Bài 11: Muối

📚 👁️ 34 lượt xem 📅 02/01/2026
Đề bài Câu 1 : Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 2 : Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì? A. Muối B. Base C. Acid D. Oxide Câu 3 : Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối? A. Acid tác dụng với base B. Kim loại tác dụng với oxygen C. Acid tác dụng với oxide base D. Base tác dụng với oxide acid Câu 4 : Cho sơ đồ phản ứng...

Đề bài

Câu 1 :

Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là

  • A.

    3.
  • B.

    4.
  • C.

    5.
  • D.

    6.

Câu 2 :

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?

  • A.

    Muối
  • B.

    Base
  • C.

    Acid
  • D.

    Oxide

Câu 3 :

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

  • A.

    Acid tác dụng với base
  • B.

    Kim loại tác dụng với oxygen
  • C.

    Acid tác dụng với oxide base
  • D.

    Base tác dụng với oxide acid

Câu 4 :

Cho sơ đồ phản ứng sau: ? +2HCl 🡪 ZnCl2 + H2

Chất nào thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

  • A.

    Zn(OH)2
  • B.

    ZnO
  • C.

    Zn
  • D.

    ZnCO3

Câu 5 :

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

  • A.

    NaOH
  • B.

    BaCl2
  • C.

    AgNO3
  • D.

    Na2SO4

Câu 6 :

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?

  • A.

    KOH
  • B.

    CaCl2
  • C.

    AgNO3
  • D.

    Na2SO3

Câu 7 :

Kim loại M có hóa trị II. Trong muối sulfate của M, kim loại chiếm 20% về khối lượng. Công thức của muối đó là

  • A.

    Fe2(SO4)3
  • B.

    Na2SO4
  • C.

    MgSO4
  • D.

    CaSO3

Câu 8 :

 Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng muối là:

  • A.

    20g
  • B.

    15,4g
  • C.

    24,8g
  • D.

    15,2g

Câu 9 :

Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là

  • A.

    6,4g
  • B.

    6,5g
  • C.

    16g
  • D.

    3,2g

Câu 10 :

Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là

  • A.

    9,8g
  • B.

    33,1g
  • C.

    23,3g
  • D.

    31,3gPhương phápDựa vào phương trình: CuSO4 + Ba(OH)2 🡪 Cu(OH)2 + BaSO4

Câu 11 :

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa

  • A.

    FeCl3
  • B.

    BaCl2
  • C.

    NaNO3
  • D.

    K2SO4

Câu 12 :

Công thức hóa học của muối silver nitrate

  • A.

    Fe(NO3)2
  • B.

    AgCl
  • C.

    AgNO3
  • D.

    CuCl2

Câu 13 :

Để nhận biết các dung dịch: HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

  • A.

    phenolphtalein
  • B.

    quỳ tím
  • C.

    kim loại
  • D.

    dung dịch muối BaCl2

Câu 14 :

Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng vừa đủ dung dịch MgSO4 2M. Tính thể tích dung dịch MgSO2M cần dùng

  • A.

    0,05 lít

  • B.

    0,1 lít

  • C.

    0,2 lít

  • D.

    0,5 lít

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Trong các muối NaCl, CaCO3, KNO3, BaSO4, CuSO4, AgCl, MgCO3, số lượng muối tan trong nước là

  • A.

    3.
  • B.

    4.
  • C.

    5.
  • D.

    6.

Đáp án : A

Phương pháp giải :

 Dựa vào khái niệm của muối

Lời giải chi tiết :

Số lượng muối là: NaCl, KNO3 , CuSO4

 

Câu 2 :

Hợp chất X được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+). Chất X thuộc loại chất gì?

  • A.

    Muối
  • B.

    Base
  • C.

    Acid
  • D.

    Oxide

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Dựa vào khái niệm của các hợp chất đã học

Lời giải chi tiết :

Đáp án A

Câu 3 :

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

  • A.

    Acid tác dụng với base
  • B.

    Kim loại tác dụng với oxygen
  • C.

    Acid tác dụng với oxide base
  • D.

    Base tác dụng với oxide acid

Đáp án : B

Phương pháp giải :

Dựa vào các phương trình điều chế muối

Lời giải chi tiết :

Đáp án B vì kim loại tác dụng với oxygen tạo ra oxide

Câu 4 :

Cho sơ đồ phản ứng sau: ? +2HCl 🡪 ZnCl2 + H2

Chất nào thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

  • A.

    Zn(OH)2
  • B.

    ZnO
  • C.

    Zn
  • D.

    ZnCO3

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Chất tác dụng với acid tạo khí hydrogen là kim loại

Lời giải chi tiết :

Đáp án C

Câu 5 :

Cho hydrochloric acid tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra kết tủa?

  • A.

    NaOH
  • B.

    BaCl2
  • C.

    AgNO3
  • D.

    Na2SO4

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Dựa vào khả năng tan trong nước của một số muối

Lời giải chi tiết :

Đáp án C. AgNO3 +HCl 🡪 AgCl + HNO3. Muối AgCl không tan trong nước

Câu 6 :

Cho dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra chất khí bay lên?

  • A.

