Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Giải SBT Toán 10 trang 56, 57 Cánh Diều tập 1

by Tranducdoan
30/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Bài 28 trang 56 SBT Toán 10 – Cánh Diều

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất phương trình bậc hai một ẩn?

A. ( – 2{x^2} + 3x < 0)

B. (0,5{y^2} – sqrt 3 left( {y – 2} right) le 0)

C. ({x^2} – 2xy – 3 ge 0)

D. (sqrt 2 {x^2} – 3 ge 0)

Lời giải:

Bất phương trình ({x^2} – 2xy – 3 ge 0) có hai ẩn (x,y) nên nó không phải bất phương trình bậc hai một ẩn.

Chọn C.

Bài 29 trang 56 SBT Toán 10 – Cánh Diều

Tập nghiệm của bất phương trình ( – {x^2} + 3x + 18 ge 0) là:

A. (left[ { – 3;6} right])

B. (left( { – 3;6} right))

C. (x in left( { – infty ; – 3} right) cup left( {6; + infty } right))

D. (x in left( { – infty ; – 3} right] cup left[ {6; + infty } right))

Lời giải:

Tam thức bậc hai ( – {x^2} + 3x + 18) có hai nghiệm ({x_1} = – 3;{x_2} = 6) và có hệ số (a = – 1 < 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (x) sao cho tam thức ( – {x^2} + 3x + 18 ge 0) mang dấu “+” là (left[ { – 3;6} right])

Chọn A.

Bài 30 trang 56 SBT Toán 10 – Cánh Diều

Dựa vào đồ thị hàm số bậc hai (y = fleft( x right)) trong mỗi Hình 18a, 18b, 18c, hãy viết tập nghiệm các bất phương trình sau: (fleft( x right) > 0;fleft( x right) < 0;fleft( x right) ge 0;fleft( x right) le 0)

Lời giải:

a) Quan sát đồ thị ở Hình 18a, ta có đồ thị hàm số (y = f(x)) nằm phía dưới trục hoành và không cắt trục hoành nên (fleft( x right) < 0) với mọi (x in mathbb{R}). Do đó:

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) > 0) là (S = emptyset )

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) < 0) là (S = mathbb{R})

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) ge 0) là (S = emptyset )

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) le 0) là (S = mathbb{R})

b) Quan sát đồ thị ở Hình 18b, ta có:

Phần đồ thị nằm trên trục hoành ứng với (1 < x < 3)

Phần đồ thị nằm dưới trục hoành ứng với (x < 1) và (x > 3)

Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ (x = 1) và (x = 3)

Kết luận

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) > 0) là (S = left( {1;3} right))

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) < 0) là (S = left( { – infty ;1} right) cup left( {3; + infty } right))

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) ge 0) là (S = left[ {1;3} right])

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) le 0) là (S = left( { – infty ;1} right] cup left[ {3; + infty } right))

c) Quan sát đồ thị ở Hình 18c, ta có đồ thị hàm số (y = f(x)) nằm phía dưới trục hoành và cắt trục hoành tại A(2;0) nên (fleft( x right) le 0) với mọi (x in mathbb{R}).

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) > 0) là (S = emptyset )

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) < 0) là (S = mathbb{R}{rm{backslash }}{ 2} )

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) ge 0) là (S = 2)

+ Tập nghiệm của BPT (fleft( x right) le 0) là (S = mathbb{R})

Bài 31 trang 56 SBT Toán 10 – Cánh Diều

Giải các bất phương trình bậc hai sau:

a) (3{x^2} – 8x + 5 > 0)

b) ( – 2{x^2} – x + 3 le 0)

c) (25{x^2} – 10x + 1 < 0)

d) ( – 4{x^2} + 5x + 9 ge 0)

Lời giải:

a) (3{x^2} – 8x + 5 > 0)

Tam thức bậc hai (3{x^2} – 8x + 5) có hai nghiệm ({x_1} = 1;{x_2} = frac{5}{3}) và có hệ số (a = 3 > 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (x) sao cho tam thức (3{x^2} – 8x + 5) mang dấu “+” là (left( { – infty ;1} right) cup left( {frac{5}{3}; + infty } right))

Vậy tập nghiệm của bất phương trình (3{x^2} – 8x + 5 > 0) là (left( { – infty ;1} right) cup left( {frac{5}{3}; + infty } right))

b) Tam thức bậc hai ( – 2{x^2} – x + 3) có hai nghiệm ({x_1} = – frac{3}{2};{x_2} = 1) và có hệ số (a = – 2 < 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (x) sao cho tam thức ( – 2{x^2} – x + 3) mang dấu “-” là (x in left( { – infty ; – frac{3}{2}} right] cup left[ {1; + infty } right))

