Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ
Tài Liệu Học Tập
No Result
View All Result
Home Toán tổng hợp

20 Câu Trắc Nghiệm Đạo Hàm Của Hàm Số Mũ Giải Chi Tiết

by Tranducdoan
17/03/2026
in Toán tổng hợp
0
Đánh giá bài viết

20 câu trắc nghiệm đạo hàm của hàm số mũ giải chi tiết được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 2 trang. Các bạn xem và tải về ở dưới.

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN:

${left( {{e^x}} right)’} = {e^x}$ ${left( {{e^u}} right)’} = u’ cdot {e^u}$ ${left( {{a^x}} right)’} = {a^x}lna$ ${left( {{a^u}} right)’} = u'{a^u}lna$

II. TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Đạo hàm của hàm số $y = {2^x}$ là A. $y’ = {2^x}ln2$. B. $y’ = {2^x}$. C. $y’ = frac{{{2^x}}}{{ln2}}$. D. $y’ = x{2^{x – 1}}$.

Lời giải

Chọn A.

Tập xác định $D = mathbb{R}$.

Ta có $y’ = {left( {{2^x}} right)’} = {2^x} cdot ln2$.

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số $y = {20^{ – x}}$ A. $y’ = frac{{{{20}^{ – x}}}}{{ln20}}$. B. $y’ = – {20^{ – x – 1}}$. C. $y’ = – {20^{ – x}}$. D. $y’ = – {20^{ – x}} cdot ln20$.

Lời giải

Chọn D.

Áp dụng công thức: ${left( {{a^u}} right)’} = u’ cdot {a^u}lna$ ta có: $y’ = {left( {{{20}^{ – x}}} right)’} = – {20^{ – x}} cdot ln20$.

Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số $y = {2^{2x – 1}}$. A. $y’ = {2^{2x – 1}}ln4$. B. $y’ = {4^{x – 1}}ln4$. C. $y’ = {2^{2x}} cdot ln2$. D. $y’ = {2^{2x}}ln2$.

Lời giải

Chọn C.

Áp dụng công thức đạo hàm ${left( {{a^u}} right)’} = u’ cdot {a^u} cdot lna$

Ta có $y’ = {left( {{2^{2x – 1}}} right)’} = {(2x – 1)’} cdot {2^{2x – 1}} cdot ln2 = {2^{2x}} cdot ln2$.

Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số $y = {2^{1 – 2x}}$. A. $y’ = – 2 cdot {2^{1 – 2x}}$. B. $y’ = {2^{1 – 2x}}ln2$. C. $y’ = – {2^{2 – 2x}}ln2$. D. $y’ = left( {1 – 2x} right) cdot {2^{ – 2x}}$.

Lời giải

Chọn C.

Ta có $y’ = – 2 cdot {2^{1 – 2x}}ln2 = – {2^{2 – 2x}}ln2$.

Câu 5. Hàm số $y = {2^{{x^2} – 3x}}$ có đạo hàm là A. $left( {2x – 3} right){2^{{x^2} – 3x}}ln2$. B. ${2^{{x^2} – 3x}}ln2$. C. $left( {2x – 3} right){2^{{x^2} – 3x}}$. D. $left( {{x^2} – 3x} right){2^{{x^2} – 3x + 1}}$.

Lời giải

Chọn A.

$y’ = {left( {{2^{{x^2} – 3x}}} right)’} = left( {2x – 3} right){2^{{x^2} – 3x}}ln2$.

Câu 6. Hàm số $y = {3^{{x^2} – 3x}}$ có đạo hàm là A. $left( {2x – 3} right) cdot {3^{{x^2} – 3x}}$. B. ${3^{{x^2} – 3x}} cdot ln3$. C. $left( {{x^2} – 3x} right) cdot {3^{{x^2} – 3x – 1}}$. D. $left( {2x – 3} right) cdot {3^{{x^2} – 3x}} cdot ln3$.

Lời giải

Chọn D.

Ta có: $y’ = {left( {{3^{{x^2} – 3x}}} right)’} = left( {2x – 3} right) cdot {3^{{x^2} – 3x}} cdot ln3$.

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số $y = {8^{{x^2} + 1}}$. A. $y’ = 2x cdot {8^{{x^2}}}$. B. $y’ = 2x cdot left( {{x^2} + 1} right) cdot {8^{{x^2}}} cdot ln8$. C. $y’ = left( {{x^2} + 1} right) cdot {8^{{x^2}}}$. D. $y’ = 6x cdot {8^{{x^2} + 1}} cdot ln2$.

