Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bộ Đề thi Toán 6 Học kì 1 năm 2025 (15 đề) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo

by Tranducdoan
02/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bộ 15 Đề thi Toán 6 Học kì 1 năm 2026 theo cấu trúc mới có đáp án, cực sát đề thi chính thức bám sát nội dung chương trình của ba bộ sách mới Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo. Hi vọng bộ đề thi này sẽ giúp bạn ôn luyện & đạt điểm cao trong các bài thi Toán 6.

Mục Lục Bài Viết

  1. Bộ Đề thi Toán 6 Học kì 1 năm 2025 (15 đề) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo

Bộ Đề thi Toán 6 Học kì 1 năm 2025 (15 đề) | Kết nối tri thức, Cánh diều, Chân trời sáng tạo

  • Đề thi Học kì 1 Toán lớp 6 Kết nối tri thức năm 2026 có đáp án (3 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Toán 6 Học kì 1 Kết nối tri thức năm 2025 tải nhiều nhất (4 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán lớp 6 Kết nối tri thức năm 2025 có ma trận (4 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán lớp 6 Cánh diều năm 2026 có đáp án (3 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Toán 6 Học kì 1 Cánh diều năm 2025 tải nhiều nhất (4 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán lớp 6 Cánh diều năm 2025 có ma trận (4 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2026 có đáp án (3 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Toán 6 Học kì 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 tải nhiều nhất (4 đề)

    Xem đề thi

  • Đề thi Học kì 1 Toán lớp 6 Chân trời sáng tạo năm 2025 có ma trận (4 đề)

    Xem đề thi

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Học kì 1 – Kết nối tri thức

Năm 2025

Bài thi môn: Toán lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Biết 143 – x = 57, giá trị của x là

A) 86

B) 200

C) 144

D) 100

Câu 2: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:

A) Tam giác

B) Hình vuông

C) Hình chữ nhật

D) Hình lục giác đều

Câu 3: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là:

A) Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = AD.

B) Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau.

C) Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD.

D) Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song AB và BC; CD và AD.

Câu 4: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:

A) {1; 2; 4; 5}

B) {2; 4; 5}

C) {1; 2; 4}

D) {1; 4; 5; 15}

Câu 5: Số đối của số 20 là:

A) 1

B) 0

C) -1

D) -20

Câu 6: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:

A) 8cm

B) 12cm

C) 16cm

D) 24cm

Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -4 < x < 3.

A) 7

B) 6

C) 5

D) 8

Câu 8: Thay x, y bằng những số nào để sốchia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

A) x = 3; y = 0

B) x = 4; y = 0

C) x = 0; y = 4

D) x = 8; y = 5.

II. Tự luận

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính

a) 22.85 + 15.22 – 20200

b) 50 + [65 – (9 – 4)2]

c) (39 – 19) : (-2) + (34 – 22).5

d) 123.456 + 456.321 – 256.444

Bài 2 (1,5 điểm): Tìm x

a) 3x – 2 = 19

b) [43 – (56 – x)].12 = 384

c) 3x.2 + 15 = 33

Bài 3 (2 điểm): Cô Hoa muốn lát nền cho một căn phòng của nhà mình có hình chữ nhật với chiều dài là 8m và chiều rộng là 5m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch vuông có cạnh 40cm. Hỏi cô Hoa phải sử dụng bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể).

Bài 4 (2 điểm): Bạn Hà có 42 viên bi màu đỏ và 30 viên bi màu vàng. Hà có thể chia nhiều nhất vào bao nhiêu túi sao cho số bi đỏ và bi vàng được chia đều vào các túi? Khi đó mỗi túi có bao nhiêu viên bi đỏ và vàng.

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm cặp số tự nhiên x, y biết: (x + 5)(y – 3) = 15.

