Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Giới hạn của hàm số lớp 11 (Lý thuyết Toán 11 Kết nối tri thức)

by Tranducdoan
27/12/2025
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Với tóm tắt lý thuyết Toán 11 Bài 16: Giới hạn của hàm số sách Kết nối tri thức hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 11 nắm vững kiến thức trọng tâm, ôn luyện để học tốt môn Toán 11.

Mục Lục Bài Viết

  1. Giới hạn của hàm số lớp 11 (Lý thuyết Toán 11 Kết nối tri thức)
    1. Lý thuyết Giới hạn của hàm số
    2. Bài tập Giới hạn của hàm số
    3. Học tốt Giới hạn của hàm số

Giới hạn của hàm số lớp 11 (Lý thuyết Toán 11 Kết nối tri thức)

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTT

Bài giảng: Bài 16: Giới hạn hàm số – Cô Hoàng Xuân (Giáo viên VietJack)

Lý thuyết Giới hạn của hàm số

1. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm

1.1. Khái niệm giới hạn tại một điểm

– Giả sử (a; b) là một khoảng chứa điểm x0 và hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b), có thể trừ điểm x0. Ta nói hàm số f(x) có giới hạn là số L khi x dần tới x0 nếu với dãy số (xn) bất kì, xn ∈ (a; b), xn ≠ x0 và xn → x0, ta có f (xn) → L, kí hiệu limx→x0 f(x) = L hay f(x) → L khi x → x0.

– Các quy tắc tính giới hạn của hàm số tại một điểm:

a) Nếu limx→x0 f(x) = L và limx→x0 g(x) = M thì

limx→x0 [f(x) + g(x)] =L+M;

limx→x0 [f(x) – g(x)] =L-M;

limx→x0 [f(x) . g(x)] =L.M;

limx→x0 = LM, nếu M ≠ 0.

b) Nếu f(x) ≥ 0 với mọi x ∈ (a; b) {x0} và limx→x0 f(x) = L thì L ≥ 0 và

Chú ý:

limx→x0c = c với c là hằng số.

limx→x0xn=x0n với n ∈ ℕ.

Ví dụ: Tìm giới hạn của: limx→2 x2+x−2x−1.

Hướng dẫn giải

1.2. Khái niệm giới hạn một bên

• Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (x0; b). Ta nói số L là giới hạn bên phải của f(x) khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn x0 < xn < b và xn → x0, ta có f(xn) → L, kí hiệu limx→x0+ f(x) = L.

• Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; x0). Ta nói số L là giới hạn bên trái của f(x) khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn a < xn < x0 và xn → x0, ta có f(xn) → L, kí hiệu limx→x0− f(x) = L.

Chú ý: limx→x0f(x) = L khi và chỉ khi limx→x0+f(x) = limx→x0−f(x) = L.

Ví dụ: Tính limx→2−2−x.

Hướng dẫn giải

Xét dãy số (xn) bất kì, xn < 2 và xn → 2, ta có:

limx→2−(2-xn) =2−limx→2−xn = 2-2 = 0. Suy ra limx→2−2−xn = 0.

Vậy limx→2−2−x= 0.

2. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực

• Khái niệm giới hạn tại vô cực:

– Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; +∞). Ta nói hàm số f(x) có giới hạn là số L khi x → +∞ nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn xn > a và xn → +∞, ta có f(xn) → L, kí hiệu limx→+∞ f(x) = L hay f(x) → L khi x → +∞.

– Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (-∞; b). Ta nói hàm số f(x) có giới hạn là số L khi x → -∞ nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn xn < b và xn → -∞, ta có f(xn) → L, kí hiệu limx→−∞ f(x) = L hay f(x) → L khi x → -∞.

• Chú ý:

– Các quy tắc tính giới hạn hữu hạn tại một điểm cũng đúng cho giới hạn hữu hạn tại vô cực.- Với c là hằng số, ta có: limx→+∞ c = c, limx→−∞c = c.

– Với k là một số nguyên dương, ta có: limx→+∞ 1xk= 0, limx→−∞ 1xk= 0.

– Lưu ý: ab = .

Ví dụ: Tính limx→−∞x2+1x.

Hướng dẫn giải

Ta có

3. Giới hạn vô cực của hàm số tại một điểm

3.1. Giới hạn vô cực

• Khái niệm giới hạn vô cực

Giả sử khoảng (a; b) chứa x0 và hàm số y = f(x) xác định trên (a; b) {x0}. Ta nói hàm số f(x) có giới hạn +∞ khi x → x0 nếu với dãy số (xn) bất kì, xn ∈ (a; b) {x0}; xn → x0, ta có f(xn) → +∞, kí hiệu limx→x0 f(x) = +∞.

Ta nói hàm số f(x) có giới hạn -∞ khi x → x0, kí hiệu limx→x0 f(x) = -∞, nếu limx→x0 [-f(x)] = +∞.

• Giới hạn một bên:

– Cho hàm số = f(x) xác định trên khoảng (x0; b). Ta nói hàm số f(x) có giới hạn +∞ khi x → x0 về bên phải nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn x0 < xn < b, xn → x0, ta có f(xn) → +∞, kí hiệu limx→x0+ f(x)= +∞.

– Cho hàm số = f(x) xác định trên khoảng (a; x0). Ta nói hàm số f(x) có giới hạn +∞ khi x → x0 về bên trái nếu với dãy số (xn) bất kì thỏa mãn a < xn < x0, xn → x0, ta có f(xn) → +∞, kí hiệu limx→x0− f(x) = +∞ .

– Các giới hạn một bên limx→x0+ f(x)= −∞, limx→x0− f(x) = −∞ được định nghĩa tương tự.

