Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Dạng 1. Quy đồng mẫu số các phân số Chủ đề 6 Ôn hè Toán 6

by Tranducdoan
06/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài tập

Bài 1:

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) (frac{3}{{14}}) và (frac{2}{9})

b) (frac{2}{5};frac{{ – 3}}{7};frac{4}{{ – 3}})

c) (frac{2}{{15}};frac{{ – 3}}{{10}};frac{7}{{ – 5}})

Bài 2:

Rút gọn các phân số rồi quy đồng mẫu số các phân số:

a) (frac{{ – 18}}{{30}};frac{2}{{15}})

b) (frac{{27}}{{15}};frac{{ – 12}}{{10}};frac{{36}}{{ – 54}})

Lời giải chi tiết:

Bài 1:

Quy đồng mẫu số các phân số sau:

a) (frac{3}{{14}}) và (frac{2}{9})

b) (frac{2}{5};frac{{ – 3}}{7};frac{4}{{ – 3}})

c) (frac{2}{{15}};frac{{ – 3}}{{10}};frac{7}{{ – 5}})

Phương pháp

Bước 1: Viết các phân số đã cho dưới dạng phân số có mẫu dương. Tìm BCNN của các mẫu dương đó để làm mẫu số chung

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu, bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số ở Bước 1 với thừa số phụ tương ứng

Lời giải

a) (frac{3}{{14}}) và (frac{2}{9})

Ta có: BCNN(14,9) = 126

Thừa số phụ: 126 : 14 = 9; 126 : 14 = 9

Ta được:

(frac{3}{{14}} = frac{{3.9}}{{14.9}} = frac{{27}}{{126}})

(frac{2}{9} = frac{{2.14}}{{9.14}} = frac{{28}}{{126}})

b) (frac{2}{5};frac{{ – 3}}{7};frac{4}{{ – 3}})

Ta có: (frac{4}{{ – 3}} = frac{{ – 4}}{3})

BCNN(5,7,3) = 105

Thừa số phụ: 105 : 5 =21; 105 : 7 = 15; 105 : 3 = 35

Ta được:

(begin{array}{l}frac{2}{5} = frac{{2.21}}{{5.21}} = frac{{42}}{{105}};frac{{ – 3}}{7} = frac{{( – 3).15}}{{7.15}} = frac{{ – 45}}{{105}};frac{{ – 4}}{3} = frac{{( – 4).35}}{{3.35}} = frac{{ – 140}}{{105}}.end{array})

c) (frac{2}{{15}};frac{{ – 3}}{{10}};frac{7}{{ – 5}})

Ta có: (frac{7}{{ – 5}} = frac{{ – 7}}{5})

BCNN(15,10,5) = 30.

Thừa số phụ: 30 : 15 = 2; 30 : 10 = 3; 30 : 5 = 6

Ta được:

(begin{array}{l}frac{2}{{15}} = frac{{2.2}}{{15.2}} = frac{4}{{30}};frac{{ – 3}}{{10}} = frac{{( – 3).3}}{{10.3}} = frac{{ – 9}}{{30}};frac{{ – 7}}{5} = frac{{( – 7).6}}{{5.6}} = frac{{ – 42}}{{30}}end{array})

Bài 2:

Rút gọn các phân số rồi quy đồng mẫu số các phân số:

a) (frac{{ – 18}}{{30}};frac{2}{{15}})

b) (frac{{27}}{{15}};frac{{ – 12}}{{10}};frac{{36}}{{ – 54}})

Phương pháp

* Rút gọn về phân số tối giản:

Bước 1: Tìm ƯCLN của tử và mẫu sau khi đã bỏ dấu – (nếu có)

Bước 2: Chia cả tử và mẫu cho ước chung lớn nhất vừa tìm được, ta có phân số tối giản cần tìm

* Quy đồng mẫu số các phân số vừa rút gọn:

Bước 1: Viết các phân số đã cho dưới dạng phân số có mẫu dương. Tìm BCNN của các mẫu dương đó để làm mẫu số chung

Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu, bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu

Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số ở Bước 1 với thừa số phụ tương ứng

Lời giải

a) (frac{{ – 18}}{{30}};frac{2}{{15}})

Ta có:

(frac{{ – 18}}{{30}} = frac{{( – 18):6}}{{30:6}} = frac{{ – 3}}{5};)

BCNN(5,15) = 15

Thừa số phụ:

15 :5 = 3; 15 : 15 = 1

Ta được:

(begin{array}{l}frac{{ – 3}}{5} = frac{{( – 3).3}}{{5.3}} = frac{{ – 9}}{{15}};frac{2}{{15}}end{array})

b) (frac{{27}}{{15}};frac{{ – 12}}{{10}};frac{{36}}{{ – 54}})

Ta có:

(begin{array}{l}frac{{27}}{{15}} = frac{{27:3}}{{15:3}} = frac{9}{5};frac{{ – 12}}{{10}} = frac{{ – 12:2}}{{10:2}} = frac{{ – 6}}{5};frac{{36}}{{ – 54}} = frac{{ – 36}}{{54}} = frac{{ – 36:18}}{{54:18}} = frac{{ – 2}}{3}end{array})

BCNN(5,5,3) = 15

Thừa số phụ:

15 : 5 = 3; 15 : 5 = 3; 15 : 3 = 5.

Ta được:

(begin{array}{l}frac{9}{5} = frac{{9.3}}{{5.3}} = frac{{27}}{{15}};frac{{ – 6}}{5} = frac{{ – 6.3}}{{5.3}} = frac{{ – 18}}{{15}};frac{{ – 2}}{3} = frac{{ – 2.5}}{{3.5}} = frac{{ – 10}}{{15}}end{array})

Previous Post

Top 20 Viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một bài thơ lớp 5 (điểm cao)

Next Post

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88 max79
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.