q nằm giữa hai điểm M, N và Q cách đều hai điểm M,N;

D. Cả ba câu trên đều đúng.

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:

  1. (215. 17 – 215.9) : 215
  2. 123.59 – 49.123 + 10.77
  3. -( -150) + 24 + (-150) + ( -20)

Câu 14: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

  1. x là ước của 24 và x > 5
  1. [230 – ( 15 – 15x )].3 = 390
  2. │23 + x│ – 42 = – 31

Câu 15: (1,5 điểm):

Số học sinh khối 6 của một trường gồm 48 nam, 72 nữ tham gia lao động được chia thành các tổ sao cho số nam, số nữ của mỗi tổ đều như nhau. Hỏi có thể chia được thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam? Bao nhiêu nữ?

Câu 16:(2,0 điểm)

Trên tia 0x lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm.

  1. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B hay không? Vì sao?
  2. So sánh OA và AB?
  3. Lấy điểm M là trung điểm của OA; điểm N là trung điểm cuả AB.

Chứng tỏ rằng điểm A là trung điểm của MN.

-HẾT-

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên n thỏa mãn -7 < n ≤ 7 là:

A. 0 B. 2 C. -2 D. 7

Câu 2: Cho số 73* chia hết cho 2 và 5. Số * thích hợp là:

A. {0} B. {2; 8} C. {5;8} D. {2;5}

Câu 3: Kết quả của phép tính 7-( 6 -13) là:

A. -10 B. 2 C. 14 D. -2

Câu 4: Biết x ​ Z và x + (-20) = -27 thì x bằng :

A. -34 B. -7 C. 7 D. 34

Câu 5:BCNN(6;12) là:

A.48 B.24 C.12 D. 6

Câu 6: UCLN( 12;36) là:

A. 6 B. 12 C. 24 D. 36

Câu 7: Tập hợp 2 phần tử là:

A.{3} B. {0; a; b}

C. {Quýt; cam; chanh; táo} D. {Bút; thước}

Câu 8 : Tổng ( 12+ 192+ 21) Không chia hết cho số nào trong các số sau đây:

A. 2 B. 5 C. 3 D.9

Câu 9:Cách viết nào được gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố?

A. 120 = 2.3.4.5 B. 120 = 1.8.15

C. 120 = 23.3.5 D. 120 = 2.60

Câu 10: Điểm M gọi là trung điểm của PQ nếu:

A. M cách đều hai điểm P và Q

B. M nằm giữa hai điểm P và Q

C. M nằm giữa hai điểm P, Q và M cách đều hai điểm P,Q

D. Cả ba câu trên đều đúng.

Câu 11:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: nếu AM + MB = AB thì:

A. Ba điểm A,B, M thẳng hàng

B. Tia AM và MB là hai tia đối nhau

C. M,A,B thuộc một đường thẳng

D. Điểm M nằm giữa A và B

Câu 12 :Cho đoạn thẳng AB = 7 cm .

Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:

A. 3 cm B. 4 cm C. 7 cm D. 11 cm

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:

  1. (217. 17 – 217.11) : 217
  2. 123.79 – 49.123 + 30.77
  3. -(- 140) +24 + (- 140) +( – 30)

Câu 14: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) x là ước của 24 và x >10

b) 324- (7x – 18). 5 = 99

c) │42 – x │ + 108 = 156

Câu 15: (1,5 điểm):

Số học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng từ 250 đến 350 học sinh. Biết rằng khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?

Câu 16:(2,0 điểm)

Trên tia 0x lấy hai điểm C và D sao cho OC = 3 cm, OD = 6 cm.

a) Điểm C có nằm giữa hai điểm O và D hay không? Vì sao?

b) So sánh OC và CD?

c) Lấy điểm M là trung điểm của OC; điểm N là trung điểm cuả CD.

Chứng tỏ rằng điểm C là trung điểm của MN.