Vậy tập nghiệm của bất phương trình ( – 2{x^2} – x + 3 le 0) là (x in left( { – infty ; – frac{3}{2}} right] cup left[ {1; + infty } right))

c) Tam thức bậc hai (25{x^2} – 10x + 1) có nghiệm kép ({x_0} = frac{1}{5}) và có hệ số (a = 25 > 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy (25{x^2} – 10x + 1 ge 0;forall x in mathbb{R}). Do đó tập hợp những giá trị của (x) sao cho tam thức (25{x^2} – 10x + 1) mang dấu “-” là (emptyset )

Vậy tập nghiệm của bất phương trình (25{x^2} – 10x + 1 < 0) là (emptyset )

d) ( – 4{x^2} + 5x + 9 ge 0)

Tam thức bậc hai ( – 4{x^2} + 5x + 9) có hai nghiệm ({x_1} = – 1;{x_2} = frac{9}{4}) và có hệ số (a = – 4 < 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (x) sao cho tam thức ( – 4{x^2} + 5x + 9) mang dấu “+” là (left[ { – 1;frac{9}{4}} right])

Vậy tập nghiệm của bất phương trình ( – 4{x^2} + 5x + 9 ge 0) là (left[ { – 1;frac{9}{4}} right])

Bài 32 trang 57 SBT Toán 10 – Cánh Diều

Tìm giao các tập nghiệm của hai bất phương trình ( – 3{x^2} + 7x + 10 ge 0) và ( – 2{x^2} – 9x + 11 > 0)

Lời giải:

+ Tam thức bậc hai ( – 3{x^2} + 7x + 10) có hai nghiệm ({x_1} = – 1;{x_2} = frac{{10}}{3}) và có hệ số (a = – 3 < 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (x) sao cho tam thức ( – 3{x^2} + 7x + 10) mang dấu “+” là (left[ { – 1;frac{{10}}{3}} right])

Vậy tập nghiệm của bất phương trình ( – 3{x^2} + 7x + 10 ge 0) là (left[ { – 1;frac{{10}}{3}} right])

+ Tam thức bậc hai ( – 2{x^2} – 9x + 11) có hai nghiệm ({x_1} = – frac{{11}}{2};{x_2} = 1) và có hệ số (a = – 2 < 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (x) sao cho tam thức ( – 2{x^2} – 9x + 11) mang dấu “+” là (left( { – frac{{11}}{2};1} right))

Vậy tập nghiệm của bất phương trình ( – 2{x^2} – 9x + 11 > 0) là (left( { – frac{{11}}{2};1} right))

Kết hợp hai tập nghiệm (left[ { – 1;frac{{10}}{3}} right]) và (left( { – frac{{11}}{2};1} right)), ta có tập nghiệm của hai bất phương trình ( – 3{x^2} + 7x + 10 ge 0) và ( – 2{x^2} – 9x + 11 > 0) là (left[ { – 1;frac{{10}}{3}} right] cap left( { – frac{{11}}{2};1} right) = left[ { – 1;1} right))

Bài 33 trang 57 SBT Toán 10 – Cánh Diều

Tìm (m) để phương trình ( – {x^2} + left( {m + 2} right)x + 2m – 10 = 0) có nghiệm

Lời giải:

Hàm số ( – {x^2} + left( {m + 2} right)x + 2m – 10 = 0) có:

(begin{array}{l}a = – 1 ne 0,b = m + 2,c = 2m – 10 Rightarrow Delta = {left( {m + 2} right)^2} – 4left( { – 1} right)left( {2m – 10} right)end{array})

+ Phương trình (fleft( x right) = – {x^2} + left( {m + 2} right)x + 2m – 10 = 0) có nghiệm ( Leftrightarrow Delta ge 0)

( Leftrightarrow {m^2} + 12m – 36 ge 0)

+ Giải bất phương trình ({m^2} + 12m – 36 ge 0)

Tam thức bậc hai ({x^2} + 12x – 36) có hai nghiệm ({x_1} = – 6 – 6sqrt 2 ;{x_2} = – 6 + 6sqrt 2 ) và có hệ số (a = 1 > 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (x) sao cho tam thức ({x^2} + 12x – 36) mang dấu “+” là (left( { – infty ; – 6 – 6sqrt 2 } right] cup left[ { – 6 + 6sqrt 2 ; + infty } right))

Do đó tập nghiệm của BPT ({m^2} + 12m – 36 ge 0) là (left( { – infty ; – 6 – 6sqrt 2 } right] cup left[ { – 6 + 6sqrt 2 ; + infty } right))

Vậy (m in left( { – infty ; – 6 – 6sqrt 2 } right] cup left[ { – 6 + 6sqrt 2 ; + infty } right)) thì phương trình trên có nghiệm

Bài 34 trang 57 SBT Toán 10 – Cánh Diều

Xét hệ tọa độ (Oth) trong mặt phẳng, trong đó trục (Ot) biểu thị thời gian (t) (tính bằng giây) và trục (Oh) biểu thị độ cao (h) (tính bằng mét). Một quả bóng được đá lên từ điểm (Aleft( {0;0,3} right)) và chuyển động theo quỹ đạo là một cung parabol. Quả bóng đạt độ cao 8m sau 1 giây, và đạt độ cao 6m sau 2 giây. Trong khoảng thời gian nào (tính bằng giây) thì quả bóng ở độ cao lơn hơn 5m và nhỏ hơn 7m (làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn)?

