Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Đề thi vào 10 môn Toán An Giang năm 2021

by Tranducdoan
05/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Lời giải chi tiết

Câu 1

Phương pháp:

a) Đưa phương trình về dạng (ax + b = 0) sau đó giải

b) Đặt ({x^2} = t,,left( {t ge 0} right)), đưa phương trình ban đầu về dạng phương trình bậc hai ẩn (t), sau đó giải phương trình

c) Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số

Cách giải:

a)

(begin{array}{l},,,,,left( {sqrt 2 + 1} right)x – sqrt 2 = 2 Leftrightarrow left( {sqrt 2 + 1} right)x = 2 + sqrt 2 Leftrightarrow left( {sqrt 2 + 1} right)x = sqrt 2 left( {1 + sqrt 2 } right) Leftrightarrow x = sqrt 2 .end{array})

Vậy phương trình có nghiệm:(x = sqrt 2 .)

b) ({x^4} + {x^2} – 6 = 0)

Đặt ({x^2} = t,,left( {t ge 0} right))

( Rightarrow ) Phương trình ( Leftrightarrow {t^2} + t – 6 = 0)

(begin{array}{l} Leftrightarrow {t^2} – 2t + 3t – 6 = 0 Leftrightarrow tleft( {t – 2} right) + 3left( {t – 2} right) = 0 Leftrightarrow left( {t – 2} right)left( {t + 3} right) = 0 Leftrightarrow left[ begin{array}{l}t – 2 = 0t + 3 = 0end{array} right. Leftrightarrow left[ begin{array}{l}t = 2,,,left( {tm} right)t = – 3,,,left( {ktm} right)end{array} right. Leftrightarrow {x^2} = 2 Leftrightarrow x = pm sqrt 2 .end{array})

Vậy phương trình có tập nghiệm: (S = left{ { – sqrt 2 ;,,sqrt 2 } right}.)

c) (left{ begin{array}{l}2x + y = 11x – y = 4end{array} right. Leftrightarrow left{ begin{array}{l}x – y = 43x = 15end{array} right.)( Leftrightarrow left{ begin{array}{l}y = x – 4x = 5end{array} right. Leftrightarrow left{ begin{array}{l}x = 5y = 1end{array} right.)

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (S = left( {5;,,1} right).)

Câu 2

Phương pháp:

a) Lập bảng giá trị để vẽ đồ thị

b) Tính biệt thức đen – ta, sau đó vận dụng điều kiện có 2 nghiệm phân biệt của phương trình bậc hai một ẩn

Cách giải:

a) Vẽ đồ thị (left( P right)) và (left( d right)) trên cùng một hệ trục tọa độ.

+) Vẽ đồ thị hàm số: (left( P right):,,,y = {x^2})

Ta có bảng giá trị:

Vậy đồ thị hàm số (left( P right):,,,y = {x^2}) là đường cong đi qua các điểm (left( { – 2;,,4} right),,,left( { – 1;,,1} right),,,,left( {0;,,0} right),,,left( {1;,,1} right)) và (left( {2;,,4} right).)

+) Vẽ đồ thị hàm số: (left( d right):,,y = x + 2)

Ta có bảng giá trị:

Vậy đồ thị hàm số (left( d right):,,y = x + 2) là đường thẳng đi qua các điểm (left( {0;,,2} right)) và (left( { – 2;,,0} right).)

Đồ thị hàm số:

b) Bằng phép tính, tìm tọa độ giao điểm của (left( P right)) và (left( d right).)

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị hàm số (left( P right)) và (left( d right)) là:

(begin{array}{l},,,,,,{x^2} = x + 2 Leftrightarrow {x^2} – x – 2 = 0 Leftrightarrow left( {x + 1} right)left( {x – 2} right) = 0 Leftrightarrow left[ begin{array}{l}x + 1 = 0x – 2 = 0end{array} right. Leftrightarrow left[ begin{array}{l}x = – 1x = 2end{array} right.end{array})

Với (x = – 1)( Rightarrow y = {left( { – 1} right)^2} = 1.)

Với (x = 2) ( Rightarrow y = {2^2} = 4.)

Vậy đường thẳng (left( d right)) cắt (left( P right)) tại hai điểm phân biệt (left( { – 1;,,1} right)) và (left( {2;,,4} right).)

Câu 3

Phương pháp:

a) Tính biệt thức đen – ta, sau đó vận dụng điều kiện có 2 nghiệm phân biệt của phương trình bậc hai một ẩn

b) Áp dụng ứng dụng của hệ thức Vi – ét và giả thiết của đề bài để tìm (m)

Cách giải:

a) Tìm (m) để phương trình có hai nghiệm phân biệt ({x_1};,{x_2}.)

({x^2} – 2left( {m – 1} right)x + {m^2} – 3m – 4 = 0,,,,,left( * right))

Phương trình (left( * right)) có hai nghiệm phân biệt ({x_1};,,{x_2}) ( Leftrightarrow Delta ‘ > 0)

(begin{array}{l} Leftrightarrow {left( {m – 1} right)^2} – left( {{m^2} – 3m – 4} right) > 0 Leftrightarrow {m^2} – 2m + 1 – {m^2} + 3m + 4 > 0 Leftrightarrow m + 5 > 0 Leftrightarrow m > – 5.end{array})

Vậy với (m > – 5) thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt ({x_1};,,{x_2}.)

b) Đặt (A = x_1^2 + x_2^2 – {x_1}{x_2}.) Tính (A) theo (m) và tìm (m) để (A = 18.)