-HẾT-

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐÁP ÁNĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

ĐỀ

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

01

Đáp án

C

A

D

B

C

D

A

B

C

D

A

C

02

Đáp án

D

A

C

B

C

D

D

A

C

C

B

A

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung đề 1

Nội dung đề 2

Điểm

13

(2đ)

a

0,5

= 215(17 – 9) : 215

= 217(17 – 11) : 217

0,25

= 215. 8 : 215

= 217. 6 : 217

= 8

= 6

0,25

b

0,75

= 123.( 59-49)+ 10.77

= 123.( 79-49)+ 30.77

0,25

= 10.(123+ 77)

= 30.(123+ 77)

0,25

= 2000

= 6000

0,25

c

0,75

= 150+(-150)+ 16+(-20)

= 140+(-140)+ 16+(-30)

0,25

= 0+(-4)

= 0+(-14)

0,25

= – 4

= -14

0,25

14

(1,5 đ)

a

0,75

U(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24}

U(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24}

0,5

Vì x > 5 nên x ={6;8;12;24}

Vì x >10 nên x ={12;24}

0,25

b

0,5

15 – 15x = 100

7x – 18 = 63

0,25

x = – 5

x = 9

0,25

c

0,5

23 + x = 11 hoặc 23 + x = – 11

42 – x = 48 hoặc 42 – x = – 48

0,25

23 + x = 11

x = – 12

42 – x = 48

x= – 6

0,25

23 + x = – 11

x = – 44

42 – x = – 48

x= 90

0,25

15

(1,5đ)

1,0

Vì số học sinh nam và học sinh nữ ở mỗi tổ là bằng nhau nên số tổ phải là ƯC(48,72)

-Gọi x là số HS khối 6(hs)

( 250 ≤ x ≤ 350)

-Vì khi xếp hàng 4;5;6 thì vừa đủ nê

Nên ta có:

x chia hết cho 4,cho 5, cho 6

nên x là BC(4;5;6)

0,5

Tìm được UWCLN( 48;72) = 24

-BCNN(4;5;6)=60

0,25

-> ƯC( 48;72) = Ư( 24)

= { 1;2;3;4;6;8;12;24}

-BC(4;5;6)= B(60)

={0;60;120;180;240;300;360}

0,5

Vậy có thể chia nhiều nhất thành 24 tổ

Khi đó, mỗi tổ có:

48: 24= 2 bạn nam

72: 24 = 3 bạn nữ

Kết hợp với điều kiện ta được

x= 300

Vậy số học sinh khối 6 cần tìm là

360 HS

0,25

16

(2đ)

a

0,5

-Chứng tỏ được A nằm giữa hai

điểm O và B

-Chứng tỏ được C nằm giữa hai

điểm O và D

0,25

-Kết luận được A nằm giữa 2 điểm

O và B

-Kết luận được C nằm giữa 2 điểm

O và D

0,25

b

1,0

-Tính được AB=3 cm

-Tính được CD=3 cm

0,5

-So sánh được OA=AB

-So sánh được OC=CD

0,5

c

0,5

-Tính được MA=1,5 cm và

NA= 1,5 cm

-Tính được MC=1,5 cm và

NC= 1,5 cm

0,25

-Kết luận được A là trung điểm của

MN

-Kết luận được C là trung điểm

của MN

0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên n thỏa mãn -5 < n ≤ 5 là:

A.-5

B.0

C. 5

D.10.

Câu 2: Số đối của 15 + ( -19) là:

A.4

B.- 4

C. 34

D.- 34.

Câu 3:Tìm số nguyên x biết : x​ + 5 = 7

A.2

B.2 và – 2

C. – 2

D. 2 hoặc – 2

Câu 4: Biết x ​ Z và x + (-7) = -27 thì x bằng :

A. – 34

B.- 20

C. 20

D.34.

Câu 5: BCNN(6;8) là:

A.48

B.36

C. 24

D.6.

Câu 6: UCLN( 30; 60; 120) là:

A.60

B.120

C. 10

D.30

Câu 7: Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố :

A. .{3 ; 7; 11}

B. {3; 9; 11}

C. {7; 9; 11}

D. {6; 9; 11}.

Câu 8 : Tổng ( 15 + 190 + 11) Không chia hết cho số nào trong các số sau đây:

A.2

B.5

C. 3

D.9

Câu 9:Cách viết nào được gọi là phân tích số 60 ra thừa số nguyên tố?

A. 60 = 3.4.5

B. 60 =1.4.15

C. 60 = 22.3.5

D. 60 = 2.30

Câu 10: Cho đoạn thẳng AB = 6 cm .

Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:

A. 10 cm;

B. 6 cm;

C. 4 cm;

D. 2 cm.

Câu 11:Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng biết MN = 3 cm ; MP = 7 cm ; NP = 4 cm. Trong ba điểm M, N, P điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ?

