Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Bài tập file word Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp

by Tranducdoan
24/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. BÀI 1. TẬP HỢP (22 BÀI)
  2. 1. NHẬN BIẾT (9 BÀI)
  3. 2. THÔNG HIỂU (7 BÀI)
  4. 3. VẬN DỤNG (4 BÀI)
  5. 4. VẬN DỤNG CAO (2 BÀI)

BÀI 1. TẬP HỢP (22 BÀI)

1. NHẬN BIẾT (9 BÀI)

Bài 1: Cho C là số tự nhiên có hai chữ số. Trong các số 5; 17; 66; 85; 106, số nào thuộc C và số nào không thuộc C. Dùng kí hiệu để trả lời.

Đáp án:

Vậy ta có: 5 ∉ C; 17 ∈ C; 66 ∈ C; 85 ∈ C; 106 ∉ C

Bài 2: Cho hai tập hợp A= {a; b; y} và B ={x; c; z}. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm:

z ……… A ;

x ……… B ;

b ……… A ;

a ……… B ;

Đáp án:

z ∉ A ;

x ∈ B ;

b ∈ A ;

a ∉ B ;

Bài 3: Cho tập M là các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 18. Điền kí hiệu hoặc vào chỗ chấm:

12 ……… M ;

9 ……… M ;

18 ……… M ;

15 ……… M ;

Đáp án:

12 ∈ M ;

9 ∉ M ;

18 ∉ M ;

15 ∈ M ;

Bài 4: Cho hai tập hợp A= {1; 4; a; b} và B = {1; a; x}. Hãy điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm:

x ……… A ;

a ……… B ;

4 ……… A ;

b……… B ;

Đáp án:

x ∉ A ;

a ∈ B ;

4 ∈ A ;

b ∉ B ;

Bài 5: Cho tập N là các số tự nhiên vừa lớn hơn 5, vừa nhỏ hơn 19. Điền kí hiệu hoặc vào chỗ chấm:

19 ……… N ;

9 ……… N ;

5……… N ;

15 ……… N ;

Đáp án:

19 ∉ N ;

9 ∈ N;

5 ∉ N ;

15 ∈ N ;

Bài 6: Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 31 ngày.

Đáp án:

B = {Tháng 1; Tháng 3; Tháng 5; Tháng 7; Tháng 8; Tháng 10; Tháng 12}.

Bài 7: Tìm số phần tử của các tập hợp sau:

a. A ={ 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b. B ={ 0; 2; 4; 6; 8; 10}

Đáp án:

  1. Tập hợp A có 10 phần tử.
  2. Tập hợp B có 6 phần tử.

Bài 8: Các viết tập hợp nào sau đây đúng?

  1. Tập hợp A có 10 phần tử.
  2. Tập hợp B có 6 phần tử.

Đáp án:

  1. Tập hợp A có 10 phần tử.
  2. Tập hợp B có 6 phần tử.

Bài 9: Viết tập hợp các tháng (dương lịch) có 30 ngày.

Đáp án:

B = {Tháng 4; Tháng 6; Tháng 9; Tháng 11}.

2. THÔNG HIỂU (7 BÀI)

Bài 1: Tính số phần tử của các tập hợp sau:

  1. Tập hợp các số tự nhiên lẻ không vượt quá 99.
  2. Tập hợp các số tự nhiên chẵn có 2 chữ số.

Đáp án:

  1. 50 phần tử.
  2. 45 phần tử.

Bài 2: Cho tập hợp S = { x| x chia hết cho 5 và x 100}

  1. Viết tập hợp S bằng cách liệt kê các phần tử của nó.
  2. Tính số phần tử của tập hợp S.

Đáp án:

  1. S = {0; 5; 10; …; 95; 100}
  2. Số phần tử của tập hợp S là: + 1 = 21 (phần tử)

Bài 3: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a. A ={ x | 9 < x < 15}

b. B ={ x | 10 x < 15}

c. C ={ x *| x < 10}

d. B ={ x *| x 9}

Đáp án:

a. A ={10; 11; 12; 13; 14}

b. B ={10; 11; 12; 13; 14

c. C ={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

d. B ={ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Bài 4: Cho tập hợp M = { x | x chia hết cho 2}

Trong các số 0; 3; 5; 6; 8 số nào thuộc và không thuộc tập M.

Đáp án:

0; 6; 8 ∈ M

3; 5 ∉ M

Bài 5: Cho tập hợp M = {1; ; ; ; }

Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp?

Đáp án:

M = { | x }

Bài 6: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a. A ={ x | 9 < x < 15}

b. B ={ x | 10 x < 15}

c. C ={ x *| x < 10}

d. B ={ x *| x 9}

Đáp án:

a. A ={10; 11; 12; 13; 14}

b. B ={10; 11; 12; 13; 14

c. C ={1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

d. B ={ 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

Bài 7: Cho tập hợp M = {8; 9; 10; …; 57}

Viết tập hợp M bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp?

