Đề bài
Câu 1 :
Chức năng trao đổi O2 và CO2 được thực hiện ở
-
A.
Động mạch.
-
B.
Tĩnh mạch,
-
C.
Khí quản
-
D.
Phế nang
Câu 2 :
Tại sao khi ăn không nên cười nói ?
-
A.
Cười nói có thể làm cho thức ăn khó trôi xuống thực quản
-
B.
Cười, nói làm nắp thanh quản mở, thức ăn có thể rơi vào thanh quản gây ho, sặc..
-
C.
Cười, nói làm nước bọt không được tiết ra, thức ăn sẽ khó tiêu hoá
-
D.
Khi ăn, nói sẽ không rõ, người khác không hiểu.
Câu 3 :
Hệ hô hấp gồm
-
A.
Các tế bào mao mạch.
-
B.
Hai lá phối.
-
C.
Hệ thống đường dẫn khí
-
D.
Cả B và C.
Câu 4 :
Nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài là:
-
A.
Khoang mũi.
-
B.
Thanh quản.
-
C.
Khí quản và phế quản.
-
D.
Phổi.
Câu 5 :
Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là
-
A.
lá thành.
-
B.
lá tạng.
-
C.
phế nang.
-
D.
phế quản
Câu 6 :
Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?
-
A.
4 lớp
-
B.
3 lớp
-
C.
2 lớp
-
D.
1 lớp
Câu 7 :
Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700 – 800 triệu phế nang?
-
A.
Nhằm tăng lượng khí hít vào
-
B.
Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí
-
C.
Tăng tính đàn hồi của mô phổi.
-
D.
Giúp thở sâu hơn.
Câu 8 :
Phổi người trưởng thành có khoảng
-
A.
200 – 300 triệu phế nang.
-
B.
800 – 900 triệu phế nang.
-
C.
700 – 800 triệu phế nang
-
D.
500 – 600 triệu phế nang
Câu 9 :
Không khí được sưởi ấm tại khoang mũi là nhờ
-
A.
có lưới mao mạch dày đặc.
-
B.
cánh mũi rộng và dày.
-
C.
trong mũi có nhiêu lông mũi.
-
D.
có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy.
Câu 10 :
Đường dẫn khí có chức năng gì?
-
A.
Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.
-
B.
Trao đổi khí ở phổi và tế bào.
-
C.
Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi.
-
D.
Bảo vệ hệ hô hấp.
Câu 11 :
Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?
-
A.
Phế quản
-
B.
Khí quản
-
C.
Thanh quản
-
D.
Họng
Câu 12 :
Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
-
A.
họng và phế quản.
-
B.
phế quản và mũi
-
C.
họng và thanh quản
-
D.
thanh quản và phế quản.
Câu 13 :
Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?
-
A.
Khí quản
-
B.
Thanh quản
-
C.
Phổi
-
D.
Phế quản
Câu 14 :
Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?
-
A.
20 – 25 vòng sụn
-
B.
15 – 20 vòng sụn
-
C.
10 – 15 vòng sụn
-
D.
25 – 30 vòng sụn
Câu 15 :
Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?
-
A.
Sụn thanh thiệt
-
B.
Sụn nhẫn
-
C.
Sụn giáp
-
D.
Tất cả các phương án còn lại
Câu 16 :
Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?
-
A.
Thanh quản
-
B.
Thực quản
-
C.
Khí quản
-
D.
Phế quản
Câu 17 :
Nói sự sống gắn liền với sự thở vì
-
A.
mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng.
-
B.
khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết.
-
C.
lấy ôxi vào để ôxi hoá chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống.
-
D.
thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình ôxi hoá ở tế bào.
Câu 18 :
Hoạt động hô hấp có vai trò gì ?
-
A.
Cung cấp ôxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ
-
B.
Thải loại khí cacbônic ra khỏi cơ thể
-
C.
Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại
-
D.
Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường
Câu 19 :
Quá trình hô hấp gồm những giai đoạn nào?
-
A.