A. Điểm N;

B. Điểm M;

C. Điểm P;

D. Không có điểm nào.

Câu 12 :Điểm Q gọi là trung điểm của MN nếu:

A. Q cách đều hai điểm M và N;

B. Q nằm giữa hai điểm M và N;

C. Q nằm giữa hai điểm M, N và Q cách đều hai điểm M,N;

D. Cả ba câu trên đều đúng.

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:

  1. (215. 17 – 215.9) : 215
  2. 123.59 – 49.123 + 10.77
  3. -( -150) + 24 + (-150) + ( -20)

Câu 14: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

  1. x là ước của 24 và x > 5
  1. [230 – ( 15 – 15x )].3 = 390
  2. │23 + x│ – 42 = – 31

Câu 15: (1,5 điểm):

Số học sinh khối 6 của một trường gồm 48 nam, 72 nữ tham gia lao động được chia thành các tổ sao cho số nam, số nữ của mỗi tổ đều như nhau. Hỏi có thể chia được thành nhiều nhất bao nhiêu tổ? Khi đó mỗi tổ có bao nhiêu nam? Bao nhiêu nữ?

Câu 16:(2,0 điểm)

Trên tia 0x lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm.

  1. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B hay không? Vì sao?
  2. So sánh OA và AB?
  3. Lấy điểm M là trung điểm của OA; điểm N là trung điểm cuả AB.

Chứng tỏ rằng điểm A là trung điểm của MN.

-HẾT-

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tổng của tất cả các số nguyên n thỏa mãn -7 < n ≤ 7 là:

A. 0 B. 2 C. -2 D. 7

Câu 2: Cho số 73* chia hết cho 2 và 5. Số * thích hợp là:

A. {0} B. {2; 8} C. {5;8} D. {2;5}

Câu 3: Kết quả của phép tính 7-( 6 -13) là:

A. -10 B. 2 C. 14 D. -2

Câu 4: Biết x ​ Z và x + (-20) = -27 thì x bằng :

A. -34 B. -7 C. 7 D. 34

Câu 5:BCNN(6;12) là:

A.48 B.24 C.12 D. 6

Câu 6: UCLN( 12;36) là:

A. 6 B. 12 C. 24 D. 36

Câu 7: Tập hợp 2 phần tử là:

A.{3} B. {0; a; b}

C. {Quýt; cam; chanh; táo} D. {Bút; thước}

Câu 8 : Tổng ( 12+ 192+ 21) Không chia hết cho số nào trong các số sau đây:

A. 2 B. 5 C. 3 D.9

Câu 9:Cách viết nào được gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố?

A. 120 = 2.3.4.5 B. 120 = 1.8.15

C. 120 = 23.3.5 D. 120 = 2.60

Câu 10: Điểm M gọi là trung điểm của PQ nếu:

A. M cách đều hai điểm P và Q

B. M nằm giữa hai điểm P và Q

C. M nằm giữa hai điểm P, Q và M cách đều hai điểm P,Q

D. Cả ba câu trên đều đúng.

Câu 11:Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai: nếu AM + MB = AB thì:

A. Ba điểm A,B, M thẳng hàng

B. Tia AM và MB là hai tia đối nhau

C. M,A,B thuộc một đường thẳng

D. Điểm M nằm giữa A và B

Câu 12 :Cho đoạn thẳng AB = 7 cm .

Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì đoạn thẳng KB bằng:

A. 3 cm B. 4 cm C. 7 cm D. 11 cm

II. TỰ LUẬN : (7,0 điểm)

Câu 13: (2,0 điểm) Tính bằng cách hợp lí nhất:

  1. (217. 17 – 217.11) : 217
  2. 123.79 – 49.123 + 30.77
  3. -(- 140) +24 + (- 140) +( – 30)

Câu 14: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:

a) x là ước của 24 và x >10

b) 324- (7x – 18). 5 = 99

c) │42 – x │ + 108 = 156

Câu 15: (1,5 điểm):

Số học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng từ 250 đến 350 học sinh. Biết rằng khi xếp hàng 4, hàng 5, hàng 6 thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?

Câu 16:(2,0 điểm)

Trên tia 0x lấy hai điểm C và D sao cho OC = 3 cm, OD = 6 cm.

a) Điểm C có nằm giữa hai điểm O và D hay không? Vì sao?

b) So sánh OC và CD?

c) Lấy điểm M là trung điểm của OC; điểm N là trung điểm cuả CD.

Chứng tỏ rằng điểm C là trung điểm của MN.