Đáp án

I. Trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Biết 143 – x = 57, giá trị của x là

A) 86

B) 200

C) 144

D) 100

Giải thích:

x = 143 – 57

x = 86

Câu 2: Chiếc đồng hồ gỗ dưới đây có dạng hình gì:

A) Tam giác

B) Hình vuông

C) Hình chữ nhật

D) Hình lục giác đều

Giải thích: Ta đếm được chiếc đồng hồ là hình có 6 cạnh và tiến hành đo bằng thước kẻ thấy 6 cạnh đó bằng nhau nên là lục giác đều

Câu 3: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định sai là:

A) Hình vuông ABCD có bốn cạnh bằng nhau: AB = BC = CD = AD.

B) Hình vuông ABCD có bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau.

C) Hình vuông ABCD có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD.

D) Hình vuông ABCD có hai cặp cạnh đối song song AB và BC; CD và AD.

Giải thích:

A) đúng vì bốn cạnh AB; BC: CD; AD bằng nhau

B) đúng vì bốn góc ở đỉnh A; B; C; D bằng nhau.

C) đúng vì có hai đường chéo bằng nhau: AC = BD

D) sai vì AB và BC; CD và AD không phải các cạnh đối nên nó không song song.

Câu 4: Tập hợp các ước chung của 12 và 20 là:

A) {1; 2; 4; 5}

B) {2; 4; 5}

C) {1; 2; 4}

D) {1; 4; 5; 15}

Giải thích:

12 = 2.2.3 = 22.3

20 = 2.2.5 = 22.5

ƯCLN (12; 20) = 22 = 4

ƯC (12; 20) = {1; 2; 4}

Câu 5: Số đối của số 20 là:

A) 1

B) 0

C) -1

D) -20

Giải thích: Số đối của số 20 là -20 vì 20 + (-20) = 0

Câu 6: Tam giác và hình vuông bên dưới có chu vi bằng nhau. Độ dài cạnh của hình vuông bên dưới là:

A) 8cm

B) 12cm

C) 16cm

D) 24cm

Giải thích: Chu vi tam giác là: 12 + 16 + 20 = 48 (cm)

Do chu vi tam giác bằng chu vi hình vuông nên chu vi hình vuông là 48cm

Độ dài cạnh hình vuông là: 48:4 = 12 (cm)

Câu 7: Có bao nhiêu số nguyên x thoản mãn -4 < x < 3.

A) 7

B) 6

C) 5

D) 8

Giải thích: Tập số nguyên x thỏa mãn -4 < x < 3 là {-3; -2; -1; 0; 1; 2}

Vậy có 6 số nguyên x thỏa mãn

Câu 8: Thay x, y bằng những số nào để sốchia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

A) x = 3; y = 0

B) x = 4; y = 0

C) x = 0; y = 4

D) x = 8; y = 5.

Giải thích: Đểvừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 thì y phải có giá trị là 0

chia hết cho 3 và 9 thì tổng các chữ số của nó phải chia hết cho 3 và 9.

Ta có: 2 + 3 + x + 0 = 5 + x

Mà x, y ∈ ℕ*; 0 ≤ x, y ≤ 9 nên ta có x = 4 (vì 5 + 4 = 9 chia hết cho 3 và chia hết cho 9).

Vậy x = 4; y = 0.

II. Tự luận

Bài 1 (2 điểm):

a) 22.85 + 15.22 – 20200

= 4.85 + 15.4 – 1

= 4.(85 + 15) – 1

= 4.100 – 1

= 400 – 1

= 399

b) 50 + [65 – (9 – 4)2]

= 50 +

= 50 + [65 – 25]

= 50 + 40

= 90

c) (39 – 19) : (-2) + (34 – 22).5

= 20 : (-2) + 12.5

= -10 + 60

= 50

d) 123.456 + 456.321 – 256.444

= 456.(123 + 321) – 256.444

= 456.444 – 256.444

= 444.(456 – 256)

= 444

Bài 2 (1,5 điểm):

a) 3x – 2 = 19

3x = 19 + 2

3x = 21

x = 21:3

x = 7

b) [43 – (56 – x)].12 = 384

43 – (56 – x) = 384:12

43 – (56 – x) = 32

56 – x = 43 – 32

56 – x = 11

x = 56 – 11

x = 45

c) 3x.2 + 15 = 33

3x.2 = 33 – 15

3x.2 = 18

3x = 18 : 2

3x = 9

3x = 33

x = 2.

