Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

Công Thức Tính Tổ Hợp Xác Suất Và Các Dạng Bài Tập

by Tranducdoan
07/01/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

Mục Lục Bài Viết

  1. 1. Các công thức tính tổ hợp
    1. 1.1. Tổ hợp lặp
    2. 1.2. Tổ hợp không lặp
  2. 2. Các công thức tính xác suất
  3. 3. Một số bài tập về tổ hợp xác suất từ cơ bản đến nâng cao (có lời giải)

1. Các công thức tính tổ hợp

1.1. Tổ hợp lặp

Cho tập left { A= a_{1}; a_{2};...;a_{n} right } và số tự nhiên K bất kỳ. Một tổ hợp lặp chập k của n phần tử là một hợp gồm k phần tử, trong đó mỗi phần tử là một trong n phần tử của A.

Số tổ hợp lặp chập k của n phần tử:

bar{C_{n}^{k}} = C_{n+k-1}^{k} + C_{n+k-1}^{m-1}

1.2. Tổ hợp không lặp

Cho tập A gồm n phần tử. Mỗi tập con gồm (1 leq k leq n) phần tử của A được gọi là 1 tổ hợp chập k của n phần tử.

Số các tổ hợp chập k của n phần tử:

C_{n}^{k} = frac{A_{n}^{k}}{k!} = frac{n!}{k!(n-k)!}

Quy ước: C_{n}^{0}=1

Tính chất:

C_{n}^{0} = C_{n}^{n} = 1; C_{n}^{k} = C_{n}^{n-k}; C_{n}^{k} = C_{n-1}^{k-1} + C_{n-1}^{k}; C_{n}^{k} = frac{n-k+1}{k}C_{n}^{k-1}

2. Các công thức tính xác suất

P(A)= frac{n(A)}{n(Omega)}

Trong đó:

  • n(A): là phần tử của tập hợp A, cũng chính là số các kết quả có thể có của phép thử T thuận lợi cho biến Q

  • n(Omega): là số phân tử của không gian mẫu $Omega$ cũng chính là số các kết quả có thể có của phép thử T

Ngoài ra khi giải bài toán xác suất các em sẽ phải vận dụng một số công thức về tính chất của xác suất:

  1. P(oslash) = 0, P(Omega) = 1

  2. 0leq Pleq 1

  3. P(bar{A}) = 1 - P(A)

  4. P(A cup B)= P(A) + P(B)

  5. P(A . B) = P(A) . P(B) Leftrightarrow A và B độc lập

3. Một số bài tập về tổ hợp xác suất từ cơ bản đến nâng cao (có lời giải)

Sau khi nắm được lý thuyết tổ hợp xác suất và các công thức thì các em hãy tham khảo thêm một số bài tập dưới đây nhé!

Câu 1: Một hộp chứa 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên cùng lúc ra 4 quả cầu từ hộp đó. Tính xác suất sao cho 4 quả cầu được lấy ra có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả cầu màu vàng.

Giải:

Số cách lấy ra 4 quả cầu bất kỳ từ 16 quả là C164

Gọi A là biến cố “4 quả lấy được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả màu vàng”. Ta xét ba khả năng sau:

– Số cách lấy 1 quả đỏ, 3 quả xanh là: C_{4}^{1}.C_{5}^{3}

– Số cách lấy 1 quả đỏ, 2 quả xanh, 1 quả vàng là: C_{4}^{1}.C_{5}^{2}.C_{7}^{1}

– Số cách lấy 1 quả đỏ, 1 quả xanh, 2 quả vàng là: C_{4}^{1}.C_{5}^{1}.C_{7}^{2}

Vậy xác suất của biến cố A là: frac{C_{4}^{1}.C_{5}^{3}+C_{4}^{1}.C_{5}^{2}+C_{4}6{1}.C_{5}^{1}.C_{7}^{2}}{C_{1}6^{4}} = frac{37}{91}

Câu 2: Gọi X là tập hợp các số tự nhiên gồm 6 chữ số đôi một khác nhau được tạo thành từ các chữ số {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9}. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập hợp X. Tính xác suất để số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ.

Giải:

Gọi Omega là không gian mẫu của phép thử

Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X khi đó: left | Omega right | = A_{9}^{6} = 60480

Gọi A là biến cố số được chọn chỉ chứa 3 chữ số lẻ khi đó:

  • Chọn 3 số lẻ đôi một khác từ các số 1, 3, 5, 7, 7, 9 có C_{5}^{3} cách.

  • Chọn 3 chữ số chẵn đôi một khác nhau từ các chữ số 2, 4, 6, 8 có C_{4}^{3} cách.

Do đó left | Omega right | = C_{5}^{3} . C_{4}^{3} . 6! = 28800

Vậy xác suất cần tìm là: P(A) = frac{left | Omega_{A} right |}{Omega} = frac{28800}{60480} = frac{10}{21}

Câu 3: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số {0,1, 2, 3, 4, 5, 6}. Chọn ngẫu nhiên một số từ S. Tính xác suất để số được chọn có chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng trăm.

Giải:

Gọi số cần tìm của S có dạng overline{abc}

(a neq 0; a neq b neq c; a, b, c epsilon left { 1,1,2,3,4,5,6 right })

Số cách chọn chữ số a có 6 cách (a neq 0)

Số cách chọn chữ số b có 6 cách (vì a neq b)

Số cách chọn chữ số c có 5 cách (vì c neq a, c neq b)

Vậy S có 6.6.5 = 180 số

Số phần tử của không gian mẫu là = 180

Gọi A là biến cố số được chọn có chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng trăm. Khi đó ta có 3 bộ số thỏa mãn biến cố A là: bar{1b2}, bar{2b4}, bar{3b6} và trong mỗi bộ thì b có 5 cách chọn nên có 3.5 = 15 (số). Các kết quả có lợi cho biến cố A là left | Omega right | = 15

Vậy P(A) = frac{left | Omega_{A} right |}{left | Omega right |} = frac{15}{180} = frac{1}{12}

Câu 4: Cho tập A có 20 phân tử. Có bao nhiêu tập con của A khác rỗng và số phân tử là số chẵn?