Trao đổi khí ở phổi
-
B.
Trao đổi khí ở tế bào
-
C.
Sự thở: trao đổi khí ở phổi với môi trường
-
D.
Cả A, B và C
Câu 20 :
Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?
-
A.
Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic
-
B.
Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi
-
C.
Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic
-
D.
Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ
Lời giải và đáp án
Câu 1 :
Chức năng trao đổi O2 và CO2 được thực hiện ở
-
A.
Động mạch.
-
B.
Tĩnh mạch,
-
C.
Khí quản
-
D.
Phế nang
Đáp án : D
Chức năng trao đổi O2 và CO2 được thực hiện ở các phế nang ở phổi với mao mạch.
Câu 2 :
Tại sao khi ăn không nên cười nói ?
-
A.
Cười nói có thể làm cho thức ăn khó trôi xuống thực quản
-
B.
Cười, nói làm nắp thanh quản mở, thức ăn có thể rơi vào thanh quản gây ho, sặc..
-
C.
Cười, nói làm nước bọt không được tiết ra, thức ăn sẽ khó tiêu hoá
-
D.
Khi ăn, nói sẽ không rõ, người khác không hiểu.
Đáp án : B
Khi ăn, nếu cười, nói có thể làm thức ăn rơi vào đường dẫn khí gây ho, sặc do nắp thanh quản mở.
Câu 3 :
Hệ hô hấp gồm
-
A.
Các tế bào mao mạch.
-
B.
Hai lá phối.
-
C.
Hệ thống đường dẫn khí
-
D.
Cả B và C.
Đáp án : D
Hệ hô hấp gồm phổi và hệ thống đường dẫn khí.
Câu 4 :
Nơi trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường ngoài là:
-
A.
Khoang mũi.
-
B.
Thanh quản.
-
C.
Khí quản và phế quản.
-
D.
Phổi.
Đáp án : D
Phổi là cơ quan trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.
Câu 5 :
Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là
-
A.
lá thành.
-
B.
lá tạng.
-
C.
phế nang.
-
D.
phế quản
Đáp án : A
Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là lá thành.
Câu 6 :
Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?
-
A.
4 lớp
-
B.
3 lớp
-
C.
2 lớp
-
D.
1 lớp
Đáp án : C
Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi 2 lớp màng
Câu 7 :
Vì sao phổi phải có số lượng phế nang lớn, khoảng 700 – 800 triệu phế nang?
-
A.
Nhằm tăng lượng khí hít vào
-
B.
Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí
-
C.
Tăng tính đàn hồi của mô phổi.
-
D.
Giúp thở sâu hơn.
Đáp án : B
Phổi phải có số lượng phế nang lớn → Nhằm tăng diện tích bề mặt trao đổi khí.
Câu 8 :
Phổi người trưởng thành có khoảng
-
A.
200 – 300 triệu phế nang.
-
B.
800 – 900 triệu phế nang.
-
C.
700 – 800 triệu phế nang
-
D.
500 – 600 triệu phế nang
Đáp án : C
Phổi người trưởng thành có khoảng 700 – 800 triệu phế nang.
Câu 9 :
Không khí được sưởi ấm tại khoang mũi là nhờ
-
A.
có lưới mao mạch dày đặc.
-
B.
cánh mũi rộng và dày.
-
C.
trong mũi có nhiêu lông mũi.
-
D.
có lớp niêm mạc tiết ra các chất nhầy.
Đáp án : A
Bên trong khoang mũi có lưới mao mạch dày đặc → làm ấm không khí.
Câu 10 :
Đường dẫn khí có chức năng gì?
-
A.
Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.
-
B.
Trao đổi khí ở phổi và tế bào.
-
C.
Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi.
-
D.
Bảo vệ hệ hô hấp.
Đáp án : C
Đường dẫn khí có chức năng dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi.
Câu 11 :
Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?
-
A.
Phế quản
-
B.
Khí quản
-
C.
Thanh quản
-
D.
Họng
Đáp án : D
Họng có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại.