Bài 3 (2 điểm):

Đổi 8m = 800cm

5m = 500cm

Diện tích căn phòng là: 500.800 = 400 000 (cm2)

Diện tích một viên gạch là: 40.40 = 1600 (cm2)

Số viên gạch cô Hoa cần dùng để lát nền nhà là:

400000 : 1600 = 250 (viên)

Bài 4 (2 điểm):

Gọi số túi bi chia được nhiều nhất là x ( x ∈ ℕ*)

Vì số bi đỏ và vàng mỗi túi là đều nhau nên 42 ⋮ x và 30 ⋮ x. Do đó x là ước chung của 42 và 30.

Mặt khác x lớn nhất (chia vào nhiều túi nhất) nên x là ước chung lớn nhất của 42 và 30.

Ta có:

42 = 2.3.7

30 = 2.3.5

ƯCLN (42; 30) = 2.3 = 6

Vậy x = 6

Khi đó:

Số bi màu vàng mỗi túi là

30: 6 = 5 (viên)

Số bi màu đỏ mỗi túi là

42: 6 = 7 (viên)

Bài 5 (0,5 điểm): Tìm cặp số tự nhiên x, y biết: (x + 5)(y – 3) = 15

(x + 5)(y – 3) = 15

(x + 5)(y – 3) = 1.15 = 15.1 = 3.5 = 5.3

Trường hợp 1: Với x + 5 = 1 (vô lí vì x, y ∈ ℕ)

Trường hợp 2: Với x + 5 = 15 thì x = 10

Khi đó: y – 3 = 1 thì y = 4

Trường hợp 3: Với x + 5 = 3 (vô lí vì x, y ∈ ℕ)

Trường hợp 4: Với x + 5 = 5 thì x = 0

Khi đó: y – 3 = 3 thì y = 6.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Học kì 1 – Cánh diều

Năm 2025

Bài thi môn: Toán lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Cho tập hợp M = {a, b, c}. Cách viết nào sau đây là đúng?

A) b ∈ M

B) d ∈ M

C) {a} ∈ M

D) c ∉ M

Câu 2: Số tam giác đều trong hình vẽ là:

A) 2

B) 3

C) 4

D) 5

Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 24cm và chiều rộng là 5cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

A) 15cm2

B) 25cm2

C) 35cm2

D) 24cm2

Câu 4: Đối với các phép toán có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

A) {} → [] → ()

B) () → [] → {}

C) {} → () → []

D) [] → () → {}

II. Tự luận

Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính

a) 27.16 + 81.21 + 9.21.3

b) 36.13 + 65.37 + 9.4.87 + 65.9.7

c) 22.85 + 15.22 – 20200

d) 123.456 + 456.321 – 256.444

Bài 2 (2,5 điểm): Tìm x nguyên

a) x – 105 : 21 = 15

b) 87 – (73 – x) = 20

c) 20 – 2(x – 1)2 = 2

d) 3x – 1 + 3x + 3x + 1 = 39

Bài 3 (2 điểm): Một đội thiếu niên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một người. Biết số đội viên trong khoảng 100 đến 150 người. Tính số đội viên thiếu niên của đội.

Bài 4 (0,5 điểm): Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi E, H, G lần lượt là trung điểm của AB, CD, EB. Tính tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thang AGHD.

Đáp án

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Cho tập hợp M = . Cách viết nào sau đây là đúng?

A) b ∈ M

B) d ∈ M

C) ∈ M

D) c ∉ M

Giải thích:

Phần tử b thuộc M ta viết b ∈ M

Phần tử d không thuộc M ta viết d ∉ M

Tập hợp là con của M ta viết ⊂ M

Phần tử c thuộc M ta viết c ∈ M

Câu 2: Số tam giác đều trong hình vẽ là:

A) 2

B) 3

C) 4

D) 5

Giải thích: Ta đếm được 5 tam giác đều gồm 4 tam giác nhỏ và 1 tam giác to bên ngoài.