-HẾT-

PHÒNG GD & ĐT THƯỜNG TÍN

TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN

ĐÁP ÁNĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Toán 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

ĐỀ

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

01

Đáp án

C

A

D

B

C

D

A

B

C

D

A

C

02

Đáp án

D

A

C

B

C

D

D

A

C

C

B

A

II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung đề 1

Nội dung đề 2

Điểm

13

(2đ)

a

0,5

= 215(17 – 9) : 215

= 217(17 – 11) : 217

0,25

= 215. 8 : 215

= 217. 6 : 217

= 8

= 6

0,25

b

0,75

= 123.( 59-49)+ 10.77

= 123.( 79-49)+ 30.77

0,25

= 10.(123+ 77)

= 30.(123+ 77)

0,25

= 2000

= 6000

0,25

c

0,75

= 150+(-150)+ 16+(-20)

= 140+(-140)+ 16+(-30)

0,25

= 0+(-4)

= 0+(-14)

0,25

= – 4

= -14

0,25

14

(1,5 đ)

a

0,75

U(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24}

U(24) = {1;2;3;4;6;8;12;24}

0,5

Vì x > 5 nên x ={6;8;12;24}

Vì x >10 nên x ={12;24}

0,25

b

0,5

15 – 15x = 100

7x – 18 = 63

0,25

x = – 5

x = 9

0,25

c

0,5

23 + x = 11 hoặc 23 + x = – 11

42 – x = 48 hoặc 42 – x = – 48

0,25

23 + x = 11

x = – 12

42 – x = 48

x= – 6

0,25

23 + x = – 11

x = – 44

42 – x = – 48

x= 90

0,25

15

(1,5đ)

1,0

Vì số học sinh nam và học sinh nữ ở mỗi tổ là bằng nhau nên số tổ phải là ƯC(48,72)

-Gọi x là số HS khối 6(hs)

( 250 ≤ x ≤ 350)

-Vì khi xếp hàng 4;5;6 thì vừa đủ nê

Nên ta có:

x chia hết cho 4,cho 5, cho 6

nên x là BC(4;5;6)

0,5

Tìm được UWCLN( 48;72) = 24

-BCNN(4;5;6)=60

0,25

-> ƯC( 48;72) = Ư( 24)

= { 1;2;3;4;6;8;12;24}

-BC(4;5;6)= B(60)

={0;60;120;180;240;300;360}

0,5

Vậy có thể chia nhiều nhất thành 24 tổ

Khi đó, mỗi tổ có:

48: 24= 2 bạn nam

72: 24 = 3 bạn nữ

Kết hợp với điều kiện ta được

x= 300

Vậy số học sinh khối 6 cần tìm là

360 HS

0,25

16

(2đ)

a

0,5

-Chứng tỏ được A nằm giữa hai

điểm O và B

-Chứng tỏ được C nằm giữa hai

điểm O và D

0,25

-Kết luận được A nằm giữa 2 điểm

O và B

-Kết luận được C nằm giữa 2 điểm

O và D

0,25

b

1,0

-Tính được AB=3 cm

-Tính được CD=3 cm

0,5

-So sánh được OA=AB

-So sánh được OC=CD

0,5

c

0,5

-Tính được MA=1,5 cm và

NA= 1,5 cm

-Tính được MC=1,5 cm và

NC= 1,5 cm

0,25

-Kết luận được A là trung điểm của

MN

-Kết luận được C là trung điểm

của MN

0,25

Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng kết quả vẫn cho điểm tối đa.

Previous Post

Cách xếp loại học lực, hạnh kiểm của học sinh cấp 3 mới nhất

Next Post

HỌC VĂN CHỊ NGUYỄN MINH HIÊN

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Top 6 đề thi giữa kì 1 Toán 6 Cánh Diều năm 2025 – 2026

by Tranducdoan
03/02/2026
0
0

Đề thi giữa kì 1 môn Toán lớp 6 theo sách Cánh Diều là tài liệu ôn tập quan trọng...

Phương pháp tính tích phân từng phần (cực hay, chi tiết)

by Tranducdoan
03/02/2026
0
0

Bài viết Phương pháp tính tích phân từng phần với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập,...

10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 (có đáp án)

by Tranducdoan
02/02/2026
0
0

Với bộ 10 Đề thi Giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức năm 2025 có đáp án theo...

Toán học tổ hợp

by Tranducdoan
02/02/2026
0
0

Toán học tổ hợp (hay giải tích tổ hợp, đại số tổ hợp, lý thuyết tổ hợp) là một ngành...

Load More
Next Post

HỌC VĂN CHỊ NGUYỄN MINH HIÊN

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Toán 7 Kết nối tri thức Bài 32: Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên

03/02/2026

90 câu hỏi trắc nghiệm ôn thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 12

03/02/2026

Câu lệnh DML (Data Manipulation Language) trong SQL là gì?

03/02/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/ 68vip Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.