Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Đường trung bình của tam giác| Toán 8 chương trình mới

by Tranducdoan
24/02/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Định nghĩa đường trung bình của tam giác
  2. 2. Tính chất đường trung bình của tam giác
  3. 3. Bài tập đường trung bình của tam giác toán 8 chương trình mới
    1. 3.1 Bài tập đường trung bình của tam giác toán 8 kết nối tri thức
      1. Bài 4.6 trang 83 SGK Toán 8/1 kết nối tri thức
      2. Bài 4.7 trang 83 SGK Toán 8/1 kết nối tri thức
      3. Bài 4.8 trang 83 SGK Toán 8/1 kết nối tri thức
      4. Bài 4.9 trang 83 SGK Toán 8/1 kết nối tri thức
    2. 3.2 Bài tập đường trung bình của tam giác toán 8 chân trời sáng tạo
      1. Bài 1 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo
      2. Bài 2 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo
      3. Bài 3 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo
      4. Bài 4 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo
      5. Bài 5 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo
      6. Bài 6 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo
      7. Bài 7 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo
    3. 3.3 Bài tập đường trung bình của tam giác toán 8 cánh diều
      1. Bài 1 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều
      2. Bài 3 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều
      3. Bài 4 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều
      4. Bài 5 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều

1. Định nghĩa đường trung bình của tam giác

– Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.

2. Tính chất đường trung bình của tam giác

– Đường trung bình của tam giác song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh đó.

– Chú ý: Trong một tam giác, nếu một đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh và song song với cạnh thứ hai thì nó đi qua trung điểm của cạnh thứ ba.

>> Xem thêm: Tổng hợp kiến thức toán 8 chi tiết SGK mới

3. Bài tập đường trung bình của tam giác toán 8 chương trình mới

3.1 Bài tập đường trung bình của tam giác toán 8 kết nối tri thức

Bài 4.6 trang 83 SGK Toán 8/1 kết nối tri thức

sach giao khoa toan 8

– Hình 4.18a)

Ta có: DH = HF, H ∈ DF nên H là trung điểm của DF;

EK = KF, K ∈ EF nên K là trung điểm của EF.

Xét tam giác DEF có H, K lần lượt là trung điểm của DF, EF nên HK là đường trung bình của tam giác DEF.

Do đó x = 2HK = 2 . 3 = 6.

– Hình 4.18b)

Vì MN ⊥ AB, AC ⊥ AB nên MN // AC.

Mà M là trung điểm của AB (vì AM = BM = 3)

Suy ra MN là đường trung bình của tam giác ABC.

Do đó N là trung điểm của BC nên y = NC = BN = 5.

Vậy x = 6; y = 5.

Bài 4.7 trang 83 SGK Toán 8/1 kết nối tri thức

sach giao khoa toan 8 1

a) Vì M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC nên MN là đường trung bình của tam giác ABC suy ra MN // BC.

Tứ giác BMNC có MN // BC nên tứ giác BMNC là hình thang (đpcm).

b) Vì N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AC, BC nên NP là đường trung bình của tam giác ABC suy ra NP // AB hay NP // MB.

Tứ giác MNPB có MN // BP (do MN // BC); BM // NP (chứng minh trên).

Do đó, tứ giác MNPB là hình bình hành.

Bài 4.8 trang 83 SGK Toán 8/1 kết nối tri thức

a) Vì AM là đường trung tuyến của tam giác ABC nên M là trung điểm của BC.

Ta có BE = DE và E ∈ BD nên E là trung điểm của BD.

Xét tam giác BCD có E, M lần lượt là trung điểm của BD, BC nên EM là đường trung bình của tam giác BCD.

Do đó DC // EM (tính chất đường trung bình).

b) Ta có D là trung điểm của AE (vì AD = DE, D ∈ AE).

Mà DI // EM (vì DC // EM).

Do đó DI là đường trung bình của tam giác AEM.

Suy ra I là trung điểm của AM.

Bài 4.9 trang 83 SGK Toán 8/1 kết nối tri thức

sach giao khoa toan 8

Vì ABCD là hình chữ nhật nên và hai đường chéo AC, BD bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm O của mỗi đường.