Câu 3: Một hình chữ nhật có chu vi là 24cm và chiều rộng là 5cm. Diện tích hình chữ nhật đó là:

A) 15cm2

B) 25cm2

C) 35cm2

D) 24cm2

Giải thích:

Nửa chu vi là: 24 : 2 = 12 cm

Chiều dài hình chữ nhật là 12 – 5 = 7 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là: 5.7 = 35 (cm2)

Câu 4: Đối với các phép toán có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

A) {} → [] → ()

B) () → [] → {}

C) {} → () → []

D) [] → () → {}

Giải thích: Khi phép toán có các dấu ngoặc ta ưu tiên thực hiện trong ngoặc tròn trước rồi đến ngoặc vuông sau đó là ngoặc nhọn

II. Tự luận

Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính

a) 27.16 + 81.21 + 9.21.3

= 27.16 + 81.21 + 27.21

= 21.(81 + 27) + 27.16

= 21.108 + 27.16

= 3.7.9.12 + 27.16

= 27.84 + 27.16

= 27.(84 +16)

= 27.100 = 2700

b) 36.13 + 65.37 + 9.4.87 + 65.9.7

= 36.13 + 64.37 + 36.87 + 64.63

= 36.(13 + 87) + 64.(37 + 63)

= 36.100 + 64.100

= 3600 + 6400 = 10000

c) 22.85 + 15.22 – 20200

= 4.85 + 15.4 – 1

= 4.(85 + 15) – 1

= 4.100 – 1

= 400 – 1= 399

d) 123.456 + 456.321 – 256.444

= 456.(123 + 321) – 256.444

= 456.444 – 256.444

= 444.(456 – 256)

= 444.200 = 88800

Bài 2 (2,5 điểm):

a) x – 105 : 21 = 15

x – 5 = 15

x = 15 + 5

x = 20

b) 87 – (73 – x) = 20

-(73 – x) = 20 – 87

-(73 – x) = -67

73 – x = 67

-x = 67 – 73

-x = -6

x = 6

c) 20 – 2(x – 1)2 = 2

-2(x – 1)2 = 2 – 20

-2(x – 1)2 = -18

(x – 1)2 = (-18) : (-2)

(x – 1)2 = 9 = 32 = (-3)2

Trường hợp 1:

x – 1 = 3

x = 3 + 1

x = 4

Trường hợp 2:

x – 1 = -3

x = -3 + 1

x = -2

d) 3x – 1 + 3x + 3x + 1 = 39

3x – 1 + 3x – 1 + 1 + 3x – 1 + 2 = 39

3x – 1 + 3x – 1.3 + 3x – 1.32 = 39

3x – 1(1 + 3 + 32) = 39

3x – 1.13 = 39

3x – 1 = 39 : 13

3x – 1 = 3

3x – 1 = 31

x – 1 = 1

x = 1 + 1

x = 2

Bài 3 (2 điểm):

Gọi số đội viên của đội là x (x ∈ ℕ*; 100 < x < 150)

Vì khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa một người nên x – 1 đội viên khi xếp hàng 2; 3; 4; 5 thì vừa đủ

Vì khi đội xếp thành hàng 2 thì vừa đủ nên x – 1 là bội của 2

Vì khi đội xếp thành hàng 3 thì vừa đủ nên x – 1 là bội của 3

Vì khi đội xếp thành hàng 4 thì vừa đủ nên x – 1 là bội của 4

Vì khi đội xếp thành hàng 5 thì vừa đủ nên x – 1 là bội của 5

Do đó x – 1 là BC(2; 3; 4; 5)

Ta có:

2 = 2

3 = 3

4 = 2.2 = 22

5 = 5

BCNN (2; 3; 4; 5) = 3.5.22 = 3.5.4 = 60

BC (2; 3; 4; 5) = {0; 60; 120; 180; …}

Vì 100 < x < 150 nên 99 < x – 1 < 149

Do đó x – 1 = 120 nên x = 121

Vậy đội có 121 thành viên.

Bài 4 (0,5 điểm):

Ta có hình thang GBCH và hình thang AGHD có cùng chiều cao. Do đó tỉ số diện tích của diện tích hình thang GBCH và diện tích hình thang AGHD bằng tỉ số tổng độ dài hai đáy của hình thang GBCH và tổng độ dài hai đáy của hình thang AGHD.