Lời giải:

+ Độ cao h phụ thuộc vào thời gian t theo công thức hàm số sau:

(hleft( t right) = – 4,85{t^2} + 12,55t + 0,3) (m)

+ Quả bóng ở độ cao lớn hơn 5 m và hỏ hơn 7 m nên (5 < hleft( t right) < 7)

+ Giải bất phương trình ( – 4,85{t^2} + 12,55t + 0,3 > 5) hay ( – 4,85{t^2} + 12,55t – 4,7 > 0)

Tam thức bậc hai ( – 4,85{t^2} + 12,55t – 4,7) có hai nghiệm xấp xỉ({t_1} = 0,454;{t_2} = 2,133) và có hệ số (a = – 4,85 < 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (t) sao cho tam thức ( – 4,85{t^2} + 12,55t – 4,7) mang dấu “+” là (left( {0,454;2,133} right))

Do đó BPT có tập nghiệm với đầu mút xấp xỉ là (left( {0,454;2,133} right))

+ Giải bất phương trình ( – 4,85{t^2} + 12,55t + 0,3 < 7) hay ( – 4,85{t^2} + 12,55t – 6,7 < 0)

Tam thức bậc hai ( – 4,85{t^2} + 12,55t – 6,7) có hai nghiệm xấp xỉ({t_1} = 0,735;{t_2} = 1,835) và có hệ số (a = – 4,85 < 0)

Sử dụng định lý về dấu của tam thức bậc hai, ta thấy tập hợp những giá trị của (t) sao cho tam thức ( – 4,85{t^2} + 12,55t – 6,7) mang dấu “-” là (left( { – infty ;0,753} right) cup left( {1,835; + infty } right))

Do đó BPT có tập nghiệm với đầu mút xấp xỉ là (left( { – infty ;0,753} right) cup left( {1,835; + infty } right))

+ Lấy giao của hai tập nghiệm trên, ta có (t in left( {0,454;0,753} right) cup left( {1,835;2,133} right))

Vậy ở trong khoảng thời gian từ 0,454 s đến 0,753 s và từ 1,835 s đến 2,133 s thì quả bóng ở độ cao lớn hơn 5 m và nhỏ hơn 7m.

Bài 35 trang 57 SBT Toán 10 – Cánh Diều

Một tình huống trong huấn luyện pháo binh được mô tả như sau: Trong mặt phẳng tọa độ (Oxy) (đơn vị trên hai trục tính theo mét), một viên đạn được bắn từ vị trí (Oleft( {0;0} right)) theo quỹ đạo là đường parabol (y = – frac{9}{{1;000;000}}{x^2} + frac{3}{{100}}x). Tìm khoảng cách theo trục hoành của viên đạn so với vị trí bắn khi viên đạn đang ở độ cao lớn hơn 15m (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm theo đơn vị mét).

Lời giải:

Độ cao viên đạn lớn hơn 15 m nên ( – frac{9}{{1;000;000}}{x^2} + frac{3}{{100}}x > 15 Leftrightarrow – 3{x^2} + 10;000x – 5;000;000 > 0)

( Rightarrow frac{{5;000 – 1;000sqrt {10} }}{3} < x < frac{{5;000 + 1;000sqrt {10} }}{3})

Vậy khoảng cách theo trục hoành của viên đạn so với vị trí bắn viên đạn đang ở độ cao lớn hơn 15 m là nằm trong khoảng (left( {frac{{5;000 – 1;000sqrt {10} }}{3};frac{{5;000 + 1;000sqrt {10} }}{3}} right)) xấp xỉ (left( {612,57;2720,76} right)).

Sachbaitap.com

Previous Post

Bị sốt có nên đắp chăn?

Next Post

"Nghệ cả củ" là gì? Nguồn gốc của cụm từ "nghệ cả củ" trên facebook và tiktok

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

"Nghệ cả củ" là gì? Nguồn gốc của cụm từ "nghệ cả củ" trên facebook và tiktok

đọc sách online cm88 Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com jbo Nhà cái M88 Mansion Xoilac fly88 https://p789bet.biz/ fly88
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.