Lời giải

Chọn D.

Vì ${left( {{8^{{x^2} + 1}}} right)’} = 2x cdot {8^{{x^2} + 1}} cdot ln8 = 2x cdot {8^{{x^2} + 1}} cdot 3 cdot ln2 = 6x cdot {8^{{x^2} + 1}} cdot ln2$.

Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số $fleft( x right) = {e^{pi x + 1}}$. A. $f’left( x right) = pi {e^{pi x + 1}}$. B. $f’left( x right) = {e^{pi x + 1}}lnpi $. C. $f’left( x right) = pi {e^{pi x}}$. D. $f’left( x right) = {e^{pi x}}lnleft( pi right)$.

Lời giải

Chọn A.

Ta có $f’left( x right) = {left( {{e^{pi x + 1}}} right)’} = {(pi x + 1)’}{e^{pi x + 1}} = pi {e^{pi x + 1}}$.

Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số $y = {e^{sinx}}$. A. $y’ = cosx cdot {e^{sinx}}$. B. $y’ = {e^{cosx}}$. C. $y’ = sinx cdot {e^{sinx – 1}}$. D. $y’ = cosx cdot {e^{sinx}}$.

Lời giải

Chọn A.

Ta có: $y’ = {(sinx)’} cdot {e^{sinx}} = cosx cdot {e^{sinx}}$.

Câu 10. Đạo hàm của hàm số $y = {e^{{x^2} + x}}$ là A. $left( {{x^2} + x} right){e^{2x + 1}}$. B. $left( {2x + 1} right){e^{2x + 1}}$. C. $left( {2x + 1} right){e^{{x^2} + x}}$. D. $left( {2x + 1} right){e^x}$.

Lời giải

Chọn D.

Ta có $y’ = {left( {{x^2} + x} right)’} cdot {e^{{x^2} + x}} Leftrightarrow y’ = left( {2x + 1} right) cdot {e^{{x^2} + x}}$.

Câu 11. Tính đạo hàm của hàm số $y = {left( {frac{1}{e}} right)^{ – x}}$. A. $y’ = – {e^{ – x}}$. B. $y’ = {e^x}lnleft( {frac{1}{e}} right)$ C. $y’ = {e^x}$. D. $y’ = {e^{ – x}}$.

Lời giải

Chọn C.

Ta có $y = {left( {frac{1}{e}} right)^{ – x}} = {e^x} Rightarrow y’ = {e^x}$.

Câu 12. Đạo hàm của hàm số $y = x cdot {3^x}$ là A. $y’ = {3^x}left( {1 + xln3} right)$. B. $y’ = {3^x}left( {1 – xln3} right)$. C. $y’ = x cdot {3^x} cdot ln3$. D. $ = {3^x}left( {1 + x} right)$.

Lời giải

Chọn A.

$y’ = {3^x} + x cdot {3^x} cdot ln3 = {3^x}left( {1 + xln3} right)$.

Câu 13. Đạo hàm của hàm số $y = {3^x} cdot {2^x}$ là A. $y’ = {6^x} cdot lnfrac{3}{2}$. B. $y’ = {2^x} cdot ln2 + {3^x} cdot ln3$. C. $y’ = {2^x} cdot {3^x} cdot ln3 cdot ln2$. D. $ = {6^x}ln6$.

Lời giải

Chọn D.

$y = {3^x} cdot {2^x} = {(2.3)^x} = {6^x} Rightarrow y’ = {6^x}ln6$.

Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số $y = left( {{x^2} – 2x + 2} right){e^x}$. A. $y’ = left( {{x^2} + 2} right){e^x}$. B. $y’ = {x^2}{e^x}$. C. $y’ = left( {2x – 2} right){e^x}$. D. $y’ = – 2x{e^x}$.

Lời giải

Chọn B.

Ta có: $y’ = {left[ {left( {{x^2} – 2x + 2} right){e^x}} right]’}$

$ = {left( {{x^2} – 2x + 2} right)’}{e^x} + left( {{x^2} – 2x + 2} right){left( {{e^x}} right)’}$

$ = left( {2x – 2} right){e^x} + left( {{x^2} – 2x + 2} right){e^x} = {x^2}{e^x}$.