Đặt GB = GE = a suy ra CH = 2a, AB = 4a, AG = 3a.

Tổng độ dài hai đáy hình thang GBCH là: 2a + a = 3a.

Tổng độ dài hai đáy hình thang AGHD là: 2a + 3a = 5a.

Suy ra tỉ số tổng độ dài hai đáy của hình thang GBCH và tổng độ dài hai đáy của hình thang AGHD là 3:5.

Phòng Giáo dục và Đào tạo …

Đề thi Học kì 1 – Chân trời sáng tạo

Năm 2025

Bài thi môn: Toán lớp 6

Thời gian làm bài: phút

(không kể thời gian phát đề)

(Đề số 1)

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Số tự nhiên x là bội của 4 và thỏa mãn 24 < x < 30. Số x là:

A) 28

B) 26

C) 24

D) 27

Câu 2: Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông MNPQ. Biết MN = 9cm. Diện tích của hình vuông nhỏ là:

A) 9cm2

B) 1cm2

C) 12cm2

D) 81cm2

Câu 3: Bảng sau biểu thị điểm kiểm tra một tiết môn Toán của tổ 1

Khẳng định nào sau đây sai:

A) Tổ 1 có 10 học sinh

B) Điểm cao nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 10

C) Điểm thấp nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 4

D) Hai bạn đạt điểm 10 là Hà và Việt

Câu 4: Biển báo nào sau đây là hình vuông.

A) Hình 3

B) Hình 1

C) Hình 2

D) Hình 4

II. Phần tự luận

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính

a) (-2).29 + (-2).(-99) + (-2).(-30).

b) 2023 – 252 : 53 – 27

c) 60:[7.(112 – 20.6) + 5]

d) 750:{ 130 – [(5.14 – 65)3 + 3]}

Bài 2 (2 điểm): Tìm x

a) (7x – 15): 3 = 9

b) 71 + (x – 16:22) = 75

c) [43 – (56 – x)].12 = 384

d) (5 + x)2 – 36 = 0

Bài 3 (2 điểm): Học sinh khối 6 của một trường A xếp hàng 4, hàng 5 hay hàng 6 đều thừa 1 người. Biết số học sinh nằm trong khoảng từ 200 đến 300 bạn, tìm số học sinh.

Bài 4 (2 điểm): Tính chu vi và diện tích hình sau

Đáp án

I. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1: Số tự nhiên x là bội của 4 và thỏa mãn 24 < x < 30. Số x là:

A) 28

B) 26

C) 24

D) 27

Giải thích:

Vì 24 < x < 30 nên x ∈ {25; 26; 27; 28; 29}

Mặt khác x là bội của 4 nên x = 28.

Câu 2: Xếp 9 mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau tạo thành hình vuông MNPQ. Biết MN = 9cm. Diện tích của hình vuông nhỏ là:

A) 9cm2

B) 1cm2

C) 12cm2

D) 81cm2

Giải thích: Vì MN = 9cm nên độ dài cạnh mỗi ô vuông nhỏ là 3cm.

Diện tích một ô vuông nhỏ là: 3.3 = 9cm2

Câu 3: Bảng sau biểu thị điểm kiểm tra một tiết môn Toán của tổ 1

Khẳng định nào sau đây sai:

A) Tổ 1 có 10 học sinh

B) Điểm cao nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 10

C) Điểm thấp nhất mà các bạn trong tổ đạt được là 4

D) Hai bạn đạt điểm 10 là Hà và Việt

Giải thích: Quan sát bảng ta thấy:

Tổ 1 có 10 học sinh

Điểm cao nhất mà các bạn đạt được là 10 điểm đó là hai bạn Hà và Linh.

Điểm thấp nhất mà các bạn đạt được là 4 điểm đó là bạn Lộc.

Nên khẳng định “Hai bạn đạt điểm 10 là Hà và Việt” là sai.

Câu 4: Biển báo nào sau đây là hình vuông.