Chú ý: Các giới hạn limx→+∞ f(x) = +∞, limx→−∞ f(x) = +∞, limx→+∞ f(x)=-∞ và limx→−∞ f(x)=-∞ được định nghĩa tương tự như giới hạn của hàm số f(x) tại vô cực. Chẳng hạn: Ta nói hàm số y = f(x), xác định trên khoảng (a; +∞), có giới hạn là – ∞ khi x → +∞ nếu với dãy số (xn) bất kì, xn > a và xn → +∞, ta có f(xn) → -∞, kí hiệu limx→+∞ f(x) = -∞ hay f(x) → -∞ khi x → +∞.

Một số giới hạn đặc biệt:

+) limx→+∞ xk= +∞ với k nguyên dương;

+) limx→−∞ f(x) = +∞ với k là số chẵn;

+) limx→−∞ f(x) = -∞ với k là số lẻ.

Ví dụ: Tìm giới hạn của: limx→+∞ 5×2−3xx2+2.

Hướng dẫn giải

3.2. Một số quy tắc tính giới hạn vô cực

Chú ý các quy tắc tính giới hạn hữu hạn không còn đúng cho giới hạn vô cực.

Ta có một số quy tắc tính giới hạn của tích và thương hai hàm số khi một trong hai hàm số đó có giới hạn vô cực.

• Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x). g(x).

Giả sử limx→x0 f(x) = L≠ 0 và limx→x0 g(x) = +∞ (hoặc -∞). Khi đó limx→x0f(x)g(x) được tính theo quy tắc trong bảng sau:

• Quy tắc tìm giới hạn của thương .

limx→x0 f(x)

limx→x0 g(x)

Dấu của g(x)

limx→x0

L

±∞

Tùy ý

0

L > 0

0

+

+∞

–

-∞

L < 0

0

+

-∞

–

+∞

Các quy tắc trên vẫn đúng cho các trường hợp x → x0+, x → x0−.

Ví dụ: Tìm limx→0 2x + 2×2.

Hướng dẫn giải

Ta sử dụng quy tắc tìm giới hạn của thương.

Giới hạn của tử số limx→0 (2x+2) = 2.

Ngoài ra, mẫu số nhận giá trị dương với mọi x ≠ 0 và limx→0 x2 = 0.

Do vậy limx→0 2x + 2×2= +∞.

Bài tập Giới hạn của hàm số

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

a) limx→3 x2+12x;

b) limx→1 x2+x − 2x − 1.

Hướng dẫn giải

a)

= 3 ⋅ 3 + 123 = 53

b) Vì (x – 1) → 0 hay khi x → 1, nên ta chưa thể áp dụng ngay quy tắc tính giới hạn của hàm số tại một điểm.

Nhưng với x ≠ 1, ta có:

limx→1 x2+x − 2x − 1 == limx→1 (x+2) = 3.

Bài 2: Tìm các giới hạn một bên:

a) limx→1+ x − 3x − 1;

b) limx→4− x2−2x + 34 −x.

Hướng dẫn giải

a) Ta có: limx→1+(x-1) = 0 và x – 1 > 0 với mọi x > 1

limx→1+ (x-3) = 1-3 = -2 <0

Do đó: limx→1+ x − 3x − 1 = – ∞.

b) Ta có: limx→4− (4-x) = 0 và 4 – x > 0 với mọi x < 4

limx→4− (x2-2x+3) = 42-8+3 = 11 > 0

Do đó: limx→4− x2−2x + 34 −x = +∞.

Bài 3: Tính các giới hạn sau:

a) limx→+∞(x3-2x);

b) limx→−∞(x3-3x);

c) .

Hướng dẫn giải

a)

b)

c) Ta có: limx→1−(x-1) = 0 và x – 1 < 0 với mọi x < 1.

limx→1− (2x – 4) = 2.1 – 4 = -2<0.

Do đó,

Bài 4: Cho hàm số f(x) = 2×2 − 2x − 1 và g(x) = x + 3. Khẳng định nào sau đây là sai?

a) f(x) = g(x).

b) limx→1f(x) = limx→1 g(x).

Hướng dẫn giải

a) Biểu thức f(x) có nghĩa khi x ≠ 1.

Ta có: f(x) = = 2(x+1) = 2x+2 với mọi x ≠ 1.

Biểu thức g(x) có nghĩa với mọi x.

Do đó f(x) ≠ g(x). Suy ra khẳng định a) là khẳng định sai.

b) limx→1 f(x) = limx→1 (2x+2) = 4

limx→1 g(x) = limx→1 (x+3) = 4

Vậy limx→1f(x) = limx→1g(x), do đó khẳng định b) là khẳng định đúng.

Học tốt Giới hạn của hàm số

Các bài học để học tốt Giới hạn của hàm số Toán lớp 11 hay khác:

  • Giải sgk Toán 11 Bài 16: Giới hạn của hàm số

(199k) Xem Khóa học Toán 11 KNTT

Xem thêm tóm tắt lý thuyết Toán lớp 11 Kết nối tri thức hay, chi tiết khác:

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 14: Phép chiếu song song

  • Tổng hợp lý thuyết Toán 11 Chương 4

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 15: Giới hạn của dãy số

  • Lý thuyết Toán 11 Bài 17: Hàm số liên tục

  • Tổng hợp lý thuyết Toán 11 Chương 5

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 11 hay khác:

  • Giải sgk Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải Chuyên đề học tập Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải SBT Toán 11 Kết nối tri thức
  • Giải lớp 11 Kết nối tri thức (các môn học)
  • Giải lớp 11 Chân trời sáng tạo (các môn học)
  • Giải lớp 11 Cánh diều (các môn học)
Previous Post

Chuyện trò với người hay trò chuyện

Next Post

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hà Nội

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Hà Nội

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.