Câu 15. Cho hàm số $y = {e^{ – 2x}} cdot cosx$. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. $y” – 4y’ + 5y = 0$. B. $y’ + 4y” + 5y = 0$. C. $y” + 4y’ + 5y = 0$. D. $y’ – 4y” + 5y = 0$.

Lời giải

Chọn C.

Ta có $y’ = – 2{e^{ – 2x}} cdot cosx – {e^{ – 2x}} cdot sinx = {e^{ – 2x}}left( { – 2cosx – sinx} right)$.

$y” = – 2{e^{ – 2x}} cdot left( { – 2cosx – sinx} right) – {e^{ – 2x}} cdot left( {2sinx – cosx} right) = {e^{ – 2x}} cdot left( {3cosx + 4sinx} right)$.

Ta có $y” + 4y’ + 5y$

$ = {e^{ – 2x}} cdot left( {3cosx + 4sinx} right) – 8{e^{ – 2x}} cdot cosx – 4{e^{ – 2x}} cdot sinx + 5{e^{ – 2x}} cdot cosx = 0$

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số $y = frac{{x + 1}}{{{4^x}}}$ A. $y’ = frac{{1 – 2left( {x + 1} right)ln2}}{{{2^{2x}}}}$ B. $y’ = frac{{1 + 2left( {x + 1} right)ln2}}{{{2^{2x}}}}$ C. $y’ = frac{{1 – 2left( {x + 1} right)ln2}}{{{2^{{x^2}}}}}$ D. $y’ = frac{{1 + 2left( {x + 1} right)ln2}}{{{2^{{x^2}}}}}$

Lời giải

Chọn A.

Ta có: $y’ = frac{{{{(x + 1)}’} cdot {4^x} – left( {x + 1} right) cdot {{left( {{4^x}} right)}’}}}{{{{left( {{4^x}} right)}^2}}} = frac{{{4^x} – left( {x + 1} right) cdot {4^x} cdot ln4}}{{{{left( {{4^x}} right)}^2}}}$

$ = frac{{{4^x} cdot left( {1 – x cdot ln4 – ln4} right)}}{{{{left( {{4^x}} right)}^2}}} = frac{{1 – x cdot 2ln2 – 2ln2}}{{{4^x}}} = frac{{1 – 2left( {x + 1} right)ln2}}{{{2^{2x}}}}$.

Câu 17. Tính đạo hàm của hàm số $y = frac{{1 – x}}{{{2^x}}}$ A. $y’ = frac{{2 – x}}{{{2^x}}}$. B. $y’ = frac{{ln2 cdot left( {x – 1} right) – 1}}{{{{left( {{2^x}} right)}^2}}}$. C. $y’ = frac{{x – 2}}{{{2^x}}}$. D. $y’ = frac{{ln2 cdot left( {x – 1} right) – 1}}{{{2^x}}}$.

Lời giải

Chọn D.

Ta có $y’ = frac{{{{(1 – x)}’} cdot {2^x} – {{left( {{2^x}} right)}’} cdot left( {1 – x} right)}}{{{{left( {{2^x}} right)}^2}}} = $

$frac{{ – 1 cdot {2^x} – {2^x} cdot ln2 cdot left( {1 – x} right)}}{{{{left( {{2^x}} right)}^2}}} = frac{{ln2 cdot left( {x – 1} right) – 1}}{{{2^x}}}$

Câu 18. Tính đạo hàm hàm số $y = {e^x} cdot sin2x$ A. ${e^x}left( {sin2x – cos2x} right)$. B. ${e^x} cdot cos2x$. C. ${e^x}left( {sin2x + cos2x} right)$. D. ${e^x}left( {sin2x + 2cos2x} right)$.

Lời giải

Chọn D.

$y’ = {left( {{e^x} cdot sin2x} right)’} = {left( {{e^x}} right)’} cdot sin2x + {e^x} cdot {(sin2x)’}$

$ = {e^x} cdot sin2x + 2{e^x} cdot cos2x = {e^x}left( {sin2x + 2cos2x} right)$

Câu 19. Đạo hàm của hàm số $y = x cdot {2^x}$ là A. $y’ = left( {1 + xln2} right){2^x}$. B. $y’ = left( {1 – xln2} right){2^x}$. C. $y’ = left( {1 + x} right){2^x}$. D. $y’ = {2^x} + {x^2}{2^{x – 1}}$.

Lời giải

Chọn A.

$y’ = {2^x} + x cdot {2^x} cdot ln2 = left( {1 + xln2} right){2^x}$.

Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số $y = sin2x + {3^x}$ A. $y’ = 2cos2x + x{3^{x – 1}}$. B. $y’ = – cos2x + {3^x}$. C. $y’ = – 2cos2x – {3^x}ln3$. D. $y’ = 2cos2x + {3^x}ln3$.

Lời giải

Chọn D.

Hàm số $y = sin2x + {3^x}$ có tập xác định $D = mathbb{R}$ và có đạo hàm: $y’ = 2cos2x + {3^x}ln3$.

Previous Post

80+ những bài thơ 7 chữ hay, ngắn gọn, nổi tiếng

Next Post

Trắc nghiệm Địa lí 10 Kết nối tri thức Bài 18 (có đáp án): Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

Tranducdoan

Tranducdoan

Trần Đức Đoàn sinh năm 1999, anh chàng đẹp trai đến từ Thái Bình. Hiện đang theo học và làm việc tại trường cao đẳng FPT Polytechnic

Next Post

Trắc nghiệm Địa lí 10 Kết nối tri thức Bài 18 (có đáp án): Quy luật địa đới và quy luật phi địa đới

đọc sách online max79 cm88 socolivetv Ca Khia TV trực tiếp XoilacTV 88vv Socolive trực tiếp game bài đổi thưởng topclub 388bet 69vn FUN79 KP88 555win 888now 888top สล็อต999 https://p789bet.biz/ cakhia VN88 cakhia cakhia sumclub https://www.intermedio.io/ xoilactv tructiepbongda Xoilac Xoilac365 cakhia tv Trực tiếp bóng đá 90phut i9bet.us.com ok9 jbo Nhà cái M88 Mansion
Tài Liệu Học Tập

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.

Chuyên Mục

  • Đề Thi
  • Lớp 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Lớp 8
  • Lớp 7
  • Lớp 6
  • Lớp 5
  • Lớp 4
  • Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Tham Gia Group Tài Liệu Học Tập

No Result
View All Result
  • Đề Thi
  • Lớp 12
    • Lịch Sử Lớp 12
    • Địa Lí Lớp 12
    • Ngữ Văn Lớp 12
    • GD KTPL Lớp 12
    • Toán Lớp 12
    • Tiếng Anh Lớp 12
    • Hóa Học Lớp 12
    • Sinh Học Lớp 12
    • Vật Lí Lớp 12
  • Lớp 11
    • Toán Lớp 11
    • Ngữ Văn Lớp 11
    • Tiếng Anh Lớp 11
    • Hóa Học Lớp 11
    • Sinh Học Lớp 11
    • Vật Lí Lớp 11
    • Lịch Sử Lớp 11
    • Địa Lí Lớp 11
    • GDCD Lớp 11
  • Lớp 10
    • Toán Lớp 10
    • Ngữ Văn Lớp 10
    • Tiếng Anh Lớp 10
    • Hóa Học Lớp 10
    • Sinh Học Lớp 10
    • Vật Lí Lớp 10
    • Lịch Sử Lớp 10
    • Địa Lí Lớp 10
    • GDKTPL Lớp 10
    • Công nghệ lớp 10
    • Tin Học Lớp 10
  • Lớp 9
    • Toán Lớp 9
    • Ngữ Văn Lớp 9
    • Tiếng Anh Lớp 9
    • Lịch sử và địa lý lớp 9
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9
    • GDCD Lớp 9
  • Lớp 8
    • Toán Lớp 8
    • Ngữ Văn Lớp 8
    • Tiếng Anh Lớp 8
    • Lịch sử và địa lý lớp 8
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8
    • GDCD 8
  • Lớp 7
    • Toán Lớp 7
    • Văn Lớp 7
    • Tiếng Anh Lớp 7
    • Lịch Sử Và Địa Lí Lớp 7
    • Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7
  • Lớp 6
    • Toán Lớp 6
    • Văn Lớp 6
    • Tiếng Anh lớp 6
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 6
    • Khoa Học Tự Nhiên lớp 6
  • Lớp 5
    • Toán lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Tiếng Anh Lớp 5
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 5
  • Lớp 4
    • Toán lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Tiếng Anh Lớp 4
    • Lịch Sử và Địa Lí Lớp 4
  • Lớp 3
    • Toán lớp 3
    • Tiếng Anh Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
  • Mẹo Hay
  • Tin tức
  • Liên Hệ

Copyright © 2022 Tài Liệu Học Tập.