Giải:

Số tập con của A khác rỗng và số phân tử là số chẵn được tính như sau:

C_{20}^{2} + C_{20}^{4} + C_{20}^{6} +...+ C_{20}^{20}

​​​​​Bên cạnh đó, ta lại có:

(1 + 1)^{20} = C_{20}^{0} + C_{20}^{1} + C_{20}^{2} +...+ C_{20}^{20}

(1 - 1)^{20} = C_{20}^{0} - C_{20}^{1} + C_{20}^{2} -...+ C_{20}^{20}

Cộng 2 vế ta có:

2^{20} = 2(C_{20}^{0} + C_{20}^{2} + C_{20}^{4}+...+C_{20}^{20})

Do đó: C_{20}^{2} + C_{20}^{4}+...+C_{20}^{20} = 2^{19} - 1

Câu 5: Trong hệ tọa độ Oxy có 8 điểm nằm trên tia Ox và 5 điểm nằm trên tia Oy. Nối một điểm trên tia Ox và một điểm trên tia Oy ta được 40 đoạn thẳng. Hỏi 40 đoạn thẳng này cắt nhau tại bao nhiêu giao điểm nằm trong góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ xOy (Biết rằng không có bất kì 3 đoạn thẳng nào đồng quy tại 1 điểm).

Giải:

Số tứ giác có 4 đỉnh là 4 điểm trong 13 điểm đã cho là C_{8}^{2} . C_{5}^{2} = 280

Mỗi tứ giác đó có hai đường chéo cắt nhau tại 1 điểm thuộc góc phần tư thứ nhất của hệ tọa độ Oxy

Vậy số giao điểm là 280.

Trên đây là tổng hợp công thức tính tổ hợp xác suất cũng như các dạng bài tập thường gặp trong chương trình Toán 11. Để đạt kết quả tốt nhất, các em có thể truy cập Vuihoc.vn và đăng ký tài khoản để luyện đề mỗi ngày! Chúc các em đạt kết quả cao trong kỳ thi THPT Quốc Gia sắp tới.

>> Xem thêm: Hoán vị – chỉnh hợp và tổ hợp Toán học lớp 11

Previous Post

Các dạng bài tập Xác suất lớp 11 (có lời giải)

Next Post

Cường độ điện trường là gì? Công thức tính cường độ điện trường từ A-Z

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Related Posts

60 bài tập trắc nghiệm Đạo hàm có đáp án (phần 1)

by Tranducdoan
08/01/2026
0
0

Với 60 bài tập trắc nghiệm Đạo hàm (phần 1) có lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh ôn...

Khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6: Cấu trúc đề, trọng tâm ôn tập và những lỗi sai thường gặp

by Tranducdoan
08/01/2026
0
0

Tháng 8 là giai đoạn quan trọng để các em học sinh lớp 6 trường THCS&THPT Lương Thế Vinh hệ...

Phương trình đường tròn và cách giải bài tập (hay, chi tiết)

by Tranducdoan
08/01/2026
0
0

Lý thuyêt bài tập Phương trình đường tròn Các dạng bài tập Phương trình đường tròn Bài tập tự luyện...

Toán 10 Cánh diều Bài 4: Bất phương trình bậc hai một ẩn

by Tranducdoan
08/01/2026
0
0

Với giải bài tập Toán 10 Bài 4: Bất phương trình bậc hai một ẩn sách Cánh diều hay nhất,...

Load More
Next Post

Cường độ điện trường là gì? Công thức tính cường độ điện trường từ A-Z

  • Trending
  • Comments
  • Latest
File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2024 2025 có đáp án

80 File đề thi thử lịch sử thpt quốc gia 2026 2025 có đáp án

16/12/2025
Viết bài văn kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử mà em đã đọc đã nghe lớp 4 ngắn gọn

Kể lại câu chuyện về một nhân vật lịch sử lớp 4 ngắn gọn

27/03/2025
viet-bai-van-ke-ve-cau-chuyen-ma-em-yeu-thich-ngan-gon

Viết bài văn kể lại một câu chuyện ngắn gọn nhất 16 mẫu

16/11/2024
De Thi Cuoi Hoc Ki 1 Ngu Van 12 Nam 2021 2022 So Gddt Bac Giang Page 0001 Min

Đề thi học kì 1 lớp 12 môn văn năm học 2021-2022 tỉnh Bắc Giang

0
De Thi Cuoi Ki 1 Mon Van 9 Huyen Cu Chi 2022

Đề thi văn cuối kì 1 lớp 9 huyện Củ Chi năm học 2022 2023

0
Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

Dự án tốt nghiệp FPT Polytechnic ngành Digital Marketing

0

0248 Mã Vùng Ở Đâu? Giải Đáp Chi Tiết Về Nguồn Gốc và Cảnh Báo Lừa Đảo

08/01/2026

Xảy ra hay sảy ra, từ nào viết đúng chính tả?

08/01/2026

15 Bài tập Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải lớp 8 (có đáp án)

08/01/2026
Xoilac TV trực tiếp bóng đá Socolive trực tiếp 789bet https://pihu.in.net/
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.