Đáp án:

M = {x ∈ N | 8}

3. VẬN DỤNG (4 BÀI)

Bài 1: Cho X = {x | x là số tự nhiên không vượt quá 12 và chia hết cho 2}

Trong các số 0, 12, 8, 20, số nào thuộc X, số nào không thuộc X? Dùng ký hiệu để viết câu trả lời.

Đáp án:

Ta viết lại tập hợp X = {0; 2; 4; 6; 8; 10; 12}

Vậy ta có: 0 ∈ X; 12 ∈ X; 8 ∈ X; 20 ∉ X

Bài 2: Cho các tập hợp:

A = {chó; mèo; chuột; khỉ}, B = {hổ; báo; sư tử} .

Mỗi phần tử chó, mèo, chuột, khỉ, hổ, báo, sư tử thuộc tập hợp nào và không thuộc tập hợp nào? Dùng kí hiệu để trả lời câu hỏi.

Đáp án:

+ chó ∈ A ; chó ∉ B

+ mèo ∈ A; mèo ∉ B

+ chuột ∈ A; chuột ∉ B

+ khỉ ∈ A; khỉ ∉ B

+ hổ ∉ A ; hổ ∈ B

+ báo ∉ A; báo ∈ B

+ sư tử ∉ A; sư tử ∈ B

Bài 3: Cho các tập hợp:

A = {cam; quýt; mít; dừa}, B = {cam; na; táo}.

Mỗi phần tử cam, quýt, mít, dừa, na, táo thuộc tập hợp nào và không thuộc tập hợp nào? Dùng kí hiệu để trả lời câu hỏi.

Đáp án:

+ cam ∈ A ; cam ∈ B

+ quýt ∈ A; quýt ∉ B

+ mít ∈ A; mít ∉ B

+ dừa ∈ A; dừa ∉ B

+ na ∉ A ; na ∈ B

+ táo ∉ A; táo ∈ B

Bài 4: Dưới đây là danh sách tên các bạn thuộc Tổ 1 lớp 6A

  • Bùi Chí Dũng
  • Lê Thị Trà My
  • Bùi Ngọc Ánh
  • Hoàng Anh Tuấn
  • Nguyễn Ngọc Quỳnh
  • Đỗ Mỹ Dung
  • Bùi Thị Cẩm Nhung
  1. Viết tập hợp tên các bạn trong tổ 1 có cùng họ Bùi
  2. Viết tập hợp các họ của các bạn trong tổ 1T

Đáp án:

  1. Tập hợp tên các bạn cùng họ Bùi là T = {Dũng; Ánh; Nhung}
  2. Tập hợp các họ của các bạn trong tổ 1 là H = {Bùi; Lê; Hoàng; Nguyễn; Đỗ}

4. VẬN DỤNG CAO (2 BÀI)

Bài 1: Một quyển sách có 120 trang. Hỏi phải dùng tất cả bao nhiêu chữ số để đánh số các trang của quyển sách đó.

Đáp án:

– Từ 1 đến 9 có: 9 chữ số.

– Từ 10 đến 99 có: (99 -10 + 1) 2 = 180 chữ số.

– Từ 100 đến 120 có: (120 – 100 + 1) 3 = 63 chữ số.

=> Phải dùng tất cả: 9 + 180 + 63 = 252 (chữ số) để đánh số trang của quyển sách 120 trang.

Bài 2: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.

  1. A = {31; 33; 35; ….; 59}
  2. B = {10; 12; 14; …; 24}
  3. C = {7; 11; 15; 19; 23; 27}
  4. D = {4; 9; 16; 25; 36; 49}

Đáp án;

  1. a) A = {x | x là số tự nhiên lẻ, 30 < x < 60}
  2. b) B = {x | x là số tự nhiên chẵn, 9 < x < 25}
  3. c) C = {4.x + 3 | x là số tự nhiên, 0 < x < 7}
  4. d) D = {x | x là số tự nhiên, 1 < x < 8}
Previous Post

Hematit

Next Post

Cập nhật thông tin 4 điểm cực của Việt Nam sau khi sáp nhập địa giới hành chính

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Đường trung bình của tam giác| Toán 8 chương trình mới

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

1. Định nghĩa đường trung bình của tam giác - Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối...

Chuyên đề khối đa diện và thể tích khối đa diện – Đặng Việt Đông

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

TOANMATH.com giới thiệu đến bạn đọc chuyên đề khối đa diện và thể tích khối đa diện (phiên bản đặc...

Toán 7 Cánh diều Bài 7: Tam giác cân

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 7 Bài 7: Tam giác cân sách Cánh diều hay nhất, chi tiết giúp học...

(4 dạng) Bài tập Tìm cực trị của hàm số ôn thi Tốt nghiệp (có lời giải)

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

Bài viết Tìm cực trị của hàm số ôn thi Tốt nghiệp môn Toán với phương pháp giải chi tiết...

Load More
Next Post

Cập nhật thông tin 4 điểm cực của Việt Nam sau khi sáp nhập địa giới hành chính

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.