Với (m > – 5) thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt ({x_1};,,{x_2}.)

Theo hệ thức Vi-ét ta có: (left{ begin{array}{l}{x_1} + {x_2} = 2left( {m – 1} right) = 2m – 2{x_1}{x_2} = {m^2} – 3m – 4end{array} right..)

Theo đề bài ta có:

(begin{array}{l}A = x_1^2 + x_2^2 – {x_1}{x_2},,,,, = {left( {{x_1} + {x_2}} right)^2} – 2{x_1}{x_2} – {x_1}{x_2},,,,, = {left( {{x_1} + {x_2}} right)^2} – 3{x_1}{x_2},,,,, = 4{left( {m – 1} right)^2} – 3left( {{m^2} – 3m – 4} right),,,,, = 4left( {{m^2} – 2m + 1} right) – 3{m^2} + 9m + 12,,,,,, = 4{m^2} – 8m + 4 – 3{m^2} + 9m + 12,,,,,, = {m^2} + m + 16.end{array})

(begin{array}{l} Rightarrow A = 18 Leftrightarrow {m^2} + m + 16 = 18 Leftrightarrow {m^2} + m – 2 = 0 Leftrightarrow left( {m – 1} right)left( {m + 2} right) = 0 Leftrightarrow left[ begin{array}{l}m – 1 = 0m + 2 = 0end{array} right. Leftrightarrow left[ begin{array}{l}m = 1,,,left( {tm} right)m = – 2,,,left( {tm} right)end{array} right.end{array})

Vậy (m in left{ { – 2;,,1} right}) thỏa mãn bài toán.

Câu 4

Phương pháp:

a) Áp dụng dấu hiệu nhận biết của tứ giác nội tiếp có tổng hai góc đối bằng ({180^0})

b) Sử dụng tính chất bắc cầu để chứng minh ( Rightarrow BD) là phân giác của (angle FBC.,,)

Cách giải:

a) Chứng minh tứ giác (ABEF) nội tiếp.

Ta có: (angle ABD) là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính (AD)

( Rightarrow angle ABD = {90^0}) hay (angle ABE = {90^0})

Xét tứ giác (ABEF) ta có: (angle ABE + angle AFE = {90^0} + {90^0} = {180^0})

( Rightarrow ABEF) là tứ giác nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng ({180^0})).

b) Chứng minh (BD) là tia phân giác của (angle CBF.)

Vì (ABEF) là tứ giác nội tiếp (cmt) ( Rightarrow angle FBE = angle FAE) (hai góc nội tiếp cùng chắn cung (EF))

Hay (angle CAD = angle FBD.)

Lại có: (angle CBD = angle CAD) (hai góc nội tiếp cùng chắn cung (CD))

( Rightarrow angle CBD = angle FBD,,,left( { = angle CAD} right))

( Rightarrow BD) là phân giác của (angle FBC.,,,left( {dpcm} right).)

Câu 5

Phương pháp:

Tính diện tích của 1 viên gạch từ đó tính diện tích của bức tường, tính diện tich của hình tam giác và từ đó suy ra phần diện tích cần tính.

Cách giải:

Chiều rộng của một viên gạch là: (6:4 = 1,5,,left( {dm} right).)

Chiều dài của một viên gạch là: (10:5 = 2,,left( {dm} right).)

Diện tích của một viên gạch là: (1,5.2 = 3,,,left( {d{m^2}} right).)

Tổng số viên gạch để xây bức tường là: (2 + 3 + 4 + 5 = 14) (viên).

Diện tích của bức tường đã xây là: (3.14 = 42,,left( {d{m^2}} right).)

Diện tích tam giác trong hình là: (dfrac{1}{2}.6.10 = 30,,left( {d{m^2}} right).)

Diện tích phần sơn màu là: (42 – 30 = 12,,,left( {d{m^2}} right).)

Previous Post

Sách bài tập Toán 10 (tập 1) (Cánh Diều)

Next Post

Soạn bài Tự tình (trang 47, 48) – Cánh diều

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Toán 8 Kết nối tri thức Bài 12: Hình bình hành

by Tranducdoan
07/01/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 8 Bài 12: Hình bình hành sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết...

Lý thuyết Tổng hợp chương Giới hạn lớp 11 (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
07/01/2026
0
0

Bài viết Lý thuyết Tổng hợp chương Giới hạn lớp 11 hay, chi tiết giúp bạn nắm vững kiến thức...

Đề thi tiếng Anh lớp 9 học kì 1: Giữa kì và cuối kì [Có đáp án] PDF

by Tranducdoan
07/01/2026
0
0

Đề thi tiếng anh lớp 9 học kì 1 là một nguồn tài liệu quan trọng mà học sinh lớp...

Công Thức Tính Tổ Hợp Xác Suất Và Các Dạng Bài Tập

by Tranducdoan
07/01/2026
0
0

1. Các công thức tính tổ hợp 1.1. Tổ hợp lặp Cho tập và số tự nhiên K bất kỳ....

Load More
Next Post

Soạn bài Tự tình (trang 47, 48) - Cánh diều

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

Toán 8 Kết nối tri thức Bài 12: Hình bình hành

07/01/2026

20+ Nghị luận về gian lận trong thi cử (hay, ngắn gọn)

07/01/2026

Fe(OH)2 (Iron (II) hydroxide) (Tính chất hóa học, vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng)

07/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.