=> AB ⊥ AD; O là trung điểm của AC và BD.

Vì O, H lần lượt là trung điểm của BD và AB nên OH là đường trung bình của ABD.

=> OH // AD mà AB ⊥ AD nên OH ⊥ AB hay

Tương tự, ta chứng minh được: OK ⊥ AD hay

Ta có large widehat{BAD}+widehat{AHO}+widehat{AKO}+widehat{HOK}=360^{o}

=> Tứ giác AHOK là hình chữ nhật.

Khóa học DUO cung cấp cho các em nền tảng kiến thức toán vững chắc, bứt phá điểm 10 trong mọi bài kiểm tra trên lớp.

3.2 Bài tập đường trung bình của tam giác toán 8 chân trời sáng tạo

Bài 1 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo

a) Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình ta có:

BC = 2MN => x = BC = 12.

b) Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình ta có:

BC = 2MN => 2x + 3 = 14 => x = 5,5

c) Xét tam giác ABC có MN là đường trung bình ta có:

BC = 2MN => 58 = 2(5x − 1)

=> 58 = 10x – 2 => x = 6

Bài 2 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo

Xét tam giác ABC có:

AP = PB = 8 cm

AQ = QC = 7 cm

Khi đó, PQ là đường trung bình tam giác ABC.

Do đó .

Bài 3 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo

Ta có:

Xét ABC có:

P là trung điểm của BC

Q lần lượt là trung điểm của AC

Do đó PQ là đường trung bình ABC.

Khi đó:

Tương tự:

Vậy

Bài 4 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo

a) Xét FBA và FCK ta có:

(hai góc đối đỉnh)

FB = FC (giả thiết)

(AB // CD, hai góc so le trong)

Do đó FBA = ΔFCK (g.c.g)

b) FBA = FCK => FA = FK

Xét ADK có:

EA = ED

FA = FK

=> EF là đường trng bình tam giác ABC.

=> EF // DK

Mà AB // CD nên EF // CD // AB.

c) EF là đường trung bình ADK.

Mà CK = BA (do FBA = FCK)

Bài 5 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo

Xét ABC ta có:

M là trung điểm của AB (gt);

N là trung điểm của AC (gt);

Do đó MN là đường trung bình của ABC nên MN // BC.

=> tứ giác MNPH là hình thang.

Xét ABC ta có:

M là trung điểm của AB (gt);

P là trung điểm của BC;

Do đó MP là đường trung bình của ABC

Vì ACH vuông tại H có HN là trung tuyến (N là trung điểm của AC)

Lại có

Hình thang MNPH (MN // PH) có MP = NH nên là hình thang cân.

Bài 6 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo

Xét ABH có:

AD = BD

BE = EH

Do đó DE là đường trung bình tam giác ABH

Bài 7 trang 54 SGK toán 8/2 Chân trời sáng tạo

Xét ADE có:

B là trung điểm AD

C là trung điểm AE

Do đó BC là đường trung bình của ADE.

Khi đó DE = 2BC = 2.232 = 464 (m).

3.3 Bài tập đường trung bình của tam giác toán 8 cánh diều

Bài 1 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều

Xét ABCvới MN // BC, ta có: (định lí Thalès)

Mà AM = MB (do M là trung điểm của AB) nên AN = NC.

Xét ABCvới MN // BC, ta có: (hệ quả của định lí Thalès)

Mà (do M là trung điềm của AB)

Bài 2 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều

a) Do PN = NB nên N là trung điểm của BP.

Do AM là đường trung tuyến của ∆ABC nên M là trung điểm của BC.

Xét BCP có M, N lần lượt là trung điểm của BC, BP nên MN là đường trung bình của ∆BCP

=> MN // CP.

b) Do AP = PN nên P là trung điểm của AN.

Mà MN // CP, Q ∈ CP nên MN // PQ.

Xét AMN có PQ đi qua P là trung điểm của AN và PQ // MN

=> Q là trung điểm của AM nên AQ = QM.

c) Xét AMN có P, Q lần lượt là trung điểm của AN, AM nên là đường trung bình của AMN.

Lại có MN là đường trung bình của BCP

Khi đó

=> CP = 4PQ.