A) Hình 3

B) Hình 1

C) Hình 2

D) Hình 4

Giải thích:

Hình 1 là hình tròn

Hình 2 là hình tam giác đều

Hình 3 là hình chữ nhật

Hình 4 là hình vuông

II. Tự luận

Bài 1 (2 điểm):

a) (-2).29 + (-2).(-99) + (-2).(-30)

= (-2).[29 + (-99) + (-30)]

= (-2).[(-70) + (-30)]

= (-2).(-100)

= 2.100

= 200

b) 2023 – 252 : 53 – 27

= 2023 – (52)2 : 53 -27

= 2023 – 54 : 53 – 27

= 2023 – 5 – 27 = 2018 – 27 = 1991

c) 60 : [7.(112 – 20.6) + 5]

= 60 : [7.(121 – 120) + 5]

= 60 : [7.1 + 5] = 60 : 12 = 5

d) 750 : { 130 – [(5.14 – 65)3 + 3]}

= 750 :

= 750 :

= 750 : 2 = 375

Bài 2 (2 điểm):

a) (7x – 15) : 3 = 9

7x – 15 = 9.3

7x – 15 = 27

7x = 27 + 15

7x = 42

x = 42 : 7

x = 6

b) 71 + (x – 16 : 22) = 75

x – 16 : 4 = 75 – 71

x – 4 = 4

x = 4 + 4

x = 8

c) [43 – (56 – x)].12 = 384

43 – (56 – x) = 384 : 12

43 – (56 – x) = 32

-(56 – x) = 32 – 43

-(56 – x) = -11

56 – x = 11

-x = 11 – 56

-x = -45

x = 45

d) (5 + x)2 – 36 = 0

(5 + x)2 = 36

(5 + x)2 = 62 = (-6)2

Trường hợp 1:

5 + x = 6

x = 6 – 5

x = 1

Trường hợp 2:

5 + x = -6

x = -6 – 5

x = -11

Bài 3 (2 điểm):

Gọi số học sinh khối 6 của trường A là x (x ∈ ℕ*, 200 < x < 300)

Vì số học sinh xếp thành 4 hàng, 5 hàng, 6 hàng đều thừa 1 người nên

x : 4 dư 1

x : 5 dư 1

x : 6 dư 1

hay (x – 1) ⋮ 4; (x – 1) ⋮ 4; (x – 1) ⋮ 6

Do đó (x – 1) là bội chung của 4; 5; 6

Ta có:

4 = 2.2 = 22

5 = 5

6 = 2.3

BCNN (4; 5; 6) = 22.3.5 = 60

BC (4; 5; 6) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; …}

Nên (x – 1) ∈ {0; 60; 120; 180; 240; 300; …}

Do đó, x ∈ {1; 61; 121; 181; 241; 301; …}

Vì 200 < x < 300 nên x = 241

Vậy số học sinh khối 6 trường đó là 241 (học sinh).

Bài 4 (2 điểm):

Chu vi của hình đã cho là: 8 + 6 + 5 + 7 + (8 + 5) +1 = 40 (cm).

Chia hình ban đầu thành hai hình như hình vẽ. Khi đó ta có:

Diện tích hình chữ nhật to là: 5.7 = 35 (cm2 )

Diện tích hình chữ nhật nhỏ là: 8.(7 – 6) = 8 (cm2 )

Diện tích hình ban đầu là: 35 + 8 = 43 (cm2)

Vậy diện tích hình được tô màu là 43 cm2 và chu vi hình được tô màu là 40 cm.

Xem thêm các đề thi môn Toán lớp 6 chọn lọc, cực hay khác:

  • Bộ Đề thi Toán 6 Giữa kì 1 năm 2025 (15 đề)

  • Bộ Đề thi Toán 6 Giữa kì 2 năm 2025 (15 đề)

  • Bộ Đề thi Toán 6 Học kì 2 năm 2025 (15 đề)

Xem thêm đề thi lớp 6 các môn học có đáp án hay khác:

Tài liệu giáo án lớp 6 các môn học chuẩn khác:

Previous Post

Lời Chúa Hằng Ngày

Next Post

VolcanoCafe

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

VolcanoCafe

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.