Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay

by Tranducdoan
08/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài viết Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức với phương pháp giải chi tiết giúp học sinh ôn tập, biết cách làm bài tập Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức.

Mục Lục Bài Viết

  1. Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay
    1. A. Phương pháp giải
    2. B. Ví dụ minh họa
    3. C. Bài tập trắc nghiệm

Cách rút gọn biểu thức sử dụng hằng đẳng thức cực hay

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

A. Phương pháp giải

Để rút gọn các biểu thức ta cần:

+ Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.

+ Nhóm các hạng tử đồng dạng để rút gọn biểu thức

B. Ví dụ minh họa

Ví dụ 1. Rút gọn biểu thức sau: A= (x – 2y). (x+ 2y) – x(x + 1)

A. – 4y2 – x

B. 4y2 – x

C. x2 – 2y2

D. – 4y2 + 2×2

Lời giải

Ta có: A = (x- 2y). (x+ 2y) – x.(x+ 1)

A = x2 – 4y2 – x2 – x

A = (x2 – x2 ) – 4y2 – x = – 4y2 – x

Chọn A.

Ví dụ 2. Rút gọn biểu thức: A = (x – 2y). (x2 + 2xy + y2 ) – (x + 2y). (x2 – 2xy + y2)

A.2×3

B. – 16y3

C. 16y3

D. – 2×3

Lời giải

Áp dụng hằng đẳng thức:

a3 – b3 = (a – b). (a2 + ab + b2 ) và a3 + b3 = (a+ b). (a2 – ab + b2) ta được:

A = (x – 2y). (x2 + 2xy + y2 ) – (x + 2y). (x2 – 2xy + y2)

A = x3 – (2y)3 – [ x3 + (2y)3]

A = x3 – 8y3 – x3 – 8y3 = -16y3

Chọn B.

Ví dụ 3. Rút gọn biểu thức A = ( x+ 3y). (x2 – 3xy + y2 ) – x2(x+ y)

A. 2×3 – x2y

B. 27y3 – 2×2

C. x2y + 2×3

D. 27y3 – x2y

Lời giải

Ta có: A = ( x+ 3y). (x2 – 3xy + y2 ) – x2(x+ y)

A= x3 + (3y)3 – x3 – x2y

A = x3 + 27y3 – x3 – x2y = 27y3 – x2y

Chọn D.

Ví dụ 4. Rút gọn biểu thức A = (x +2y ). (x- 2y) – (x – 2y)2

A.2×2 + 4xy

B. – 8y2 + 4xy

C. – 8y2

D. – 6y2 + 2xy

Lời giải

Ta có: A = (x +2y ). (x- 2y) – (x – 2y)2

A = x2 – (2y)2 – [x2 – 2.x.2y +(2y)2 ]

A = x2 – 4y2 – x2 + 4xy – 4y2

A= – 8y2 + 4xy

Chọn B.

C. Bài tập trắc nghiệm

Câu 1. Rút gọn biểu thức

A. 2×3 – 2x

B. x3 – 8 – 2x

C. -8- 2x

D. x3 + 8

Lời giải:

A = (x + 2)(x2 – 2x + 4) – x(x2 + 2)

A = x3 – 23 – x3 – 2x

A = -8 – 2x

Chọn C.

Câu 2. Rút gọn biểu thức

A. x2 + 2

B. x2 – 2x

C. – 2x – 2

D. – 2x + 2

Lời giải:

Ta có:

B = (x – 1)(2x + 2) – 2(x + 2)(x – 1)

B = (x – 1)(x + 1)2 – 2(x2 – x + 2x – 2)

B = 2(x2 – 1) – 1(x2 + x – 2)

B = 2×2 – 2 – 2×2 – 2x + 4

B = -2x + 2

Chọn D.

Câu 3. Rút gọn biểu thức ta được C = ax + b. Tính a + b

A. -38

B. 27

C. – 36

D. 28

Lời giải:

Ta có:

C = 3(2x – 3)(2x + 3) – 12x(x + 1) + x

C = 3(4×2 – 9) – (12×2 + 12x) + x

C = 12×2 – 27 – 12×2 – 12x + x

C = -11x – 27

Vậy a = -11; b = -27 nên a + b = – 38

Chọn A.

Câu 4 . Rút gọn biểu thức A= (2x + 2). (4×2 – 4x + 4) – 8x.(x- 1). (x+1) có dạng A= ax + b. Tính a- b?