Bài 3 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều

a) Xét ABC có M, N lần lượt là trung điểm AB, BC nên MN là đường trung bình của ∆ABC

=> MN//AC và (1)

Xét ADC có P, Q lần lượt là trung điểm DC, AD nên PQ là đường trung bình của ADC

=> PQ//AC và (2)

Từ (1) và (2) => MN // PQ; MN = PQ.

Tứ giác MNPQ có MN // PQ; MN = PQ nên MNPQ là hình bình hành.

b) Xét ABD có M, Q lần lượt là trung điểm AB, AD nên MQ là đường trung bình của ABD

=> MQ // BD và

Mà và AC = BD nên MN = MQ.

Hình bình hành MNPQ có MN = MQ nên MNPQ là hình thoi.

c) Ta có MN // AC (câu a), MQ // BD (câu b) và AC ⊥ BD (giả thiết)

Suy ra MN ⊥ MQ hay góc NMQ = 90o

Hình bình hành MNPQ có góc NMQ = 90o nên là hình chữ nhật.

Bài 4 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều

Xét ∆ABH có M, N lần lượt là trung điểm của AB, BH nên MN là đường trung bình ABH.

Suy ra MN//AH (1)

Tương tự, xét ∆AHC ta cũng có PQ là đường trung bình AHC nên PQ//AH (2)

Từ (1) và (2) ta có MN // PQ // AH.

Chứng minh tương tự như trên với ABC và HBC, ta cũng có MQ, NP lần lượt là đường trung bình của ABC và HBC.

Do đó MQ // BC và NP // BC. Suy ra MQ // NP // BC.

Tứ giác MNPQ có MN // PQ và MQ // NP nên MNPQ là hình bình hành.

⦁ Ta có MN//AH và AH ⊥ BC (do H là trực tâm của ∆ABC) nên MN ⊥ BC

Lại có NP // BC nên => MN ⊥ NP hay góc MNP =90°.

Hình bình hành MNPQ có góc MNP =90° nên MNPQ là hình chữ nhật.

Bài 5 trang 65 SGK toán 8/1 cánh diều

Xét ∆ABC có MN là đường trung bình của ∆ABC nên MN=1/2BC

=> BC = 2MN = 2.4,5 = 9(m).

Vậy khoảng cách giữa hai mép dưới của mái khoảng 9 m.

Trên đây là những kiến thức về đường trung bình của tam giác trong chương trình toán 8 kết nối tri thức, chân trời sáng tạo và cánh diều. Bên cạnh đó VUIHOC hướng dẫn các em cách giải các bài tập trong sách giáo khoa. Truy cập vuihoc.vn để cập nhật thêm nhiều kiến thức toán 8 bổ ích nhé các em!

>> Mời bạn tham khảo thêm:

  • Hình chữ nhật
  • Hình thoi và hình vuông
  • Định lí Thalès trong tam giác
Previous Post

Next Post

Soạn bài Viết một văn bản nội quy hoặc văn bản hướng dẫn nơi công cộng – Kết nối tri thức

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

Đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

Bộ đề cương ôn tập Học kì 1 Toán 9 Kết nối tri thức với bài tập trắc nghiệm, tự...

Bài 5 trang 80 Toán 10 Tập 2 Cánh diều

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

Giải Toán 10 Cánh diều Bài 3: Phương trình đường thẳng Bài 5 trang 80 Toán lớp 10 Tập 2:...

Chuyên đề khối đa diện và thể tích khối đa diện – Đặng Việt Đông

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

TOANMATH.com giới thiệu đến bạn đọc chuyên đề khối đa diện và thể tích khối đa diện (phiên bản đặc...

Toán 7 Cánh diều Bài 7: Tam giác cân

by Tranducdoan
24/02/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 7 Bài 7: Tam giác cân sách Cánh diều hay nhất, chi tiết giúp học...

Load More
Next Post

Soạn bài Viết một văn bản nội quy hoặc văn bản hướng dẫn nơi công cộng - Kết nối tri thức

Xoilac TV trực tiếp bóng đá đọc sách online Socolive trực tiếp Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV go 88 sàn forex uy tín 789bet sumclub game bài đổi thưởng topclub 789p 388bet
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.