    KOH
  • B.

    CaCl2
  • C.

    AgNO3
  • D.

    Na2SO3

Đáp án : D

Phương pháp giải :

H2SO4 tác dụng được với muối tạo muối mới và acid mới

Lời giải chi tiết :

Đáp án D. H2SO4 + Na2SO3 🡪 Na2SO4 + SO2 + H2O

Câu 7 :

Kim loại M có hóa trị II. Trong muối sulfate của M, kim loại chiếm 20% về khối lượng. Công thức của muối đó là

  • A.

    Fe2(SO4)3
  • B.

    Na2SO4
  • C.

    MgSO4
  • D.

    CaSO3

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Dựa vào % khối lượng của kim loại M trong muối sulfate

Lời giải chi tiết :

Công thức muối sulfate: MSO4. Gọi khối lượng mol của M là x. Ta có:

\(\begin{array}{l}\% {m_M} = \frac{{{M_M}}}{{{M_{MSO4}}}}.100 = 20\%  \to \frac{x}{{x + 96}}.100 = 20\% \\ \to x = 24(Mg)\end{array}\)

Câu 8 :

 Cho 5,6 g Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được khối lượng muối là:

  • A.

    20g
  • B.

    15,4g
  • C.

    24,8g
  • D.

    15,2g

Đáp án : D

Phương pháp giải :

Viết phương trình hóa học khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4

Lời giải chi tiết :

Fe + H2SO4 🡪 FeSO4 + H2O

\({n_{Fe}} = \frac{{5,6}}{{56}} = 0,1mol \to {n_{FeS{O_4}}} = 0,1mol \to m = 0,1.152 = 15,2g\)

Câu 9 :

Cho Zn dư tác dụng với dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, thu được khối lượng Cu là

  • A.

    6,4g
  • B.

    6,5g
  • C.

    16g
  • D.

    3,2g

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Viết phương trình hóa học khi cho Zn tác dụng với CuSO4

Lời giải chi tiết :

Zn + CuSO4 🡪 Cu + ZnSO4

          0,1 🡪      0,1

mCu = 0,1.64 = 6,4g

Câu 10 :

Cho 0,1 mol CuSO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được kết tủa có khối lượng là

  • A.

    9,8g
  • B.

    33,1g
  • C.

    23,3g
  • D.

    31,3gPhương phápDựa vào phương trình: CuSO4 + Ba(OH)2 🡪 Cu(OH)2 + BaSO4

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

CuSO4 + Ba(OH)2 🡪 Cu(OH)2 + BaSO4

0,1 🡪                            0,1               0,1

\({m_ \downarrow } = {m_{Cu{{(OH)}_2}}} + {m_{BaS{O_4}}} = 0,1.98 + 0,1.233 = 33,1g\)

Câu 11 :

Dung dịch muối nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra kết tủa

  • A.

    FeCl3
  • B.

    BaCl2
  • C.

    NaNO3
  • D.

    K2SO4

Đáp án : A

Phương pháp giải :

Xét các kim loại kết hợp với gốc OH để tạo kết tủa

Lời giải chi tiết :

Đáp án A. FeCl3 + 3NaOH 🡪 Fe(OH)3 + 3NaCl

Câu 12 :

Công thức hóa học của muối silver nitrate

  • A.

    Fe(NO3)2
  • B.

    AgCl
  • C.

    AgNO3
  • D.

    CuCl2

Đáp án : C

Phương pháp giải :

Dựa vào tên gọi của muối

Lời giải chi tiết :

Đáp án C

Câu 13 :

Để nhận biết các dung dịch: HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

  • A.

    phenolphtalein
  • B.

    quỳ tím
  • C.

    kim loại
  • D.

    dung dịch muối BaCl2

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

Phương pháp

Acid làm quỳ chuyển đỏ

Base làm quỳ chuyển xanh

Muối không làm đổi màu quỳ 

Đáp án B

Câu 14 :

Cho 200ml dung dịch KOH 1M tác dụng vừa đủ dung dịch MgSO4 2M. Tính thể tích dung dịch MgSO2M cần dùng

  • A.

    0,05 lít

  • B.

    0,1 lít

  • C.

    0,2 lít

  • D.

    0,5 lít

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

Đổi 200 ml = 0,2 (lít)

nKOH = VKOH. CM KOH = 0,2.1 = 0,2 (mol)

PTHH: 2KOH + MgSO4→ Mg(OH)2↓ + K2SO4

Theo PTHH: nMgSO4 = 1/2 nKOH = 1/2. 0,2 = 0,1 (mol)

→ VMgSO4 = 0,1 : 2 = 0,05 lít

Trắc nghiệm Bài 12: Phân bón hóa học Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức có đáp án

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 12: Phân bón hóa học với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Bài 10: Oxide Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức có đáp án

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 10: Oxide với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Bài 9: Base - thang pH Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức có đáp án

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 9: Base - thang pH với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

Trắc nghiệm Bài 8: Acid Khoa học tự nhiên 8 Kết nối tri thức có đáp án

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 8: Acid với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết

Xem chi tiết

📚 Xem toàn bộ khóa học