Đề bài
Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1. Chọn khẳng định đúng
A. (frac{3}{2} in mathbb{Q}.)
B. (frac{3}{2} in mathbb{Z}).
C. (frac{{ – 9}}{5} notin mathbb{Q}).
D. ( – 6 in mathbb{N}).
Câu 2. Số hữu tỉ dương là
A. (frac{{ – 11}}{3}.)
B. ( – frac{{12}}{5}.)
C. (frac{{ – 5}}{{ – 7}}.)
D. (frac{{15}}{{ – 13}}.)
Câu 3. Kết quả phép tính (frac{3}{7} + frac{4}{7}.frac{{ – 21}}{{35}}) là
A. (frac{3}{{35}}).
B. (frac{{ – 21}}{{35}}).
C. (frac{{ – 11}}{{35}}).
D. (frac{{11}}{{35}}).
Câu 4. Giá trị của (x) trong phép tính (frac{2}{5} – x = frac{1}{3}) bằng
A. (frac{7}{{30}}.)
B. (frac{{ – 1}}{{15}}.)
C. (frac{{11}}{{15}}.)
D. (frac{1}{{15}}.)
Câu 5. Căn bậc hai số học của 81 là
A. 9 và -9
B. (frac{{ – 1}}{{81}}.)
C. ( – 9.)
D. (9.)
Câu 6. Khẳng định đúng là
A. (left| { – 3,5} right| = – 3,5)
B. (left| { – 3,5} right| = 3,5.)
C. (left| { – 3,5} right| = pm 3,5)
D. (left| { – 3,5} right| > 3,5.)
Câu 7. Số nào trong các số dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A. (frac{{ – 7}}{{15}}).
B. (frac{{ – 7}}{{24}}).
C. (frac{{ – 5}}{{32}}).
D. (frac{{12}}{{45}}).
Câu 8. Giá trị của x trong đẳng thức – 0,6 = 1,4 là
A. 2 hoặc -2.
B. 0,6 hoặc -0,6.
C. 2.
D. -2.
Câu 9. Giá trị của đẳng thức(sqrt {2 + 3 + 4 + 3 + 4} )
A. 16.
B. -16.
C. 4.
D. -4.
Câu 10. Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c biết (a bot c)và (c bot b). Kết luận nào đúng?
A. (a//b.)
B. (c//b.)
C. (c bot b.)
D. (c//a.)
Câu 11. Cho hình vẽ số đo góc “?” ở hình vẽ là
A. 1300.
B. 650.
C. 900.
D. 500.
Câu 12. Cho hình vẽ số đo góc tại đỉnh C ở hình vẽ là
A. 1150.
B. 650.
C. 900.
D. 500.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. ( 2,0 điểm)
1. So sánh: – 3,7634 và – 3,7654.
2. Thực hiện các phép tính sau
a. (frac{2}{9} – {left( {frac{1}{2}} right)^2} + frac{5}{{18}})
b. (17frac{1}{3}.left( {frac{{ – 5}}{7}} right) – 10frac{1}{3}.left( {frac{{ – 5}}{7}} right))
Bài 2. ( 1,75 điểm) Tìm x, biết
a. x + 4,5 = 7,5
b. (frac{2}{3}.x + frac{1}{2} = frac{4}{9})
c. |x| – 0,7 = 1,3
Bài 3. (2,25 điểm) Cho hình vẽ bên. Biết hai đường thẳng a và b song song với nhau và (widehat {{A_1}} = {70^0}).
1. Hãy viết tên các cặp so le trong và các cặp góc trong cùng phía.
2. Tính số đo của (widehat {{A_3}};,widehat {{B_3}})
3. Kẻ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a tại M.
Chứng tỏ rằng: c ( bot ) b
Bài 4. ( 1,0 điểm). So sánh A và B biết:
(A = frac{{{{2023}^{2023}} + 1}}{{{{2023}^{2024}} + 1}}) và (B = frac{{{{2023}^{2022}} + 1}}{{{{2023}^{2023}} + 1}})
– Hết –