Câu 12 :
Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
-
A.
họng và phế quản.
-
B.
phế quản và mũi
-
C.
họng và thanh quản
-
D.
thanh quản và phế quản.
Đáp án : D
Khí quản là bộ phận nối liền với thanh quản và phế quản

Câu 13 :
Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?
-
A.
Khí quản
-
B.
Thanh quản
-
C.
Phổi
-
D.
Phế quản
Đáp án : B
Thanh quản ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò phát ra âm thanh.
Câu 14 :
Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?
-
A.
20 – 25 vòng sụn
-
B.
15 – 20 vòng sụn
-
C.
10 – 15 vòng sụn
-
D.
25 – 30 vòng sụn
Đáp án : B
Khí quản người được tạo thành bởi 15 – 20 vòng sụn khuyết hình chữ C
Câu 15 :
Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?
-
A.
Sụn thanh thiệt
-
B.
Sụn nhẫn
-
C.
Sụn giáp
-
D.
Tất cả các phương án còn lại
Đáp án : A
Sụn này nằm ở dưới đáy lưỡi, có thể đậy kín đường hô hấp khi ta nuốt thức ăn.
Thanh thiệt là một cái nắp sụn nhỏ nằm ở dưới đáy lưỡi có nhiệm vụ ngăn không cho thức ăn đi lạc vào khí quản khi nuốt
Câu 16 :
Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?
-
A.
Thanh quản
-
B.
Thực quản
-
C.
Khí quản
-
D.
Phế quản
Đáp án : B
Thực quản không thuộc hệ hô hấp.

Câu 17 :
Nói sự sống gắn liền với sự thở vì
-
A.
mọi hoạt động sống của tế bào và cơ thể đều cần năng lượng.
-
B.
khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết.
-
C.
lấy ôxi vào để ôxi hoá chất dinh dưỡng giải phóng năng lượng cần cho sự sống.
-
D.
thải CO2 và nước sinh ra trong quá trình ôxi hoá ở tế bào.
Đáp án : B
Khi ngừng thở mọi hoạt động sống sẽ ngừng, cơ thể sẽ chết → sự sống gắn liền với sự thở.
Câu 18 :
Hoạt động hô hấp có vai trò gì ?
-
A.
Cung cấp ôxi cho tế bào để tổng hợp các chất hữu cơ
-
B.
Thải loại khí cacbônic ra khỏi cơ thể
-
C.
Làm sạch và làm ẩm không khí, bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại
-
D.
Đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường
Đáp án : D
Hoạt động hô hấp có vai trò đảm bảo cho các hoạt động sống trong cơ thể được bình thường.
Câu 19 :
Quá trình hô hấp gồm những giai đoạn nào?
-
A.
Trao đổi khí ở phổi
-
B.
Trao đổi khí ở tế bào
-
C.
Sự thở: trao đổi khí ở phổi với môi trường
-
D.
Cả A, B và C
Đáp án : D
Hô hấp gồm 3 giai đoạn chủ yếu:
+ Sự thở: trao đổi khí ở phổi với môi trường.
+ Trao đổi khí ở phổi: CO2 từ máu vào tế bào phổi, O2 từ tế bào phổi vào máu.
+ Trao đồi khí ở tế bào: O2 từ máu vào tế bào, CO2 từ tế bào vào máu.
Câu 20 :
Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?
-
A.
Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic
-
B.
Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi
-
C.
Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic
-
D.
Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ
Đáp án : C
Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic.

Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 33: Môi trường trong cơ thể và bài tiết ở người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 34: Hệ thần kinh và giác quan ở người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 35: Hệ nội tiết ở người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 36: Da và điều hòa thân nhiệt ở người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 37: Sinh sản ở người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 30: Máu và hệ tuần hoàn của cơ thể người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 29: Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 28: Hệ vận động ở người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết
Luyện tập và củng cố kiến thức Bài 27: Khái quát về cơ thể người với đầy đủ các dạng bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết
Xem chi tiết