A. 1

B. 2

C.0

D. -1

Lời giải:

A = (2x + 2)(4×2 – 4x + 4) – 8x(x – 1)(x + 1)

A = (2x)3 + 23 – 8x(x2 – 1)

A = 8×3 + 8 – 8×3 + 8x

A = 8x + 8

Vậy a = 8; b = 8 nên a- b = 0

Chọn C.

Câu 5. Rút gọn biểu thức

A. -20×2 – 16x

B. 20×2 – 16x

C. -16x – 20

D. -20×2 – 20

Lời giải:

Ta có:

A = (2x + 3)(2x – 4)2 – 8(x3 + 6)

A = (2x + 3)(4×2 – 16x + 16) – 8×3 – 48

A = 8×3 – 32×2 + 32 + 12×2 – 48x + 48 – 8×3 – 48

A = (8×3 – 8×3) + (-32×2 + 12×2) + (32x – 48x) + (48 – 48)

A = -20×2 – 16x

Chọn A.

Câu 6. Rút gọn biểu thức

A. x2y – xy2

B. xy + x2y2

C. x2y2 – xy

D. Đáp án khác

Lời giải:

Ta có:

C = (x2 – y2)(x + y) – (x – y)(x2 + xy + y2)

C = x3 + x2y – xy2 – y3 – (x3 – y3)

C = x3 + x2y – xy2 – y3 – x3 + y3

C = x2y – xy2

Chọn A.

Câu 7. Rút gọn biểu thức

A. 2xy + y2

B. x2 + y2

C.- 3xy

D. x2 + 3xy

Lời giải:

A = (x – y)(2x + 2y) – (x + 2y)(2x – y)

A = 2×2 + 2xy – 2xy – 2y2 – (2×2 – xy + 4xy – 2y2)

A = 2×2 + 2xy – 2xy – 2y2 – 2×2 + xy – 4xy + 2y2

A = -3xy

Chọn C.

Câu 8. Rút gọn biểu thức

A. 4y2 + 4xy

B. 4×2 – 4xy

C. 4×2 – 4y2

D. 4xy

Lời giải:

Ta có:

D = 2(x + y)2 – (2x + 2y)(x – y)

D = 2(x2 + 2xy + y2) – (2×2 – 2xy + 2xy – 2y2)

D = 2×2 + 2xy + 2y2 – 2×2 + 2xy – 2xy + 2y2

D = 4y2 + 2xy

Chọn A

Câu 9. Rút gọn biểu thức

A. -4x + 4

B. 2x – 4

C. 4×2 – 4x

D. 4×2 – 4

Lời giải:

Ta có:

C = (2x – 3)(4x + 6) – (2x + 1)2 + 19

C = (2x – 3)(2x + 3)2 – (4×2 + 4x + 1) + 19

C = (4×2 – 9)2 – 4×2 – 4x – 1 + 19

C = 8×2 – 18 – 4×2 – 4x – 1 + 19

C = 4×2 – 4x

Chọn C.

Câu 10. Rút gọn biểu thức

A. x- 3

B . -5

C. x – 5

D. 5- x

Lời giải:

Ta có:

D = (-2x + 1)(-2x – 1) – 2(x + 1)2 – 2(x – 1)2

D = (-2x)2 – 12 – 2(x2 + 2x + 1) – 2(x2 – 2x + 1)

D = 4×2 – 1 – 2×2 – 4x – 2 – 2×2 + 4x – 2

D = (4×2 – 2×2 – 2×2) + (4x – 4x) + (-1 – 2 – 2)

D = -5

Chọn B.

(199k) Xem Khóa học Toán 8 KNTTXem Khóa học Toán 8 CTSTXem Khóa học Toán 8 CD

Xem thêm các dạng bài tập Toán lớp 8 chọn lọc, có đáp án hay khác:

  • Tính giá trị biểu thức bằng cách sử dụng hằng đẳng thức cực hay
  • Giải phương trình bằng cách sử dụng hằng đẳng thức cực hay
  • Cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức lớp 8 – dựa vào hằng đẳng thức
  • Chứng minh đẳng thức lớp 8 dựa vào hằng đẳng thức cực hay
  • Cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Xem thêm các loạt bài Để học tốt Toán lớp 8 hay khác:

  • Giải bài tập Toán 8
  • Giải sách bài tập Toán 8
  • Top 75 Đề thi Toán 8 có đáp án
Previous Post

Đánh cầu lông tiếng Anh là gì? Từ vựng cầu lông bạn cần biết

Next Post

BaCl2 + Na2SO4 → NaCl + BaSO4

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

BaCl2 + Na2SO4 → NaCl + BaSO4

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.